Dùng đi n áp VC VTA, PIM.
Trang 1H th ng đi u khi n đ ng cơ
Trang 2Ch c năng c a ECU
Trang 3M ch ngu n
Lo i đi u khi n b ng khoá đi n
Trang 4M ch ngu n
Lo i đi u khi n b ng ECU đ ng c
Trang 5M ch n i mát
Trang 6Đi n áp c c c a cảm bi n
Trang 7Đi n áp c c c a cảm bi n
1 Dùng đi n áp VC (VTA, PIM)
Trang 8Đi n áp c c c a cảm bi n
2 Dùng m t nhi t đi n tr (THW, THA)
Trang 9Đi n áp c c c a cảm bi n
3 Dùng đi n áp B t/T t (IDL)
Trang 10Đi n áp c c c a cảm bi n
4 S d ng ngu n đi n khác t ECU đ ng c (STA, STP)
Trang 11Đi n áp c c c a cảm bi n
5 S d ng đi n áp do c m bi n t o ra (G, NE, OX, KNK)
Trang 12C ảm bi n và các tín hi u
1 C m bi n l u l ng khí n p
Trang 13C ảm bi n lưu lư ng khí n p
Ki u cánh
Trang 14C ảm bi n lưu lư ng khí n p
Ki u dòng xoáy Karman quang h c
Trang 15C ảm bi n lưu lư ng khí n p
Trang 16C ảm bi n áp su t đư ng ng n p (Cảm bi n chân không)
Trang 17C ảm bi n v trí bư m ga (VAT)
Trang 18C ảm bi n v trí bư m ga (VAT)
Lo i ti p đi m
Trang 19C ảm bi n v trí bư m ga (VAT)
Lo i tuy n tính
Trang 20C ảm bi n v trí bư m ga (VAT)
Lo i ph n t Hall
Trang 21C ảm bi n v trí bàn đ p ga
Lo i tuy n tính
Trang 22C ảm bi n v trí bàn đ p ga
Lo i ph n t Hall
Trang 23B t o tín hi u G và NE
Trang 24B t o tín hi u G và NE
Lo i đ t trong b chia đi n
Trang 25B t o tín hi u G và NE
M ch đi n
Trang 26C ảm bi n nhi t đ nư c làm mát, cảm bi n nhi t đ khí n p
Trang 27C ảm bi n oxy (cảm bi n O2)
Trang 28C ảm bi n t l không khí nhiên li u (A/F)
Trang 29
C ảm bi n t c đ xe
Trang 30C ảm bi n t c đ xe
2 Lo i công t c l i gà
Trang 31C ảm bi n t c đ xe
3 Lo i c m bi n quang đi n
Trang 32C ảm bi n t c đ xe
4 Lo i c m bi n đi n t
Trang 33C ảm bi n ti ng gõ (KNK)
Trang 34Tín hi u máy kh i đ ng (STA)