Nó được xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?. TL: Lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính tr ng tương phản di truyền độc lập với nhau cho ạng tương phản di truyền độc lập với n
Trang 12/ Biến dị tổ hợp là gì? Nó được xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?
TL: Lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp
tính tr ng tương phản di truyền độc lập với nhau cho ạng tương phản di truyền độc lập với nhau cho
F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các
tính tr ng hợp thành nó ạng tương phản di truyền độc lập với nhau cho
TL:-Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ BDTH xu t hi n hình th c sinh s n h u tính ất hiện ở hình thức sinh sản hữu tính ện ở hình thức sinh sản hữu tính ở hình thức sinh sản hữu tính ức sinh sản hữu tính ản hữu tính ữu tính
(giao ph i) ối)
-Nguyên nhân: Có sự phân li độc lập và tổ hợp lại các cặp tính trạng làm xuất hiện các kiểu hình khác P
Trang 3Xanh
416 140
3 1
Trơn
Nhăn
423 133
= ≈ 3
1
P : Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn
F1 : Hạt vàng, trơn
F2 : 315vàng, trơn; 108 xanh, trơn; 101 vàng, nhăn; 32 xanh nhăn
9 vàng, trơn : 3 xanh, trơn : 3 vàng nhăn : 1 xanh, nhăn
Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định
-A quy định hạt vàng a quy định hạt xanh -B quy định vỏ trơn b quy định vỏ nhăn
Nhắc lại tỉ lệ phân li từng cặp tính tr ng ở Fạng tương phản di truyền độc lập với nhau cho 2?
Những kết quả TN đã xác định tỉ lệ phân li của từng cặp tính trạng đều là 3:1
Trang 4Tiết 5- Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
AABB
(vàng, trơn)
aabb
(xanh, nhăn)
P
G
AaB b
F
1
Nghiên cứu thông tin SGK=>giải thích kết quả thí nghiệm theo quan niệm của Menđen? Trình bày trên hình sau:
I MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Trang 5AABB
(vàng, trơn)
Aabb
(xanh, nhăn) X
P
G
AaBb (Vàng, trơn)
F
1
G
AB
Ab
a B a b
F2
û cơ thể lai
Ởû cơ thể lai
F1 khi hình thành giao tử do khả năng tổ hợp tự do giữa A và a với B và b như nhau tạo
ra 4 loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau
Trang 6Tiết 5- Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
I MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
KiÓu hình
TØ lÖ
H¹t vµng,
TØ lÖ cña mçi kiÓu
1AABB 4AaBb 2AABb 2AaBB (9 A-B-)
1AAbb 2Aabb (3 A-bb)
1aaBB 2aaBb (3aaB-)
1aabb 1aabb
TØ lÖ cña mçi kiÓu
Trang 7- Từ kết quả thí nghiệm: sự phân li của từng cặp tính trạng đều là 3:1 Menđen cho rằng mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền
quy định, tính trạng hạt vàng là trội so với hạt xanh, hạt trơn là trội so với hạt nhăn
- Quy ớc gen:
A quy định hạt vàng B quy định hạt trơn
a quy định hạt xanh b quy định hạt nhăn
- Tỉ lệ kiểu hình ở F2 t ơng ứng với 16 tổ hợp giao tử (hợp tử) => mỗi cơ thể đực hoặc cái cho 4 loại giao tử nên cơ thể F1 phải dị hợp về 2 cặp gen (AaBb), các gen A và a, B và b phân li độc lập và tổ hợp tự
do cho 4 loại giao tử là: AB, Ab, aB, ab
- Sơ đồ lai: Hình 5 SGK
Trang 8Tiết 5- Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
I MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Trang 10Tiết 5- Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt)
I MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Số cặp gen
dị hợp
Số l îng các loại giao tử
Tỉ lệ phân
li kiểu gen
Số lượng các loại kiểu gen
Tỉ lệ phân li kiểu hình
Số lượng các loại kiểu hình 1
2
3
n
21
22
23
2n
(1 + 2 + 1)1
(1 + 2 +1)2
(1 + 2 + 1)3
(1 + 2 + 1)n
31
32
33
3n
(3 + 1)1
(3 + 1)2
(3 + 1)3
(3 + 1)n
21
22
23
2n
•B¶ng I.3 C¸c c«ng thøc tæ hîp
Trang 11I í NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN ĐỘC LẬP
- Quy luật phân li độc lập giải thích
đ ợc một trong những nguyên nhân
làm xuất hiện biến dị tổ hợp là do sự
phân ly độc lập và tổ hợp tự do của
các cặp nhân tố di truyền
- Biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan
trọng trong chọn giống và tiến hoá