1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CBQL-Phieu y kien ĐGCL, hiệu quả HD truong

7 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CBQL-Phieu y kien ĐGCL, hiệu quả HD truong
Trường học Bộ Giáo dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Quản lý giáo dục
Thể loại Phiếu xin ý kiến
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ CBQL sử dụng ngoại ngữ, tiếng dân tộc, CNTT vào các hoạt động giáo dục 8.. Tỉ lệ giáo viên dạy đúng chuyên môn chuyên ngành được đào tạo 35.. Tỉ lệ giáo viên sử dụng ngoại ngữ, tiế

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ/c: 128 - Mai Hắc Đế - Hà Nội; ĐT: (84-4)39742837; Fax:(84-4) 39743465 UỶ BAN CHÂU ÂU

PHIẾU XIN Ý KIẾN

Về Hệ thống chỉ số đánh giá chất lượng, hiệu quả hoạt động trường học

Câu hỏi: Nếu phải chọn 1 bộ chỉ số chính (khoảng 50 chỉ số) để đánh giá chất lượng, hiệu quả hoạt

động trường học và đo lường sự tiến bộ của nhà trường thì Ông (Bà) sẽ chọn những chỉ số nào?

Xin Ông (Bà) đánh dấu (X) vào 2 cột [Trường] (đứng ở vị trí của hiệu trưởng) và

[Phòng/Sở] (đứng ở vị trí của cơ quan quản lý cấp trên)

g Phòng / Sở

A BỐI CẢNH

1 Bối

cảnh

1 Nhu cầu

học tập

1 Mục đích, nhu cầu học tập và kỳ vọng của gia đình

2 Nhu cầu nguồn nhân lực

2 Môi

trường tự

nhiên, kinh

tế - xã hội

và chính

sách phát

triển giáo

dục của địa

phương

3 Môi trường tự nhiên, mạng lưới trường lớp

4 Tình hình kinh tế - xã hội

5 Sự quan tâm của cơ quan quản lý Nhà nước các cấp

6 Mức độ an ninh, an toàn khu vực trường học

7 Uy tín của trường trong cộng đồng

8 Mức độ phân cấp quản lý trong giáo dục

9 Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực GD&ĐT

10 Truyền thống học tập của nhà trường và địa phương

3 Xã hội

hoá giáo dục

11 Mức độ ủng hộ, đóng góp các nguồn lực cho giáo dục

12 Mức độ tham gia vào quá trình giáo dục của cộng đồng

B ĐẦU VÀO

2 Sứ

mạng,

tầm nhìn,

mục tiêu,

chiến lược

phát

triển nhà

trường

4 Sứ mạng,

tầm nhìn,

mục tiêu

chiến lược

13 Sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu chiến lược của nhà trường

5 Chiến

lược phát

triển nhà

trường

14 Kế hoạch phát triển nhà trường

15 Cơ cấu tổ chức trong nhà trường

16 Quy chế tổ chức, hoạt động của trường

17 Nội qui, quy định của trường

Trang 2

3 Số

lượng, cơ

cấu, chất

lượng học

sinh, đội

ngũ cán

bộ quản

lý, giáo

viên và

nhân viên.

6 Học sinh 18 Tỉ lệ nhập học (tinh, thô)

19 Tỉ lệ tuyển sinh (tinh, thô)

20 Chất lượng tuyển sinh

21 Tỉ lệ học sinh nữ, học sinh nữ dân tộc thiểu số

22 Tỉ lệ học sinh chia theo 4 vùng kinh tế

23 Tỉ lệ học sinh diện chính sách và học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

24 Tỉ lệ học sinh/lớp

7 Cán bộ

quản lý

25 Số lượng CBQL

26 Trình độ chuyên môn và năng lực quản lý của HT, PHT

27 Độ tuổi, thâm niên giảng dạy và quản lý của HT, PHT

28 Tỉ lệ CBQL đã qua bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, lý luận chính trị

29 Tỉ lệ CBQL sử dụng ngoại ngữ, tiếng dân tộc, CNTT vào các hoạt động giáo dục

8 Giáo viên 30 Tỉ lệ giáo viên/lớp

31 Tỉ lệ học sinh/giáo viên

32 Tỉ lệ giáo viên nữ, nữ dân tộc thiểu số

33 Giáo viên người dân tộc thiểu số

34 Tỉ lệ giáo viên dạy đúng chuyên môn (chuyên ngành) được đào tạo

35 Tỉ lệ giáo viên chưa đạt chuẩn, đạt chuẩn và trên chuẩn

36 Tỉ lệ giáo viên đã qua bồi dưỡng về giáo dục hòa nhập

37 Độ tuổi, thâm niên giảng dạy của giáo viên

38 Tỉ lệ TTCM, GV phụ trách điểm trường đã qua bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý, LLCT

39 Tỉ lệ giáo viên sử dụng ngoại ngữ, tiếng dân tộc và CNTT vào các hoạt động giáo dục

40 Cơ cấu giáo viên chia theo chuyên môn đào tạo

41 Số lượng giáo viên kiêm phụ trách phòng thí nghiệm, phòng bộ môn, thư viện, thiết bị

9 Cán bộ,

nhân viên

42 Số lượng, trình độ chuyên môn của cán bộ, nhân viên

10 Tài 43 Bình quân học phí thu được trên đầu học sinh

Trang 3

4 Tài

chính, cơ

sở vật

chất - kỹ

thuật

trường

học

chính 44 Ngân sách nhà nước chi thường xuyên tính bình quân

trên đầu học sinh

45 Ngân sách nhà nước chi không thường xuyên tính bình quân trên đầu học sinh

46 Các nguồn kinh phí xã hội hóa giáo dục

47 Bình quân chi phí học tập cho mỗi học sinh

11 Cơ sở

vật chất - kỹ

thuật

48 Bình quân số m2 đất trên đầu học sinh

49 Mật độ xây dựng tại các điểm trường

50 Bình quân số m2 xây dựng trên đầu học sinh

51 Bình quân số m2 phòng học văn hóa trên đầu học sinh

52 Tỉ lệ lớp/phòng học văn hóa

53 Tỉ lệ lớp/phòng bộ môn

54 Khối phòng phục vụ học tập

55 Khối hành chính - quản trị

56 Khối các công trình phụ trợ khác

57 Số bộ thiết bị tối thiểu

58 Tỉ lệ học sinh/ máy tính phục vụ học tập

59 Tỉ lệ giáo viên/ máy tính phục vụ chuyên môn

60 Tỉ lệ CBQL trường/ máy tính phục vụ quản lý

61 Số máy tính nối mạng internet

62 Số máy chiếu (Projector), số máy chiếu vật thể

C QUÁ TRÌNH

5 Hoạt

động tổ

chức và

quản lý

12 Các tổ

chức trong

và ngoài

nhà trường

63 Hoạt động của Hội đồng trường

64 Hoạt động của tổ chức Đảng, đoàn thể trong nhà trường

65 Hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh và các

tổ chức khác

13 Quản lý

hành chính 66 Tin học hóa các hoạt động quản lý trường học 67 Hệ thống giám sát, đánh giá nội bộ

68 Hệ thống theo dõi, hỗ trợ quá trình giáo dục, rèn luyện đạo đức, lối sống của học sinh

69 Hệ thống sổ sách, hồ sơ lưu trữ

70 Công tác thi đua, khen thưởng

71 Thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh

72 Công khai thông tin về các kì thi hoặc xét tuyển

Trang 4

73 Thực hiện chế độ báo cáo

14 Quản lý

tài chính, cơ

sở vật chất

-kỹ thuật

74 Hệ thống sổ sách tài chính theo qui định

75 Công khai thu, chi tài chính

76 Quy chế chi tiêu nội bộ

77 Tỉ lệ chi lương và các khoản có tính chất lương

78 Tỉ lệ chi đầu tư phát triển

79 Tỉ lệ chi đầu tư cho CNTT

80 Tỉ lệ chi chuyên môn nghiệp vụ

81 Tỉ lệ chi khác

82 Quản lý và sử dụng thư viện, trang thiết bị, đồ dùng dạy - học

83 Quản lý và sử dụng phòng học bộ môn, phòng thực hành, thí nghiệm

84 Quản lý và sử dụng cơ sở vật chất khác

85 Quản lý và sử dụng CNTT

15 Quản lý

hoạt động

của giáo

viên

86 Hoạt động của các tổ chuyên môn

87 Quản lý hồ sơ, giáo án của giáo viên

88 Kiểm tra, giám sát hoạt động giảng dạy và thực hiện qui chế chuyên môn của giáo viên

89 Mức độ ổn định của đội ngũ giáo viên

90 Sử dụng kết quả học tập của học sinh vào việc điều chỉnh chương trình học và phương pháp giảng dạy

91 Tỉ lệ phần trăm tiết học không được dạy trong một năm

92 Những nội dung bị bỏ qua (không được dạy bởi giáo viên) so với chương trình qui định

93 Tỉ lệ thực hiện số tiết thực hành, thí nghiệm

94 Tỉ lệ tiết dạy bù, dạy hộ, dạy thay

95 Tỉ lệ giáo viên thực hiện đổi mới phương pháp dạy học

96 Tỉ lệ giáo viên thực hiện các ứng dụng CNTT vào giảng dạy

97 Thời gian giáo viên dành cho các hoạt động ngoại khóa

98 Tỉ lệ số giờ giảng dạy và các hoạt động khác so với định mức lao động

99 Tỉ lệ tiết học có sử dụng trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Trang 5

100 Tỉ lệ GV tham gia nghiên cứu khoa học, viết sáng kiến kinh nghiệm

101 Tỉ lệ GV tham gia các khoá đào tạo, bồi dưỡng và

tự bồi dưỡng

102 Tỉ lệ giáo viên tham gia vào các hoạt động xã hội do trường hoặc địa phương tổ chức

103 Tỉ lệ GV không hài lòng với công việc

104 Tỉ lệ số tiết dạy không đúng chuyên môn được đào tạo

105 Hoạt động của giáo viên chủ nhiệm lớp

16 Quản lý

các hoạt

động khác

106 Tỉ lệ thời gian dành cho các hoạt động tại trường của hiệu trưởng so với định mức lao động

107 Mức độ khai thác và xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ cho việc ra quyết định

108 Các hoạt động tự học, tự bồi dưỡng của hiệu trưởng

109 Thời lượng và tần suất họp toàn thể cán bộ giáo viên trong trường

110 Các biện pháp khuyến khích giáo viên phát huy sáng tạo, đổi mới phương pháp giảng dạy

111 Hoạt động bồi dưỡng tại chỗ và các hình thức đào tạo khác cho cán bộ, giáo viên

112 Sử dụng kết quả học tập của học sinh vào việc điều chỉnh phân công công tác cho giáo viên

113 Hệ thống giám sát, đánh giá, hỗ trợ học sinh phát triển toàn diện

6 Hoạt

động giáo

dục

17 Hoạt

động

dạy - học

trên lớp

114 Quản lý quá trình học tập trên lớp của học sinh

115 Nội dung giáo dục phù hợp, có liên hệ thực tiễn

116 Số học sinh học 2 buổi/ngày

117 Tỉ lệ học sinh được học tin học

118 Tỉ lệ học sinh dân tộc học tiếng mẹ đẻ

119 Tỉ lệ học sinh học một ngoại ngữ

120 Tỉ lệ học sinh học hai ngoại ngữ

121 Tỉ lệ học sinh học môn học bằng ngoại ngữ

18 Hoạt

động giáo

dục ngoài

giờ lên lớp

122 Quản lý các hoạt động ngoài giờ lên lớp

123 Xây dựng môi trường học thân thiện, tích cực và bình đẳng với mọi học sinh

124 Bồi dưỡng học sinh giỏi và học sinh yếu kém

125 Công tác giáo dục thể chất

126 Hoạt động giáo dục hướng nghiệp

Trang 6

7 Hoạt

động xã

hội

19 Hoạt

động xã hội

127 Sự tham gia các hoạt động xã hội của học sinh

128 Công tác phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh học sinh

129 Các hoạt động xây dựng cộng đồng

130 Thực hiện các cuộc vận động của ngành

131 Tổ chức thực hiện công tác phổ cập giáo dục

D ĐẦU RA

8 Kết quả

giáo dục 20 Số lượng, chất

lượng

132 Kết quả xếp loại hạnh kiểm

133 Kết quả giáo dục học sinh có ý thức tổ chức kỷ luật kém

134 Kết quả xếp loại học tập, cuối năm học và cuối cấp học

135 Mức độ ứng dụng tin học vào học tập và đời sống

136 Mức độ sử dụng ngoại ngữ vào học tập và đời sống

137 Kết quả tại các kỳ thi chung cấp huyện, tỉnh, quốc gia, quốc tế

138 Kết quả giáo dục nghề và hướng nghiệp

139 Kết quả giáo dục thể chất và kỹ năng sống

140 Tỉ lệ học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi văn hóa, Ôlimpíc,

141 Tỉ lệ học sinh đoạt giải trong các kỳ thi văn nghệ, thể thao và các phong trào khác

142 Kết quả các hoạt động rèn luyện trong hè

143 Kết quả các hoạt động giáo dục đặc biệt

144 Kết quả bồi dưỡng học sinh có học lực yếu, kém

145 Tỉ lệ ở lại lớp, lên lớp và tốt nghiệp

146 Tỉ lệ chuyển cấp

147 Tỉ lệ bỏ học

21 Hiệu quả

giáo dục

148 Hiệu quả đào tạo trong

149 Tỉ lệ phổ cập

150 Tính sẵn sàng của học sinh sau khi ra trường

151 Sự hài lòng của học sinh và phụ huynh sau một khóa học

9 Tăng

trưởng

của nhà

trường

22 Học

sinh 152 Mức độ giảm bất bình đẳng đối với các đối tượng: giới tính, dân tộc, thuộc diện chế độ chính sách

23 Đội ngũ

cán bộ, giáo

viên, nhân

153 Đội ngũ CB, GV, NV cân đối về cơ cấu, chất lượng được nâng lên

Trang 7

viên

24 Tài

chính, cơ sở

vật chất - kỹ

thuật

154 Hiệu quả thu hút các nguồn lực để phát triển nhà trường tăng

155 Hệ thống cơ sở vật chất - kỹ thuật đáp ứng tốt hơn yêu cầu dạy và học

156 Tỷ lệ chi lương và các khoản có tính chất lương/chi khác giảm

25 Cộng

đồng

157 Uy tín của nhà trường trong cộng đồng tăng lên

158 Tăng khả năng đáp ứng nhu cầu học tập mới của cộng đồng

- Xin trân trọng cám ơn

Ngày đăng: 16/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

111. Hoạt động bồi dưỡng tại chỗ và các hình thức đào tạo khác cho cán bộ, giáo viên  - CBQL-Phieu y kien ĐGCL, hiệu quả HD truong
111. Hoạt động bồi dưỡng tại chỗ và các hình thức đào tạo khác cho cán bộ, giáo viên (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w