Nh ng s thay đ i khi chuy n câu tr c ti p sang câu gián ti p ững sự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ổi khi chu
Trang 1Indirect speech
Trang 2I Indirect speech ( câu gián ti p) ếp)
1 Cách s d ng ử dụng ụng
ví d : ụng
a “I’ll send you a postcard when I arrive in London”, Mary said to Daisy
Mary said to Daisy that she would send Daisy a postcard when she arrived in London
b “I have made many mistakes”, he said to me.
He said to me that he had made many mistakes
Câu gián ti p dùng đ t ng thu t l i l i nói ếp) ể tường thuật lại lời nói ường thuật lại lời nói ật lại lời nói ại lời nói ờng thuật lại lời nói
ho c l i phát bi u c a đó ặc lời phát biểu của đó ờng thuật lại lời nói ể tường thuật lại lời nói ủa đó
Trang 32 Nh ng s thay đ i khi chuy n câu tr c ti p sang câu gián ti p ững sự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ể tường thuật lại lời nói ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ếp)
a “I was born in 1980”, she said She said that she was born
in 1980
Thay đ i đ i t nhân x ng d a vào l i d n tr c ti p ( l i d n ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ại lời nói ừ nhân xưng dựa vào lời dẫn trực tiếp ( lời dẫn ư ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ờng thuật lại lời nói ẫn trực tiếp ( lời dẫn ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ờng thuật lại lời nói ẫn trực tiếp ( lời dẫn
tr c ti p: “… ”,she said) ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp)
b 1 “I have made many mistakes”, he said to me
He said to me that he had made many mistakes
2 “I will send you a postcard when I arrive in London”, Mary said to
Daisy
Mary said to Daisy that she would send Daisy a postcard when she arrived in London
S thay đ i v các thì Chúng ta có các quy t c thay đ i c ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ề các thì Chúng ta có các quy tắc thay đổi cụ ắc thay đổi cụ ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ụng
th nh sau: ể tường thuật lại lời nói ư
tr c ti p ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) gián ti p ếp)
can/ may could/ might
HTTD QKTD
Trang 4c 1 “ Last year , I came to visit my grandparents”, Lan said
Lan said that the previous year , she had come to visit h ẻ grandparents.
2 “I will meet you here tomorrow”, John said to me.
John said that he would meet me there the day after Thay đ i đ i t ch đ nh và tr ng t ch th i gian, c th ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ại lời nói ừ nhân xưng dựa vào lời dẫn trực tiếp ( lời dẫn ỉ định và trạng từ chỉ thời gian, cụ thể ịnh và trạng từ chỉ thời gian, cụ thể ại lời nói ừ nhân xưng dựa vào lời dẫn trực tiếp ( lời dẫn ỉ định và trạng từ chỉ thời gian, cụ thể ờng thuật lại lời nói ụng ể tường thuật lại lời nói
nh sau: ư
This that These those
Last week the week before/ the previous week
This week that week
Next week the week after/ the following week
This year that year
today that day
yesterday the day before/the previous day
tomorrow the day after/ the following day
………
Trang 53 Nh ng tr ng h p không ph i đ i thì khi chuy n câu tr c ti p sang câu ững sự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ường thuật lại lời nói ợp không phải đổi thì khi chuyển câu trực tiếp sang câu ải đổi thì khi chuyển câu trực tiếp sang câu ổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ể tường thuật lại lời nói ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp)
gián ti pếp)
in1980
trong câu tr c ti p có m c th i gian xác đ nhụng ếp) ốc thời gian xác định ờng thuật lại lời nói ịnh và trạng từ chỉ thời gian, cụ thể
b “The Earth goes around the Sun”, scientists said
Scientists said that the Earth goes around the Sun
câu tr c ti p nói v s th t hi n nhiên, chân lý luôn luôn đúngự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ề các thì Chúng ta có các quy tắc thay đổi cụ ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ật lại lời nói ể tường thuật lại lời nói
c “I often get up late”, said he He said that he often gets up
late
câu tr c ti p nói v thói quen c a ai đóự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ề các thì Chúng ta có các quy tắc thay đổi cụ ủa đó
d Câu tr c ti p có “should/ had better/ ought to/ used to… ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp)
e Câu tr c ti p có c u trúc “It + tobe + time/ high time + sb + Ved/ Vp1 ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ấu trúc “It + tobe + time/ high time + sb + Ved/ Vp1
(Ai đó đã đ n lúc ph i làm gì)ếp) ải đổi thì khi chuyển câu trực tiếp sang câu
Ví d : “It was high time you did your homework”, Janne said to Davidụng
Janne said to David that it was high time he did his homework
f Câu tr c ti p là câu đi u ki n lo i 2 và lo i 3, ho c các mênh đ gi đ nh ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ề các thì Chúng ta có các quy tắc thay đổi cụ ện loại 2 và loại 3, hoặc các mênh đề giả định ại lời nói ại lời nói ặc lời phát biểu của đó ề các thì Chúng ta có các quy tắc thay đổi cụ ải đổi thì khi chuyển câu trực tiếp sang câu ịnh và trạng từ chỉ thời gian, cụ thể
(wish / as if / if only…), ho c có xen k thì QKĐ và QKTDặc lời phát biểu của đó ẽ thì QKĐ và QKTD
Trang 64 Cách chuy n câu tr c ti p sang gián ti p d ng câu h i ể tường thuật lại lời nói ự thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ếp) ếp) ở dạng câu hỏi ại lời nói ỏi
Ví d : 1 “what time ụng does the film begin ?”, he said
He asked what time the film began
2 “Where are you from?”, she asked me.
She asked me where I was from.
S + ask / want to know/ wonder….+ (O) + WH_ words +
Sb + V / tobe +….
b YES_NO – questions
Ví d : 1 “ ụng Are you busy now?”, he asked Anna.
He asked Anna if/ whether she was busy then.
2 “ Does she come here?”, Miss Smith asked Tim.
Miss Smith asked Tim if/ whether she came there
S + ask / want to know/ wonder….+ (O) + if/ whether +
Sb + V / Tobe