Mục ti•u● Tr“nh bˆy được nguy•n nh‰n cắt cụt chi, c‡c mức đoạn chi vˆ n•u được c‡c biến chứng của cắt cụt chi ● Tr“nh bˆy mục đ’ch vˆ phương ph‡p chăm s—c, phục hồi chức năng c‡c giai đ
Trang 1Rehabilitation Dept, Hue Col of Med & Phar.
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNH NHåN CẮT CỤT CHI
Minhdatrehab
Trang 2Mục ti•u
● Tr“nh bˆy được nguy•n nh‰n cắt cụt chi, c‡c mức đoạn chi vˆ n•u được c‡c biến chứng của cắt cụt chi
● Tr“nh bˆy mục đ’ch vˆ phương ph‡p chăm s—c, phục hồi chức năng c‡c giai đọan sau cắt cụt
● Nắm được cấu tạo vˆ quy tr“nh sản xuất
ch‰n/tay giả.
Trang 3● PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CẮT CỤT CHI
● C‡c giai đọan chăm s—c, phục hồi chức
năng sau cắt cụt
● CẤU TẠO CHåN GIẢ
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
C‡c nguy•n nh‰n cắt cụt chi
C‡c tầm mức đoạn chi C‡c biến chứng sau cắt cụt
Trang 7BM VLTL-PHCN, Trường DH Y Dược Huế
C‡c tầm mức đoạn chi
● Kết quả PHCN người cụt chi phụ thuộc phần
lớn vˆo tầm mức đọan chi
● Chi dưới: thường gặp lˆ
Trang 8C‡c mức cắt cụt chi dưới
Trang 9● Th‡o khớp cổ ch‰n: Nếu kh™ng xử lý hai mắt c‡ g‰y đau trở ngại khi bệnh nh‰n mang ch‰n giả
● Phẫu thuật Symes: Cắt ngang hai mắt c‡
C‡c mức cắt cụt chi dưới
Trang 10Cẳng ch‰n
● Mỏm cụt cẳng ch‰n qu‡ ngắn (dưới gối 7 cm) ’t tốt cho chi giả do c‡nh tay đ˜n cơ tứ đầu đ•i qu‡ yếu,
dễ co rœt gập gối, g‰y kh— khăn cho lắp chi giả
● Mỏm cụt qu‡ dˆi thuộc 1/3 dưới thiếu cơ bao bọc
dễ vi•m loŽt khi tiếp xœc với chi giả
● Mỏm cụt cẳng ch‰n lý tuởng ở tầm mức nối giữa1/3 tr•n vˆ 1/3 giữa với chiều dˆi mỏm cụt dưới gối khoảng 12-15 cm
C‡c mức cắt cụt chi dưới
Trang 11BM VLTL-PHCN, Trường DH Y Dược Huế
Cắt ở đ•i
● Mỏm cụt ngắn dưới 20 cm dễ biến dạng gấp, dạng h‡ng do nh—m cơ dạng, gập mạnh hơn nh—m cơ duỗi, khŽp vˆ kh— khăn cho kỹ thuật lˆm chi giả
● Chiều dˆi lý tưởng của mỏm cụt tr•n gối từ 25- 30
cm đo từ mấu chuyển lớn
C‡c mức cắt cụt chi dưới
Trang 12● Trường hợp th‡o khớp gối:
● Kh— cho việc tạo ch‰n giả v“ mỏm cụt qu‡
to, vˆ qu‡ dˆi g‰y mất thẩm mỹ vˆ ảnh
hưởng chức năng
● Thường lˆ giải ph‡p tạm thời (v’ dụ ở trẻ
em để đảm bảo sự tăng trưởng chiều dˆi
vˆ k’ch thước đ•i cho đến khi trẻ lớn)
C‡c mức cắt cụt chi dưới
Trang 14Một số biến chứng sau phẫu
thuật cắt cụt chi
● C‡c biến chứng sớm hệ thống:
● M ất m‡u đ˜i hỏi truyền m‡u
● T ắc tĩnh mạch s‰u, thuy•n tắc động mạch phổi
● C‡c bi ến chứng tim mạch như loạn nhịp, suy tim, nh ồi m‡u cơ tim
● C‡c bi ến chứng hệ thống kh‡c như vi•m phổi, suy th ận, đột quỵ, nhiễm tr•ng m‡u
Trang 15m ềm, chỉnh sửa mỏm cụt, vˆ chuyển từ dưới
g ối sang tr•n gối.
Trang 16Một số biến chứng sau phẫu
thuật cắt cụt chi
Nếu một bệnh nh‰n trong một vˆi ngˆy đầu sau phẫu thuật biểu
hiện đau tăng, sưng ph• nhiều,
giảm cơ lực hoặc cảm gi‡c dọc theo ph‰n bố thần kinh, kh— thở
vˆ tăng nhịp tim, cần thăm kh‡m
bổ sung
Trang 17Một số biến chứng sau phẫu
thuật cắt cụt chi
● C‡c biến chứng muộn hơn:
● Co rœt kh ớp, teo yếu cơ
● C ảm gi‡c chi ma vˆ đau chi ma (c— thể xuất hiện sớm sau phẫu thuật)
● Đau th ần kinh kh‡c nhu u thần kinh, loạn
dư ỡng giao cảm phản xạÉ
Trang 18PHCN CẮT CỤT CHI
Mục đ’ch
C‡c giai đoạn
¥ PHCN giai đoạn sớm sau PT, trước mang ch‰n giả
¥ PHCN giai đoạn mang ch‰n giả
¥ PHCN hướng nghiệp, hội nhập cộng đồng
¥ Theo d›i l‰u dˆi
Trang 19cơ, cứng khớp vˆ c‡c biến chức kh‡c sau phẫu thuật
việc mang chi giả
giœp bệnh nh‰n hồi phục chức năng vận động, trở lại cuộc sống sinh hoạt gia đ“nh vˆ x‹ hội vˆ nghề nghiệp.
Trang 20C‡c giai đoạn PHCN cắt cụt chi
● Trước phẫu thuật
● Sau phẫu thuật:
● Giai đoạn trước khi mang ch‰n giả
● Giai đoạn mang ch‰n giả
● Phục hồi chức năng cộng đồng vˆ nghề
nghiệp
● Theo d›i l‰u dˆi
Trang 21Giai đoạn sau phẫu thuật/
trước khi mang ch‰n giả
● C— thể chia lˆm hai giai đoạn nhỏ:
● Giai đoạn chăm s—c điều dưỡng ngay sau phẫu thuật vˆ chuẩn bị mỏm cụt
● Giai đoạn tập luyện chuẩn bị mang ch‰n giả
● Người bệnh thường c— thể mang ch‰n
giả vĩnh viễn khoảng 3 th‡ng sau phẫu thuật
Trang 22Mục ti•u
● N‰ng đỡ t‰m lý vˆ gi‡o dục bệnh nh‰n
● Kiểm so‡t đau
● Ph˜ng c‡c biến chứng: da, co rœt khớp, teo cơ
● Chăm s—c vˆ hướng dẫn người bệnh chăm s—c
da, tăng khả năng chịu đựng với lực Žp
● Băng mỏm cụt để giảm ph• nề, tạo d‡ng cho
Trang 23Đau/cảm gi‡c chi ma
(phantom limb pain/sensation)
● C ảm gi‡c chi mˆ lˆ cảm gi‡c chi thể vẫn c˜n, vˆ đau chi ma lˆ c ảm gi‡c đau ở phần ở thể kh™ng c˜n n ữa
● Ngay sau ph ẫu thuật, tỉ lệ đau vˆ cảm gi‡c chi
ma lˆ 72% vˆ 84%, vˆ sau 6 th‡ng lˆ 67% vˆ
90%
● B ệnh nh‰n c— đau chi ma c— chất lượng cuộc
s ống thấp hơn bệnh nh‰n kh™ng đau chi ma
● B ệnh nh‰n c— đau trước khi cắt cụt c— tỉ lệ đau chi ma sau c ắt cụt cao hơn
● S ử dụng ch‰n giả c— thể giảm tỷ lệ đau chi ma.
Trang 24C‡c vị tr’ đau/cảm gi‡c chi ma ở chi tr•n vˆ chi dưới
Trang 25Đau/cảm gi‡c chi ma
● Điều trị đau chi ma gồm:
● Thuốc: họ thuốc phiện, chống động kinh,
chống trầm cảm, tại chổ như lidocaine
● Vật lý trị liệu: TENS, si•u ‰m, xoa b—pÉ
● Ch‰m cứu, th™i mi•n
● Phẫu thuật như chỉnh lại mỏm cụt, ti•m
điểm đau, phẫu thuật g‰y tổn thương rễÉ (’t sử dụng)
Trang 26C‡c hướng dẫn tư thế ph˜ng
ngừa co rœt vˆ giảm ph• nề:
● Co rœt c— th ể h“nh thˆnh do tư thế kh™ng
đœng ở tr•n giường hoặc ngồi l‰u ở xe lăn
● C ắt cụt ngang xương đ•i (AKA):
● co rœt c‡c cơ g ấp h‡ng,
● co rœt c‡c cơ d ạng h‡ng
● co rœt c‡c cơ xoay ngoˆi
● C ắt cụt ngang xương chˆy (BKA):
● co rœt g ấp h‡ng
● co rœt g ấp gối.
Trang 27● Ng ồi xe lăn với MC gập
● N ằm ưỡn cong lưng
● N ằm gối gập
● Đ ứng g‡c MC tr•n tay nạng
Trang 28C‡c hướng dẫn tư thế ph˜ng
ngừa co rœt vˆ giảm ph• nề:
Th˜ng MC xuống cạnh giường
Ch•m gối dưới h™ng
hay đầu gối
Trang 30C‡c hướng dẫn tư thế ph˜ng ngừa co rœt vˆ giảm ph• nề:
Trang 31C‡c hướng dẫn tư thế ph˜ng ngừa co rœt vˆ giảm ph• nề:
Trang 32● Băng c ứng c— thể lấy được (Removable Rigid
Dressing): đ ể quan s‡t sự lˆnh vết thương
Trang 33Băng vˆ tạo d‡ng mỏm cụt
D•ng t ất đˆn hồi để kiểm so‡t ph• Băng cứng
Trang 38H“nh: băng Žp c ắt cụt tr•n gối
Trang 39Minhdatrehab
Trang 40Chăm s—c vˆ giải mẫn cảm da
● Thăm kh‡m da hˆng ngˆy trong khi điều trị vˆ
hướng dẫn bệnh nh‰n theo d›i da
● Chương tr“nh giải mẫn cảm da: lˆm giảm cảm gi‡c qu‡ mức ở phần chi c˜n lại
● C‡c hoạt động bao gồm vỗ, xoa nhẹ, xoa
b—p, vận động sẹo vˆ m™ mềm
Trang 41Chịu trọng lượng một phần với băng cứng qua d‰y đai gắn l•n xe lăn
Trang 42Chương tr“nh tập luyện trước
khi mang ch‰n giả
● Chương tr“nh tập luyện cho bệnh nh‰n cắt cụt ch‰n tập trung vˆo bốn thˆnh phần ch’nh:
● tập m ềm dẻo (tầm vận động khớp),
● tăng cường s ức mạnh cơ,
● tăng cường s ức bền tim phổi
● tăng cường khả năng thăng b ằng kết hợp với tập luy ện chức năng.
Trang 43Tập cơ lực ch‰n cắt cụt
● Với cắt cụt tr•n gối, cần chœ ý cơ duỗi vˆ
dạng h‡ng ch‰n cắt cụt để sử dụng ch‰n giả
● Với cắt cụt dưới gối, cần chœ ý cơ duỗi vˆ
dạng h‡ng, cơ gập vˆ duỗi gối
● Bệnh nh‰n th‡o khớp h‡ng phải c— thể thực
hiện nghi•ng chậụ để bắt đầu th“ đu đưa với ch‰n giả, do đ— cơ bụng cần phải tốt
Trang 44Tập cơ lực ch‰n cắt cụt
Duỗi h‡ng Dạng h‡ng
Trang 46Tập cơ lực chi tr•n
C‡c cơ lˆm v ững bả vai, khŽp vˆ hạ, c‡c cơ duỗi khuỷu,
cơ lˆm v ững cổ tay vˆ lực cơ cầm nắm đ—ng vai tr˜ quan
tr ọng để n‰ng đỡ cơ thể trong khi di chuyển vˆ sử dụng
d ụng cụ trợ giœp.
Trang 47Tập cơ lực th‰n m“nh
Thăng b ằng ngồi, vận động tr•n
giư ờng vˆ di chuyển đ˜i hỏi cơ lực vˆ
m ềm dẻo của c‡c cơ duỗi lưng, bụng,
cơ xoay vˆ du ỗi h‡ng
Trang 48Tập thăng bằng
Tập thăng bằng gồm thăng bằng ngồi vˆ
đ ứng, tĩnh vˆ động
Trang 49Tập sức khoẻ chung
● Tập sức bền tim phổi c— thể bắt đầu khi
th’ch hợp khi bệnh nh‰n chịu được để gia tăng sức bền vˆ khả năng chịu đựng vận
động chức năng
● V’ dụ c‡c bˆi tập sức bền bằng chi tr•n (xe quay tay, tập với tạ, bơi lộiÉ
Trang 50Tập luyện chức năng di chuyển
● Tập luyện chức năng trước khi mang ch‰n giả (trong khi ch ờ đợi) để gia tăng sự độc lập của
Trang 51● Di chuy ển xe lăn c— thể được sử dụng trong giai
đo ạn trước khi mang ch‰n giả
● Người bệnh cũng cần được hướng dẫn sử dụng nạng trong di chuyển.
Trang 52Gi‡o dục bệnh nh‰n/gia đ“nh
● Th ảo luận với bệnh nh‰n vˆ gia đ“nh về:
● c‡c mong đ ợi thực tiễn về chức năng,
● m ức độ trợ giœp th’ch hợp từ gia đ“nh,
● ti ến triển phục hồi,
● c‡c thay đ ổi h“nh ảnh cơ thể,
● kh ả năng về cảm gi‡c/đau chi ma
● s ự nhận biết an toˆn vˆ c‡c c‡ch ph˜ng ng‹.
Trang 54Giai đoạn mang ch‰n giả
● Sản xuất ch‰n giả
● Mang vˆ chỉnh sửa ch‰n giả cho ph• hợp
● Tập luyện tăng tiến với ch‰n giả
Trang 55● Ti•u chuẩn mỏm cụt tốt cho lắp ch‰n giả;
● Kh™ng c— vết thương hở mỏm cụt, sẹo mỏm cụt tốt
● Mỏm cụt kh™ng đau, chịu được lực Žp
● Mỏm cụt c— h“nh d‡ng thu™n tr˜n (n—n)
● Kh™ng giới hạn tầm vận động khớp
● Cơ lực tốt
Trang 56Kiểm tra sự ph• hợp của ch‰n giả
Trang 57C‡c v•ng nhạy
với lực Žp
C‡c v•ng chịu được lực Žp
Trang 58C‡c v•ng chịu ‡p lực (A) vˆ c‡c v•ng nhạy cảm
‡p lực (B) của mỏm cụt ch‰n giả tựa vˆo g‰n
b‡nh ch• PTB
Trang 60Tập đứng vˆ đi
● Tập đứng với thanh song song
● Tập đi với thanh song song, đi với nạng, đi kh™ng cần dụng cụ trợ giœp
Trang 61Bˆi tập chuyển trọng lượng sang hai b•n,
nhận biết sự thay đổi của trọng t‰m
Trang 62Bˆi tập chuyển trọng lượng ra trước vˆ ra sau
Trang 63Tập đứng ch‰n trước Ðsau hoặc
đ ứng với ch‰n lˆnh đặt l•n bục.
Trang 64● Xoay nhiều hướng
● Bước tr•n đường dọc: hai ch‰n hai b•n, bˆn ch‰n nˆy nối bˆn ch‰n kia, hai ch‰n chŽo
nhau
Trang 65Quay lui từ b•n lˆnh vˆ quay lui từ b•n ch‰n giả
Trang 66Bước chŽo ngang (braiding)
Trang 67● T ập n‰ng, mang v‡c, đẩy, kŽo đồ vật
● T ập c‡c hoạt động sinh hoạt hˆng ngˆy
● Ho ạt động vui chơi giải tr’ kh‡c
Trang 69C‡c hướng dẫn kh‡c
● Hư ớng dẫn người bệnh sử dụng vˆ bảo
qu ản chi giả:
● Ch ỉ dẫn c‡ch mang/th‡o chi giả
● Ch ỉ dẫn c‡ch bảo quản chi giả
¥ Hướng dẫn bệnh nh‰n theo d›i, vệ sinh mỏm cụt
Trang 70Hội nhập gia đ“nh vˆ cộng đồng
Bao gồm trở lại c‡c vai tr˜ trong gia đ“nh vˆ cộng đồng, trở lại c‡c hoạt động vui chơi giải tr’ trước kia với những thay đổi ph• hợp.
Trang 73Theo d›i
¥ Їnh gi‡ l‰u dˆi về sức khoẻ chung, chức
năng, ch‰n giả vˆ hỗ trợ t‰m lý.
¥ N•n thăm kh‡m kiểm tra mỗi 3 th‡ng trong
18 th‡ng đầu, sau đ— mỗi 6 th‡ng
¥ Nh—m hỗ trợ
Trang 74CẤU TẠO CỦA CHåN GIẢ
VË QUY TRíNH SẢN
XUẤT CHåN GIẢ
Trang 75● vˆ khi c ần thiết, một cơ chế
kh ớp gối (nếu MC tr•n gối).
Trang 76C‡c loại bˆn ch‰n
Bˆn ch‰n SACH
th™ng dụng
Bˆn ch‰n 1 trục cho phŽp gập duỗi
Trang 77C‡c loại bˆn ch‰n
Bˆn ch‰n đ‡p ứng động:
sử dụng vật liệu dự trữ năng lượng
Trang 78C‡c loại bˆn ch‰n
Trang 79Cấu tạo ch‰n giả
ch‰n giả nối ngoˆi (exoskeletal)
vˆ nối trong (endoskeletal)
Bộ phận nối dˆi
Trang 80Ổ mỏm cụt được lˆm bằng c‡ch tạo cốt ‰m vˆ cốt dương, vˆ lˆm bằng vật liệu nhựa như
resin polyester
Cấu tạo ch‰n giả
Ổ mỏm cụt
Trang 82Hệ thống treo:
ổ mỏm cụt c— thể
đư ợc treo bằng
nhi ều c‡ch, như
d‰y đai vˆ bao
(sleeves), h ệ thống
hœt
Cấu tạo ch‰n giả
Trang 83Cấu tạo ch‰n giả
Trang 84● Khớp gối đa trục ● Khkiểm so‡t th“ tựa ớp gối một trục
(d‰y, l˜ xo trước gối)
Trang 85Cấu tạo ch‰n giả
Cơ chế kh—a khớp gối
bằng tay
Khớp gối kiểm so‡t
bằng vi xử lý
Trang 86Ch‰n gỉa mức th‡o khớp h‡ng
Trang 87Ch‰n giả tạm thời
Sử dụng sớm sau phẫu thuật trước khi mang ch‰n
giả vĩnh viễn
Trang 88Sản xuất ch‰n giả
A Tạo cốt (mẫu ‰m) mỏm cụt bằng b— bột
B Tạo cốt (mẫu) dương mỏm cụt bằng
thạch cao
C Tạo ổ mỏm cụt thử bằng nhựa trong
sau khi đ‹ chỉnh sửa cốt dương
Trang 89Sản xuất ch‰n giả
Trang 90the end