1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuẩn KT, KN và PC, NL Toán 8, 9

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 801 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ cácphân thức đại số vào giải bài tập Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn.. Kĩ năng: kỹ năng vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất

Trang 1

CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH

MƠN TỐN 8

Nội dung

Yêu cầu cần đạt về định hướng phát triển năng lực của học sinh

Ghi chú

(gợi ý cáchoạt động tổchức dạy họcgĩp phần hìnhthành và pháttriển năng lựccho học sinh)

ĐẠI SỐ CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt quy tắc

để giải các bài toán cụ thể, tính cẩn thận, chíchxác

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn

hoạt động nhĩm

§2 Nhân đa

thức với đa

thức

1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đa

thức với đa thức, biết trình bày phép nhân đa thứctheo các quy tắc khác nhau

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo phép

nhân đa thức với đa thức Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn Năng lực sử dụng ngơn

ngữ tốn học

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về quy tắc nhân

đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo phép

nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thứcqua các bài tập cụ thể

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 2

§3 Những

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

1 Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng

thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương,

2 Kĩ năng: Có kĩ năng áp dụng các hằng đẳng

thức trên để tính nhẫm, tính hợp lí

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng

đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các

hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của mộttổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phươngvào các bài tập có yêu cầu cụ thể trong SGK

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

§4 Những

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

1 Kiến thức: Nắm được công thức các hằng đẳng

thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng

thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập

phương của một hiệu để tính nhẫm, tính hợp lí

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

§5 Những

hằng đẳng

thức đáng

nhớ

1 Kiến thức: Nắm được công thức các hằng đẳng

thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng

thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập

phương để tính nhẫm, tính hợp lí

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố kến thức về bảy hằng

đẳng thức đáng nhớ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các

hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải các bài tập cóyêu cầu cụ thể trong SGK

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

1 Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa

thức thành nhân tử Biết cách tìm nhân tử chungvà đặt nhân tử chung

2 Kĩ năng: Có kĩ năng tính toán, phân tích đa thức

thành nhân tử

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Trang 3

1 Kiến thức: Học sinh biết dùng hằng đẳng thức

để phân tích một đa thức thành nhân tử Biết vậndụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc phântích

2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích tổng hợp, phát

triển năng lực tư duy

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

1 Kiến thức: Học sinh Học sinh biết phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức đểnhóm hợp lý và phân tích được đa thức thành nhântử

2 Kĩ năng: Có kĩ năng năng phân tích đa thức

thành nhân tử

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Luyện tập

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về

phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phươngpháp đã học

2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải thành thạo dạng toán

phân tích đa thức thành nhân tử

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng linh hoạt các

phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính năng động vận dụng

kiến thức đã học vào thực tiễn , tình huống cụ thể

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm.Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức phân tích

đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đãhọc

2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích đa thức thành

nhân tử bằng nhiều phương pháp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 4

§10 Chia

đơn thức

cho đơn

thức

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm đa thức A chia

hết cho đa thức B Học sinh nắm vững khi nào đơnthức A chia hết cho đơn thức B

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo bài

toán chia đơn thức cho đơn thức

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

§11 Chia đa

thức cho

đơn thức

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững khi nào đa thức

chia hết cho đơn thức, qui tắc chia đa thức cho đơnthức

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng được phép chia đa

thức cho đơn thức để giải toán

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

§12 Chia đa

thức một

biến đã sắp

xếp

1 Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phép chia

hết, phép chia có dư

2 Kĩ năng: Có kĩ năng chia đa thức một biến đã

sắp xếp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Luyện tập

1 Kiến thức: Rèn luyện cho học sinh khả năng chia

đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp

2 Kĩ năng: Có kĩ năng chia đa thức một biến đã

sắp xếp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Ơn tập

chương I

1 Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của

chương I: Các quy tắc: nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức, các hằng đẳng thứcđáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thànhnhân tử,

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Ơn tập

chương I

1 Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của

chương I: Các quy tắc: chia đơn thức cho đơn thức, chia

đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức,

2 Kĩ năng: Có kĩ năng chia đơn thức cho đơn thức,

chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Kiểm tra 45’

(Chương I)

1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức,

đa thức với đa thức Nhận dạng hằng đẳng thức đángnhớ Vận dụng các phương pháp phân tích đa thứcthành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 5

A.B=0 Học sinh biết chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơnthức, chia đa thức cho đa thức.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng

thức đáng nhớ và các phương pháp phân tích đathức thành nhân tử

CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI

2 K ỹ năng: Phân biệt được hai phân thức bằng nhautừ A C

B = D nếu AD = BC

4Năng lực hợp tác, giải quyết vấn

đề, tính tốn Năng lực sử dụng ngơnngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất cơ bảnđể chứng minh hai phân thức bằng nhau và biết tìmmột phân thức bằng phân thức cho trước

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích mẫu thức thànhnhân tử để tìm mẫu thức chung

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Trang 6

Luyện tập.

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố cách tìm nhântử chung, biết cách đổi dấu để lập nhân tử chungvà tìm mẫu thức chung, nắm được quy trình quy đồngmẫu, biết tìm nhân tử phụ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng quy đồng mẫu thức củanhiều phân thức

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc cộng cácphân thức đại số Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn Năng lực sử dụng ngơn

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ cácphân thức đại số Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn Năng lực sử dụng ngơn

ngữ tốn học

Luyện tập

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc trừ cácphân thức đại số, cách viết phân thức đối củamột phân thức, quy tắc đổi dấu

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ cácphân thức đại số vào giải bài tập

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

§7 Phép

nhân các

phân thức

đại số

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân hai

phân thức, nắm được các tính chất của phép nhânphân thức đại số

2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng tốt quy tắc nhân

hai phân thức vào giải các bài toán cụ thể

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 7

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo cácphép toán trên các phân thức đại số.

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố lại kiến thức vềbiến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phânthức

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo cácphép toán trên các phân thức đại số

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Ơn tập

chương II

- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơnthức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thứccho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạngbài tập theo kiến thức trên

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

I của các đối tượng HS

2 Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Ơn tập học

kì I

- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơnthức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thứccho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạngbài tập theo kiến thức trên

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạtđộng nhĩm

Ơn tập học

kì I

1 Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Rút gọnphân thức, quy đồng mẫu các phân thức; cộng, trừcác phân thức

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạng bài tập theo kiến thức trên

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT

ẨN §1 Mở 1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm phương Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, - Tổ chức

Trang 8

§2 Phương

trình bậc

nhất một ẩn

và cách giải

1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm phương

trình bậc nhất một ẩn, nắm vững hai quy tắc: quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng hai quy tắc trên đểgiải thành thạo các phương trình bậc nhất một ẩn

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

2 Kĩ năng: Có kỹ năng biến đổi phương trình bằngcác phương pháp đã nêu trên

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhântử

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

2 Kĩ năng: Nâng cao các kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định , biến đổi

phương trình , các cách giải phương trình dạng đã học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Trang 9

thức –

Luyện tập

trình có ẩn ở mẫu

2 Kĩ năng: Nâng cao các kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định , biến đổi

phương trình , các cách giải phương trình dạng đã học

2 Kĩ năng: kỹ năng vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

2 Kĩ năng: kỹ năng vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Luyện tập

-Kiến thức: HS nắm được các bước giải bàitoán bằng cách lập phương trình , vận dụng để giảimột số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp -Kĩ năng: kỹ năng vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

ngữ tốn học

Kiểm tra

chương III 1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh về

khái niệm hai phương trình tương đương, tập nghiệmcủa phương trình, giải phương trình bậc nhất ax + b = 0, phương trình

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 10

đưa được về dạng ax + b = 0, giải bài toán bằng cách lậpphương trình.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã

học vào giải các bài tập

Chương IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1 Liên hệ

giữa thứ tự

và phép

cộng

- Kiến thức: Hiểu thế nào là bất đẳng thức

Phát hiện tính chất liên hệ thức tự và phép cộng

- Kĩ năng: Biết sử dụng tính chất liên hệ giữathứ tự và phép cộng để giải một số bài toán đơngiản

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

≥ b

- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bàivào giải bài tập

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

- Kĩ năng: Có kĩ năng giải phương trình chứa

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Trang 11

tuyệt đối dấu giá trị tuyệt đối.

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

Kiểm tra

chương IV

1 KiÕn thøc: Cđng cè vµ kh¾c s©u cho häc sinh vỊ c¸c kiến

thøc cđa bÊt phư¬ng tr×nh, giải bÊt phư¬ng tr×nh, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2 Kü n¨ng: RÌn luyƯn kỹ n¨ng tr×nh bµy lêi gi¶i, c¸ch biĨu

diƠn tËp nghiƯm

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,

tính tốn Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Tổ chức hoạt động nhĩm

HÌNH HỌC CHƯƠNG I TỨ GIÁC

§1 Tứ giác

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ

giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

2 Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố,

biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi Biếtvận dụng các kiến thức trong bài vào các tìnhhuống thực tiển đơn giản Suy luận ra được tổng bốngóc ngoài của tứ giác bằng 360o

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

§2 Hình

thang

1 Kiến thức: HS nắm được định nghiã hình thang,

hình thang vuông, các yếu tố của hìønh thang Biếtcách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hìnhthang vuông

2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông;

tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác làhình thang Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ởnhững vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt (haicạnh song song, hai đáy bằng nhau)

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Trang 12

§3 Hình

thang cân

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, các tính chất,

các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh tứ giác là hìnhthang cân

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý

thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân

2 Kĩ năng:

- HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp; rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân

- Rèn luyện các thao tác phân tích, tổng hợp, xác định hướng chứng minh một bài toán hình học

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§4 Đường

trung bình

của tam

giác

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa và các

định lí về đường trung bình của tam giác

2 Kỹ năng: - HS biết vẽ đường trung bình của tam giác,

vận dụng các định lí để tính độ dài các đoạn thẳng;

chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳngsong song

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác

2 Kĩ năng: Giúp học sinh vận dụng thành thạo định lý đường trung bình của

tam giác để giải quyết được những bài tập đơn giản Rèn luyện kĩ năng tính, so sánh, vẽ hình, kí hiệu đủ GT đầu bài trên hình vẽ

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§4.2 Đường

trung bình

của hình

thang

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về đường trung

bình củahình thang; nắm vững nội dung định lí 3, định lí 4về đường trung bình hình thang

2 Kỹ năng : Biết vận dụng định lí tính độ dài các

đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng

- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 13

minh các tính chất của đường trung bình trong hình thang

Luyện tập

1 Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa về đường

trung bình củahình thang; nắm vững nội dung định lí 3, định lí 4 về đường trung bình hình thang

2 Kỹ năng : Biết vận dụng định lí tính độ dài các

đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng

- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh các tính chất của đường trung bình trong hình thang

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§6 Đối

xứng trục

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối

xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng; nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hình có trục đối xứng và qua đó nhận biết được một hình thang cân là hình có trục đối xứng

2 Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với một điểm

cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết c/m hai điểm đối xứng với nhau qua một một đường thẳng HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thựctế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình, gấp hình

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập 1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối

xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng; nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hình có trục đối xứng và qua đó nhận biết được một hình thang cân là hình có trục đối xứng

2 Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với một điểm

cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳngcho trước qua một đường thẳng Biết c/m hai điểm

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 14

đối xứng với nhau qua một một đường thẳng HSbiết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thựctế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vàoviệc vẽ hình, gấp hình

§7 Hình

bình hành

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình bình hành là

tứ giác có các cặp cạnh đối song song, nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bìnhn hành; nắm vững năm dấu hiệu nhận biết hình bình hành

2 Kỹ năng: HS dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận

biết để vẽ được dạng của một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minhn các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình bình hành là

tứ giác có các cặp cạnh đối song song, nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bìnhn hành; nắm vững năm dấu hiệu nhận biết hình bình hành

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng dấu hiệu nhận

biết hình bình bình hành để chứng minh tứ giác là hình bình hành và suy diển thêm cách chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

§8 Đối

xứng tâm

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng

tâm (đối xứng qua một điểm), hai hình đối xứng tâmvà khái niệm hình có tâm đối xứng

2 Kỹ năng: HS vẽ được đoạn thẳng đối xứng với một

đoạn thẳng cho trước qua một điểm cho trước, biết chứng minh hai điểm đối xứng qua tâm, biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập 1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng

tâm (đối xứng qua một điểm), hai hình đối xứng tâmvà khái niệm hình có tâm đối xứng

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử

Trang 15

2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức về tâm đối xứng để

chứng minh hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một

§9 Hình

chữ nhật

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình chữ nhật,

các tính chất của hình chữ nhật; nắm vững các dấuhiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất trung tuyếnứng với cạnh huyền của một tam giác vuông

2 Kỹ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa

và theo tính chất đặc trưng của nó), nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định

nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, tính chất của đường trung tuyến ứng vớøi cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết một tam giác vuông theođộ dài trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình học :

Chứng minh một tứ giác là một hình chữ nhật

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

1 Kiến thức: HS hiểu được các khái niệm: “Khoảng

cách từ một điểm đến một đường thẳng”, “khoảngcách giữa hai đường thẳng song song”, “các đườngthẳng song song cách đều”; hiểu được tính chất củacác điểm cách đều một đường thẳng cho trước;

nắm vững nội dung hai định lí về các đường thẳngsong song cách đều

2 Kỹ năng: HS biết cách vẽ các đường thẳng song song

cách đều theo một khoảng cách cho trước bằng cách phối hợp hai êke; vận dụng các định lí về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 16

Luyện tập.

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, ôn lại các bài toán cơ bản về tập hợp điểm

2 Kỹ năng: Làm quen bước đầu cách giải các bài

toán về tìm tập hợp điểm có tính chất nào đó (bài toán quĩ tích) không yêu cầu chứng minh phần đảo

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§11 Hình

thoi

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, tính chất của hình

thoi, hai tính chất đặc trưng của hình thoi (hai đườngchéo vuông góc và là các đường phân giác củacác góc của hình thoi), nắm được bốn dấu hiệunhận biết hình thoi

2 Kỹ năng: HS biết dựa vào hai tính chất đặc trưng để

vẽ hình thoi, nhận biết được tứ giác là hình thoi theodấu hiệu của nó

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, tính chất của hình

thoi, hai tính chất đặc trưng của hình thoi (hai đườngchéo vuông góc và là các đường phân giác củacác góc của hình thoi), nắm được bốn dấu hiệunhận biết hình thoi

2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức về hình thoi để tính

toán, chứng minh, ứng dụng thực tế

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh và trình bày bàitoán chứng minh hình học

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

§12 Hình

vuơng

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, tính chất của hình

vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt củahình chữ nhật có các cạnh bằng nhau, là dạng đặcbiệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau Hiểu được nộidung của các dấu hiệu (giả thiết, kết luận)

2 Kỹ năng: HS biết vẽ hình vuông, nhận biết được tứgiác là hình vuông theo dấu hiệu nhận biết của nó,biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong cácbài toán chứng minh hình học, tính toán và trong thựctế

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Trang 17

Luyện tập.

1 Kiến thức: Ôn tập, củng cố lại tính chất và các dấu

hiệu nhận biết về hình bình hành, hình chữ nhật, hìnhthoi hình vuông (chủ yếu là vẽ hình thoi, hình vuông)

2 Kỹ năng: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh,cách trình bày lời giải một bài toán chứng minh,cách trình bày lời giải một bài toán xác định hìnhdạng của một tứ giác; rèn luyện cách vẽ hình

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Ơn tập

chương I

1 Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản

về các tứ giác đã học trong chương (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết) Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

2 Kỹ năng: HS được vận dụng các kiến thức cơ bản để

giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình và điều kiện của hình

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Ơn tập

chương I

1 Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản

về các tứ giác đã học trong chương (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết) Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

2 Kỹ năng: HS được vận dụng các kiến thức cơ bản để

giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình và điều kiện của hình

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Kiểm tra

chương I

1 Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản

như: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết về các tứ giác đã học trong chương (Hình thang, hình thangcân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng)

2 Kỹ năng: HS được vận dụng các kiến thức cơ bản để

giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình và điều kiện của hình

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

CHƯƠNG II ĐA GIÁC DIỆN TÍCH CỦA ĐA GIÁC

§1 Đa giác

– Đa giác

đều

1 Kiến thức: HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa

giác đều Biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác HS biết sử dụng phép tương tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 18

khái niệm tương ứng đã biết về tứ giác.

2 Kỹ năng: Vẽ được và nhận biết một số đa giác

lồi, một số đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều

2 Kỹ năng: Hiểu rằng “ Để chứng minh các công thức đó cần vận dụng tính chất của diện tích đa giác”, tínhtốn được diện tích của hình chữ nhật, tam giác vuơng

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ cácphân thức đại số

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

2 Kỹ năng: HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán HS vẽ được hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trước

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập 1 Kiến thức: HS được củng cố vững chắc công thức tính

diện tích tam giác Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

Trang 19

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng công thức trên vàobài tập; rèn luyện kỹ năng tính toán tìm diện tích các hình đã học.

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Ơn tập

chương II

- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơnthức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thứccho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạngbài tập theo kiến thức trên

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

4 PC: Chăm học, vượt khĩ trong làm bài,

cĩ trách nhiệm

5 NL: Năng lực hợp tác, tính tốn, giải

quyết vấn đề, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

Tổ chứchoạt động nhĩm

§4 Diện

tích hình

thang

1 Kiến thức: HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình

thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích của tam giác

2 Kỹ năng: HS vận dụng được công thức đã học vào

bài tập cụ thể HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của hình bình hành cho trước; Chứng minh được định lí về diện tích hình thang, hình bình hành làm quen với phương pháp đặc biệt hoá

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§5 Diện

tích hình

thoi

1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình

thoi (từ công thức tính diện tích tứ giác có hai đườngchéo vuông góc và từ công thức tính diện tích hình bình hành) Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

2 Kỹ năng: HS vận dụng được công thức đã học vào

bài tập cụ thể HS vẽ được hình thoi một cáh chính xác Chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chức hoạt động nhĩm

§6 Diện

tích đa giác 1 Kiến thức: HS nắm công thức tính dtích đa giác đơn

giản, đặc biệt là cách tính dtích tam giác, hình thang Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

Trang 20

2 Kỹ năng: Bieỏt chia moọt caựch hụùp lớ ủa giaực caàn tỡm

dieọn tớch thaứnh nhửừng ủa giaực ủụn giaỷn maứ ta coự theồtớnh ủửụùc dieọn tớch

sử dụng ngụn ngữ toỏn học Năng lực sử dụng cụng cụ, vận dụng kiến thức toỏn học vào thực tế

ễn tập

chương II

1 Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về diện tích đagiác đã học trong chơng II(khá niệm, tính chất, định lí,công thức)

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài các bài tập dạng chứng minh tính toán,

Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, giải

quyết vấn đề, tớnh toỏn, vẽ hỡnh Năng lực

sử dụng ngụn ngữ toỏn học Năng lực sử dụng cụng cụ, vận dụng kiến thức toỏn học vào thực tế

CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Đ1 Định lớ

Talet trong

tam giỏc

1 Kiến thức: HS naộm ủửụùc ủũnh nghúa veà tổ soỏ cuỷa hai

ủoaùn thaỳng; veà ủoaùn thaỳng tổ leọ

2 Kỹ năng: HS caàn naộm vửừng noọi dung cuỷa ủũnh lớ Ta-leựt

(thuaọn) , vaọn duùng ủũnh lớ vaứo vieọc tỡm ra caực tổ soỏbaống nhau treõn hỡnh veừ

Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, giải

quyết vấn đề, tớnh toỏn, vẽ hỡnh Năng lực

sử dụng ngụn ngữ toỏn học Năng lực sử dụng cụng cụ, vận dụng kiến thức toỏn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhúm

2 Kỹ năng: - Vaọn duùng ủũnh lớ ủeồ xaực ủũnh ủửụùc caực caởp

ủthaỳng song song trong hỡnh veừ vụựi soỏ lieọu ủaừ cho

- Hieồu ủửụùc caựch chửựng minh heọ quaỷ cuỷa ủũnh lớTaleựt, ủaởc bieọt laứ phaỷi naộm ủửụùc caực trửụứng hụùp coự theồ xaỷy ra khi veừ ủửụứng thaỳng B’C’ song song vụựi caùnh BC

- Qua moói hỡnh veừ, HS vieỏt ủửụùc tổ leọ thửực hoaởc daừy caực tổ soỏ baống nhau

Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, giải

quyết vấn đề, tớnh toỏn, vẽ hỡnh Năng lực

sử dụng ngụn ngữ toỏn học Năng lực sử dụng cụng cụ, vận dụng kiến thức toỏn học vào thực tế

Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, giải

quyết vấn đề, tớnh toỏn, vẽ hỡnh Năng lực

sử dụng ngụn ngữ toỏn học Năng lực sử dụng cụng cụ, vận dụng kiến thức toỏn học vào thực tế

Đ3 Tớnh

chất đường

1 Kiến thức: HS naộm vửừng noọi dung veà ủũnh lớ tớnh chaỏt

ủửụứng phaõn giaực, hieồu ủửụùc caựch chửựng minh trửụứng Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, giải quyết vấn đề, tớnh toỏn, vẽ hỡnh Năng lực

Trang 21

phân giác

của tam

giác

hợp AD là tia phân giác của góc A

2 Kỹ năng: Vận dụng đlí giải được các bài tập SGK

(Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hìnhhọc) sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn

học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về định lí Talét, hệ quả

của định lí Talét, đường phân giác trong tam giác

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào

việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh đường thẳng song song

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§4 Khái

niệm hai

tam giác

đồng dạng

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai tam giác

đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

2 Kỹ năng: HS hiểu được các bước chứng minh định lí,

vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo

tỉ số đồng dạng

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam

giác đồng dạng

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng vào việc

giải bài tập, tính tỉ số đồng dạng

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§5 Trường

hợp đồng

dạng thứ

nhất

1 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL);

hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:

• Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆A’B’C’

• Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam

giác đồng dạng và trong tính toán

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§6 Trường

hợp đồng

dạng thứ

hai

1 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ;

hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước chính :

• Dựng ∆AMN ∆A’B’C’

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 22

• Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam

giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ dài các

2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định lí để nhận biết

các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập

ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS cácđịnh lí về

ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

2 Kỹ năng: Vận các định lí đó để chứng minh các tam

giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm §8 Các

trường hợp

đồng dạng

của tam giác

vuơng

1 Kiến thức: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng

của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

2 Kỹ năng: HS vận dụng định lí về hai tam giác đồng

dạng tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố các trường hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng: Vận các định lí đó để chứng minh các tam

giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§9 Ứng

dụng thực tế

của tam giác

đồng dạng

1 Kiến thức: HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực

hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được)

2 Kỹ năng: HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Trang 23

và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng, sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tamgiác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắmđể xác định điểm nằm trên đường thẳng, sử dụnggiác kế để đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạnthẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tamgiác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Ơn tập

chương III

1 Kiến thức: ơn tập, hệ thống, khái quát những nội dung cơ bản kiến thức

của chương III

2 Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác của tư duy: tổng hợp, so sánh, tương tự.

Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, trình bày một bài tốn hình học

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Kiểm tra

chương III

1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III vềtam giác đồng dạng

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và

kĩ năng trình bày bài tốn của hs

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Trang 24

CHƯƠNG IV HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHĨP ĐỀU

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

2 Kĩ năng: Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắmđược dấu hiệu đường thẳng song song với mặtphẳng và hai mặt phẳng song song HS nhận xét đượctrong thực tế hai đường thẳng song song, đường thẳngsong song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song HSnhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tíchtrong hình hộp chữ nhật

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

2 Kĩ năng: Biết vận dung công thức vào tính toán

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Luyện tập

1 Kiến thức: HS biết được đường thẳng song song với mặtphẳng, đường thẳng vuông góc với mặt vớimphẳng, hai mặt phẳng song song, hai mphẳng vuônggóc và bước đầu giải thích có cơ sở

2 Kĩ năng: Củng cố công thức tính diện tích, thể tích,đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vàobài toán cụ thể

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§4 Hình 1 Kiến thức: HS nắm được (trực quan) các yếu tố của Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

Trang 25

lăng trụ

đứng

hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên,chiều cao) Biết gọi tên các hình lăng trụ đứng theo

đa giác đáy

2 Kĩ năng: Biết cách vẽ các hình lăng trụ theo ba bước(vẽ một đáy -> cạnh bên -> đáy thứ hai) Củng cốkhái niệm song song

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

2 Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào tính toán

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

§7 Hình

chĩp đều và

hình chĩp

cụt đều

1 Kiến thức: Hs có khái niệm về hình chóp và hình

chóp đều, hình chóp cụt đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, trung đoạn, đường cao) cách tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình chĩp đều công thức tính thể tích hình chóp đều

2 Kỹ năng: Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy

Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều Biết vận dụng công thức vào việc tính DTXQ, thể tích hình chóp Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải

quyết vấn đề, tính tốn, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngơn ngữ tốn học Năng lực sử dụng cơng cụ, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhĩm

Trang 26

Ôn tập cuối

năm

1 Kiến thức : Củng cố cho Hs kiến thức về các trường hợp bằng nhau của

hai tam giác

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa các yếu tố để giải một

số bài toán có liên quan: so sánh các cạnh, các góc của tam giác; xác định độ dài các cạnh của tam giác

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhóm

Ôn tập cuối

năm

1 Kiến thức : Củng cố cho Hs kiến thức về các trường hợp bằng nhau của

hai tam giác

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa các yếu tố để giải một

số bài toán có liên quan: so sánh các cạnh, các góc của tam giác; xác định độ dài các cạnh của tam giác

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình Năng lực

sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Tổ chứchoạt động nhóm

CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Tổ chứchoạtđộngnhóm

§2 Căn thức

bậc hai và 1 KT : Học sinh biết và có kỹ năng tìm điều kiện xác định của A và có kỹ Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng

Trang 27

năng làm việc đó khi A không phức tạp.

2 KN : Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng

thức A= A để rút gọn biểu thức

ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Luyện tập

1 KT : Hs được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp

dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

2 KN : Hs được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số,

phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

1 KT :Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương

2 KN : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Tổ chứchoạtđộngnhóm

Luyện tập

1 Kiến thức

- Củng cố cho h /s những kiến thức; kĩ năng vận dụng qui tắc khai phương một tích; qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trỡnh tớnh toỏn và rỳt gọn biểu thứ

2 Kĩ năng - Rèn luyện cách tính nhanh, tính nhẩm; vận dụng qui tắc vào làm

các dạng bài tập rút gọn; so sánh; tìm x; tính GTBT

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

Tổ chứchoạtđộngnhóm

Luyện tập 1 Kiến thức

- HS được củng cố lại các kiến thức cơ bản về khai phương một

th-Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải

quyết vấn đề, tính toán Năng lực sử dụng

Ngày đăng: 13/08/2020, 13:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w