ĐÁP ÁN Bài 1: (2.5 điểm) Theo định nghĩa của dãy số Fibonaci f(n), hai số hạng đầu tiên là 0 là 1 (e.g. f(0) và f(1)=1), các số kế tiếp là tổng của hai số đứng trước. a. Viết dãy số f(n) cho 10 số Fibonaci đầu tiên f(n) cho n=0, 1,…9 theo định nghĩa. b. Tính 4 điểm FFT cho dãy số trong câu a. c. Xác định biểu thức tổng quát cho đáp ứng xung nhân quả f(n) dựa vào tính của dãy số Fibonaci và tìm F(z) là biết đỗi Z của f(n). Bài 1: (2.5 điểm) Theo định nghĩa của dãy số Fibonaci f(n), hai số hạng đầu tiên là 0 là 1 (e.g. f(0) và f(1)=1), các số kế tiếp là tổng của hai số đứng trước. a. Viết dãy số f(n) cho 10 số Fibonaci đầu tiên f(n) cho n=0, 1,…9 theo định nghĩa. f(n) = {0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34} b. Tính 4 điểm FFT cho dãy số trong câu a. c. Xác định biểu thức tổng quát cho đáp ứng xung nhân quả f(n) dựa vào tính của dãy số Fibonaci và tìm F(z) là biết đỗi Z của f(n). 1 2 1 1 1 2 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 1) ( 1) ( 2) z z z F z F z z z F z z F z f n n f n f n 24 9 40 15 33 15 55 25 25j 88 1525j 22 16+25j CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttBài 2: (3.5 điểm) Cho một hệ thống rời rạc LTI nhân quả có hồi qui như trong hình vẽ, với ngõ vào x(n), nhiễu hệ thống e(n) và ngõ ra y(n): a. Ngõ ra trong miền z có thể biểu diễn theo dạng Y(z) H x(z)X (z) He(z)E(z) Tìm Hx(z) và He(z) theo H1(z) và H2(z) b. Xác định H1(z) và H2(z) để (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 ( ) 1 1 1 z z z H z x (1 0.5 )(1 0.25 ) 1 ( ) 1 1 z z H z e c. Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào và tín hiệu nhiễu đều là tín hiệu mũ với biên độ giảm dần x(n) 0.75nu(n), ) e(n) 0.25nu(n d. Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào dạng tuần hoàn và không có tín hiệu nhiễu x(n) 2e jn, e(n) 0 Bài 2: (3.5 điểm) Cho một hệ thống rời rạc LTI nhân quả có hồi qui như trong hình vẽ, với ngõ vào x(n), nhiễu hệ thống e(n) và ngõ ra y(n): a. Ngõ ra trong miền z có thể biểu diễn theo dạng Tìm Hx(z) và He(z) theo H1(z) và H2(z) (1 điểm) Y (z) E(z) H1(z)X (z) H 2(z)Y (z) y(n) e(n) x(n) + + + _ H1(z) H2(z) y(n) e(n) x(n) + + + _ H1(z) H2(z) CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucntt ( ) 1 ( ) ( ) 1 ( ) 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 1 2 1 E z H z H z X z H z H z H z Y z Y z H z H z H z X z E z 1 ( ) ( ) 1 ( ) 1 ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 H z H z H z H z H z H z H z x e b. Xác định H1(z) và H2(z) để (1 điểm) (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 ( ) 1 1 1 z z z H z x (1 0.5 )(1 0.25 ) 1 ( ) 1 1 z z H z e 1 0.25 ( 3 0.5 ) 0.25 (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 1 ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 1 2 1 z z z z z z H z H z H z H z x (1 0.5 )(1 0.25 ) 1 1 ( ) ( ) 1 ( ) 1 1 1 2 H z H z z z H z e 1 2 1 1 ( ) 3 0.5 ( ) 0.25 H z z H z z c. Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào và tín hiệu nhiễu đều là tín hiệu mũ với biên độ giảm dần x(n) 0.75nu(n), ) e(n) 0.25nu(n (1 điểm) 1 2 3 1 2 1 1 2 1 1 1 0 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 (1 0.5 ) (1 0.25 ) (1 0.75 ) (1 0.5 ) (1 0.25 ) (1 0.25 ) (1 0.5 )(1 0.25 ) 1 (1 0.5 )(1 0.25 )(1 0.75 ) 0.25 ( ) (1 0.5 )(1 0.25 ) 1 ( ) (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 ( ) z B z B z B z A z A z A z z z z z z E z z z X z z z z Y z CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucntt2 0.5 ( 0.5) 0.5 (1 0.25 )(1 0.75 ) 0.25 0.5 1 1 1 0 z z z z A 0.5 1 ( 2) 1 (1 0.5 )(1 0.75 ) 0.25 0.25 1 1 1 1 z z z z A 1.5 (1 3) (23) 13 (1 23) (1 13) 13 (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 0.75 1 1 1 2 z z z z A 4 0.5 1 (1 0.25 ) 1 2 0.5 0 1 2 z z B 2 ( 1) 0.5 0.25 1 (1 0.5 ) 1 ( 0.5) 0.25 1 (1 0.5 ) 1 0.25 ( ) 1 2 0.25 1 2 0.25 1 1 1 z z d z z z d B 1 1 1 (1 0.5 ) 1 0.25 2 1 z z B 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 2 (1 0.25 ) 1 (1 0.75 ) 1.5 (1 0.25 ) 1.5 (1 0.5 ) 3 (1 0.25 ) 1 (1 0.25 ) 2 (1 0.5 ) 4 (1 0.75 ) 1.5 (1 0.25 ) 0.5 (1 0.5 ) 1 ( ) z z z z z z z z z z Y z y(n) 3 0.5n 1.5 0.25n 1.5 0.75n (n 1) 0.25n u(n) d. Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào dạng tuần hoàn và không có tín hiệu nhiễu x ( n ) 2 e j n , e(n) 0 (1 điểm) ( 2) ( 2) 1 1 1 1 0.267 15 4 15 4 3 5 4 2 3 2.5 1 2 (1 0.5)(1 0.25) 0.25 2 (1 0.5 )(1 0.25 ) 0.25 ( ) ( ) 2 ( ) 2 j n j n j n j n j n j n j n z e j n j j n e e e e e e e z z z y n H e H z e e j Câu 3 (2 điểm) : Cho hệ thống rời rạc LTI có đáp ứng xung h(n) = 0.5n u(n–1). CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucntta. Viết phương trình sai phân vàora và vẽ 1 sơ đồ khối thực hiện hệ thống. b. Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = {1, 0, 0, –1}. c. Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = u(– n–1). d. Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 1. Câu 3: a. H(z) = 0.5 1 1 5 1 0. z z Y(z) = H(z).X(z) y(n) = 0.5x(n1) + 0.5y(n1) a1 = 0.5, b0 = 0, b1 = 0.5 b. y(1) = x(0)h(1) + x(3)h(2) = 1 x 0.5 = 0.5 c. Y(z) = H(z).X(z) = (1 0.5 )(1 ) 0.5 1 1 1 z z z y(1) = 0.5 d. y(n) = 1 ( ) ( ) k h k x n k = 1 0.5 k k = 1 0.5 0.5 = 1 Câu 4 (2.5 điểm) : Cho hệ thống LTI nhân quả có hàm truyền H(z) = 1 1 1 1 0.5 2 1 0.5 z z z . a. Vẽ sơ đồ cựczero và kiểm tra tính ổn định của hệ thống. b. Tìm đáp ứng xung của hệ thống. c. Viết phương trình sai phân vàora và vẽ 1 sơ đồ khối thực hiện hệ thống. CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttd. Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=2) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 4δ(n) – δ(n – 2). Câu 4: a. 1 0.5 0 0.5 1 1 0.8 0.6 0.4 0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 Real Part Imaginary Part Ổn định b. h(n) = 0.5n1u(n1) + 2.(0.5)nu(n) c. y(n) = 2x(n) + 0.5x(n2) + 0.25y(n2) a1 = 0, a2 = 0.25, b0 = 2, b1 = 0, b2 = 0.5 d. Y(z) = H(z).X(z) = 8 + 2z2 y(2) = 2 hay dung tích chập hay dung bảng chập CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttCâu 5 (2.5 điểm) : Cho hệ thống rời rạc LTI nhân quả có phương trình vàora y(n) = x(n–1) – 0.5y(n–1). a. Tìm hàm truyền H(z) và đáp ứng xung h(n) của hệ thống. b. Vẽ phác thảo biên độ đáp ứng tần số |H(w)| và xác định đặc tính tần số (thông thấp, thông cao, thông dải hay chắn dải) của hệ thống. c. Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=3) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 0.5nu(n). d. Tìm tín hiệu ngõ vào x(n) để tín hiệu ngõ ra y(n) = δ(n–1). Câu 5: a. H(z) = 1 1 5 1 0. z z và h(n) = (0.5)n1u(n1) 0 1 2 3 4 5 6 7 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 Frequency (rads) Magnitude b. Thông cao c. Y(z) = H(z).X(z) y(3) = 0.5nu(n)(0.5)nu(n) y(3) = 0.25 d. X(z) = Y(z) H(z) = 1 + 0.5z1 x(n) = {1, 0.5} CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttCâu 6 (2.5 điểm) : Cho định nghĩa DFTN điểm và IDFTN điểm như sau: a. Tính DFT4 điểm của tín hiệu x(n) = {2, 1, 1, 2, 19, 11, 19, 11}. b. Tính IDFT4 điểm của tín hiệu X(k) = {66, 1 + j, 16, 1 – j}. c. Vẽ sơ đồ thực hiện và tính FFT4 điểm của tín hiệu x(n) = {66, 1 – j, 16, 1 + j}. d. Vẽ 1 sơ đồ tổng quát thực hiện FFT8 điểm. Câu 4: a. X(k) = {66, 1 + j, 16, 1 – j}. b. x(n) = {21, 12, 20, 13}. c. X(k) = 4 x {21, 12, 20, 13}. ( ) , 0,1,2,..., 1 1 0 2 X k x n e k N L n j kn N 1 1 , 0,1,2,..., 1 0 2 X k e n N N x n N k j kn N CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttd. CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucntt
Trang 1ĐÁP ÁN Bài 1: (2.5 điểm)
Theo định nghĩa của dãy số Fibonaci f(n), hai số hạng đầu tiên là 0 là 1 (e.g f(0) và f(1)=1), các số kế tiếp là tổng của hai số đứng trước
a Viết dãy số f(n) cho 10 số Fibonaci đầu tiên f(n) cho n=0, 1,…9 theo định nghĩa
b Tính 4 điểm FFT cho dãy số trong câu a
c Xác định biểu thức tổng quát cho đáp ứng xung nhân quả f(n) dựa vào tính của dãy số Fibonaci và tìm F(z) là biết đỗi Z của f(n)
Bài 1: (2.5 điểm)
Theo định nghĩa của dãy số Fibonaci f(n), hai số hạng đầu tiên là 0 là 1 (e.g f(0) và f(1)=1), các số kế tiếp là tổng của hai số đứng trước
a Viết dãy số f(n) cho 10 số Fibonaci đầu tiên f(n) cho n=0, 1,…9 theo định nghĩa f(n) = {0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34}
b Tính 4 điểm FFT cho dãy số trong câu a
c Xác định biểu thức tổng quát cho đáp ứng xung nhân quả f(n) dựa vào tính của dãy số Fibonaci và tìm F(z) là biết đỗi Z của f(n)
2 1 1
2 1
1
1 )
(
) ( )
( )
(
) 2 ( ) 1 ( ) 1 ( )
(
z z
z z
F
z F z z F z z z
F
n f n
f n
n
24
9
40
15
33 15 55
88 15-25j -22 16+25j
Trang 2Bài 2: (3.5 điểm)
Cho một hệ thống rời rạc LTI nhân quả có hồi qui như trong hình vẽ, với ngõ vào x(n), nhiễu hệ thống e(n) và ngõ ra y(n):
a Ngõ ra trong miền z có thể biểu diễn theo dạng
) ( ) ( ) ( ) ( ) (z H z X z H z E z
Tìm Hx(z) và He(z) theo H1(z) và H2(z)
b Xác định H1(z) và H2(z) để
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0 )
1
z z
z z
H x
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
1 )
z z
z
H e
c Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào và tín hiệu nhiễu đều là tín hiệu mũ với biên độ giảm dần
), ( 75 0 )
d Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào dạng tuần hoàn và không có tín hiệu nhiễu
, 2 )
e n
Bài 2: (3.5 điểm)
Cho một hệ thống rời rạc LTI nhân quả có hồi qui như trong hình vẽ, với ngõ vào x(n), nhiễu hệ thống e(n) và ngõ ra y(n):
a Ngõ ra trong miền z có thể biểu diễn theo dạng
Tìm Hx(z) và He(z) theo H1(z) và H2(z)
(1 điểm)
) ( ) ( ) (z E z H1 z X z H2 z Y z
y(n)
e(n)
+
H 2 (z)
y(n)
e(n)
+
H 2 (z)
Trang 3
) ( ) ( ) ( 1
1 )
( ) ( ) ( 1
) ( )
(
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 1 ) (
2 1 2
1 1
1 2
1
z E z H z H z
X z H z H
z H z
Y
z E z X z H z H z H z Y
) ( ) ( 1
1 )
(
) ( ) ( 1
) ( )
(
2 1
2 1 1
z H z H z
H
z H z H
z H z
H
e x
b Xác định H1(z) và H2(z) để
(1 điểm)
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0 )
z z
z z
H x
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
1 )
z z
z
H e
) 5 0 3 ( 25 0 1
25 0 )
25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0 )
( ) ( 1
) ( )
2 1
1
z z
z z
z
z z
H z H
z H z
H x
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
1 )
( ) ( 1
1 )
2
z z
z H z H z
H e
2
1 1
5 0 3 ) (
25 0 ) (
z z
H
z z
H
c Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào và tín hiệu nhiễu đều là tín hiệu mũ với
biên độ giảm dần
), ( 75 0 )
(1 điểm)
2 1
3 1
2 1
1
2 1
1 1
0
2 1 1
1 1
1
1
1 1
1 1
1
) 25 0 1 ( ) 25 0 1 ( ) 5 0 1 ( ) 75 0 1 ( ) 25 0 1 ( ) 5 0 1 (
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
1 )
75 0 1 )(
25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0
) ( ) 25 0 1 )(
5 0 1 (
1 )
( ) 25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0 )
(
z
B z
B z
B z
A z
A z
A
z z
z z
z
z
z E z z
z X z z
z z
Y
Trang 42 ) 5 0 ( 5 0
5 0 )
75 0 1 )(
25 0 1 (
25 0
5 0 1 1
1
z
z z
z A
5 0 ) 2 ( 1
1 )
75 0 1 )(
5 0 1 (
25 0
25 0 1 1
1
z
z z
z A
5 1 ) 3 / 2 ( ) 3 / 1 (
3 / 1 )
3 / 1 1 ( ) 3 / 2 1 (
3 / 1 )
25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0
75 0 1 1
1
z
z z
z A
4 5 0
1 )
25 0 1 (
1
2 5 0 2 1
z
z B
2 ) 1 (
5 0 25 0
1 )
5 0 1 (
) 5 0 ( 1 25 0
1 )
5 0 1 (
1 )
( 25 0
1
2 25
0 2 1 25
0 1 1
z
z z
d
d B
1 1
1 )
5 0 1 (
1
25 0 1
z
z B
2 1 1
1 1
2 1 1
1 1
1 1
) 25 0 1 (
1 )
75 0 1 (
5 1 )
25 0 1 (
5 1 )
5 0 1 ( 3
) 25 0 1 (
1 )
25 0 1 (
2 )
5 0 1 (
4 )
75 0 1 (
5 1 )
25 0 1 (
5 0 )
5 0 1 (
1 )
(
z z
z z
z z
z z
z z
z Y
3 0.5 1.5 0.25 1.5 0.75 ( 1) 0.25 ( ) )
d Tìm ngõ ra của hệ thống y(n) khi ngõ vào dạng tuần hoàn và không có tín hiệu
nhiễu
, 2 )
e n
(1 điểm)
) 2 / ( )
2 / (
1 1
1 1
267 0 15
4
15
4 5
3
4 2
5 2 3
1 2
) 25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0
2 )
25 0 1 )(
5 0 1 (
25 0 2
) (
2 ) ( ) (
n j n
j
n j n
j n
j n
j
n j e
z
n j j
n j
e e
e e
e e
e z
z
z e
e z H e
H n y
j
Câu 3 (2 điểm) : Cho hệ thống rời rạc LTI có đáp ứng xung h(n) = 0.5n u(n–1)
Trang 5a Viết phương trình sai phân vào-ra và vẽ 1 sơ đồ khối thực hiện hệ thống
b Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = {1,
0, 0, –1}
c Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = u(– n–1)
d Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=1) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 1
Câu 3:
5 0
z
Y(z) = H(z).X(z) y(n) = 0.5x(n-1) + 0.5y(n-1)
a1 = -0.5, b0 = 0, b1 = 0.5
b y(1) = x(0)h(1) + x(3)h(-2) = 1 x 0.5 = 0.5
c Y(z) = H(z).X(z) =
) 1 )(
5 0 1 (
5 0
1 1
1
z z
z
y(1) = 0.5
d y(n) =
1
) ( ) (
k
k n x k
1 5 0
k
k =
5 0 1
5 0
= 1
Câu 4 (2.5 điểm) : Cho hệ thống LTI nhân quả có hàm truyền H(z) =
1 1
1
5 0 1
2 5
0
z
a Vẽ sơ đồ cực-zero và kiểm tra tính ổn định của hệ thống
b Tìm đáp ứng xung của hệ thống
c Viết phương trình sai phân vào-ra và vẽ 1 sơ đồ khối thực hiện hệ thống
Trang 6d Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=2) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 4δ(n) – δ(n – 2)
Câu 4:
a
-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
Real Part
Ổn định
b h(n) = 0.5n-1u(n-1) + 2.(-0.5)nu(n)
c y(n) = 2x(n) + 0.5x(n-2) + 0.25y(n-2)
a1 = 0, a2 = -0.25, b0 = 2, b1 = 0, b2 = 0.5
d Y(z) = H(z).X(z) = 8 + 2z-2 y(2) = 2 hay dung tích chập hay dung bảng chập
Trang 7Câu 5 (2.5 điểm) : Cho hệ thống rời rạc LTI nhân quả có phương trình vào-ra
y(n) = x(n–1) – 0.5y(n–1)
a Tìm hàm truyền H(z) và đáp ứng xung h(n) của hệ thống
b Vẽ phác thảo biên độ đáp ứng tần số |H(w)| và xác định đặc tính tần số (thông thấp, thông cao, thông dải hay chắn dải) của hệ thống
c Tìm giá trị của mẫu tín hiệu ngõ ra y(n=3) khi tín hiệu ngõ vào x(n) = 0.5nu(n)
d Tìm tín hiệu ngõ vào x(n) để tín hiệu ngõ ra y(n) = δ(n–1)
Câu 5:
5 0
z
và h(n) = (-0.5)n-1u(n-1)
0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2
Frequency (rad/s)
b Thông cao
c Y(z) = H(z).X(z) y(3) = 0.5nu(n)-(-0.5)nu(n) y(3) = 0.25
d X(z) = Y(z) / H(z) = 1 + 0.5z-1 x(n) = {1, 0.5}
Trang 8Câu 6 (2.5 điểm) : Cho định nghĩa DFT-N điểm và IDFT-N điểm như sau:
a Tính DFT-4 điểm của tín hiệu x(n) = {2, 1, 1, 2, 19, 11, 19, 11}
b Tính IDFT-4 điểm của tín hiệu X(k) = {66, 1 + j, 16, 1 – j}
c Vẽ sơ đồ thực hiện và tính FFT-4 điểm của tín hiệu x(n) = {66, 1 – j, 16, 1
+ j}
d Vẽ 1 sơ đồ tổng quát thực hiện FFT-8 điểm
Câu 4:
a X(k) = {66, 1 + j, 16, 1 – j}
b x(n) = {21, 12, 20, 13}
c X(k) = 4 x {21, 12, 20, 13}
, 0,1,2, , 1 )
0
/
N k
e n x k
X
L
n
N kn
0
/
N n
e k X N n x
N
k
N kn
j
Trang 9d