122222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222
Trang 2clrscr - xoá toàn bộ màn hình.
textcolor() - in chữ màu.
textbackground() - tô màu cho màn hình.
sound() - tạo âm thanh.
delay() - làm trễ.
nosound - tắt âm thanh.
windows(x1,y1,x2,y2) - thay đổi cửa sổ màn hình.
highvideo - tăng độ sáng màn hình.
lowvideo - giảm độ sáng màn hình.
normvideo - màn hình trở lại chế độ sáng bình thường.
gotoxy(x,y) - đưa con trỏ đến vị trí x,y trên màn hình.
deline - xoá một dòng đang chứa con trỏ.
clreol - xoá các ký tự từ vị trí con trỏ đến cuối mà không di chuyển vị trí con trỏ.
insline - chèn thêm một dòng vào vị trí của con trỏ hiện hành.
exit - thoát khỏi chương trình.
textmode(co40) - tạo kiểu chữ lớn.
randomize - khởi tạo chế độ ngẫu nhiên.
move(var 1,var 2,n) - sao chép trong bộ nhớ một khối n byte từ biến Var 1 sang biến Var 2 halt - Ngưng thực hiện chương trình và trở về hệ điều hành.
Abs(n) - Giá trị tuyệt đối.
Trang 3Arctan(x) - cho kết quả là hàm Arctan(x).
Cos(x) - cho kết quả là cos(x).
Exp(x) - hàm số mũ cơ số tự nhiên ex.
Frac(x) - cho kết quả là phần thập phân của số x.
int(x) - cho kết quả là phần nguyên của số thập phân x ln(x) - Hàm logarit cơ số tự nhiên.
sin(x) - cho kết quả là sin(x), với x tính bằng Radian Sqr(x) - bình phương của số x.
Sqrt(x) - cho kết quả là căn bậc hai của x.
pred(x) - cho kết quả là số nguyên đứng trước số nguyên x Suuc(x) - cho kết quả là số nguyên đứng sau số nguyên x odd(x) - cho kết quả là true nếu x số lẻ, ngược lại là false chr(x) - trả về một kí tự có vị trí là x trong bảng mã ASCII Ord(x) - trả về một số thứ tự của kí tự x.
round(n) - Làm tròn số thực n.
Random(n) - cho một số ngẫu nhiên trong phạm vi n upcase(n) - đổi kí tự chữ thường sang chữ hoa.
assign(f,) - tạo file.
rewrite(f) - khởi tạo.
append(f) - chèn thêm dữ liệu cho file.
close(f) - tắt file.
erase(f) - xóa.
rename() - đổi tên cho file.
length(s) - cho kết quả là chiều dài của chuỗi.
copy(s,a,b) - copy chuỗi.
insert(,s,a) - chèn thêm cho chuỗi.
Trang 4delete(s,a,b) - xoá chuỗi.
Unit GRAPH (Các hàm đồ họa)
initgraph(a,b,) - khởi tạo chế độ đồ hoạ.
closegraph ; - tắt chế độ đồ hoạ.
setcolor(x) - chọn màu.
outtext() - in ra màn hình tại góc trên bên trái outtextxy(x,y,); - in ra màn hình tại toạ độ màn hình rectangle(x1,y1,x2,y2) - vẽ hình chữ nhật.
line(x1,y1,x2,y2) - vẽ đoạn thẳng.
moveto(x,y) - lấy điểm xuất phát để vẽ đoạn thẳng lineto(x,y) - lấy điểm kết thúc để vẽ doạn thảng circle(x,y,n) - vẽ đường tròn.
ellipse(x,y,o1,o2,a,b) - vẽ hình elip.
floodfill(a,b,n) - tô màu cho hình.
getfillpattern(x) - tạo biến để tô.
setfillpattern(x,a) - chọn màu để tô.
cleardevice; - xoá toàn bộ màn hình.
settextstyle(n,a,b) - chọn kiểu chữ.
Trang 5setfillstyle(a,b) - tạo nền cho màn hình.
setlinestyle(a,b,c) - chọn kiểu đoạn thẳng.
getmem(p,1) - chuyển biến để nhớ dữ liệu.
getimage(x1,y1,x2,y2,p) - nhớ các hình vẽ trên vùng cửa sổ xác định.
putimage(x,y,p,n) - in ra màn hình các hình vừa nhớ
Unit DOS
getdate(y,m,d,t) - lấy các dữ liệu về ngày trong bộ nhớ.
gettime(h,m,s,hund) - lấy các dữ liệu về giờ trong bộ nhớ.
findnext(x) - tìm kiếm tiếp.
Findfirst($20,dirinfo) - tìm kiếm
II Ví dụ/cách sử dụng một số hàm thường dùng:
Trang 61 random:
Nếu bạn muốn sinh ra 1 trong những số
ngẫu nhiên từ 0 đến z (z là do bạn chọn) thì bạn cần làm như sau:
Lưu ý: khi bạn chọn z thì khi nhạp giá trị z thì phải công
thêm 1 đơn vị cho số z
A Tạo ra âm thanh:
Để tạo ra âm thanh thì phải dùng thủ tục sau:
Trang 7write (‘nhap so nguyen n : ‘); readln (n);
write (‘so ‘,n,’ co’);
Trang 8Var a, b : integer;
Begin
Clrscr;
Write (‘nhap chieu dai a: ’); readln (a);
Write (‘nhap chieu rong b: ‘); readln (b);
Writeln (‘chu vi cua hinh chu nhat la: ‘,(a+b)*2); Writeln (‘’);
Writeln (‘dien tich cua hinh chu nhat la: ‘,a*b); Readln;
End
4 Chu vi & diện tích hình tam giác:
Trang 9a Tam giác thường:
Write (‘nhap canh thu nhat : ‘); readln (a);
Write (‘nhap canh thu hai : ‘); readln (b);
Write (‘nhap canh thu ba : ‘); readln (c);
Write (‘nhap chieu cao : ‘); readln (h);
Writeln (‘chu vi cua hinh tam giac la: ‘,a+b+c);
Writeln (‘chu vi cua hinh tam giac la: ‘,a+b+c);
Writeln (‘’);
Writeln (‘dien tich cua hinh tam giac la: ‘,(a*b)/2);
Readln;
Trang 11Program CHU_VI_DIEN_TICH_HINH_TAM_GIAC_3; Uses crt;
Var a: integer;
Begin
Clrscr;
Writeln (‘nhap do dai mot canh: ‘); readln (a);
Writeln (‘chu vi cua tam giac la: ‘,a*4);
Write (‘nhap 1 canh: ‘); readln (a);
Writeln (‘chu vi cua hinh vuong la: ‘,a*4);
Trang 12Writeln ('so lon nhat la: ',max);
Writeln ('================THE END================'); Readln;
Trang 13Writeln (‘nhap ban kinh: ‘); readln (r); Writeln (‘chu vi cua hinh tron: ‘,(r*2)*pi); Writeln (‘’);
Writeln (‘dien tich cua hinh tron: ‘,r*r*pi); Readln;
Trang 14Var s, i, a, z: longint;
Begin
Clrscr;
Write (‘nhap a: ‘); readln (a);
Write (‘nhap z: ‘); readln (z);
Write (‘nhap a: ‘); readln (a);
Write (‘nhap z: ‘); readln (z);
Trang 15Uses crt;
Var s, i, a, z: longint;
Begin
Clrscr;
Write (‘nhap a: ‘); readln (a);
Write (‘nhap z: ‘); readln (z);
Write (‘nhap so thu nhat: ‘); readln (a);
Write (‘nhap so thu hai: ‘); readln (b);
Write (‘nhap so thu ba: ‘); readln (c);
Writeln (‘Trung binh cua 4 so la: ‘,(a+b+c+d)/4); Readln;
End
12 Tính tổng các chữ số của n:
program Tinh_tong_cac_chu_so_cua_n;
uses crt;
Trang 17Writeln('*Phuong trinh vo nghiem')
Else If delta = 0 Then
Writeln('*Phuong trinh co 2 nghiem bang nhau X= ',-b/2*a:6:2)
Else
Begin
x1:=(-b-sqrt(delta))/2*a;
x2:=(-b+sqrt(delta))/2*a;
Writeln('*Nghiem thu nhat X1= ',x1:6:2);
Writeln('*Nghiem thu hai X2= ',x2:6:2);
End;
Readln;
End
IV
Một số bài tập nâng cao có lời giải:
1 Viết chương trinh nhập vào một số nguyên dương n và in
Trang 18+ Tong cac chu so la: 15
+ Chu so lon nhat la: 7
+ So lon nhat chia het cho 5 la: 3765
writeln ('tong cac chu so cua n la: ',t);
writeln ('chu so lon nhat la: ',max);
while r > 0 do
begin
Trang 19writeln ('so chu so la: ',dem);
writeln ('tong cac chu so la: ',t);
writeln ('chu so lon nhat la: ',max);