b Chứng minh AK là tiếp tuyến chung của hai đường trũn O và O’ c Gọi M là trung điểm của BC.. Tam giác HME là tam giác vuông tại E nên nội tiếp đờng tròn đ-ờng kính MH.. Các tam giác MDN
Trang 1đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
a, Tỡm hai toạ độ giao điểm của (p) và (d)
b, Tớnh diện tớch tam giỏc tạo bởi hai toạ độ giao điểm và gốc toạ độ
Cõu 3: Giải hệ phương trỡnh:
Cõu 4: Cho cú ba gúc nhọn nội tiếp (O;R) Vẽ AI vuụng gúc với BC, BE vuụng gúc với AC AI cắt BE tại H
Trang 2hớng dẫn chấm đề số 1
Cõu 1: (3đ)
1,5đ
Cõu 2:
Cõu 3: Hệ phương trỡnh cú hai nghiệm:
(x; y; z) = (1; 2; 3) và (x; y; z) = (-1; -2; -3) 2,0đ
Cõu 4:
a, 2,0đ
b, Kẽ đường kớnh CD
cú 3,0đ c, 3,0đ Cõu 5:
2,0đ
H . O F E I D A C B A C H
B
Trang 3đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Cõu 4(6,0 điểm): Cho hai đường trũn (O) và (O’) tiếp xỳc ngoài tại A Gọi AB là đường
kớnh của đường trũn (O), AC là là đường kớnh của đường trũn (O’), DE là tiếp tuyếnchung của hai đường trũn, D (O), E (O’), K là giao điểm của BD và CE
a) Tứ giỏc ADKE là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b) Chứng minh AK là tiếp tuyến chung của hai đường trũn (O) và (O’)
c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng MK vuụng gúc với DE
Cõu 5(2,0 điểm): Giải phương trỡnh :
Hết
Trang 4Dấu “=” xảy ra khi
Vậy min P = 4 khi x = 4
0.5
1.0
1.0
1.00.5
0.50.5
với Ox, cắy Oy trên điểm có tung độ m
Dựa vào đồ thị ta kết luận:
Nếu m < 1 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m = 1 thì phương trình có nghiệm : 0
Nếu m > 1 thì phương trình có 2 nghiệm
1.0
1.01.0
1.0
1
O - 1
1 2
1
-x y
Trang 5Gọi số cần tìm là với
Theo giả thiết:
Giải hpt ta được: (loại) Suy ra
Vậy số cần tìm là :96
1.0
1.00.750.25
4
a) Theo tính chất góc ngoài của tam giác : O1 = 2B, O’1 = 2C
mà O1 + O’1 = 1800 nên B+C=900, suy ra K=900 Ta lại có
D = E = 900 nên tứ giác ADKE là hình chữ nhật
b) A1+A2=D1+D2=900 nên KA BC Vậy AK là tiếp tuyến
của (O) và (O’)
c) K1 + E1 = C + EKA = 900 nên MK DE
2.02.02.0
Trang 6đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Bài 4 (3,5đ) Cho đều cạnh Điểm di động trên cạnh ,
điểm di động trên tia đối của tia sao cho Đờng thẳng cắt đờng thẳng tại
a CM tứ giác nội tiếp đợc
b Tìm giá trị lớn nhất của theo
Bài 5 (3đ) Cho tam giác nội tiếp đờng tròn , điểm thuộc cung không chứa Gọi theo thứ tự là các đờng vuông
Chứng minh rằng
Hết
Trang 7hớng dẫn chấm đề số 3 Bài 1 (4đ)
1 (2đ) có nghĩa khi và chỉ khi (0,5đ)
(loại) hoặc (vô nghiệm) (0,25đ)
Trang 8Bài 3 (6,0đ)
1.(2,5) Vì dơng nên
(0, 5đ)Cộng tất cả các BĐT cùng chiều trên ta đợc
Trang 9(Chú ý là đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi )
Cộng từng vế ba BĐT cùng chiều trên ta đợc:
(0,25đ) (0,25đ)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
A
K B
C
H
M I
Trang 10§Ò sè 4
Bµi 1 ( 3 ®iÓm ): Cho biÓu thøc:
P=
1) Rót gän biÓu thøc P
2) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 14-6
3) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P
Trang 11Bài 2 ( 3 điểm ): Giải phơng trình:
1)
2)
Bài 3 ( 3 điểm ):
1) Cho biểu thức A = Tìm giá trị nhỏ nhất của A
2) Cho (x+ )(y+ ) = 3 Tìm giá trị của biểu thức P = x + y
Bài 5 ( 3 điểm ): Cho a, b, c lần lợt là độ dài các cạnh BC, CA, AB của
tam giác ABC Chứng minh rằng:
Bài 6 ( 5 điểm ): Cho tam giác đều ABC có cạnh 60 cm Trên cạnh BC
lấy điểm D sao cho BD = 20 cm Đờng trung trực của AD cắt các cạnh
AB, AC theo thứ tự ở E, F Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF
-
Trang 12Khi đó P =
0,250,5
- 2 = 4
( áp dụng BĐT Côsi cho hai số dơng ; )
Dấu " = " sảy ra <=> = <=> x = 4 thoả
Trang 13Thö l¹i: x = 11; y = 5 lµ nghiÖm cña pt
VËy pt cã 1 nghiÖm duy nhÊt (x,y) = (11,5)
0,50,25
0,250,25
0,25
0,51) A =
A =
A = 4 <=> x - 2 = 0 <=> x = 2
0,5
Trang 15Tõ hai tam gi¸c vu«ng AMB vµ ANC, ta cã:
Trang 16m Ta có BI = BD.cos600 = 20 = 10
Ta có: EI = 50 - x, áp dụng định lý pitago trong
tam giác vuông DEI ta có: ED2 = EI2 + ID2 = (50 -
Ta có: FK = 40 - y; áp dụng định lí pitago trong
tam giác vuông DFK ta có: DF2 = DK2 + FK2 =
0,5
0,250,250,250,250,25
Trang 17đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Đề số 5
Bài 1( 4,5điểm): Cho biểu thức: A =
a) Tìm điều kiện củ x để biểu thức A xác định
b) Rút gọn gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của A khi x = 25
d) Tìm các giá trị của x để A =
Bài 2(4 điểm): Một đoàn học sinh tổ chức đi tham quan bằng ô tô
Nếu mỗi ô tô chở 22 học sinh thì còn thừa 1 học sinh Nếu bớt đi 1 ô tô thì có thể phân phối đều các học sinh trên các ô tô còn lại Biết mỗi ô tô chỉ trở đợc không quá 32 ngời, hỏi ban đầu có bao nhiêu ô tô và có tất cả bao nhiêu học sinh đi tham quan?
Bài 3 (4 điểm): Cho tam giác MNP cân tại M Các đờng cao MD và
NE cắt nhau tại H Vẽ đờng tròn (O) đờng kính MH Chứng minh rằng:
a).E nằm trên đờng tròn (O)
b) Bốn điểm M, N, D, E cùng thuộc một đờng tròn
c) DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
Trang 18Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC có góc A bằng 150; góc B bằng 450
trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2BC
a) Tính góc ADB
b) Tính khoảng cách từ D đến AC, nếu biết BC = 3 cm
Bài 5 (3,5 điểm): Cho hai số thực a,b thoã mãn a > b và ab = 2 Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =
Trang 19x= ( T/m điều kiện) (0,25 điểm)
Vậy với x= thì A = (0,25 điểm).
N D P
a) Tam giác HME là tam giác vuông tại E nên nội tiếp đờng tròn
đ-ờng kính MH Từ đó E đđ-ờng tròn (O) (1 điểm)
b) Các tam giác MDN và MEN là các tam giác vuông có chung cạnh huyền MN nên 4 điểm M,N,D,E cùng thuộc một đờng tròn đờng
kính MN (1 điểm).
c) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O):
Ta có : ENP = DMP ( vì cùng phụ với góc MPN) (1) (0,25 điểm)
Vì OM = OE nên tam giác OME cân , suy ra: OME = OEM (2) (0,25
Trang 20Tam giác NEP vuông tại E, có ED là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền NP
nên: DN = DE Suy ra tam giác DNE là tam giác cân Suy ra DNE = DEN (3) (0,5 điểm)
Từ (1), (2), và (3) Suy ra : OEM = DEN (0,25 điểm)
Lại có: OEM + HEO = 90o , Nên OEH + HED = 90o Suy ra DE OE
Trang 21Vậy Giá trị nhỏ nhất của Q đạt đợc là: Qmin=4 ( 0,5 điểm)
(Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối
đa)
đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Trang 22Câu 2 (1điểm):
Tìm các giá trị của m để 2 đờng thẳng y = (m – 1)x + 2 (m 1)
Và y = (3 –m)x + 1 (m 3) song song với nhau
Câu 3(2điểm): Cho hệ phơng trình:
Giải và biện luận hệ phơng trình trên
Câu 4(3điểm): Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Các tiếp tuyến tại A của các đờng tròn (O) và (O’) cắt đờng tròn(O’)
và (O) theo thứ tự tại C và D Gọi P và Q lần lợt là trung điểm của các dây cung AD và AC
Trang 23b B = - + (0,25®iÓm) =
= (0,25®iÓm) = = (1®iÓm).c/ V× B = = 1+ Nªn B z ( B nguyªn) th× - 3 ph¶i lµ íc cña 4 -3 = 1; 2; 4
+ NÕu m = 2 th× (3) tho¶ m·n víi mäi x
Trang 24Mà BPD = AQB APB + AQB = 1800
Tứ giác APBQ nội tiếp
*****************************************
đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Trang 25Câu 1 (6 điểm): Cho biểu thức
A =
a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức A
c) với giá trị nào của a thì A có giá trị nguyên
Câu 2(4 điểm): Cho hàm số: y = có đồ thị là (Dm) và hàm số: y
= có đồ thị là (T)
a) Với m = 2 Vẽ (T) và (D-2) trên cùng hệ trục toạ độ
b) Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
x + 2m - 2
Câu 3(3 điểm): Giải hệ phơng trình:
Câu 4(2 điểm): Giải phơng trình:
Câu 5: ( 6 điểm): Cho hai đờng tròn ( O;R) và (O’; r) tiếp xúc ngoài
tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC, B (O), C (O’)
Trang 26b) Víi ®iÒu kiÖn (*), ta cã:
A = (1 ®iÓm)
A = (1 ®iÓm)c) Ta cã:
A = a a 11 = 1 - (0,5 ®iÓm)BiÓu thøc A cã gi¸ trÞ nguyªn khi:
1 y
x 0
1
(1 ®iÓm)
Trang 27b) Tõ ph¬ng tr×nh x + 2m - 2 => x + 2m = 2 (0,25 ®iÓm)
Trang 28b) học sinh chứng minh đợc: IO IO’ (tia
phân giác của hai góc kề bù)
(0,5 điểm)
=> Góc OIO’ = 900
Tam giác IOO’vuông tại I, đờng cao IA nên:
IA2 = OA.O’A = R.r (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Nên BC = 2 IA = 2 (0,5 điểm)
c) Do góc BAC = 90 0 nên góc BAD = 90 0 Tam giác ABD vuông tại A nội
Do đó ba điểm B,O,D thẳng hàng (0,5 điểm)
d) Do tam giác CBD vuông tại B nên:
c b
a o
Trang 29đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Đề số 8:
Câu 1: (4 điểm)
Cho biểu thức
a, Rút gọn A
b, Tính giá trị của A khi
c, Tìm giá trị lớn nhất của A
Câu 2: (4 điểm)
Giải hệ phơng trình:
Câu 3: (2 điểm)
Cho 3 số x,y,z thoả mãn đồng thời
Tính giá trị của biểu thức
Câu 4: (4 điểm): Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn AB = c, AC= b,
CB = a
Chứng minh rằng:
Câu 5: (4 điểm):
Cho đờng tròn (O;R) và đờng thẳng d cắt (O) tại 2 điểm A, B Từ
điểm M trên d kẻ các tiếp tuyến MN, MP với (O) (N,P là các tiếp
điểm) Gọi K là trung điểm của AB
a, Chứng minh 5 điểm M, N, O, K, P cùng nằm trên 1 đờng tròn
b, Chứng minh đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua 2 điểm cố
định khi M di động trên ( d)
e, Xác định vị trí của M để tứ giác MNOP là hình vuông
Câu 6: (2 điểm)
Trang 30Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng tất cả các ớc tự nhiên của
p4 là 1 số chính phơng
Hết
hớng dẫn chấm đề 8 Câu 1:
b, 1,5 đ
(0,25)Thay x vào A ta có:
Trang 31Hệ phơng trình đã cho tơng đơng với
(0,25)(0,25)(0,25)
Ta có các trờng hợp sau:
Ta giải từng trờng hợp:
(0,5)(0,5)(0,5)(0,5)Vậy hệ phơng trình đã cho có 4 nghiệm
Trang 32MKO vuông tại K K nằm trên đờng tròn đờng kính MO (0,25)Vậy 3 điểm N, P, K nằm trên đờng tròn đờng kính MO (0,25) Hay 5 điểm M,N,O,P,K cùng nằm trên đờng tròn đờng kính MO
(0,25)
b, 1 đ
Ta có K là trung điểm của AB nên K cố định (0,25)
Mà theo câu a) đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP chính là đờng
Theo câu a) đờng tròn đờng kính MO đi qua O; K (0,25)Vậy đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua 2 điểm cố định O, K(0,25)
c, 1 đ
Tứ giác MNOP là hình vuông MN= ON,
OM= ON = R ( R là bán kính đờng tròn (O)) (0,25)
M là giao điểm của (O; R ) với đờng thẳng d (0,25)Vậy ta xác định đợc 2 điểm M1; M2 thoả mãn điều kiện đề ra
(2) (0,5)
(0,25)(0,25)Vì
Trang 33đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
đề số 9:
Bài 1 ( 4 điểm )
Cho biểu thức
a) Rút gọn P
Trang 34Bài2(4 điểm) a) Cho đờng thẳng , , cắt nhau tạo thành một tam giác Tính diện tích tam giác đó.
b) Tìm trên đờng thẳng y = 4x + 1 những điểm có toạ độ thoả mãn:
Bài 4(5điểm) Cho ba điểm cố định A,B,C thẳng hàng theo thứ tự
đó.vẽ đờng tròn tâm O qua B và C.Qua A vẽ tiếp tuyến AE,AF với ờng tròn (O); Gọi I là trung điểm BC ,N là trung điểm EF
a.Chứng minh rằng các điểm E,F luôn nằm trên một đờng tròn
cố định khi đờng tròn (O) thay đổi
b.Đờng thẳng FI cắt đờng tròn (O) tại K Chứng minh rằng :EK song song với AB
c.Chứng minh rằng tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ONI chạytrên một đờng thẳng cố định khi đờng tròn(O) thay đổi
Bài 5(4 điểm) a.Giải phơng trình nghiệm nguyên:
(0.25)
(0.25)
(0.5)
Trang 35(0.5)
(0.5)
b §iÒu kiÖn: x 0 (0.25)
2 A B y=2
Trang 36
a + c < 2 (3) 0,25 Cộng vế với vế của (1) , (2) , và (3) ta có
0.25
b
2010+x2= xy+yz+zx+x2= (x+y)(z+x) 0.25
2010+y= xy+yz+zx+y2=(x+y)(y+z) 0.25
2010+z2 = xy+yz+zx+z2=(y+z)(z+x) 0.25
Suy ra: x(y+z)+y(z+x)+z(x+y)=2(xy+yz+zx) 0.5
Do đó: P= 2.2010=4020 0.25
Bài 4
1 ABF và AFC đồng dạng (g_g) 0.5
Ta có : AB/ AF=AF/AC AF2=AB.AC 0.5
AF= Mà AE=AF nên AE=AF= không đổi 0.5
Vậy E,F thuộc đờng tròn (A; ) cố định
Trang 372 Tứ giác AOIF nội tiếp đờng tròn
Ta có : AIF = AOF (1) 0.5AOF = EOF và EKF = EOF
EKF = AOF (2) 0.5Từ(1) và(2) AIF = EKF
Do đó :EK vàAB song song vơí nhau 0.5
3 Cm đợc A,N,O thẳng hàng và AO EF ;
Gọi H là giao điểm của BC và EF
Ta có : ANH và AIO đồng dạng nên 0.5
Suy ra :AH.AI =AN.AO
Lại có :AN AO=AE2 =AB.AC 0.5
Do đó : AI.AH =AB.AC không đổi
Trang 38
x = 2009 (tm) 0.5
*************************************************
đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Bài 4:(7đ) Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Điểm M thuộc nữa
đờng tròn, điểm C thuộc đoạn OA.Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa M vẽ tiếp tuyến Ax,By.Đờng thẳng qua M và vuông góc MC cắt Ax;By tại P và Q AM cắt CP tại E; BM cắt CQ tại F
a.Chứng minh tứ giác ACMP nội tiếp
Trang 40(0,5đ)
(0,5đ)
(1) (0,5đ) (0,5đ)
*Với x = 0 thay vào phơng trình (1) ta đợc y =1 (0,25đ)
*Với y= 0 thay vào phơng trình (1) ta đợc x =1 (0,25đ)
Vậy hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm (x;y) = (0;1); (1;0) (0,25đ)
Bài 3:
a> (m+2)x + (m -1)y – 1 = 0 mx + 2x + my – y – 1 = 0 (0,25đ)
Với m = 1 thì (Dm) có dạng: 3x -1 = 0.Khoảng cách từ 0 đến (Dm) là (0,5đ)
Với m 2 ; m 1.Khoảng cách từ 0 đến (Dm) lớn nhất khi OI (Dm) mà (Dm) cắt Ox tại A và cắt Oy tại B (0,5đ) y
Trang 41AOB vuông tại O có OI là đờng cao nên
(0,5đ) A
I B
<FEM = <MAB EF // AB (0,25đ)
Bài 5: áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho các cặp số không âm :
F
Trang 42đề thi học sinh giỏi cấp huyện
môn toán 9Thời gian làm bài: 150 phỳt
Trang 431)(4đ) Cho hệ phương trỡnh
a) Giải hệ khi m= (1 điểm)
b) Xỏc định giỏ trị của m để hệ cú nghiệm duy nhất (x;y) thoả món điều kiện x > y (1 điểm)
2) (2đ) Giải phơng trình sau: : ( x2 + 1)( y2 + 4)( z2 + 16) = 64xyz
Câu3: (3đ) Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh: y2 = - 2(x6- x3y - 32)
Câu 4: (2 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD,AB= 2BC.Trờn cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đườngthẳng CD ở F.Chứng minh rằng :
Câu 5 (5đ) Cho nửa đờng tròn(O) đờng kính AB và một điểm M
trên nửa đờng tròn đó (M A; B) N là điểm đối xứng với O qua AM
a) Chứng minh tứ giác OANM là hình thoi
b) Gọi P; Q; Rlà trọng tâm của các tam giác MAB; MAN; NAO Tứ giác OPQR là hình gì?
c) Chứng minh rằng khi M di động trên nửa đờng tròn thì PQ luôn đi qua một điểm cố định
Trang 44(0,5®)
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất (x;y)=(5;6) (0,5®)
b)Giải hệ (I) tìm được (1®)
(1®) (0,5®)
=> x6 ≤ 64 => -2≤ x ≤2 do x Z => x {-1; -2; 1; 0; 1; 2} (0,75®) Xét các trường hợp (1,25®)
Trang 45Câu 5(4đ)
a) ON AM tại H và HN=HO (0,5đ)
(O đối xứng với N qua AM)
HA = HM (đk vuông góc với dây)(0,5đ)
Vậy OANM là hình thoi (2 đờng chéo
Vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đờng) (0,5đ)
I R
H
Trang 46hãy tính: A =
Câu 4: (5điểm)
Cho hai đờng tròn (O, R) và (O’, R’) tiếp xúc ngoài tại A (R>R’) Vẽ các
đờng kính AOB, AO’C Dây DE của đờng tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của BC
a) Tứ giác BDCE là hình gì? vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của CE với đờng tròn (O’) C/M ba điểm D, A,
hớng dẫn chấm đề số 12 Câu 1: (5 điểm)
a) ĐKXĐ: x 0; x 0,5
đ
z 2 x 2
y 2
Trang 47c) Víi ®iÒu kiÖn x ; x ta cã: 0,25®
P- = - = <0 0,5 ®
P< 0,25 ®
C©u 2: (5 ®iÓm)
a) Khi m = 1
1,0 ®
b) Ta thÊy: x = (m + 3) y 0,5 ®
(m – 2) ( m + 3)y + 4y = m – 1
(m2 + m – 2)y = m – 1 0,5 ®
Trang 48Vậy + với m = 1 hệ vô nghiệm: Bất kỳ, x = 4y
AIC vuông tại I AI IC (0,5 đ)
Mặt khác BD//EC vì là các cạnh đối của hình thoi
Các đờng thẳng AD, AI cùng đi qua A và vuông góc với hai đờng
thẳng song song (BD; EC) nên A, D, I thẳng hàng (0,5 đ)
c) DI vuông tại I có IK là trung tuyến tơng ứng với cạnh huyền nên KI
= KE = KD (0,75đ)
O
K
O’
C B
D
A