= 79dm > > > Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn... Trong hai số thập phân mà có phần nguyên bằng nhau, số thập ph
Trang 21/ Em hãy thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau.(đều có ba chữ số):
18,3 =
6,02 =
200,43 =
18,300
KIỂM TRA BÀI CŨ
6,020 200,430
Toán :
Trang 32 Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
18,20 =
5,06
I KIỂM TRA BÀI CŨ
18,2 6,8
Trang 4Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m
7,9m
* Ta có : 81 dm 79dm
*Tức là: 8,1m 7,9m.
* Vậy: 8,1 7,9
= 81dm.
= 79dm
>
>
>
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
(81 >79 vì ở hàng chục có 8 >7) (phần nguyên có 8 >7)
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán :
Trang 5SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy : 35,7m và 35,698m đều có phần nguyên bằng
nhau, em hãy so sánh các phần thập phân?
Trang 6Phần thập phân của 35,7m là = 7dm = 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là m = 698 mm
Mà: 700 mm > 698 mm
Nên:
10 7
m
1000
698
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7 (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7>6)
1000 698
10 7
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Trang 7
Trong hai số thập phân mà có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Trang 8- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,….đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
GHI NHỚ
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Trang 9Ví dụ:
So sánh: 2007,2 và 1999,7
2007,2
So sánh: 78,49 và 78,5
So sánh: 230,73 và 230,729
230,73
1999,7
>
78,49 < 78,5
230,729.
>
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Trang 10Luyện tập :
Muốn so sánh 2 số thập phân: Chú ý so sánh chữ
số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì tiếp tục
so sánh chữ số hàng sau.
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 11Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán:
Trang 120,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187.
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Toán: