1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng việt 1 tuần 7 cùng học để PTNL huyền

25 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 Hoạt động khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết b

Trang 1

TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 7 – CÙNG HỌC ĐỂ PTNL

TIẾNG VIỆT TUẦN 7

BÀI 7A: AO, EO ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo

- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà Mai

- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo

- Nói về hoạt động trong tranh

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi họcHĐ1

- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b

- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về đồ vật và hoạt động trong tranh

Trang 2

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có

chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được

* Giới thiệu tiếng khóa Phao

- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao

- Treo hình ảnh chiếc áo phao

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người

nổi trên mặt nước,

- GV đưa từ khóa áo phao

- Yêu cầu HS đọc trơn

áo phao

phao

* GV giới thiệu tiếng khóa chèo

- Cho HS đọc trơn chèo

- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo

- Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang

- Có âm a và âm o âm a đứng trước, âm o đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ chiếc áo phao

- HS đọc trơn áo phao

- HS đọc trơn:

ao – phao – áo phao

- HS đọc trơn cá nhân chèo

- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền

- Có âm e và âm o

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

Trang 3

- GV đánh vần mẫu:

ch- eo- cheo- huyền- chèo

- Đọc trơn chèo

- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên

bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giới thiệu đây là mái chèo Mái

chèo được làm bằng gỗ, một đầu giẹp

dùng để bơi cho thuyền đi

- GV đưa từ khóa mái chèo

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

hai vần ao, eo.

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

“ Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo

- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: đảo, bão, kéo, bèo, theo

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Lớp thực hiện ghép tiếng cáo

- Ghép âm c đứng trước, vần ao đứng sau

Trang 4

- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi

sao, thổi sáo, gói kẹo.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

tiếng mới chứa vần ao, eo

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết

con chữ a trước, rồi nối với con chữ o.

+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết

con chữ e trước rồi nối với con chữ o.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ a và o, e

và o.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ phao, chèo

+ Cho học sinh quan sát mẫu

Trang 5

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

a Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi sự vật

+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai thấy rất vui.

- 1 số em đọc bài trước lớp

- HS: Bài 7A: Vần ao, eo

Trang 6

au, âu.

TIẾNG VIỆT

BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

- Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi

- Viết các vần au, âu; các từ rau, cầu

- Biết hỏi – đáp về các vật và hoạt động trong tranh

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi học HĐ1

- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b

- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có

chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7B au, âu

Trang 7

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Rau

- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau

- Treo hình ảnh chiếc bè rau

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ bè rau

- GV đưa từ khóa bè rau

- Yêu cầu HS đọc trơn

bè rau

rau

* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu

- Cho HS đọc trơn cầu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu

- Vần âu có âm nào?

- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao

trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh

xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua

sông

- GV đưa từ khóa cầu ao

- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh ngang

- Có âm a và âm u âm a đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ bè rau

- HS đọc trơn bè rau

- HS đọc trơn:

au – rau – bè rau

- HS đọc trơn cá nhân cầu

- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh huyền

- Có âm â và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

Trang 8

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

hai vần au, âu.

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau

- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu

- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả

dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

- Lớp thực hiện ghép tiếng lau

- Ghép âm l đứng trước, vần au đứng sau

Trang 9

tiếng mới chứa vần au, âu

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con

chữ a trước, rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con

chữ â trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â

và u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ rau, cầu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

Trang 10

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Cá rô phi

- Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc hiểu đoạn Đi trại hè

- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu, ưu theo tranh gợi ý

- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu

II Đồ dùng dạy học

- Tranh phóng to hỗ trợ HS hỏi – đáp cùng bạn ở HĐ1

- Bộ tranh và thẻ ghi từ để tổ chức cho HS chơi trò chơi ở HĐ2c

Trang 11

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- GV giới thiệu về trại hè

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và

tiếng lựu có chứa 3 vần mà hôm nay

chúng ta được học : êu, iu, ưu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Lều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều

- Vần êu có những âm nào?

- Đánh vần ê – u- êu

- Đọc trơn êu

- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều

- Đọc trơn lều

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ lều trại

- GV đưa từ khóa lều trại

- 2, 3 học sinh trả lời

- Lắng nghe

- HS thảo luận

- Lớp nhận xét

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7C êu, iu,ưu

- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh huyền

- Có âm ê và âm u âm ê đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ lều trại

Trang 12

- Yêu cầu HS đọc trơn

lều trại

lều

* GV giới thiệu tiếng khóa Líu

- Cho HS đọc trơn líu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu

- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót

líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho

học sinh hiểu

- GV đưa từ khóa líu lo

- Yêu cầu HS đọc trơn

líu lo

líu

* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu

- Cho HS đọc trơn lựu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu

- Vần ưu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu

- Đọc trơn ưu

- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu

- Đọc trơn lựu

- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên

bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh

hiểu

- GV đưa từ khóa quả lựu

- Yêu cầu HS đọc trơn

- HS đọc trơn lều trại

- HS đọc trơn:

êu – lều – lều trại

- HS đọc trơn cá nhân líu

- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc

- Có âm i và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đọc trơn líu lo

- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo

- HS đọc trơn cá nhân lựu

- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh nặng

- Có âm ư và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

Trang 13

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

ba vần êu, iu, ưu

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu

- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu

cừu, cây nêu, địu bé

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

- HS đọc trơn quả lựu

- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu

- Đọc vần êu, iu, ưu

- Vần êu, iu, ưu

- So sánh: Đều có âm u, vần êu có âm ê đứng trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có

âm ư đứng trước.

- Đọc: cá nhân, đồng thanh

- HS tham gia chơi

- Lắng nghe

- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu

- Ghép âm r đứng trước, vần êu đứng sau

- HS quan sát

- Tranh vẽ: Chú cừu, cây nêu, địu bé

- 4 em đọc

- HS đọc nhóm, đồng thanh

Trang 14

tiếng mới chứa vần êu, iu, ưu

- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu

+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con

chữ ê trước, rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con

chữ i trước rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con

chữ ư trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ e và u, i

và u, chữ ư và chữ u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

chữ

- Nhận xét bảng của HS

- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống

- Vần êu, iu, ưu

- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh toàn bộ nội dung trên bảng lớp

Trang 15

- YCHS lật sách lên

Hoạt động vận dụng

* HĐ4 Đọc

a Đọc hiểu đoạn Đi trại hè

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại hè ở miền núi.

- 1 số em đọc bài trước lớp

- HS: Bài 7C: Vần êu, iu, ưu.

TIẾNG VIỆT BÀI 7D: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

- Đọc vần iêu, yêu, ươu các tiếng, từ chứa vần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú

Trang 16

- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều.

- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu

II Đồ dùng dạy học

- Bộ tranh và thẻ ghi vần phóng to để học HĐ2c

- Tranh ảnh hoặc video sở thú có các loài thú và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu ở HĐ4

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều

- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai

Hươu và Diều nói- đáp theo tranh

- Gọi 2 cặp học sinh thực hiện đóng vai

trước lớp

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng diều và tiếng yêu và

tiếng hươu có chứa 3 vần mà hôm nay

chúng ta được học : iêu, yêu, ươu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Diều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng diều

- Vần iêu có những âm nào?

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7D iêu, yêu,ươu

- Tiếng diều có âm d, vần iêu, thanh huyền

- Có nguyên âm đôi iê và âm u nguyên âm đôi iê đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

Trang 17

- Đọc trơn diều

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ diều

- GV đưa từ khóa diều

- Yêu cầu HS đọc trơn

diều

diều

* GV giới thiệu tiếng khóa Yêu

- Cho HS đọc trơn yêu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng yêu

- Vần yêu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu yê – u- yêu

- Đọc trơn yêu

- GV đánh vần mẫu: yê – u - yêu

- Đọc trơn yêu

- Cho HS quan sát hình ảnh mẹ yêu

thương con trên bảng và cho biết tranh vẽ

gì?

+ GV giải nghĩa từ yêu quý và lấy ví dụ

cho học sinh hiểu

- GV đưa từ khóa yêu quý

- Yêu cầu HS đọc trơn

yêu quý

yêu yêu

* GV giới thiệu tiếng khóa Hươu

- Cho HS đọc trơn hươu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng hươu

- Vần ươu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu ươ – u- ươu

- Đọc trơn ươu

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ chiếc diều

- HS đọc trơn diều

- HS đọc trơn:

iêu – diều – diều

- HS đọc trơn cá nhân yêu

- Tiếng yêu không có âm đầu, vần yêu, thanh ngang

- Có nguyên âm yê và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đọc trơn yêu quý

- HS đọc trơn: yêu– yêu– yêu quý

- HS đọc trơn cá nhân hươu

- Tiếng hươu có âm h, vần ươu, thanh ngang

- Có nguyên âm đôi ươ và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

Ngày đăng: 24/08/2020, 10:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
reo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét (Trang 1)
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn  ngôi - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
n lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi (Trang 4)
- Treo hình ảnh chiếc bè rau + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ bè rau  - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
reo hình ảnh chiếc bè rau + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ bè rau (Trang 7)
- Gọi HS đọc bài trên bảng - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
i HS đọc bài trên bảng - Chúng ta vừa học 2 vần nào? (Trang 8)
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một. - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một (Trang 11)
- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho học sinh hiểu. - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
ho HS quan sát hình ảnh con chim hót líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho học sinh hiểu (Trang 12)
- Treo hình ảnh chiếc lều trại + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ diều - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
reo hình ảnh chiếc lều trại + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ diều (Trang 17)
- Hình kể chuyện Bó hoa tặng bà - thẻ chữ, thẻ câu, mẫu chữ phóng to - Bảng phụ để HS tìm tiếng mới - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
Hình k ể chuyện Bó hoa tặng bà - thẻ chữ, thẻ câu, mẫu chữ phóng to - Bảng phụ để HS tìm tiếng mới (Trang 21)
Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: Thảo luận nhóm - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
h ương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: Thảo luận nhóm (Trang 22)
Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: Thảo luận nhóm - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
h ương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: Thảo luận nhóm (Trang 23)
- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữ viết thường. - Giáo án tiếng việt 1  tuần 7 cùng học để PTNL huyền
Bảng m ẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữ viết thường (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w