TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Một phần của tài liệu Chuẩn KT, KN và PC, NL Toán 8, 9 (Trang 20 - 24)

1. Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về diện tích đa giác đã học trong chơng II(khá niệm, tính chất, định lí, công thức)

2. Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài các bài tập dạng chứng minh tính toán,

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

CHƯƠNG III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG §1. Định lí

Talet trong tam giác.

1. Kiến thức: HS nắm được định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng; về đoạn thẳng tỉ lệ.

2. Kỹ năng: HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận) , vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số baèng nhau treân hình veõ.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

§2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

1. Kiến thức: HS nắm được nội dung định lí đảo của định lí Taleùt.

2. Kỹ năng: - Vận dụng định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC.

- Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Luyện tập.

1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)

2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh, biết cách trình bày bài toán.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

§3. Tính chất đường

1. Kiến thức: HS nắm vững nội dung về định lí tính chất

đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường Năng lực tư duy và lập luận tốn học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực

phân giác của tam giác.

hợp AD là tia phân giác của góc A.

2. Kỹ năng: Vận dụng đlí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình

học). sử dụng ngơn ngữ tốn học. Năng lực sử

dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Luyện tập.

1. Kiến thức: Củng cố cho HS về định lí Talét, hệ quả của định lí Talét, đường phân giác trong tam giác.

2. Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh đường thẳng song song.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

1. Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng.

2. Kỹ năng: HS hiểu được các bước chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

Luyện tập

1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng.

2. Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng vào việc giải bài tập, tính tỉ số đồng dạng.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

1. Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL);

hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:

• Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆A’B’C’

• Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’.

2. Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai.

1. Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí (GT và KL) ; hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước chính :

• Dựng ∆AMN ∆A’B’C’

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán

Tổ chức hoạt động nhóm.

• Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’.

2. Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ dài các

cạnh và các bài tập chứng minh. học vào thực tế.

§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba.

1. Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lí; biết cách chứng minh định lí.

2. Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Luyện tập.

1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS cácđịnh lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

2. Kỹ năng: Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

1. Kiến thức: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông).

2. Kỹ năng: HS vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

Luyện tập

1. Kiến thức: Củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của tam giác đồng dạng.

2. Kỹ năng: Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

§9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

1. Kiến thức: HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được).

2. Kỹ năng: HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo.

Thực hành : (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được).

1. Kiến thức: HS biết cách đo gián tiếp chiều cao của một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được.

2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng, sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất. Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

Thực hành:

(đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được).

1. Kiến thức: HS biết cách đo gián tiếp chiều cao của một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được.

2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng, sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất. Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

Ôn tập chương III

1. Kiến thức: ôn tập, hệ thống, khái quát những nội dung cơ bản kiến thức của chương III.

2. Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác của tư duy: tổng hợp, so sánh, tương tự.

Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, trình bày một bài toán hình học.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Tổ chức hoạt động nhóm.

Kiểm tra chương III.

1. Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III về tam giác đồng dạng.

2. Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs.

Năng lực tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình. Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Năng lực sử dụng công cụ, vận dụng kiến thức toán học vào thực tế.

Một phần của tài liệu Chuẩn KT, KN và PC, NL Toán 8, 9 (Trang 20 - 24)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(54 trang)
w