Nhánh trên ĐM não giữaLiệt nữa người đối bên mặt và chi trên trội hơn chi dưới Có thể giảm cảm giác đối bên Conjugate gaze paresis liệt phối hợp liếc Thất ngôn Broca bên trái... ĐM não g
Trang 1Định khu Nhồi máu não
Từ lâm sàng đến hình ảnh học
Học viên: Nguyễn Duy Duẫn GVHD: GS.TS Hoàng Khánh
TS Nguyễn Đình Toàn
Trang 2Đặt vấn đề
1 CHẨN ĐOÁN: Tăng độ chính xác của chẩn đoán + Hình ảnh
2 ĐIỀU TRỊ: Đưa ra những phương án điều trị kịp thời
mà chưa có sự thay đổi trên Hình ảnh học.
3 TIÊN LƯỢNG
Dr Shafqat (2005) đã nói trong bài luận “Sự tiến bộ của Hình ảnh học thần kinh đã giải phóng Thần kinh khỏi gồng xích của Định khu thương tổn thần kinh”
Trang 3• Liệt đơn thuần vận động
• Cảm giác đơn thuần
• Nói khó, tay vụng về
• Yếu nữa người, thất điều
• Yếu mặt + khó nói nặng
Trang 4Giải phẩu hệ động mạch não
Đm đốt sống
Đm cảnh trong
Trang 5Tuần hoàn Willis
Trang 71 ĐM não trước
Trang 81 ĐM não trước
Đối bên
- Liệt chân với yếu tay, mặt
- Mất cảm giác chân
Tiểu tiện không tự chủ
Xuất hiện phản xạ nguyên thủy Gait apraxia
Câm, chậm đáp ứng với hành vi
Trang 91 ĐM não trước
Tắc trước ACOM,có thể không
có biểu hiện do dòng máu chảy
bù trừ.
Tắc sau ACOM, thường có biểu hiện.
Tắc trước ACOM + 2 đm não
trước xuất phát từ 1 thân
Liệt,mất cảm giác 2 chi dưới “vỏ não”
Trang 10Chẩn đoán có thể nhất là gì?
Case Lâm sàng
Bệnh nhân nữ 67 tuổi, đột ngột yếu chân Phải và khó sử dụng tay Phải (sau khi ăn sáng)
TS: Hút thuốc, tăng huyết áp, và bệnh lý mạch máu ngoại biên
Khám: HA: 140/70, to:37
Thần kinh:
Tỉnh táo, Nói lưu loát
Vết thương ở cánh tay Phải do ngã đụng cửa, nhưng không thấy than phiền vì vết thương ở
cánh tay Phải
Dây TK sọ: nếp gấp mũi má mờ Phải, và nói khó nhẹ
Cơ lực: 1-2/5 cơ chân, 4/5 ở tay, phản xạ gân xương chân Phải tăng và Babinski’s +
Cảm giác đau giảm không hằng định
Trang 111 ĐM não trước
Axial FLAIR MRI
Hình ảnh xóa mờ rãnh não và các hồi
não phù lên.
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng cạnh liềm đại não T.
Axial DWI MRI
Hạn chế khuếch tán vùng cấp máu.
Bx nữ lớn tuổi có các yếu tố nguy cơ của nhồi máu não/ vào viện đột ngột
yếu kiểu tổn thương neuron vận động trên/giảm cảm giác chân>tay,mặt kèm nói khó.
Trang 122 ĐM não giữa
Trang 132.a Nhánh trên ĐM não giữa
Liệt nữa người đối bên (mặt và chi trên trội hơn chi dưới)
Có thể giảm cảm giác đối bên
Conjugate gaze paresis (liệt phối hợp liếc)
Thất ngôn Broca (bên trái)
Trang 14Ậm ự, không nói được Làm theo y lệnh.
Dây TK sọ: nếp gấp mũi má P mờ, bảo tồn nữa mặt trên.
Cơ lực: Tay P 1-2/5, chân P cơ lực 3/5.
Cảm giác: còn cảm giác đau toàn bộ
Trang 152.a ĐM não giữa nhánh trên
Bx nam trẻ tuổi có các yếu tố nguy cơ của nhồi máu não/ vào viện đột ngột
thất ngôn Broca, yếu nữa người P (tay mặt > chân), không giảm cảm giác.
Trang 162.b ĐM não giữa nhánh dưới
Bán manh đối bên (Tia thị)
Thất ngôn Wernicke’s (vùng Wernicke)
Thờ ở không gian bên trái
(left spatial neglect)
Trang 17Chẩn đoán có thể nhất là gì?
Case Lâm sàng
Bệnh nhân nam 64 tuổi, đột ngột nói từ vô nghĩa (lần cuối bình thường cách 4 tiếng trước)
TS: tăng huyết áp, thỉnh thoảng đau ngực, tâm thần phân liệt hay ảo thính và hoang tưởng
paranoid
Khám: HA: 153/83, to:37
Thần kinh:
Nói âm tiết vô nghĩa, cụm từ không liên quan với nhau lặp đi lặp lại
Hỏi đáp ứng bằng câu:”có, có”, “tôi không biết” lặp đi lặp lại, nói âm vị không liên quan với
nhau Thỉnh thoảng hỏi “bây giờ là mấy giờ”
Dây TK sọ: “Blink to threat” chỉ thấy bên Trái
Cơ lực: tăng trương lực cơ nhẹ tay P, Babinski P +, hạn chế vận động tay Phải mặc dù nói đưa
lên thì bx có thể đưa lên được nhưng chậm hơn bên T.
Cảm giác: giảm đáp ứng nhăn mặt với kích thích đau trái
Trang 182.b ĐM não giữa nhánh trên
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng vùng thái dương đỉnh
Bx nam lớn tuổi có các yếu tố nguy cơ của nhồi máu não/ vào viện đột ngột thất ngôn Wernick, tổn thương thị trường P, thờ ơ nữa người Phải, tăng
trương lực cơ P kiểu tổn thương Neuron vđ trên, giảm cảm giác P nhẹ.
Axial CT không thuốc
Xóa mờ các rãnh cuộn não
Trang 192.c ĐM não giữa (Gốc hoặc sau đm nhân đậu-thể vân)
Liệt nữa người đối bên
Mất cảm giác nữa người đối bên
Liệt liếc mắt qua vùng không liệt
Bán manh đối bên
Thất ngôn toàn bộ (bán cầu ưu thế)
Thờ ơ nữa người (bán cầu không ưu thế)
Trang 202.c Gốc ĐM não giữa
Vùng cấp máu
Mặt ngoài vỏ não: trán, thái dương trên, đỉnh
Axial DWI MRI
Trang 212.c ĐM não giữa đoạn gốc
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng thùy thái dương dưới
xóa mờ rãnh cuộn não.
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng thùy vùng cấp máu ĐM não giữa
gồm hạch nền, có hiệu ứng khối
Trang 223 Tắc động mạch cảnh trong
= Tắc động mạch não trước + tắc động mạch não giữa đoạn gốc
(giảm tri giác nặng và liệt hoàn toàn nữa người đối diện)
+ Hội chứng Horner’s không hoàn toàn (sợi giao cảm ở thành động mạch cảnh)
+ Tiền triệu: mù một mắt thoáng qua (Amaurosis fugax), hoặc rối loạn cảm giác vận động nữa người
thoáng qua
+ Khám: vô mạch giảm lan truyền tiếng tim, tụt huyết áp cánh tay Dự hậu = tuần hoàn bên
Cảnh trong: vòng WillisCảnh ngoài: Đm mắt và màng não
Trang 23Phần II HỆ SỐNG NỀN
Từ lâm sàng đến hình ảnh học
1 Hội chứng hành tủy bên ĐM
2 Hội chứng hành tủy trong
3 Hội chứng cầu não trong
4 Hội chứng cầu não ngoài dưới
5 Hội chứng chân cuống não
….
Trang 24Thân não
1: Nhân dây TK sọ và cấu trúc liên quan
2 Dãi dài
3 Vòng liên kết tiểu não
4 Hệ lưới và cấu trúc liên quan
Trang 25Nguyên tắc số 4’S
3
Trang 26Hệ sống nền
Trang 281 Hội chứng hành tủy bên
(Wallenberg) ĐM tổn thương: ĐM tiểu não sau dưới
Cùng bên:
Liệt dây X (nhân dây X và đường đi ra)Hội chứng tiểu não (đường liên kết tiền đình-thùy nhung-cánh tay tiểu não dưới, nhân tiềnđình)
Hội chứng Horner’s (bó giao cảm)Liệt dây IX, XI, X (nhân mơ hồ)
Giảm cảm giác đau nhiệt và sờ nông nữa mặt (dãisinh ba V)
Đối bên:
Giảm cảm giác đau nhiệt nữa người và mặt(Ventrolateral spinothalamic tract)
Trang 291 Hội chứng hành tủy bên
(Wallenberg)
Vùng cấp máu (màu nâu )
Hành tủy bên và tiểu não dưới.
Axial FLAIR MRI
Vùng tăng tín hiệu ở hành tủy bên bên P/
HC Wallenberg.
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng cầu não và thùy nhộng T.
Trang 301 Hội chứng hành tủy bên
(Wallenberg)
Axial FLAIR MRI
Vùng tăng tín hiệu vùng hành tủy bên
và tiểu não trong.
Axial DWI MRI
Giới hạn khuếch tán hành tủy bên
Và tiểu não trong.
Trang 312 Hội chứng hành tủy trong
Trang 322 Hội chứng hành tủy trong
(Dejerine)
Vùng cấp máu (màu xanh cây )
Mặt trước của hành não.
Saggital FLAIR MRI
Vùng tăng tín hiệu tại mặt trước
hành tủy.
Axial DWI MRI
Vùng giảm khuếch tán mặt trước
hành não.
Trang 333 Hội chứng cầu não trong
Bó tháp
Trang 343 Hội chứng cầu não trong
(Millard - Gubler)
Axial T2 MRI
Vùng tăng tín hiệu tại cầu não
trong bên P
Axial DWI MRI
Vùng giảm khuếch tán tại cầu não
trong
Trang 354 Hội chứng cầu não ngoài dưới
Động mạch Tiểu não trước dưới
Cùng bên:
Liệt mặt ngoại biên(đường ra của dây VII)Điếc, ù tai, chóng mặt (dây VIII-nhân ốc tai)Thất điều tiểu não (cánh tay TN dưới và tiểunão)
Giảm cảm giác đau nhiệt mặt cùng bên (V)
HC Horner’s cùng bênĐối bên:
Giảm cảm giác đau nhiệt nữa cơ thể (bó gai đồi thị)
Nhân tiền đình ốc tại
Cánh tay TN giữa
Dãi cảm giác trong
Nhân và đường ra VI Nhân và đường ra VII
Cánh tay TN trên và dưới
Cánh tay TN trên
Trang 364 Hội chứng cầu não ngoài dưới
Axial FLAIR MRI
Vùng tăng tín hiệu tại cầu não
ngoài dưới
Axial DWI MRI
Vùng giảm khuếch tán tại cầu não
ngoài
Vùng cấp máu AICA
Vùng tiểu não cạnh xương đá
Trang 375 Hội chứng chân cuống não
Trang 397 ĐM não sau
Vùng cấp máu
Thùy chẩm, mặt dưới thùy thái dương và 1/3 sau mặt trong của não.
Trang 407 ĐM não sau
Động mạch cựa (calcarine A.)
Bán manh bên phải
Tia thị
Vỏ não thùy chẩm
Trang 417 ĐM não sau
Động mạch thể chai bên trái
Bán manh bên phải
Mất đọc nhưng không mất khả năng viết
Trang 42Vùng cấp máu
Thùy chẩm, mặt dưới thùy thái dương và 1/3 sau mặt trong của não.
Axial CT không thuốc
Giảm tỷ trọng và mất phân biệt chất trắng-xám ở mặt trong thùy chẩm.
7 ĐM não sau
Trang 43Axial DWI MRI
Giới hạn khuếch tán đồi thị và mặt
trong thùy chẩm P.
Axial FLAIR MRI
Tăng tín hiệu ở thùy thái dương trong
và thùy chẩm, tổn thương hồi hải mã.
7 ĐM não sau
Trang 44Nhồi máu não ổ khuyết
Động mạch nhân đậu thể vân
Trang 45Nhồi máu não ổ khuyết
Nhánh xuyên ĐM nền
Nói khó (yếu mặt và lưỡi cùng bên)
Tay đối bên vụng về nhưng cơ lực bình thường
Nhánh xuyên ĐM nền
Yếu nữa người và thất điều chi cùng bên
Trang 46Nhồi máu não ổ khuyết
Động mạch nhân đậu thể vân
Nói khó nặng (có thể câm) kèm yếu nhẹ mặt đối bên
Không kèm yếu chi
Trang 47TÓM LẠI
Thăm khám lâm sàng kỹ có thể đánh giá định khu vị trí thương tổn trong Nhồi máu não.
ĐỪNG ĐÁNH MẤT VAI TRÒ CỦA LS TRONG
XU THẾ PHÁT TRIỂN NHƯ VŨ BÃO CỦA CLS
Trang 49Tài liệu tham khảo
1 Neuroanatomy through Clinical cases, 2nd editon
2 Neurology and Neurosurgery Illustrated, 3rd edition
3 Diagnostic Imaging Brain, 2nd editon.
4 Oxford’s Handbook of Neurology, 2nd edition
5 Uptodate-Posterior circulation Stroke syndromes
6 Frontier in Neurology, Ischemic posterior circulation stroke: a review of anatomy,
clinical presentations, diagnosis, and current management.
7 Uptodate-Clinical diagnosis of Stroke subtypes