1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nhoi mau co tim

21 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 147,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vách liên th t, v tim, phình vách th tấ ỡ ấIV.

Trang 2

- GFR <60 ml/ph

B) Gi i ph u m ch vành ả ẫ ạ

1) LMCA

a) LAD: nuôi vùng trước bên, m m và vách liên th tỏ ấ

- LAD I (b t đ u t ch chia đôi c a LMCA đ n trắ ầ ừ ỗ ủ ế ước SP1):

+ 37% có ĐM trung gian (Ramus intermedius): vai trò gi ng Dx ho c OMs ố ặ+ Cho nhánh nuôi LBB

- LAD II (b t đ u t g c SP1 đ n g c SP3): ắ ầ ừ ố ế ố

+ Các nhánh SP nuôi vách liên th tấ

+ Các nhánh Dx nuôi thành bên (DI, avL, V5, V6)

- LAD III (t g c SP3 t i m m th t T): nuôi vùng trừ ố ớ ỏ ấ ước vách, trước m m (V1-V4)ỏ

Trang 3

- Nhánh PLAs: nuôi m t hoành th t Tặ ấ

- Nhánh PDA (g p 85% dân s ) nuôi DII, DIII, aVF => u th Pặ ở ố Ư ế

C) Ch n đoán: ẩ

1) Đ ng h c men tim: là trung tâm ch n đoánộ ọ ẩ

Men tim B t đ u tăng ắ ầ Đ t đ nh ạ ỉ V BT ề Ý nghĩa CK-MB (BT < 25 U/L) 3-12h 12-14h 2-3d Theo dõi tái phát

Trang 5

+ STE: STEMI

+ ST không chênh: NSTEMI

- Men tim không tăng: UA

D) Vùng nh i máu ồ

- DII, DIII, aVF: thành dưới

- DI, aVL: bên cao

- Killip II: ran n , ran m ph i < 1/3 ph trổ ẩ ổ ế ường, T3, TM c n iổ ổ

- Killip III: OAP

- Killip IV: choáng tim (t t HA, co m ch ngo i biên gây thi u ni u, tím, vã m hôi)ụ ạ ạ ể ệ ồ

F) Bi n ch ng ế ứ

Trang 6

- Block A-V: n u t c RCA III gây t c nhánh nút AVế ắ ắ

2) Thành trước: th ng vách liên th t: ATTT b T xủ ấ ờ ương c lan hình nan hoaứ

Trang 7

suy b mơ

- Có máy th , máy ở

s c đi n, IABP, ố ệECMO

- Truy n d ch, ề ịdùng thu c nhanhố

O2 li u pháp ệ

(PaO2) CĐ: gi m oxy máuả SpO2 > 90%

Y l nh: ệ O2 m qua cannula 3l/ph (n u cao ẩ ế

Gi m nhu c u Oả ầ 2

Y l nh: ệ Morphine 10mg 1/3A pha loãng TMC trong 5-10’

ADR: bu n nôn, ồnôn, t t HA, M ụ

M, HA

Trang 8

(tr khi suy ừ

b m, OAP)ơ

- Gi m kích thả ướcvùng NMCT (c i ảthi n tiên lệ ượng)

- Gi m t vong doả ử

m i NN và NMCTọ

- Gi m UA ph i ả ảNV

ATP IV: không có

m c tiêu LDLụ

Lo i: Statin cạ ường đ cao (Atorvastatin: 40-ộ80mg; Rosuvastatin: 20-40mg) li u đ u -> ề ầDuy trì li u đi u tr thông thề ề ị ường

Y l nh: ệ

+ Atorvastatin 20mg 1v (u) + Rosuvastatin 10mg 1v (u)

- LDL-C

- Transaminase, CPK

ACEI

- Gi m HA -> ả

Gi m h u t iả ậ ả

- Ch ng tái c u ố ấtrúc c timơ

- Lo i: Captopril, Elanaprilạ

- Dùng li u kh i đ u, sau đó ti p t c dùng ề ở ầ ế ụkéo dài

Y l nh: ệ

+ Captopril 25mg 1/2v x 2 (u) + Elanapril 5mg 1v (u)

HA: <100 mgHg:

gi m li u, <90 ả ềmmHg: ng ngư

Aspirin - c ch k t t p Ứ ế ế ậ

ti u c uể ầ

- Li u:ề + T i: 162-324mgả

Trang 9

- Kháng viêm t i ạMXV

=> Gi m tái t c ả ắnghẽn MV

* PCI: 600mg (cho trước 2h) ho c 300mg ặ(cho trước 6h)

* 2w-12m n u TSH ho c không can thi pế ặ ệ

Trang 10

Y l nh: ệ

+ Plavix 75mg 8v (u) + Plavix 75mg 1v (u)

- Prasugrel + T i 60mgả + Duy trì 10mg

Y l nh: ệ

+ Prasugrel 10mg 6v (u) + Prasugrel 10mg 1v (u)

- Ticagrelor:

+ T i 180mgả + Duy trì 180mg

Y l nh: ệ

+ Ticagrelor 90mg 2v (u) + Ticagrelor 90mg 1v x 2 (u)Kháng đông - PCI: h tr ỗ ợ

quanh th thu tủ ậ

- TSH: h tr , duy ỗ ợtrì hi u qu TSHệ ả

- Lo i: ạ + PCI: Bivalirudin (IA) > Enoxaparin (IIb-B)

> UFH (IC) + TSH: Enoxaparin (IA) > UFH (IC) >

- Ti u c uể ầ

Trang 11

- Không tái tưới

* Bolus: 0.5 mg/kg TM

* Sau 15’ duy trì 1mg/kg/12h x 3-5d ho c ặ

t i khi XV (t i đa 8d) (TDD)ớ ố + TSH ho c không tái tặ ưới máu:

* < 75t: gi ng PCIố

* > 75t: 0.75 mg/kg/12h TDD

* GFR <30 ml/phút: 1 mg/kg/24h TDD

- Li u Fondaparinux:ề + Bolus 2.5mg TM + Duy trì 2.5mg/24h TDD

Y l nh: ệ

+ Lovenox (Enoxaparin) 40mg 3/4A TM + Lovenox (Enoxaparin) 40mg 1.5A x 2 TDD + Arixtra (Fondaparinux) 2.5mg TM

+ Arixtra (Fondaparinux) 2.5mg TDD

Trang 12

Tái tưới máu - M c đích:ụ

+ Gi m kích ả

thước vùng NMCT + B o t n CN ả ồ

th t tráiấ + Gi m t vongả ử

- CĐ:

+ NMCT < 12h + STD >2 mm ởcác CĐ trước ng cự(NMCT thành sau)

ho c kéo dàiặ + Đau ng c > ự12h kèm:

+ Không th c hi n đự ệ ược PCI do:

* Cath-lab b n hay không có, nhân s ậ ựkhông đ kinh nghi mủ ệ

* Khó đ a catheter vào m ch máuư ạ + PCI trì hoãn do:

* Th i gian v n chuy n t i n i có Cath-lab ờ ậ ể ớ ơ

+ Cath-lab có s n và có kinh nghi mẵ ệ + Th i gian c a-bóng < 90’ờ ử

Trang 13

bi n đ i ECG ế ổkhông đ c hi uặ ệ + Choáng tim

+ Th i gian (c a-bóng) – (c a-kim) < 1hờ ử ử + NMCT nguy c caoơ

+ Ch a rõ ch n đoánư ẩCABG khi:

- Kháng tr ho c choáng tim mà PCI không ị ặthích h p ho c th t b iợ ặ ấ ạ

- Có bi n ch ng c h c: h 2 lá c p, th ng ế ứ ơ ọ ở ấ ủvách liên th t, v tim, phình vách th tấ ỡ ấ

II NSTEMI

A) Đánh giá nguy c t vong trong 14d do m i NN, nguy c NMCT m i ho c tái phát, nguy c thi u máu n ng ti p ơ ử ọ ơ ớ ặ ơ ế ặ ế

di n đòi h i tái t ễ ỏ ướ i máu kh n c p theo TIMI score ẩ ấ

1) Tiêu chí: AMERICA

- Age ≥ 65t

- Marker: CK-MB ho c Troponin tăng

- ECG (STD)

- Risk factors: ≥3 YTNC BMV

- Ischemia: có ≥2 c n đau ng c trong 24h quaơ ự

- CAD: ĐMV h p ẹ ≥ 50%

Trang 14

- Aspirin: s d ng trong 7d quaử ụ

- Tương t STEMI, ngo i tr :ự ạ ừ

+ Có th i gian đánh giá nguy c , đi u tr n i khoa t i u trờ ơ ề ị ộ ố ư ước+ Không có CĐ TSH

- C th :ụ ể

+ TIMI nguy c TB-cao: lên k ho ch can thi pơ ế ạ ệ

* Ch p MV < 2.5h: trì hoãn GPI => PCIụ

* Ch p MV < 48h: cho GPI => PCIụ

+ TIMI nguy c th p: lên k ho ch b o t n: làm stress test s m:ơ ấ ế ạ ả ồ ớ

* PCI

* Đi u tr n i khoaề ị ộ

III NMCT th t P ấ

A) Ch n đoán: ẩ

Trang 15

+ CCĐ thu c dãn m ch khi th t P đang suy: NiMoB, ACEIố ạ ấ

Ph ươ ng pháp Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi

Trang 16

lo n nh p, đi u trạ ị ề ịsuy b mơ

- Có máy th , máy ở

s c đi n, IABP, ố ệECMO

- Truy n d ch, ề ịdùng thu c nhanhố

O2 li u pháp ệ

(PaO2) CĐ: gi m oxy máuả SpO2 > 90%

Y l nh: ệ O2 m qua cannula 3l/ph (n u cao ẩ ế

h n gây co m ch)ơ ạ

- SpO2

- ABG (khi SHH)Truy n d chề ị T i u ti n t i, ố ư ề ả

Trang 17

Statin

NC PROVE-IT TIMI 22:

- Gi m t vong doả ử

m i NN và NMCTọ

- Gi m US ph i ả ảNV

LDL-C < 70mg/dl

Lo i: Statin cạ ường đ cao (Atorvastatin: 40-ộ80mg; Rosuvastatin: 20-40mg) li u đ u -> ề ầDuy trì li u đi u tr thông thề ề ị ường

Y l nh: ệ

+ Atorvastatin 40mg 1v (u) + Rosuvastatin 20mg 1v (u)

- LDL-C

- Transaminase, CPK

Aspirin - c ch k t t p Ứ ế ế ậ

ti u c uể ầ

- Kháng viêm t i ạMXV

=> Gi m tái t c ả ắnghẽn MV

- Gi m tái phát ả

bi n c TMCBế ố

- Li u:ề + T i: 162-324mgả + Duy trì: 81mg su t đ iố ờ

Y l nh: ệ

+ Aspirin 81mg 2v (nhai) + Aspirin 81mg 1v (u)

Trang 18

quanh th thu tủ ậ

- TSH: h tr , duy ỗ ợtrì hi u qu TSHệ ả

- Không tái tưới máu: m thông ở

ch t c ho c duy ỗ ắ ặtrì ch m thông ỗ ở

- Lo i: ạ + PCI: Bivalirudin (IA) > Enoxaparin (IIb-B)

> UFH (IC) + TSH: Enoxaparin (IA) > UFH (IC) >

Fondaparinux (IIa-B)

- Li u Enoxaparinề + PCI: bolus 0.5 mg/kg TM + TSH ho c không tái tặ ưới máu:

- Ti u c uể ầ

Trang 19

Y l nh: ệ

+ Lovenox (Enoxaparin) 40mg 3/4A TM + Lovenox (Enoxaparin) 40mg 1.5A x 2 TDD + Arixtra (Fondaparinux) 2.5mg TM

+ Arixtra (Fondaparinux) 2.5mg TDDTái tưới máu - M c đích:ụ

+ Gi m kích ả

thước vùng NMCT + B o t n CN ả ồ

th t tráiấ + Gi m t vongả ử

- CĐ:

- TSH u tiên khi:ư + NV <3h

+ Không th c hi n đự ệ ược PCI do:

* Cath-lab b n hay không có, nhân s ậ ựkhông đ kinh nghi mủ ệ

* Khó đ a catheter vào m ch máuư ạ + PCI trì hoãn do:

- TCK

- Ti u c uể ầ

Trang 20

+ NMCT < 12h + STD >2 mm ởcác CĐ trước ng cự(NMCT thành sau)

ho c kéo dàiặ + Đau ng c > ự12h kèm:

* Th i gian v n chuy n t i n i có Cath-lab ờ ậ ể ớ ơ

+ Cath-lab có s n và có kinh nghi mẵ ệ + Th i gian c a-bóng < 90’ờ ử

+ Th i gian (c a-bóng) – (c a-kim) < 1hờ ử ử + NMCT nguy c caoơ

+ Ch a rõ ch n đoánư ẩCABG khi:

- Kháng tr ho c choáng tim mà PCI không ị ặthích h p ho c th t b iợ ặ ấ ạ

- Có bi n ch ng c h c: h 2 lá c p, th ng ế ứ ơ ọ ở ấ ủ

Trang 21

vách liên th t, v tim, phình vách th tấ ỡ ấ

IV Đánh giá dòng ch y TIMI trong lúc PCI ả

- TIMI 0 (không thông): thu c c n quang không ch y qua ch t cố ả ả ỗ ắ

- TIMI 1 (thông t i thi u): sau ch t c có dòng ch y r t y u, không đ hi n hình ph n xa m ch vànhố ể ỗ ắ ả ấ ế ủ ệ ầ ạ

- TIMI 2 (thông không toàn ph n): sau ch t c hi n hình đầ ỗ ắ ệ ược ph n xa m ch vành nh ng ch m h n các ĐMV khácầ ạ ư ậ ơ

- TIMI 3 (thông hoàn toàn): sau ch t c hi n hình dòng ch y và không b ch mỗ ắ ệ ả ị ậ

Ngày đăng: 17/08/2020, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w