Häc thËt tèt D¹y thËt tèt M«n: Ho¸ häc 9 GD Giáo viên:Phạm Thị Ngọc Trường THCS Giao Châu... I-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoànMendeleev Đimitri Ivanovich 1834 – 19
Trang 1Häc thËt tèt D¹y thËt tèt
M«n: Ho¸ häc
9
GD
Giáo viên:Phạm Thị Ngọc Trường THCS Giao Châu
Trang 2Tiết 39 - B i 31 à
Trang 3I-Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Mendeleev Đimitri Ivanovich (1834 – 1907)
là nhà hóa học người Nga Năm 1860 ông
đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn -Năm 1869 ông công bố bản “ bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “ hệ thống này giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát triển các môn Hóa học và Vật lý
-Nguyên tố ở ô thứ 101 là MENĐELÊVI
để kỷ niệm nhà hóa học Menđeleep, người tìm ra bảng tuần hoàn các nguyên tố.
MENDELEEV
Trang 4Bút tích của
Mendeleev
Trang 512 Mg Magie 24
Kim loại Phi kim Khí hiếm
Số hiệu nguyên tử
2
3
Li
Liti
7
4 Be Beri 9
3
11
Na
Natri
23
12 Mg Magie 24
7
87
Fr
Franxi
223
88 Ra Radi 226
89**
Ac Actini 227
104 105
4
19
K
Kali
39
20 Ca Canxi 40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
1
1
H
Hidro
1
2 He Heli 2 5
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
5
37
Rb
Rubidi
85
38 Sr Stronti 88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 131
6
55
Cs
Xesi
133
56 Ba Bari 137
57 La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 Ư Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os Óimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
•Họ
•Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
** Họ
Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
nhóm
Chu kì
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
KHHH
NTK Tên NT
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 611 Na Natri 23
Tên nguyªn tè
KÝ hiÖu ho¸ häc
Nguyªn tö khèi
Sè hiÖu nguyªn tö
Trang 711 Na Natri 23
Sè hiÖu nguyªn tö
Nguyªn tö Na
11+
Trang 88 O Oxi 16
Trang 91 H hidro 1
2 He Heli 4 Chu k× 1
1+
e
e
2+
e
Trang 10Chu k×2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
e e
e
e
e
e e
3+ e
e
4+
e
e
e
e
Trang 11Chu k× Sè líp electron trong nguyªn tö
1 2 3
1 2 3
Trang 12Nhãm I
3
Li
Liti
7
11
Na
Natri
23
19
K
Kali
39
37
Rb
Rubiđi
85
55
Cs
Xesi
NhãmVII
9
F
Flo 19
17 Cl
Clo 35,5
35 Br
Brom 80
53 I
Iot 127
85 At
Atatin
Trang 13Nhãm Sè electron ë líp ngoµi cïng.
I II
……
1 2
……
Trang 14Bài tập1 :Hãy dựa vào các sơ đồ cấu tạo nguyên tử để hoàn thành bảng sau:
Nguyªn t ử A N guyªn tö B Nguyªn t ử C
11+
Trang 15• Bài tập 2 : Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X Hãy chỉ ra vị trí của X trong bảng tuần hoàn
12+
Điện tích hạt nhân : 12+
3 lớp e
Số e lớp ngoài cùng:2 e
STT : Ô số 12 chu kì 3
Nhóm II
Trang 16Bài tập 3: Nguyên tử của nguyên tố X và
nguyên tố Y có cấu tạo như sau :
-Nguyên tố X có 2 lớp electron , lớp electron ngoài cùng có 7 electron
- Nguyên tố Y có 3 lớp electron , lớp
electron ngoài cùng có 3 electron
Hãy xác định vị trí của X và Y trong bảng
tuần hoàn ?
Trang 17- BTVN : 1,2 SGK ( 101).
-Ôn lại dãy hoạt động hoá học của kim loại, mức độ
hoạt động hoá học của các phi kim.
Đọc trước bài : Sơ lược bảng HTTH ( phần III, IV)