1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 20- CBNM

22 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cân bằng nội môi
Tác giả Nguyễn Quang Khải
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 774,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Do xơ vữa động mạch *Ăn mặnM NaCl máu quá cao*Do nhiệt độ cao  Enzim mất họat tính  TĐC bị rối loạn * Do thận tiết không đủ insulin   M glucôzơ trong máu quá cao * Lạnh quá  TĐC

Trang 1

CÂN B NG N I MÔI Ằ Ộ

TIẾT 20- SINH HỌC 11

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim ?

chung

Trang 3

KI M TRA BÀI CŨ Ể

3 Độ quánh của máu

Câu 2: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?

1 Lực co tim

2 Nhịp tim

4 Khối lượng máu

6 Sự đàn hồi của mạch máu

Trang 4

KI M TRA BÀI CŨ Ể

Câu 3: Hãy chú thích các s t ố ươ ứ ng ng vào hình H ệ

d n truy n tim: ẫ ề

3 2 1

Trang 5

* Do xơ vữa động mạch *Ăn mặnM NaCl máu quá cao

*Do nhiệt độ cao  Enzim mất họat tính  TĐC bị rối loạn

* Do thận tiết không đủ insulin 

 M glucôzơ trong máu quá cao

* Lạnh quá  TĐC trì trệ  Chết

*Thiếu ôxi  HH ngừng  Chết

1-Họat động của cơ thể không chỉ phụ thuộc MT ngoài mà còn phụ thuộcc MT trong

2-MT trong cơ thể có ổn định , phù hợp thì TĐC mới diễn ra bình thường 3-Để TĐC ổn định, cơ thể phải có cơ chế cân bằng nội môi

RÚT RA KẾT LUẬN GÌ ?

*Trả lời ngắn gọn các câu hỏi sau?

1-Điều gì xẩy ra khi trời

quá lạnh?Khi thiếu ôxi?

TÌM HIỂU SỰ CÂN BẰNG NÔI MÔI

LÀ NỘI DUNG BÀI HỌC HÔM NAY

Trang 6

CÂN B NG N I MÔI Ằ Ộ

Trang 7

I KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA CÂN BẰNG NỘI MÔI

1 KHÁI NIỆM

NGƯỜI BÌNH THƯỜNG

THÂN NHIỆT TRẺ EM

Trang 8

II SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT CƠ CHẾ DUY TRÌ CÂN BẰNG NỘI MÔI

1 VÍ DỤ

HUYẾT ÁP TĂNG CAO

THỤ THỂ Ở MẠCH MÁU

NÃO BỘ HUYẾT ÁP BÌNH THƯỜNG

HUYẾT ÁP TĂNG CAO

THỤ THỂ Ở MẠCH MÁU

HUYẾT ÁP BÌNH THƯỜNG

2 SƠ ĐỒ

Trang 9

II SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT CƠ CHẾ DUY TRÌ CÂN BẰNG NỘI MÔI

1 VÍ DỤ

2 SƠ ĐỒ

3 ĐẶC ĐIỂM

-Kích thích: Tác nhân ngoại cảnh hoặc rối loạn sinh lý trong cơ thể

- Bộ phận tiếp nhận kích thích là thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm bộ phận này tiếp nhận kích thích và hình thành xung thần kinh truyền về bộ phận điều khiển.

-Bộ phận điều khiển là trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết Bộ phận này có chức năng điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

-Bộ phận thực hiện là các cơ quan như gan, thận tim, phổi, mạch máu… bộ phận này dựa vào tín hiệu thần kinh hoặc hooc môn để tăng hoặc giảm hoạt động đưa môi trường trở lại bình thường.

Trang 10

III VAI TRÒ C A TH N VÀ GAN TRONG CÂN B NG ÁP SU T TH M TH U Ủ Ậ Ằ Ấ Ẩ Ấ

Tăng cường tái hấp thu nước

Tăng cường thải nước

Duy trì ASTT

Trang 11

III VAI TRÒ C A TH N VÀ GAN TRONG CÂN B NG ÁP SU T TH M TH U Ủ Ậ Ằ Ấ Ẩ Ấ

2 Vai trò của gan

Gan có vai trò quan trọng trong điều hòa nồng độ nhiều chất tan qua

đó duy trì ASTT trong máu: Protein, lipit, đường…

Ví dụ: Điều hòa nồng độ glucozơ trong máu…

trữ

Glicogen

Glucagon

Tuyến Glucozơ

Trang 12

IV VAI TRÒ C A H Đ M TRONG CÂN B NG pH N I MÔI Ủ Ệ Ệ Ằ Ộ

1 Đặc điểm của pH nội môi

-Các TB trong cơ thể hoạt động trong môi trường pH nhất định

-Sự thay đổi pH nội môi do TB hoạt động sản sinh ra các chất: Co2, Lactic…

- Duy trì pH nội môi nhờ hệ đệm (trong máu) và 1 số cơ quan khác

2 Đặc tính của hệ đệm và phân loại

Hệ đệm duy trì pH ổn định nhờ chúng có khả năng lấ đi ion H hoặc OH

Hệ đệm gồm: + Bicacbonat

+ Photphat

Trang 13

V CỦNG CỐ

Trang 15

Câu 1 : Có 10 chữ cái

Các cơ quan đóng vai trò quan trọng trong ĐH pH

nội môi ?

Trang 16

Câu 2 : Có 10 chữ cái

Một trong những hệ đệm duy trì sự ổn định của độ

pH ?

Trang 17

C©u 3 : Cã 7 ch÷ c¸i

Tªn hoocm«n chuyÓn hãa gluc«z¬ thµnh glyc«gen ?

Trang 18

C©u 4 : Cã 8 ch÷ c¸i

Tªn hoocm«n chuyÓn hãa glyc«gen thµnh gluc«z¬?

Trang 19

Câu 5 : Có 5 chữ cái

Môi trường trong là môi trư

ờng bao quanh ?

Trang 20

Câu 6 : Có 8 chữ cái

Là bộ phận tăng hay giảm hoạt động trong cân bằng

nội môi ?

Trang 21

C©u 7 : Cã 6 ch÷ c¸i

Chøc n¨ng cña Gan & ThËn

trong c©n b»ng néi m«i ?

Trang 22

Hướng dẫn về nhà

- Đọc bài đọc thêm : Phải chăng Rùa biển là động vật hay khóc nhất ?

- Ghi nhớ nội dung trong khung tóm tắt ở cuối bài

-Học theo câu hỏi SGK

- Đọc bài thực hành

Ngày đăng: 17/10/2013, 00:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w