- Hiểu nghĩa các từ ngữ, câu; trả lời được câu hỏi đọc hiểu đoạn văn,trả lời đươc câu hỏi về đoạn đọc.. - Nêu được câu hỏi và câu trả lời về người, vật ,sự vật,sự việc trong tranh, nói đ
Trang 1TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 3 – CÙNG HỌC ĐỂ PTNL
TIẾNG VIỆT Bài 3A: L M
I Mục tiêu
- Đọc đúng và rõ ràng các âm l,m; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ, câu; trả lời được câu hỏi đọc hiểu đoạn văn,trả lời đươc câu hỏi về đoạn đọc
- Viết đúng: l, m, lá, mẹ
- Nêu được câu hỏi và câu trả lời về người, vật ,sự vật,sự việc trong tranh, nói được tên một số đồ vật, cây cối có tiếng mở đầu bằng l hoặc m
II Đồ dùng dạy học
GV: - Tranh ở hoạt động 1
- Bảng phụ, bộ chữ, tranh ở hoạt động 2
HS: VTV, Vở BT, SGK, Bộ thẻ chữ
III Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động: Khởi động
Hoạt động 1 Nghe - nói
- Quan sát tranh
- Yc thảo luận theo cặp
- YC HS trả lời
- Nhận xét bổ xung, đánh giá
Giới thiệu bài
- GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: )
+ Đây là cái gì?
- GV giới thiệu tiếng mới trong bức tranh
- Quan sát
- Thảo luận theo cặp: 1 em hỏi 1 em trả lòi
- Bức tranh vẽ những gì?
- Mẹ và bé đang làm gì?
- Em bé cầm cái gì?
- Các căp trinh bày
- Nhận xét
- Quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi
- Nghe
Trang 2của hoạt động 1.
2 Hoạt động: khám phá
Hoạt động 2 Đọc
* Đọc tiếng, từ
- Đọc tiếng lá:
- Viết mô hình
lá
Lá
- Tiếng lá có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm a vào mô hình
- Giới thiệu chữ l
- Đưa chữ l vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
Lờ - a - la – sắc lá
- GV giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì?
Rút ra từ khóa: lá
- Cho HS đọc Mô hình
* Giới thiệu, đọc tiếng mẹ
Mẹ
Mẹ
- Tiếng mẹ có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm e vào mô hình
- Giới thiệu chữ l
- Đưa chữ l vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
mờ - e - me – nặng – mẹ
- GV giới thiệu tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,
cá nhân
- HS: âm a đã học Âm l chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: a
- Nghe
- Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp l
- Đọc các nhân, tổ, lớp , đọc đánh vần, đọc trơn
- Quan sát
- Tranh vẽ lá
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Cá nhân, tổ, lớp
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,
cá nhân
- HS: âm e đã học Âm m chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: e
- Nghe
- Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp
- Đọc các nhân, tổ, lớp , đọc đánh vần, đọc trơn
- Quan sát
- Tranh vẽ mẹ
Trang 3Rút ra từ khóa: mẹ
- Cho HS đọc Mô hình
* Tạo tiếng mới
- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu qua
đã có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong
bảng
- Nhận xét, khen ngợi
- Yêu vầu HS đọc
- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học
- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường
3 Hoạt động Luyện tập: đọc hiểu
- Treo tranh lên bảng
- Trong tranh vẽ gì?
- Gắn thẻ chữ
- Nhận xét khen ngợi
- Các em vừa học xong những âm ,tiếng gì?
Tiết 2:
Hoạt động 3: viết
- YC QS HD viết chữ l, m, lá, mẹ
- Dấu thanh đặt ở vị trí nào?
- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa,
in thường
- Hướng dẫn cách viết từng chữ l, m, lá, mẹ
- QS,giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi
4 Hoạt động vận dụng
Hoạt động 4: Đọc
- Đọc hiểu đoạn Mẹ dỗ bé
- Quan sát tranh - Tranh vẽ gì?
- Luyện đọc trơn
Đọc mẫu
- Đọc chậm từng câu
- Nhận xét khen ngợi
Đọc hiểu
- ? Có mẹ bế, mẹ dỗ, bé hà làm gì?
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)
- Đọc tiếng vừa ghép được
- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng
- HS nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- Trả lời: l,m
- Theo dõi, Quan sát
- Trả lời lá me, lọ mơ, bộ li
- Đọc các từ ở dưới tranh cá nhân, lớp, nhóm
- Nhận xét
- Trả lời: l, m, lá, mẹ
- Quan sát
Đặt ở chữ a,e
- Theo dõi, đọc, viết bảng con từng chữ
- Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng
- Viết vở
- Quan sât tranh - Trả lời
- Theo dõi
- Chỉ và đọc theo (2 lần)
- Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn
Trang 4IV Củng cố, dặn dò
? Hôm nay các em học được những âm gì,
tiếng ?
- Nhận xét tiết học
- Đọc nhóm bàn
- Trả lời
TIẾNG VIỆT Bài 3B: N Nh
I Mục tiêu
- Đọc đúng và rõ ràng các âm n, nh; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu trong đoạn; trả lời đươc câu hỏi về đoạn đọc
- Viết đúng: n nh, na, nho
- Nêu được câu hỏi và câu trả lời về các loại quả,cây cối, con vật, hoạt động trong tranh, nói được tên một số loại quả, con vật có tiếng mở đầu bằng n hoặc nh
II Đồ dùng dạy học
GV: - Tranh ở HĐ1
- Bảng phụ, bộ thẻ chữ, tranh ở HĐ2
HS: VTV, Vở BT, SGK, Bộ thẻ chữ
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động: Khởi động
Hoạt động 1 Nghe - nói
- Quan sát tranh
- Yc thảo luận theo nhóm 4
- YC HS trả lời
- Nhận xét bổ xung, đánh giá
HĐ cả lớp
Giới thiệu bài
- GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: )
+ Đây là quả gì?
- GV giới thiệu tiếng mới trong bức tranh
của hoạt động 1
- Ghi đầu bài: n, nh
- Quan sát
- Thảo luận theo nhóm: 1 em hỏi các em trả lòi
- Bức tranh vẽ cây gì?
- trên cây có quả gì?
- Cá loại quả có vị gì?
- Các CN trình bày
- Nhận xét
- Quan sát tranh
- Trả lời quả na, nho
- Nghe
- Đọc 2-3lần
Trang 52 Hoạt động: Khám phá
Hoạt động 2 : Đọc
* Đọc tiếng, từ
- Đọc tiếng na
- Viết mô hình
na
na
- Tiếng na có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm a vào mô hình
- Giới thiệu chữ n
- Đưa chữ n vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
- GV giới thiệu tranh
+ Trên cây có quả gì?
Rút ra từ khóa: na
- Cho HS đọc
* Giới thiệu, đọc tiếng nho
- Viết mô hình
nho
nho
- Tiếng nho có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm o vào mô hình
- Giới thiệu chữ nh
- Đưa chữ nh vào mô hình
- QS tranh và rút ra từ khóa: nho
- Đọc chữ trong mô hình
_ chỉ cho HS đọc trơn na, nho, nho, na,…
* Tạo tiếng mới
- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu đã
- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,
cá nhân
- HS: âm a đã học Âm n chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: a
- Nghe
- Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp n
- Đọc các nhân, tổ, lớp
- Đọc đánh vần,Nờ - a - na
- Đọc trơn na
- HS quan sát
- Trên cây có quả na
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,
cá nhân
- HS: âm o đã học Âm nh chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: o
- Nghe, Quan sát
- Đọc cá nhân, tổ, lớp , đọc đánh vần, đọc trơn
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)
Trang 6có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng.
- Nhận xét, khen ngợi
- Yêu vầu HS đọc
- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học
- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường
C Hoạt động: Luyện tập:
* Đọc hiểu
- Treo tranh lên bảng
- Trong tranh vẽ 1 gì?
- Nhìn thấy gì ở tranh 2? Hình 3 vẽ gì?
- Gắn thẻ chữ
- Nhận xét khen ngợi
- Các em vừa học xong những âm ,tiếng gì?
Tiết 2:
Hoạt động 3: viết
- YC QS HD viết chữ n, nh, na, nho
- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa,
in thường
- Hướng dẫn cách viết từng chữ n, nh, na,
nho
- QS,giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi
4 Hoạt động: Vận dụng
Hoạt động 4: Đọc
- Đọc hiểu đoạn Bé ở nhà bà
Quan sát tranh
– Nội dung bức tranh vẽ gì?
+ Luyện đọc trơn
Đọc mẫu
- Đọc chậm từng câu
- Nhận xét khen ngợi
Đọc hiểu
- ? mẹ để bé ở nhà ai?
- Đọc trơn tiếng vừa ghép được: nó, nơ
nở….
- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng
- HS nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- Trả lời: n, nh
- Theo dõi, Quan sát
- Trả lời ca nô, nhổ cỏ, nhà lá
- Đọc các từ ở dưới bức tranh cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Trả lời: n, nh, na, nho
- Quan sát mẫu viết bảng
- Theo dõi, đọc, viết bảng con từng chữ
- Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng con
- Viết vở
- Quan sât tranh - Trả lời theo cặp
- TL
- Theo dõi
- Chỉ và đọc theo (2 lần)
- Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn
- Đọc cả lóp, nhóm bàn, cá nhân
- Thảo luận theo cặp,Trả lời
Trang 75 Củng cố, dặn dò
? Hôm nay các em học được những âm gì,
tiếng ?
- Nhận xét tiết học
_
TIẾNG VIỆT Bài 3C: Ng Ngh
I Mục tiêu
- Đọc đúng và rõ ràng các âm ng, ngh; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu; trả lời đươc câu hỏi đọc hiểu đoạn văn
- Viết đúng: ng ngh, ngô, nghé
- Nêu được tên con vật, hoặc hoạt động được nối đến trong tranh
II Đồ dùng dạy học
GV: - Tranh ở HĐ1, hoặc tranh ảnh…
- Bảng phụ, bộ thẻ chữ, tranh ở HĐ2
HS: VTV, Vở BT, SGK, Bộ thẻ chữ
III Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động: Khởi động
Hoạt động 1 Nghe - nói
- Quan sát tranh tìm tên cây, con vật trong
tranh
- Yc thảo luận theo nhóm bàn
- YC HS trả lời
- Nhận xét bổ xung, đánh giá
2 Giới thiệu bài
- GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: )
+ Đây là cây, con gì?
- Giới thiệu tiếng mới trong bức tranh của
hoạt động 1 ng,ngh có trong tiếng
ngô,nghé…
- Ghi đầu bài: ng, ngh
- Quan sát
- Thảo luận theo nhóm bàn: 1 em hỏi các
em trả lòi
- Bức tranh vẽ n những cây gì?
- trên cây có quả gì?
- có những con vật nào?
- Các CN trả lời: na, ngô, nghé
- Nhận xét
- Quan sát tranh
- Trả lời cây ngô, con nghé
- Nghe
- Đọc 2-3lần
II Hoạt động: Khám phá
Hoạt động 2 : Đọc
Trang 8* Đọc tiếng, từ
- Đọc tiếng ngô
- Viết mô hình
ngô
ngô
- Tiếng ngô có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm ôvào mô hình
- Giới thiệu chữ ng
- Đưa chữ ng vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
Ngờ - ô – ngô
Rút ra từ khóa: ngô
- Cho HS đọc
* Giới thiệu, đọc tiếng nghé
- Viết mô hình
nghé
nghé
- Tiếng nghé có âm nào đã học, âm nào
chưa học?
- Đưa âm e và thanh sắc vào mô hình
- Giới thiệu chữ ngh
- Đưa chữ ngh vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
Ngờ - e – nghe- sắc- nghé
- chỉ cho HS đọc trơn ngô, nghé, nghé, ngô
* Tạo tiếng mới
- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu đã
có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng
- Nhận xét, khen ngợi
- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN: ngô
- HS: âm ô đã học Âm ng chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: ô
- nghe, Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp : ng
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Đọc đánh vần,Ngờ - ô - ngô
- Đọc trơn: ngô
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- nghe, Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp : nghé
- Âm e đã học âm ngh chưa học
- nghe, Quan sát
- Đọc: e cá nhân, tổ, lớp
- Đọc ngờ: Cả lóp, tổ, cá nhân
- Đọc đánh vần Ngờ - e – nghe- sắc - nghé
- Đọc trơn: nghé
- Cá nhân, tổ, lớp
- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)
- Đọc trơn tiếng vừa ghép được: nga,
ngà…
- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng
- HS nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- Trả lời: ng, ngh
Trang 9- Yêu vầu HS đọc
- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học
- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường
3 Hoạt động: Luyện tập:
* Đọc hiểu
- Treo tranh lên bảng
- Trong tranh hình 1 vẽ gì?
- Nhìn thấy gì ở tranh 2?
- Gắn thẻ chữ
- Nhận xét khen ngợi
- Các em vừa học xong những âm ,tiếng gì?
Tiết 2:
Hoạt động 3: viết
- YC QS HD viết chữ ng, ngh, ngô, nghé
- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa,
in thường
- Hướng dẫn cách viết từng chữ ng, ngh,
ngô, nghé
- QS,giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi
4 Hoạt động: Vận dụng
Hoạt động 4: Đọc
- Đọc hiểu đoạn Ở bờ đê
Quan sát tranh
– Nội dung bức tranh vẽ những con gì?
+ Luyện đọc trơn
Đọc mẫu
- Đọc chậm từng câu
- Nhận xét khen ngợi
Đọc hiểu
- ? Ở nhà nga có con gì ?
5 Củng cố, dặn dò
? Hôm nay các em học được những âm gì,
tiếng ?
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi, Quan sát
- Trả lời , nhà bà có bê, có nghé
- Bố hà bẻ ngô
- Đọc các câu ở dưới bức tranh cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Trả lời: ng, ngh, ngô, nghé
- Quan sát mẫu viết bảng
- Theo dõi, đọc, viết bảng con từng chữ
- Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng con
- Viết vở tập viết
- Quan sât tranh - Trả lời theo cặp
- tranh vẽ cảnh vật ở bờ đê,…
- Theo dõi
- Chỉ và đọc theo (2 lần)
- Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn
- Đọc cả lớp, bàn, tổ, cá nhân
- Thảo luận theo cặp,Trả lời
Trang 10
TIẾNG VIỆT Bài 3D: u ư
I Mục tiêu
- Đọc đúng và rõ ràng các âm u, ư; các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ, nội dung các câu; trả lời đươc câu hỏi đọc hiểu đoạn văn
- Viết đúng: u,ư, nhụ, ngừ
- Nói, viết được tên con vật mà tên gọi có vần là u hoặc ư
II Đồ dùng dạy học
GV: - Tranh ở HĐ1, hoặc tranh ảnh…
- Bảng phụ, bộ thẻ chữ, tranh ở HĐ2
HS: VTV, Vở BT, SGK, Bộ thẻ chữ
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động: Khởi động
Hoạt động 1 Nghe - nói
- Quan sát tranh tìm tên con vật
- Yc thảo luận theo nhóm bàn
- YC HS trả lời
- Nhận xét bổ xung, đánh giá
2 Giới thiệu bài
- GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: )
+ Đây là con cá gì?
- Giới thiệu tiếng mới trong bức tranh của
hoạt động 1 Có trong tiếng nhụ, ngừ
- Ghi đầu bài: u, ư
- Quan sát
- Thảo luận theo nhóm bàn: 1 em hỏi các
em trả lòi
- trong tranh vẽ con gì?
- Cảnh vật đó ở đâu?
- Hai con vật nói gì với nhau?
- Quan sát tranh
- Các CN trả lời: nhụ, nhừ
- Đọc 2-3lần
3 Hoạt động: Khám phá
Hoạt động 2 : Đọc
* Đọc tiếng, từ
- Đọc tiếng nhụ
- Viết mô hình
Nhụ
- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN: ngô
- Đọc cả lớp, tổ, cá nhân
Trang 11- Tiếng nhụ có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm nh vào mô hình
- Giới thiệu chữ u, dấu thanh
- Đưa chữ u vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
Rút ra từ khóa: Cá nhụ
- Cho HS đọc mô hình
* Giới thiệu, đọc tiếng ngừ
- Viết mô hình
ngừ
- Tiếng ngừ có âm nào đã học, âm nào chưa
học?
- Đưa âm ư và thanh huyền vào mô hình
- Giới thiệu chữ ư
- Đưa chữ ư vào mô hình
- Đọc chữ trong mô hình
Ngờ - ư – ngư – huyền – ngừ
- Xem tranh và rút từ khóa: Cá ngừ
- Đọc mô hình
- chỉ cho HS đọc trơn nhụ, ngừ
* Tạo tiếng mới
- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu đã
có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng
- Nhận xét, khen ngợi
- Yêu vầu HS đọc
- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học
- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường
3 Hoạt động: Luyện tập:
* Đọc hiểu
- HS: âm nh đã học Âm u chưa học
- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: nh
- nghe, Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp : u
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Đọc đánh vần: Nhờ - u – nhu- nặng – nhụ
- Đọc trơn: Cá nhụ
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- nghe, Quan sát
- Đọc các nhân, tổ, lớp : ngừ
- Âm ng đã học âm ư chưa học
- nghe, Quan sát
- Đọc: ư cá nhân, tổ, lớp
- Đọc ngờ: Cả lóp, tổ, cá nhân
- Đọc đánh vần: Ngờ - ư – ngư – huyền – ngừ
- Đọc trơn: ngừ
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp, tổ, bàn ,cá nhân
- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)
- Đọc trơn tiếng vừa ghép được: dù,
ngủ…
- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng
- HS nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- Trả lời: u, ư
Trang 12- Treo tranh lên bảng
- Trong tranh hình 1 vẽ con gì?
- Nhìn thấy gì ở tranh 2?
- Gắn thẻ chữ
- Nhận xét, khen ngợi
- Các em vừa học xong những âm ,tiếng gì?
Tiết 2:
Hoạt động 3: viết
- YC QS HD viết chữ u,ư, nhụ, nhừ
- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa,
in thường
- Hướng dẫn cách viết từng chữ u,ư, nhụ,
ngừ
- QS,giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi
4 Hoạt đông: vận dụng
Hoạt động 4: Đọc
- Đọc hiểu đoạn Cá kho
Quan sát tranh
– Nội dung bức tranh vẽ gì?
+ Luyện đọc trơn
Đọc mẫu
- Đọc chậm từng câu
- Nhận xét khen ngợi
Đọc hiểu
- ? mẹ đang làm gì ?
5 Củng cố, dặn dò
? Hôm nay các em học được những âm gì,
tiếng ?
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi, Quan sát
- Trả lời - hổ
- Đu đủ…
- Đọc các câu ở dưới bức tranh cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Trả lời: u,ư, nhụ, ngừ…
- Quan sát mẫu viết bảng
- Theo dõi, đọc, viết bảng con từng chữ
- Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng con
- Viết vở tập viết
- Quan sât tranh - Trả lời theo cặp
- Theo dõi
- Chỉ và đọc theo (2 lần)
- Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn
- Đọc cả lớp, bàn, tổ, cá nhân
- Thảo luận theo cặp,Trả lời
TIẾNG VIỆT