1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VAO 1O(3)

6 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rõ ràng trờng hợp này cũng không xảy ra vì vế trái là số chẵn, còn vế phải là số lẻ... ⇒ ba ≠−ab+b⇒ hệ có nghiệm dẫn tới điều phải chứng minh... + Bài hình không có hình vẽ thì không chấ

Trang 1

Hớng dẫn chấm Đề thi tuyển sinh

vào lớp 10 chuyên

Môn: Toán (dành cho Chuyên Toán)

Bài 1 (2,5 điểm)

Câu a) (1 điểm)

Phơng trình 4 x 2 + 2 x − 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu nên ta có:

0 2 2

Từ (1) ta có:

2 2

1

a = − ;

8

2

1

1 a a a

a S

− + +

+

=

2 2

1 8

8 8 8

2

1 − a + a 2 + a + + − a = 2

2 2

1 2 2

3

=

− +

a

Câu b) (1,5 điểm)

0 1 1 5 10

Ta lần lợt có các phơng trình sau:

1 1

5 10

3 − x + = x −

1 2 1

5 10

x x

5 10

9(10 − 5x) = x4− 4x3 + 4x2

Thử lại nghiệm ta thấy chỉ có nghiệm x = 2 thỏa mãn phơng trình (1)

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2 (0,25 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm)

Câu a) (1 điểm)

Ta có: y ( 6 x 2 − 2 y − 5 ) = − 15 x 2 ⇔

Trang 2

⇔ (3x2− y)(2y + 5) = 0

=

=

2 5

y

x y

(0,25 điểm) Trên hệ trục tọa độ Oxy, tất cả các điểm thỏa mãn đề ra là các điểm nằm trên

đờng thẳng

2

5

=

y và parabol y = 3x2

(0,25 điểm)

Vẽ hình: (hình bên) (0,25 điểm)

Câu b) (1,5 điểm)

(3)

1 18 3 3 3 (2)

5 6 15 2 (1)

0

2

2 2 2



=





+ +

=

>

y

y x

y y x x y

y

Ta có (2) ⇔

=

=

(1)) do (loại 2 5

y

x y

(0,25 điểm) Thay y = 3x2 vào (3) ta có:

(3 2 3) 62

x x

điều kiện x ≠ 0

(0,25 điểm) (4) ⇔ x 4(3 + x 2 + 3)= 9 − ( x 2 + 3 )

⇔ (3 2 3) (3 2 3)(3 2 3)

4 + x + = − x + + x +

x

4

1 3 3

4

2

− +

x

2

1 3 2

 + −

x + x

⇔ x 2 + 1 = x 2 + 3

⇔ x4 + 2x2 + 1 = x2 + 3

x

y

O 1

−1

3

−5/2

y = 3x2

y = −5/2

Trang 3

⇔ x4 + x2− 2 =0

Thay vào y = 3x2, ta có y = 3

Kết luận: có hai cặp số thỏa mãn đề ra là (1 ; 3) và (−1 ; 3).(0,25 điểm)

Bài 3 (2 điểm)

Câu a) (1 điểm)

Giả sử số 20062007 có n chữ số

Ta có 106021 = 10002007 < 20062007 < 10n⇒ n > 6021

Ta sẽ chứng minh số 20062007 + 22008 cũng có n chữ số (0,25 điểm) Giả sử số 20062007 + 22008 có nhiều hơn n chữ số, khi đó ta có:

20062007 + 22008≥ 10n > 20062007

⇒ 22007.10032007 + 2.22007≥ 2n.5n > 22007.10032007

⇒ 10032007 + 2 ≥ 2n − 2007.5n > 10032007 (0,25 điểm) Vì 2n − 2007.5n là số nguyên nên chỉ xảy ra hai trờng hợp sau:

Trờng hợp 1: 2n − 2007.5n = 10032007 + 1

Lúc này, vế trái chia hết cho 5, trong khi đó vế phải bằng:

số 501

4 4

4 1003 1003

rõ ràng số có giá trị          

số 501

4 4

4 1003 1003

7, vậy vế phải là số có tận cùng là 8 nên vế phải không chia hết cho 5, trờng hợp này

Trờng hợp 2: 2n − 2007.5n = 10032007 + 2

Rõ ràng trờng hợp này cũng không xảy ra vì vế trái là số chẵn, còn vế phải là

số lẻ

Vậy điều giả sử số 20062007 + 22008 có nhiều hơn n chữ số là sai, từ đó suy ra

Trang 4

Câu b) (1 điểm)

*) Giả sử hệ (I)



= +

= +

= +

b ay cx

a cy bx

c by ax

có nghiệm, ta sẽ chứng minh a 3 + b 3 + c 3 = 3 abc

Ta chứng minh bằng phản chứng:

Giả sử a 3 + b 3 + c 3 ≠ 3 abcsuy ra ( )[( ) ( ) ( ) ] 0

2

1 a + b + c a − b 2 + b − c 2 + c − a 2 ≠

⇒ a + b + c ≠ 0 (1) và “không xảy ra trờng hợp a = b = c” (2)

Vì hệ (I) có nghiệm nên ∃(x0 ; y0) sao cho

= +

= +

= +

b ay cx

a cy bx

c by ax

0 0

0 0

0 0

Cộng các vế lại với nhau ta có x0 + y0 = 1 ⇒ y0 = 1 − x0 thay vào (II) ta có:

=

=

=

a b x a c

c a x c b

b c x b a

0 0 0

) (

) (

) (

− Nếu a = b ⇒ c = b ⇒ a = c ⇒ a = b = c trái với (2)

− Tơng tự nếu b = c hoặc c = a thì cũng suy ra a = b = c trái với (2)

− Nếu a ≠ b; b ≠ c; c ≠ a ⇒ ac bb =ba−−cc

⇒ (a − b)2+(b − c)2+(c − a)2 = 0 ⇒ a = b = c trái với (2)

*) Giả sử a 3 + b 3 + c 3 = 3 abc, ta chứng minh hệ (I) có nghiệm, thật vậy:

abc c

b

a 3 + 3 + 3 = 3 ⇔ aa+=bb+=cc=0

Trờng hợp 1: a = b = c, khi đó dễ thấy (I) có nghiệm. (0,25 điểm)

Trờng hợp 2: a + b + c = 0 ⇒ c = −(a + b) khi đó (I) ⇔

= +

+

−=

+

a y b a bx

b a by

ax

) (

) (

− Nếu a = 0 hoặc b = 0 thì rõ ràng hệ có nghiệm

Trang 5

− Nếu a ≠ 0 và b ≠ 0, khi đó 0

) (

2 2

≠ +

+ +

= +

+

b a b

b ab a b a

b b

a

⇒ ba ≠−(ab+b)⇒ hệ có nghiệm dẫn tới điều phải chứng minh (0,25 điểm)

Bài 4 (3 điểm)

Câu a) (2 điểm)

*) Phần thuận: Vì BC // MN, theo định lí Ta lét ta có:

DN

CB

FD

CF = (1);

CB

AM

EB

AE

(0,25 điểm) Theo giả thiết ta có:

EB

AE

FD

CF

=

nên từ (1) và (2) ta có :

CB

AM

DN

CB

= ⇒ DNCD =AMAB dẫn

đến hai tam giác vuông MAB và CDN đồng dạng với nhau.(0,25 điểm)

Vì vậy, DNC = MBA mà BMA + MBA = 900⇒ BMA + DNC = 900⇒ MPN = 900

(0,5 điểm)

⇒ P nhìn BC dới một góc vuông ⇒ P thuộc nửa đờng tròn đờng kính BC, nằm ngoài

*) Phần đảo: Lấy điểm P bất kì thuộc nửa đờng tròn đờng kính CB (nằm ngoài hình vuông ABCD, không trùng với B và C), PC cắt DA kéo dài tại N, PB cắt DA kéo dài tại M, E là giao điểm của CM với BA, F là giao điểm của NB với CD, ta phải

Vì NPM = 900 ⇒ PNM + PMN = 900 mà ABM + PMN = 900 ⇒ PNM = ABM nên hai tam giác vuông DNC và ABM đồng dạng với nhau, ta có:

CF AE FD

EB

FD

FD CD EB

BE AB FD

CF EB

AE ND

CB CB

AM ND

CD

AB

AM

=

=

=

=

=

=

Kết luận: Quỹ tích của điểm P là nửa đờng tròn đờng kính BC, nằm ngoài hình

E

F

P

Trang 6

Câu b) (1,5 điểm)

Gọi S1, S2, S3 lần lợt là diện tích các tam giác ABI, BIC, CAI

Chú ý rằng hai tam giác có cùng đờng cao thì tỉ số diện tích của chúng bằng tỉ số hai

Ta có:

2

3 1

S S S

S

S S

S

S S

S IA

AI

CI A BI A

ACI ABI

CI A

ACI BI

A

+

+

=

=

=

1

3 2 1 3

2 1

S S IC

CI S

S S IB

(0,25 điểm) Theo bất đẳng thức Cô si ta có:

=

1 2 3

2 S S 2 S S 2 S S

8

S S S

(0,25 điểm)

Đẳng thức sảy ra khi S1 = S2 = S3 =

3

1

S

1 1

2 IB

BI IA

AI

=

= , lúc đó I là trọng tâm của tam giác ABC (0,25 điểm)

-Chú ý: +) Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

+) Bài hình không có hình vẽ thì không chấm

A

C B

I

A1

B1

C1

Ngày đăng: 16/10/2013, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình vuông ABCD, trừ đi hai điển B và C. (0,25 điểm) - ĐÁP ÁN  ĐỀ THI VAO 1O(3)
hình vu ông ABCD, trừ đi hai điển B và C. (0,25 điểm) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w