Đồ án dùng cho sinh viên chuyên ngành cầu đường tham khảo các nội dung tính toán : Các đặc trưng hình học mặt cắt, tính nội lực tại các mặt cắt nguy hiểm ( Gối, vị trí giữa nhịp ...) Các xếp tải và tính toán hệ số phân bố ngang.Cách tính toán bố trí cốt thép thường và cách tính toán bố trí cốt thép dự ứng lực( quan trọng là phần tính toán mất mát ứng suất.Thuyết minh trình bày tính toán logic, tường minh , tỉ mỉ nên rất dễ để các bạn tham khảo.
Trang 1THIẾT KẾ DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỮ I DỰ ỨNG LỰC NHỊP GIẢN ĐƠN
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Chiều dài toàn dầm: L = 31 m
Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a= 0.3 m
Khẩu độ tính toán : Ltt = L – 2a = 30.4 m
Tải trọng thiết kế : + Hoạt tải HL-93
+ Tải trọng người đi bộ
Vật liệu kết cấu : Bê tông cốt thép dự ứng lực
Công nghệ chế tạo : Căng trước
Cấp bê tông : + Dầm chủ :
' 1
c
f
= 45 Mpa+ Bản mặt cầu :
' 2
kN m
Trang 2Loại cốt dự ứng lực : Tao thép 7 sợi xoắn đường kính D ps= 15.2 mm
Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn : ps
f
= 1860 MPaThép thường G60 : f u = 620 MPa ; f y = 420 MPaQuy trình thiết kế : 22TCN 272-05
THIẾT KẾ CẤU TẠO
Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang cầu
Số lượng dầm chủ : N b = 5
Khoảng các giữa hai dần chủ : S = 1.8 m
Bố trí dầm ngang tại các vị trí : Gối cầu, L/4, L/8,L/2: 5 mặt cắt
Số lượng dầm ngang : N n = ( N b-1).5 = 20
Phần cánh hẫng : S k = 1.9 m
Chiều dày bản hẫng : h f = 20 cm
Cấu tạo lớp phủ mặt cầu:
Cấu tạo lớp phủ mặt cầu :
Trang 3T
dày m
Đơn
Trang 6h1’=180 mm; b1’= 610 mm
h2’=190 mm b2’= 55 mm
h3’=1040 mm b3’ = 380 mm
h4’= 40 mm b4’= 500 mm
Cấu tạo dầm ngang
Chiều cao dầm ngang : Hn= H2 + H3 + H4 +H5 +H6 = 127 cm
Bề rộng dầm ngang b n = 30 cm
Chiều dài dầm ngang :
Thiết kế bản mặt cầu
Sơ đồ tính
Trang 8Xét 1 bánh xe đặt cách gờ phân cách làn xe với làm người đi bộ
1 đoạn bằng 300 mm, khoảng cách từ tim bánh xe tới ngàm bảng
x = 400-300 =100 mm
Bề rộng tiếp xúc của bánh xe : b= 0.51 m
Chiều dày trung bình của bản mặt cầu : h f =0.2 m
Chiều rộng bản tương đương
E = 1140+ 0,833.x = 1223.3 mm
1200 < E<4300 nên P= 110 kN
110 ( ) (0.51 0.2).1.2233
Trang 92 1.2*1.75*3*0.9
V = η γ DC Ω + γ DC y + γ D Ω +mγ +IM LLΩ +mγ PL y
Trang 102 1.2*1*3*0.9
Sơ đồ tính toán là dầm hai đầu ngàm.Để tính toán ta đưa về sơ
=
, bề rộng làn là 3.5 m
Trang 11110
93.89 ( f)* (0.51 0.2)*1.65
9.3 / 3
l
LL =
kN/m
Trang 121*9*2*0.45*0.9 / 2 1*2.26*2*0.45*0.9 / 2 0.907* 1.2*1*1.75*93.89*2*(0.45 0.2725) *0.355 / 2
Trang 13Tính toán momen tại gối.
2
1*9*2*0.45*0.9 / 2 1*2.26*2*0.45*0.9 / 2 0.907* 1.2*1*1.75*92.77* 2*(0.45 0.2725)*0.355 / 2
Trang 14Tính cho TTGHCD 1
2 0.8*M
M− = −
=-0.8*96= -75.8 kN.mTính cho TTGHSD
2 0.8*M
Trang 15Momen tính toán thiết kế M u = 82.77 kN.m
82.77
82.77 1
0.85 0.05*( ) 0.85 0.05*( )
c f
min
2210.56
0.011 200*1000
Trang 16Chọn thanh 11φ16 kéo và 6φ14 chịu nén , khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm cốt thép nén 50 mm, khoảng cách từ méo chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là 50 mm
cốt đai chọn φ12, bước cốt đai :
Xét đảng thức :
' 2 224.409 0.1 0.1*35*1000*140 490
kNThì s<0.8d v =112 600≤ mm chọn s=100 mm
Khoảng các rộng của cốt đai 200 mm
Kiểm toán mặt cắt theo điều kiện cường độ
+ Diện tích cốt thép :
2 11* *16 / 4 2210.56
1
31.2
0.26 0.8*150
Trang 17Bản đảm bảo điều kiện bền kháng uốn.
Kiểm toán sức kháng cắt :
Tính toán sức kháng cắt danh định :
' 2
Trang 180.083 v 116.91
=1225 kN
Trang 19Ta có V u =224.409<ϕV n =0.9*1225 1102.5= kN
Tiết diện đảm bảo chống cắt
Kiểm toán TTGHSD
Kiểm toán ứng suất :
Ứng suất thớ trên của bê tông chịu kéo :
55.97*10
.168.8 14.17 666.67*10 =
MPaỨng suất thớ trên của bê tông chịu nén :
Trang 20y khoảng cánh từ trục trung hòa đến thớ ngoài chịu kéo
55.97*10
.31.2 2.61 666.67*10 =
Trang 210.85 0.05*( ) 0.85 0.05*( )
c f
min
2210.56
0.011 200*1000
215 0.1 0.1*35*1000*140 490
kNThì s<0.8d v =112 600≤ mm chọn s=100 mm
Trang 22Khoảng các rộng của cốt đai 200 mm
Kiểm toán mặt cắt theo điều kiện cường độ
Tại tiết diện gối
+ Diện tích cốt thép :
2 11* *16 / 4 2210.56
1
31.2
0.26 0.8*150
Trang 23' 2
Trang 240.083 v 116.91
= 1225 kN
Trang 25Ta có V u =215<ϕV n =0.9*1225 1102.5= kN
Tiết diện đảm bảo chống cắt
Kiểm toán TTGHSD
Kiểm toán ứng suất :
Ứng suất thớ trên của bê tông chịu kéo :
48.8*10
.168.8 12.356 666.67*10 =
MPaỨng suất thớ trên của bê tông chịu nén :
Trang 26y khoảng cánh từ trục trung hòa đến thớ ngoài chịu kéo
48.8*10
.31.2 2.34 666.67*10 =
Đối với tiết diện giữa nghịp :
Momen tính toán thiết kế M u = 48.53 kN.m
0.85 0.05*( ) 0.85 0.05*( )
c f
min
2210.56
0.011 200*1000
Trang 27Chọn thanh 11φ16 kéo và 6φ14 chịu nén , khoảng cách từ mép chịu nén đến trọng tâm cốt thép nén 50 mm, khoảng cách từ méo chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là 50 mm
cốt đai chọn φ12, bước cốt đai :
Xét đảng thức :
' 2 224.409 0.1 0.1*35*1000*140 490
kNThì s<0.8d v =112 600≤ mm chọn s=100 mm
Khoảng các rộng của cốt đai 200 mm
Kiểm toán mặt cắt theo điều kiện cường độ
1
19.86
0.166 0.8*150
Trang 28Bản đảm bảo điều kiện bền kháng uốn.
Kiểm toán sức kháng cắt :
Tính toán sức kháng cắt danh định :
' 2
Trang 290.083 v 116.91
Trang 30' 2
Kiểm toán ứng suất :
Ứng suất thớ trên của bê tông chịu kéo :
28.32*10
.180.14 7.65 666.67*10 =
MPa < 0.63*
' 2
c
f
=3.73 MPaThỏa mãn ứng suất chịu kéo
Ứng suất thớ trên của bê tông chịu nén :
Trang 31kN.m =
6 28.32*10
28.32*10
.19.86 0.84 666.67*10 =
Trang 33Tải trọng bản thân mặt cầu :
1 b 1 c 0.2*7.6*25 38
DC =h Lγ = =
kN/mTải trọng bant thân dầm ngang :
2 n n. c 1.27*0.3* 25 10.275
DC =h b γ = =
kN/mTải trọng lớp phủ mặt cầu :
1
W 2.26* 2.26*7.6 17.18
kN/mHoạt tải :
Ta chỉ xét trường hợp bất lợi nhất
Trường hợp 1
Trang 34Kết hợp chiều dài dầm ngang l n =1.8 m.
+Dầm ngang chỉ chịu tác dụng của 1 cụm bánh 1 trục xe 145 nên R= P=72.5 kN
+ Khi tính phản lực R do xe hai trục tác dụng lên dầm ngang
Tính khi xe hai trục đặt 1 bánh lên dầm ngang: thì R=92.4 kN
Tính khi xe hai trục đặt đối xứng qua dầm ngang R=92.4 kN
Chọn R=92.4 kN
Tải trọng lan tác dụng lên dầm ngang
Tải trọng làn phân bố đều LL l =9.3 / 3*7.6 23.56= kN/m
Tính tại vị trí giữa nhịp :
Trang 35Lực phân bố trên dầm và đah Momen giữa nhịp
Tính toán nội lực tại vị trí giữa mặt cắt :
Hệ số điều chỉnh tải trọng
1 0.95
Trang 38Để tinh toán thuận lợi ta chỉ bố trí cốt thép kéo
Chỉ tính toán cho mặt cắt tại gối
Trang 39Căn cứ vào hình khi chiều cao chịu nén c nằm trong khoảng 212)mm
(58-Căn cứ hình vẽ tính được trọng tâm cốt thép chịu kéo các mép trên là
Trang 40Thỏa mãn giả thiết
Thảo mãn hàm lượng cốt thép tối thiểu
Momen kháng uốn danh định :
Trang 41Trong đó :
' 2
Trang 42Tính đại lượng ứng suất cắt của bê tông :
378.5*1000 0
1.58 0.9*300*889
1.58
0.045 35
c f
104.29*10
889
2*10 *2411.52 0 0.00101
Trang 430.083 v 116.91
Trang 44Kiểm toán TTGHSD
Kiểm toán ứng suất tại vị trí giữa nhịp
Ứng suất thớ dưới của bê tông chịu kéo :
kN.m =
6 53.37 *10
kN.m =
6 53.37 *10
Trang 45s c
E n E
Trang 46Kiểm toán sự hạn chế mở rộng vết nứt theo công thức ;
; A c eff, =b h. c eff, được xác định là vùng diện tích bê tông có
trọng tâm trùng với trọng tâm cốt thép chịu kéo , γbc: là số lượng cốt thép chịu kéo quy đổi
, 2*558
c eff
h =
=1116 mm, , 300*1116 334800
c eff c eff
, 334800
27900 12
30000
988.44 0.6*420 252 58*27900
Trang 48Thiết kế dầm chủ
Các kích thước hình học
tiết diện giữa dầm I
Ký hiệu
Trang 50Tiết diện giữa dầm:
Diện tích tiết diện ngang:
A = b h + h b + h + + h h b + h b + h b + h b
Trang 52Tiết diện đầu dầm:
Diện tích tiết diện ngang:
' ' ' ' ' ' ' ' ' cnm 1 1 2 2 3 2 4 4 3
A b h h b (h h ).b h b 610*180 190*55 (1040 190)*500 40*380 750450
2 523085833.3(mm )
Trang 53Tiết diện giữa dầm
Bảng 2.2 Các đại lượng và công thức quy đổi tại giữa dầm
Các đại lượng và công
thức quy đổi tiết diện giữa
dầm
Ký hiệu Đơn vị Giá trị
Trang 55Quy đổi tiết diện đầu dầm :
Các đại lượng và công thức
quy đổi tiết diện đầu dầm
Ký hiệu
Trang 571.3 Xác định bề rộng bản bê tông có hiệu tham gia làm việc cùng với dầm trong dầm liên hợp giai đoạn III
Tiết diện dầm trong ( q
b
)tt
b Min 12h max(b ;0.5b ) Min 12* 200 900 1800(mm)
1800 S
Trang 58Tính toán các thông số Mặt cắt giữa nhịp :
Diện tích tiết diện : A cn3= A cn+h c*bq =421250 200*1800 781250+ =
Trang 593
754767850
966.1 781250
1.4 Quy đổi tiết diện nguyên giai đoạn III sang tiết diện T
chuẩn để kiểm toán sức kháng theo TTGHCD
Quy đổi tiết diện giữa dầm ;
Bảng 2.4 Các đại lượng và công thức quy đổi tiết diện giữa dầm
Trang 60thứcquy đổi tiết diện giữa
Trang 61Tiết diện sau khi quy đổi ;
Quy đổi tiết diện tại gối :
Các đại lượng và công
thứcquy đổi tiết diện giữa
dầm
Ký hiệu
Trang 62Bề rộng bầu dầm:
' 1gh 1
Trang 633.3 Tính toán hệ số phân bố tải trọng
Kiểm tra điều kiện áp dụng ;
+ Bề rộng mặt cầu là không đổi B =11000 mm ;
+ Số lượng dầm chủ trên mặt cắt ngang n = 5 > 4;
+ Các dầm đặt song song với nhau và độ cứng EI = 3.88.1015 ( N.mm2) các dầm như nhau;
+ Mặt cắt ngang dầm I liên hợp bản BTCT mặt cầu và kết cấu nhịp có trong cấu kiện mẫu
Kết luận: Có thể áp dụng phương pháp tính hệ số phân bố tải
trọng theo công thức của 22 TCN 272 -05
Tính toán các tham số
Trang 64Tỷ số giữa mô đun đàn hồi của bê tông dầm và mô đun đàn hồi
của bê tông phần bản mặt cầu – cánh dầm (n):
' c1 d
'
4730 f E
E 4730 f
;Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện ngang dầm I đến trọng tâm bản mặt cầu(eg):
Tính toán hệ số phân bố tải trọng cho các dầm dọc bên trong
Để tính toán mô men uốn tại giữa nhịp:
Trang 650,2 0,1 0,6
g M
Tính toán hệ số phân bố tải trọng cho dầm dọc biên
Để tính toán mô men uốn tại giữa nhịp:
Kết luận: Dầm giữa có hệ số phân bố tải trọng đối với mô men
lớn hơn Chọn 01 dầm dọc giữa để thiết kế đại diện Khi đó, hệ
số phân bố tải trọng khi tính lực cắt là
V
g = 0, 41
Bề rộng bản bê tông mặt cầu có hiệu tham gia làm việc cùng dầm I là :
qh
b = 1800(mm)
Trang 66
3.4 Các loại tải trọng tác dụng lên dầm dọc theo các giai đoạn làm việc
Trang 67Tải trọng lan can tác dụng lên 1 dầm dọc (DC4):
Trang 68Hệ số xung kích của tải trọng HL_93 khi tính nội lực theo
Hình 2.41 Sơ đồ xếp hoạt tải lên dầm dọc
Trường hợp 1 và 2 tại mặt cắt giữa nhịp :
Trang 69+ Sơ đồ đặt tải 3,4 để tính mô men tại giữa nhịp dầm:
+ Sơ đồ đặt tải C1, C 2 để tính lực cắt tại gối dầm:
Tính toán xác định nội lực tại một số tiết diện dầm dọc
Trang 701 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn I gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
3.5 2 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn II gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
Trang 713.5.5 3 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn III gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
Trang 723.5.5 4 Nội lực do hoạt tải sơ đồ 1 gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
ht _ sd1
CD1 uTTGHCD1
IM
1 1,75.g (P y P y P y ) 100
1,75.w.g 1.75*1.75*0.54*(145*5.45 145*7.6 35*5.45)
IM
1 1.g (P y P y P y ) 100
1.w.g 1*1*0.54*(145*5.45 145*7.6 35*5.45)
Trang 73Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
ht _ sd2
CD1 uTTGHCD1
IM
1 1,75.g (P y P y P y ) 100
1,75.w.g 1.75*1.75*0.54*(145*7.6 145*5.45 35*3.3)
IM
1 1.g (P y P y P y ) 100
1.w.g 1*1*0.54*(145*7.6 145*5.45 35*3.3)
3.5 6 Nội lực do hoạt tải sơ đồ 3 gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
1 1 2 2
ht _ sd3
CD1 uTTGHCD1
M M
IM
1 1,75.g (PP y PP y ) 100
1,75.w.g F 1.75*1.75*0.54*(110*7.3 110*7.3)
M M
IM
1 1.g (PP y PP y ) 100
1.w.g F 1*1*0.54*(110*7.3 110*7.3)
Trang 743.5 7 Nội lực do hoạt tải sơ đồ 4 gây ra
Mô men uốn tại giữa nhịp tính theo TTGHCD1:
1 1 2 2
ht _ sd4
CD1 uTTGHCD1
M M
IM
1 1,75.g (PP y PP y ) 100
1,75.w.g F 1.75*1.75*0.54*(110*7.6 110*7)
M M
IM
1 1.g (PP y PP y ) 100
1.w.g F 1*1*0.54*(110*7.6 110*7)
3.5 8 Nội lực do hoạt tải sơ đồ C1 gây ra
Lực cắt tại gối tính theo TTGHCD1:
ht _C1
CD1 uTTGHCD1
IM
1 1,75.g (P y P y P y ) 100
1,75.w.g 1.75*1.75*0.41*(145*1 145*0.86 35*0.72)
Trang 75M V V V
ht _C1
SD1 uTTGHCD1
IM
1 1,75.g (P y P y P y ) 100
1,75.w.g 1*1*0.41*(145*1 145*0.86 35*0.72)
3.5 9 Nội lực do hoạt tải sơ đồ C2 gây ra
Lực cắt tại gối tính theo TTGHCD1:
1 1 2 2
ht _C2
CD1 uTTGHCD1
V V
IM
1 1,75.g (PP y PP y ) 100
1,75.w.g 1.75*1.75*0.41*(110*1 110*0.96)
V V
IM
1 1,75.g (PP y PP y ) 100
1,75.w.g 1*1*0.41*(110*1 110*0.96)
3.5 10 Chọn sơ đồ đặt hoạt tải xe bất lợi nhất
Mô men uốn tại giữa nhịp:
ht _ sd1 uTTGHCD1
M M
M M
ht _ sd2
ht _ max uTTGHSD uTTGHSD ht _ sd3
uTTGHSD
ht _ sd4 uTTGHSD
M M
M M
Trang 76Kết luận: Chọn sơ đồ 1 để tính toán mô men tại giữa nhịp do
hoạt tải xe HL -93 gây ra
Trang 77Cường độ chịu nén thiết kế của bê tông dầm dọc I ở 28
,
f = 0,63 f = 0.63* 35 3.73 =
MPaCường độ chịu kéo khi uốn của bê tông cốt thép khi kiểm tra hàmlượng cốt thép tối thiểu giai đoạn I:
,
ck 2 ck3 cd
f = f = 0,50 f = 3.35
MPaCường độ kiểm tra chịu kéo của bê tông bản mặt cầu giai đoạnIII:
Trang 78Mô đun đàn hồi (Es): 200000 MPa;
Cường độ chịu kéo, nén(fy): 400 MPa;
Chọn thép dọc phần trên có đường kính (dtr): 14 mm;
Chọn thép dọc phần bầu dầm có đường kính (dd): 20 mm;
Số thanh thép dọc phía trên (ntr): 16;
Số thanh thép dọc ở bầu dầm (nd): 6;
Chọn thép đai có đường kính (dvi): 14 mm;
Góc tạo bởi cốt đai so với phương ngang tiết diện ( 90
o
α =
);Bước cốt thép đai theo hướng vuông góc với hai nhánh cốt đai (s): 200 mm;
Số nhánh cốt đai bố trí trong mặt cắt ngang dầm (nv): 3
• Cốt thép dự ứng lực:
Chọn tao cáp có đường kính danh định (dpi): 12.7mm;
Số tao cáp trong 1 bó cáp (npi): 7;
Mô đun đàn hồi (Ep): 197000 Mpa = 197000 N/mm2;
Cường độ giới hạn chịu kéo(fpu): 1860 (Mpa);
Giới hạn chảy quy ước (fpy): fpy =0,9.fpu =1674, 00MPa;
Hệ số ma sát lắc trên 1mm của bó cáp(K): 0,00000066;
Hệ số ma sát(µ): 0,20;
Khoảng cách từ trọng tâm mỗi bó cốt thép ứng suất trước sovới mép đáy dầm và góc tạo bởi hướng cáp và trục dầm được thể hiện trên hình vẽ và bảng:
Trang 79Bố trí cốt thép dự ứng lực tại tiết diện đầu dầm và giữa dầm
Ứng suất trong cáp khi kích (fpj): fpj =0,74.fpu(MPa) =
1376,40 MPa;
Tính chọn cốt thép dự ứng lực:
Trang 80Các thống sô tiết diện :
A = 421250
2
mm
10 4 12.243*10 ( )
Trang 81W 262107*10
0.622 421250
Momen nhỏ nhất do tải trọng bản thân gây ra tại giữa nhịp :
Để thỏa mãn ứng suất kéo ở mép dưới, dự ứng lực cần thiết phảiđược xác định theo công thức :
max W 5261.43 262107*10 *4.23*10
0.928 4474.91.( )
b t f
Trang 82' 3 6 ' min W 1216.43 124560*10 *1.22*10
0.1885 7259.38( )
t ti f
Trang 83Miền giới hạn bố trí cốt dự ứng lực được xác định bằng phương pháp tính toán trực tiếp ,
Theo điều kiện hạn chế ứng suất kéo
' min
max
' max
t f
Bảng 2.7.Khoảng cách từ trọng tâm bó cáp so với mép đáy dầm
và góc tạo bởi hướng cáp và trục dầm tại vị trí các tiết diện
Tên Khoảng Tiết diện giữa dầm Tiết diện đầu dầm
Trang 84• Cốt thép đai:
Trang 85Diện tích tiết diện 1 nhánh thép đai (Avi):
2 iv
Diện tích tiết diện ngang của 1 tao cáp(Api)=99 (mm2):
Diện tích cốt thép ứng suất trước trong tiết diện dầm(Aps):
Aps np.Apbi 3465 = = mm2
• Xác định trọng tâm, độ lệch tâm của cốt thép ứng suất trước tạicủa tiết diện giữa dầm
Khoảng cách từ trọng tâm diện tích cốt thép ứng suất trước
so với đáy dầm tiết diện nguyên giai đoạn I, II, III:
np pbi i
pb1 1 pb2 2 pb3 3 pb4 4 pb5 5
i 1 p1
A Z A Z A Z A Z A Z A ZZ
110 110 110 180 250
152(mm) 5
Trang 86Độ lệch tâm(ep1) của diện tích cốt thép ứng suất trước so vớitrục trung tâm tiết diện nguyên giai đoạn III:
Khoảng cách từ trọng tâm diện tích cốt thép ứng suất trước
so với đáy dầm tiết diện nguyên giai đoạn I, II, III:
np pbi im
pb1 1m pb2 2m pb3 3m pb4 4m pb5 5m
i 1 p1m
Trang 87Độ lệch tâm(ep3m) của diện tích cốt thép ứng suất trước so với trục trung tâm tiết diện nguyên giai đoạn III:
3.7 1 Tại tiết diện giữa nhịp dầm
Mất mát do co ngót của bê tông :
Trang 88H độ ẩm môi trường lấy bằng : 80%
Mất mát do từ biến của bê tông :
σ =
Ứng suất trong bê tông tại trọng tâm cốt thép ứng suất trước số 1
do tĩnh tải giai đoạn III gây ra:
Mô đun đàn hồi của bê tông dầm I (Ecd):
Trang 89cpg
f
Ứng suất trong bê tông ở cao độ trọng tâm cốt dự ứng lực
có thể xác định theo công thức sau:
• Do chùng cáp (∆fpR)
Thời gian từ lúc căng cáp đến lúc cắt cáp(t): 4 ngày;
Mất mát ứng suất trong bó cáp ứng suất trước số 1 do tự chùng cáp lúc truyền lực;
py
f log 24.t
f (1) 0,30 138 0.4f 0, 2 f f