1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide hóa 9 bài 31 sơ lược về bảng tuần hòan, các nguyên tố hóa học tiết 1 _Gv L.T Dung

46 1,9K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 9,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide hóa 9 bài 31 sơ lược về bảng tuần hòan, các nguyên tố hóa học tiết 1 _Gv L.T Dung tài liệu, giáo án, bài giảng , l...

Trang 1

UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning

Bài giảng:

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Chương trình Hóa học, lớp 9 Giáo viên: Lê Thị Dung

Trường PTDTBT THCS Sính Phình Huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên

Tháng 4/2015 Email:ledung.thcs.tc@gmail.com Điện thoại di động: 01239489456

Trang 2

1

Heli4

5

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

104 105

HọLantan

58

Ce

Xeri140

59

Pr

Praim141

60

Nd

Neođi144

61

Pm

Prom147

62

Sm

Sama150

63

Eu

Europ152

64

Gd

Gađo157

65

Tp

Tebi159

66

Dy

Đipro163

67

Ho

Honm165

68

Er

Eribi167

69

Tm

Tuli169

70

Yb

Ytecb173

71

Lu

Lutex175Họ

Trang 3

TIẾT 39- BÀI 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Trang 5

NỘI DUNG BÀI HỌC

II Cấu tạo bảng tuần hoàn

I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

1 Ô nguyên tố

2 Chu kì

3 Nhóm

Trang 6

Dmitry Mendeleyev ( 1834 – 1907 )

– 1907) đã sắp xếp khoảng 60 nguyên tố trong bảng

nhiên cách sắp xếp này có một số trường hợp ngoại lệ

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC( tiết 1)

Trang 7

Bút tích của

Mendeleev

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC( tiết 1)

Trang 8

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Trang 9

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

104 105

HọLantan

58

Ce

Xeri140

59

Pr

Praim141

60

Nd

Neođi144

61

Pm

Prom147

62

Sm

Sama150

63

Eu

Europ152

64

Gd

Gađo157

65

Tp

Tebi159

66

Dy

Đipro163

67

Ho

Honm165

68

Er

Eribi167

69

Tm

Tuli169

70

Yb

Ytecb173

71

Lu

Lutex175Họ

Actini

90

Th

Thori232

91

Pa

Prota231

92

U

Urani238

93

Np

Neptu237

94

Pu

Pluto242

95

Am

Asme243

96

Cm

Curi247

97

Bk

Beck247

98

Cf

Calif251

99

Es

Enste254

100

Fm

Fecm253

101

Md

Menđ256

102

No

Nobel255

103

Lr

Loren257

Trang 10

Số hiệu nguyên tử

( điện tích hạt nhân)

Trang 11

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC( tiết 1)

Trang 12

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

II Cấu tạo

bảng

tuần

hoàn

Trang 13

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

Bảng tuần hồn các nguyên

tố hĩa học cĩ cấu tạo gồm ơ nguyên tố, chu kì, nhĩm.

Trang 14

Mg

Magie 24

Số hiệu nguyên tử

Tên nguyên

tố

Nguyên tử khối

Trang 15

C ấu tạo nguyên tử Mg

tố so với số đơn vị điện tích hạt nhân, số

e trong nguyên tử và

số thứ tự của nguyên

tố trong bảng tuần

hoàn.

Trang 16

- Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt

- Ô nguyên tố cho ta biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố đó.

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( ti t 1) ết 1)

1 Ô

nguyên

tố

trong bảng tuần hoàn.

Trang 17

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

1 Ô

nguyên

tố

Trang 18

Câu 1 Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 19 cho ta biết:

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

D)

Nguyên tố đó là Canxi, kí hiệu là Ca

Trang 19

Câu 2: Một nguyên tố nằm ở ô số 56 Hãy cho biết số hiệu

nguyên tử và số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Số đơn vị điện tích hạt nhân

Số hiệu nguyên tử

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( ti t 1) ết 1)

Trang 20

Câu 3: Nguyên tố nằm ở vị trí ô số 11 trong bảng hệ thống tuần hoàn ta biết được: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là

11, số đơn vị điện tích hạt nhân là 11 và có 11 electon trong nguyên tử, điều này là:

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Trang 21

Câu 4: Nối các ý ở cột 1 với các ý ở cột 2 để được đáp án đúng

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

bất kì để tiếp tục Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất kì để tiếp tục kì để tiếp tục

Chúc mừng em đã trả lời đúng!

Câu trả lời của em là: Đáp án đúng là:

Em chưa trả lời đúng câu hỏi

này

Em chưa trả lời đúng câu hỏi

này

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( ti t 1) ết 1)

Trang 22

2 Chu kì

Trang 23

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

104 105

HọLantan

58

Ce

Xeri140

59

Pr

Praim141

60

Nd

Neođi144

61

Pm

Prom147

62

Sm

Sama150

63

Eu

Europ152

64

Gd

Gađo157

65

Tp

Tebi159

66

Dy

Đipro163

67

Ho

Honm165

68

Er

Eribi167

69

Tm

Tuli169

70

Yb

Ytecb173

71

Lu

Lutex175Họ

Actini

90

Th

Thori232

91

Pa

Prota231

92

U

Urani238

93

Np

Neptu237

94

Pu

Pluto242

95

Am

Asme243

96

Cm

Curi247

97

Bk

Beck247

98

Cf

Calif251

99

Es

Enste254

100

Fm

Fecm253

101

Md

Menđ256

102

No

Nobel255

103

Lr

Loren257

Trang 24

Câu 5: Bảng hệ thống tuần hoàn có

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Trang 25

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

104 105

HọLantan

58

Ce

Xeri140

59

Pr

Praim141

60

Nd

Neođi144

61

Pm

Prom147

62

Sm

Sama150

63

Eu

Europ152

64

Gd

Gađo157

65

Tp

Tebi159

66

Dy

Đipro163

67

Ho

Honm165

68

Er

Eribi167

69

Tm

Tuli169

70

Yb

Ytecb173

71

Lu

Lutex175Họ

Actini

90

Th

Thori232

91

Pa

Prota231

92

U

Urani238

93

Np

Neptu237

94

Pu

Pluto242

95

Am

Asme243

96

Cm

Curi247

97

Bk

Beck247

98

Cf

Calif251

99

Es

Enste254

100

Fm

Fecm253

101

Md

Menđ256

102

No

Nobel255

103

Lr

Loren257

Trang 26

Liti 7

4

Be

Beri 9

5

B

Bo 11

6 C

Cacbon 12

7

N

Nitô 14

8

O

Oxi 16

9

F

Flo 19

10

Ne

Neon 20

12

Mg

Magie 24

13

Al

Nhoâm 27

14

Si

Silic 28

15

P

Photpho 31

16

S

Löu huyønh 32

17

Cl

Clo 35,5

18

Ar

Agon 40

Chu kì 3

+ Nhận xét gì về số lớp e trong nguyên tử của các nguyên tố trong

cùng 1 chu kì?

+ Điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố thay đổi như thế nào

khi đi từ đầu đến cuối chu kì?

+ Số lớp e trong nguyên tử của các nguyên tố trong 1 chu kì bằng nhau.

+ Điện tích hạt nhân nguyên tử các nguyên tố tăng dần khi đi từ đầu

đến cuối chu kì.

Trang 27

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1 )

+ Chu kì là gì?

+ So sánh số lớp e trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì với số thứ tự của chu kì?

- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng

có cùng số lớp e và được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

tử của các nguyên tố.

2 Chu kì

Trang 28

Dự đoán chu kì của các nguyên tố có cấu tạo nguyên

Trang 29

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

2 Chu kì

Trang 30

Câu 6: Một nguyên tố nằm ở chu kì 3 Nguyên tử của

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

A) 3 electron ở lớp ngoài cùng.

Trang 31

Câu 7: Một nguyên tố có 4 lớp eletron trong nguyên tử,

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Trang 32

3 Nhóm

Trang 33

B

Bo11

6

C

Cacbon12

7

N

Nito14

8

O

Oxi16

9

F

Flo19

10

Ne

Neon20

13

Al

Nhôm27

14

Si

Silic28

15

P

Photpho31

16

S

Lưu huiỳnh32

17

Cl

Clo35.5

18

Ar

Agon40

21

Sc

Scanđi45

22

Ti

Titan48

23

V

Vanađi51

24

Cr

Crom52

25

Mn

Mangan55

26

Fe

Sắt56

27

Co

Coban59

28

Ni

Niken59

29

Cu

Đồng64

30

Zn

Kẽm65

31

Ga

Gali70

32

Ge

Gemani73

33

As

Asen75

34

Se

Selen79

35

Br

Brom80

36

Kr

Kripton84

39

Y

Ytri89

40

Zr

Ziriconi91

41

Nb

Niobi93

42

Mo

Molipđen96

43

Tc

Tecnexi99

44

Ru

Ruteni101

45

Rh

Rođi103

46

Pd

Palađi106

47

Ag

Bạc108

48

Cd

Cađimi112

49

In

Inđi115

50

Sn

Thiếc119

51

Sb

Stibi112

52

Te

Telù128

53

I

Iiot127

54

Xe

Xenon131

57

La

Lantan139

72

Hf

Hafini179

73

Ta

Tantan181

74

W

Vonfam184

75

Re

Reni186

76

Os

Osimi190

77

Ir

Iriđi192

78

Pt

Platin195

79

Au

Vàng197

80

Hg

Thủy ngân201

81

Ti

Tali204

82

Pb

Chì207

83

Bi

Bitmut209

84

Po

Poloni209

85

At

Atatin210

86

Rn

Rađon222

89

Ac

Actini227

104 105

HọLantan

58

Ce

Xeri140

59

Pr

Praim141

60

Nd

Neođi144

61

Pm

Prom147

62

Sm

Sama150

63

Eu

Europ152

64

Gd

Gađo157

65

Tp

Tebi159

66

Dy

Đipro163

67

Ho

Honm165

68

Er

Eribi167

69

Tm

Tuli169

70

Yb

Ytecb173

71

Lu

Lutex175Họ

Actini

90

Th

Thori232

91

Pa

Prota231

92

U

Urani238

93

Np

Neptu237

94

Pu

Pluto242

95

Am

Asme243

96

Cm

Curi247

97

Bk

Beck247

98

Cf

Calif251

99

Es

Enste254

100

Fm

Fecm253

101

Md

Menđ256

102

No

Nobel255

103

Lr

Loren257

Nhĩm

Trang 34

85 55 Cs Xesi 133 87 Fr Franxi

223

Flo 19 17 Cl Clo 35.5 35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

9+

Flo

+ Nhận xét gì về số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố ở trong cùng 1 nhóm? + Điện tích hạt nhân nguyên tử thay đổi thế nào trong nhóm khi đi từ trên xuống dưới?

+ Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong cùng 1 nhóm là bằng nhau.

+ Điện tích hạt nhân nguyên tử tăng khi đi từ trên xuống dưới.

Trang 35

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

+ Nhóm là gì?

+ Em có nhận xét gì về số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm so với số thứ tự của nhóm?

- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và do đó có tính chất tương tự nhau, được xếp thành cột theo

cùng của nguyên tử.

3 Nhóm

Trang 36

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

3 Nhóm

Trang 37

Câu 8: Nguyên tố nằm ở nhóm VI trong bảng tuần hoàn

Vậy nguyên tử của nguyên tố đó:

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

bất kì để tiếp tục

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

bất kì để tiếp tục Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất kì để tiếp tục kì để tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Trang 38

Câu 9: Nguyên tử của một nguyên tố có 5 electron ở lớp

ngoài cùng Nguyên tố đó nằm ở:

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

bất kì để tiếp tục

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

bất kì để tiếp tục Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất kì để tiếp tục

Sai rồi! Bấm chuột vào chỗ bất

kì để tiếp tục

Chúc mừng em đã trả lời đúng!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là: Em chưa trả lời đúng câu hỏi

này

Em chưa trả lời đúng câu hỏi

này Em phải trả lời câu hỏi này Em phải trả lời câu hỏi này trước khi tiếp tục trước khi tiếp tục

Trang 39

Không dùng bảng tuần hoàn, dựa vào vị trí của nguyên tố Cl

trong bảng tuần hoàn , hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt

nhân, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử

của nguyên tố clo.

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

Trang 40

C Nguyên tố nằm ở chu kì 6,nhóm III

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là: Em chưa trả lời đúng câu hỏi này

Em chưa trả lời đúng câu hỏi

này

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Trang 41

Câu 11: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 56, nguyên tử khối là

137, nguyên tử của nguyên tó đó có 6 lớp electron, lớp ngoài cùng

có 2 electron Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

Đúng rôi! Bấm chuột vào chỗ

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục

Em phải trả lời câu hỏi này

trước khi tiếp tục Chấp nhận Chấp nhận Làm lại Làm lại

Tiết 39- Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( tiết 1)

A) Nguyên tố A nằm ở ô 56, chu kì 6, nhóm II.

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TUẦN HOÀN  CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - Slide hóa 9 bài 31 sơ lược về bảng tuần hòan, các nguyên tố hóa học tiết 1 _Gv L.T Dung
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (Trang 2)
Bảng tổng hợp - Slide hóa 9 bài 31 sơ lược về bảng tuần hòan, các nguyên tố hóa học tiết 1 _Gv L.T Dung
Bảng t ổng hợp (Trang 42)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm