1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SINH HOC 7

26 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

roi+ Ngành ruột khòag: san hô+ Các ngành giunQua thu thập mẫu và quan sátNêu được khái niệm động vật nguyên sinh Nêu được đặc điểm chung nhất của ĐVNS: cấu tạo cơ thể và cách di chuyển,…

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN SINH HỌC 7

1 Các bước xây dựng kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục

1.1 Rà soát, tinh giản nội dung dạy học

Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tươngứng trong chương trình môn học trong Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (banhành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT) để tinh giản những nội dung dạyhọc vượt quá yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình; bổ sung, cập nhật những

thông tin mới thay cho những thông tin đã cũ, lạc hậu (nếu có).

ST

1

Chương 1, bài 4, trang 17

- Mục 4: tính hướng sáng

- Câu hỏi 3 trang 19

- Không dạy

- Không dạy

- Không yêu cầu HS trả lời

2 Chương 1, bài 5, trang 21 Mục 1 phần II: cấu tạoCâu hỏi 3 trang 22 - Không dạy- Không yêu cầu HS trả lời

4

Chương 2, bài 8, trang 30 - Bảng trang 30

- Câu hỏi 3 trang 32

- Không dạy cột cấu tạo và chức năng

- Không yêu cầu HS trả lời

5 Chương 3, bài 11, trang 41, 42 Phần ▼ trang 41 vàphần bảng trang 42 Không dạy

6 Chương 3, bài 12, trang 45 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy

7 Chương 3, bài 14, trang 51 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy

8 Chương 3, bài 15, trang

53-55

cho thực hành

9 Chương 3, bài 17, trang 60 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy

10 Chương 4, bài 19, trang 65 - 67 Một số thân mềm khác Không dạy cả bài, dành 2 tiếtcho thực hành.

11 Chương 5, bài 22, trang 74 - 76 Tôm sông Không dạy lý thuyết Chuyểnthành thực hành quan sát cấu

tạo ngoài và hoạt động sống

12 Chương 5, bài 26, trang 87 - Mục III Dinh dưỡng- Câu hỏi 3 trang 88 - Không dạy hình 26.4- Không yêu cầu HS trả lời

13 Chương 6, bài 31, trang 102 - 105 Cá chép Không dạy lý thuyết Chuyểnthành thực hành quan sát cấu

tạo ngoài và hành động sống

14 Chương 6, bài 40, trang 130 Phần lệnh ▼(Mục I Đa dạng của bò sát) Không yêu cầu HS trả lời lệnh

15 Chương 6, bài 44, trang

145, 146

- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (dòng

1 trang 145)

- Không yêu cầu HS trả lời lệnh

Trang 2

- Câu hỏi 1 trang 146 - Không yêu cầu HS trả lời

16 Chương 6, bài 48, trang 157, 158 - Phần lệnh ▼ (phần II Bộ Thú túi) trang 157

- Câu hỏi 2 trang 158

- Không dạy

- Không yêu cầu HS trả lời

17 Chương 6, bài 49, trang 160-161 Phần lệnh ▼ trang 160 Không dạy

18 Chương 6, bài 50, trang 164, 165 - Phần lệnh ▼ trang 164- Câu hỏi 1 trang 165 - Không dạy- Không yêu cầu HS trả lời

19 Chương 7, bài 53, trang 172 Môi trường sống và sự vận động di chuyển Không dạy

1.2 Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề

- Xác định tên bài học/chủ đề và nội dung kiến thức liên quan được sắp xếp theo mạch phù hợp trong bài học/chủ đề

- Trên cơ sở các yêu cầu cần đạt của chủ đề đó trong chương trình (có tham khảoyêu cầu cần đạt của chủ đề tương tự trong chương trình giáo dục phổ thông 2018), bổsung, hoàn thiện yêu cầu cần đạt của bài học/chủ đề này để bảo đảm yêu cầu cần đạt củachương trình môn học

- Xác định thời lượng bài học/chủ đề, vị trí thực hiện bài học/chủ đề trong kế hoạchgiáo dục môn học/hoạt động giáo dục đảm bảo logic của nội dung chương trình học

- Xác định các hình thức tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng nội dung: nộidung nào giao cho học sinh tìm hiểu, nghiên cứu ở nhà (làm việc cá nhân hay làm việcnhóm), nội dung nào thực hiện học tập tại lớp, nội dung nào thực hành, thí nghiệm, nộidung nào học tại thực địa

Sản phẩm của bước này là chủ đề/bài học được trình bày cụ thể: Tên bài học/chủ đề và nội dung kiến thức; yêu cầu cần đạt; thời lượng thực hiện; hình thức tổ chức dạy học.

Thành phần loài, số lượng cá thể trongloài Ví dụ:…

Con người thuần hoá, nuôi dưỡng những dạng hoang dại thành vật nuôi đáp ứng các nhu cầu khác nhau Ví dụ:…

 Những điểm giống nhau

và khác nhau giữa cơ thể

Trang 3

roi+ Ngành ruột khòag: san hô+ Các ngành giun

Qua thu thập mẫu và quan sátNêu được khái niệm động vật nguyên sinh

Nêu được đặc điểm chung nhất của ĐVNS: cấu tạo cơ thể và cách di chuyển,…

+ trùng roi+ trùng giày+ trùng biến hình

+ Môi trường sống

 Nêu được vai trò của

ĐVNS với đời sống con

người và vai trò của ĐVNS

đối với thiên nhiên

Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người: có lợi, có hại (ví dụ:

…)Vai trò của ĐVNS với thiên nhiên: mối quan hệ dinh dưỡng (ví dụ: …)

Kĩ năng:

 Quan sát dưới kính hiển

vi một số đại diện của động

vật nguyên sinh

Cách thu thập mẫu vật từ thiên nhiênCách nuôi cấy mẫu vật

Cách làm tiêu bản sống Cách sử dụng kính hiển viCác thao tác nhuộm mẫu

khoang Nêu được những

đặc điểm của Ruột

khoang(đối xứng tỏa tròn,

thành cơ thể 2 lớp, ruột

dạng túi)

3 tiết lý thuyết Khái niệm: cấu tạo cơ thể, nơi sống,…

Đặc điểm chung của Ruột khoang thông qua con đại diện:

+ Kiểu đối xứng + Số lớp tÕ bµo của thành cơ thể + Đặc điểm của ống tiêu hóa

Trang 4

cấu tạo và các đặc điểm

sinh lí của 1 đại diện trong

ngành Ruột khoang ví dụ:

Thủy tức nước ngọt

thay thủy tức nước ngọt bằng sứa).Hình dạng, cấu tạo (số lớp tế bào của thành cơ thể) phù hợp với chức năng.Dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa thức ăn)

 Mô tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột

khoang (số lượng loài, hình

thái cấu tạo, hoạt động sống

và môi trường sống)

Đa dạng và phong phú: số lượng loài, hình thái, cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa thức ăn), sinh sản, tự vệ, thích nghi với môi trường và lối sống khác nhau Ví dụ:

 Nêu được vai trò của

ngành Ruột khoang đối với

con người và sinh giới

Vai trò của Ruột khoang với đời sống con người:

+ Nguồn cung cấp thức ăn Ví dụ:…+ Đồ trang trí, trang sức: Ví dụ:…+ Nguyên liệu cho xây dùng Ví dụ:…+ Nghiên cứu địa chất Ví dụ:…Vai trò cña Ruột khoang với hệ sinh thái: biển (là chủ yếu)

3 Các

ngành

giun

Nêu được đặc điểm chung

của các ngành giun Nêu rõ

được các đặc điểm đặc

trưng của mỗi ngành

6 tiết (5 lýthuyết + 1thực hành)

Đặc điểm chung của ngành giun phânbiệt với các ngành khác

Dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt các ngành giun vớinhau

(Tùy theo địa phương để tìm hiểu cácđại diện thích hợp)

Đặc điểm chính của ngành: kiểu đốixứng, hình dạng cơ thể

 Mô tả được hình thái,

cấu tạo và các đặc điểm

sinh lí của một đại diện

trong ngành Giun dẹp Ví

dụ: Sán lá gan có mắt và

lông bơi tiêu giảm; giác

bám, ruột và cơ quan sinh

Hình dạng, cấu tạo ngoài, trong thíchnghi với lối sống tự do của sán lông.Hình dạng, cấu tạo ngoài, trong và cácđặc điểm sinh lí thích nghi với lốisống kí sinh của sán lá gan

Vòng đời (các giai đoạn phát triển),các loài vật chủ trung gian của sán lá

Trang 5

sản phát triển gan

 Phân biệt được hình

dạng, cấu tạo, các phương

 Nêu được những nét cơ

Kĩ năng quan sát tiêu bản qua kínhhiển vi: quan sát hình dạng, cấu tạongoài, trong

Đặc điểm chính của ngành: kiểu đốixứng, hình dạng cơ thể

 Mô tả được hình thái,

cấu tạo và các đặc điểm

sinh lí của một đại diện

trong ngành Giun tròn Ví

dụ: Giun đũa, trình bày

được vòng đời của Giun

đũa, đặc điểm cấu tạo của

chúng

(Tùy theo địa phương để tìm hiểu các

đại diện thích hợp)Hình thái: hình dạng, kích thước, tiếtdiện ngang

Đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng, sinh sảnVòng đời: các giai đoạn phát triển, vậtchủ

Sự thích nghi với lối sống kí sinh

 Mở rộng hiểu biết về

các Giun tròn (giun đũa,

giun kim, giun móc câu, )

từ đó thấy được tính đa

 Nêu được khái niệm về

sự nhiễm giun, hiểu được

cơ chế lây nhiễm giun và

cách phòng trừ giun tròn

Dựa trên cơ sở các giai đoạn pháttriển của giun tròn (vòng đời) => đềxuất các biện pháp phòng trừ giuntròn kí sinh

Kĩ năng :

Trang 6

cấu tạo của Giun qua tiêu

bản mẫu

mẫu ngâm) bằng mắt thường; cấu tạotrong qua tiêu bản làm sẵn bằng kínhhiển vi

trưng để phân biệt với ngành Giundẹp

 Đặc điểm chính của ngành:cãkhoang c¬ thÓ chÝnh thøc, kiểu đốixứng h« hÊp qua da, tuÇn hoµn kÝn,

hÖ thÇn kinh kiÓu chuçi h¹ch, hìnhdạng cơ thể

 Mô tả được hình thái,

cấu tạo và các đặc điểm

sinh lí của một đại diện

trong ngành Giun đốt Ví

dụ: Giun đất, phân biệt

được các đặc điểm cấu tạo,

hình thái và sinh lí của

 Các đặc điểm sinh lí: di chuyển,dinh dưỡng, tuần hoàn, sinh sản,…thích nghi với lối sống trong đất

 Qua đó phân biệt giun đốt với giuntròn

 Mở rộng hiểu biết về

các Giun đốt (Giun đỏ, đỉa,

rươi, vắt ) từ đó thấy được

tính đa dạng của ngành này

Giun đốt khác (giun đỏ, đỉa, rươi,vắt ), rút ra đặc điểm chung để xếpchúng vào ngành Giun đốt

 Sự đa dạng thể hiện: số lượng loài,môi trường sống

 Trình bày được các vai

trò của giun đất trong việc

cải tạo đất nông nghiệp

cải tạo đất trồng: độ màu mỡ, cấu trúccủa đất

 Sưu tầm các câu tục ngữ, câu ví nói

về vai trò của giun đất đối với sảnxuất nông nghiệp

 Kĩ năng quan sát đặc điểm bênngoài và các nội quan bên trong Phânbiệt các bộ phận của các cơ quan

Trang 7

Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt với các ngànhkhác.

Đặc điểm đặc trưng của ngành: vỏ,khoang áo, thân mềm, không phânđốt

 Mô tả được các chi tiết

cấu tạo, đặc điểm sinh lí

của đại diện ngành Thân

mềm (trai sông) Trình bày

được tập tính của Thân

mềm

Cấu tạo ngoài, trong, các đặc điểmsinh lí: di chuyển, dinh dưỡng (cáchlấy thức ăn, tiêu hóa), sinh sản, tự vệthích nghi với lối sống, qua đại diệntrai sông

Các loại tập tính: đào lỗ đẻ trứng, tự

vệ (ốc sên); rình và bắt mồi, tự vệ,chăm sóc trứng (mực),…

-Nêu ví dụ cho mỗi tập tính thông quacác đại diện như: trai mực ốc sên,vẹm, bạch tuộc, sò,…

 Nêu được tính đa dạng

của Thân mềm qua các đại

diện khác của ngành này

như ốc sên, hến, vẹm, hầu,

ốc nhồi,

Đa dạng về số lượng loài, phong phú

về môi trường sống, nhưng chúng cónhững đặc điểm chung của ngànhThân mềm

 Nêu được các vai trò cơ

bản của Thân mềm đối với

con người

Nguồn thức phẩm (tươi, đông lạnh)Nguồn xuất khẩu

Đồ trang trí, mỹ nghệTrong nghiên cứu khoa học địa chất,

mẫu vật sống(Hạn chế của mẫu ngâm là các bộphận, nội quan của động vật khôngcòn nguyên màu sắc thật)

5.Ngà

nh

Chân

khớp

 Nêu được đặc điểm

chung của ngành Chân

khớp Nêu rõ được các đặc

điểm đặc trưng cho mỗi

7 tiết (5 lýthuyết + 2thực hành)

- Nêu được đặc điểm chung của ngành+Bộ xương ngoài bằng kitin

+Có chân phân đốt, khớp động

+Sinh trưởng qua lột xác

Trang 8

lớp - Phân biệt đặc điểm của lớp giáp

xác, hình nhện, sâu bọ qua các tiêuchí

- Đặc điểm riêng phân biệt các lớptrong ngành: lớp vỏ bên ngoài, hìnhdạng cơ thể, số lượng chân bò, cócánh bay hay không

Căn cứ vào lớp vỏ bên ngoài cơ thể,

cơ quan hô hấp

 Mô tả được cấu tạo và

hoạt động của một đại diện

(tôm sông) Trình bày được

tập tính hoạt động của giáp

xác

(Tùy theo địa phương để tìm hiểu các

đại diện thích hợp)Cấu tạo ngoài: + Vỏ

+ Các phần phụCấu tạo trong: hệ cơ, cơ quan thầnkinh, cơ quan hô hấp

Di chuyển: các kiểu di chuyểnDinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa)Các đặc điểm sinh lí khác: sinhtrưởng, phát triển, sinh sản, tự vệ,…

 Nêu được các đặc điểm

riêng của một số loài giáp

xác điển hình, sự phân bố

rộng của chúng trong nhiều

môi trường khác nhau Có

thể sử dụng thay thế tôm

sông bằng các đại diện khác

như tôm he, cáy, còng cua

bể, ghẹ

số lượng loài, môi trường sống

 Đặc điểm của một số loài giáp xácđiển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau

 Tìm đặc điểm chung của lớp

 Nêu được vai trò của

giáp xác trong tự nhiên và

đối với việc cung cấp thực

phẩm cho con người

dưỡng với các loài khác, ảnh hưởngtới giao thông đường thủy Ví dụ:…

 Vai trò đối với đời sống con người:(thực phẩm)

Kĩ năng :

 Quan sát cách di chuyển

của Tôm song

 Quan sát các kiểu di chuyển khácnhau của tôm sông

 Mổ tôm quan sát nội

quan

trí cần mổ, các thao tác tránh vỡ nátnội quan trong chậu (khay) luôn ngậpnước

Trang 9

 Kĩ năng quan sát đặc điểm bênngoài và các nội quan bên trong Phânbiệt các bộ phận của các cơ quan.

 Mô tả được hình thái

cấu tạo và hoạt động của

 Đặc điểm cấu tạo ngoài, trong

 Đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng (bắtmồi, tiêu hóa)

 Tập tính chăng lưới, bắt mồi, ômtrứng (nhện cái)

 Trình bày được sự đa

  Tìm hiểu sự đa dạng của Hình

nhện: số lượng loài, môi trường sống

 Đặc điểm của một số loài Hìnhnhện điển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau

 Tìm đặc điểm chung của lớp

 Nêu được ý nghĩa thực

tiễn của hình nhện đối với

tự nhiên và con người Một

 Quan sát các động tác đan lưới củanhện, bắt và xử lí mồi

Lớp

sâu bọ

Kiến thức:

 Nêu khái niệm và các

đặc điểm chung của lớp Sâu

bọ

 Khái niệm lớp sâu bọ: căn cứ vào

sự phân chia các phần cơ thể, sốlượng chân bò, cơ quan hô hấp

 Đặc điểm chung của lớp phân biệtvới các lớp khác trong ngành (lớpGiáp xác, lớp Hình nhện)

Trang 10

 Mô tả hình thái cấu tạo

và hoạt động của đại diện

lớp Sâu bọ

- Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của các lớp qua các đại diện được SGK giới thiệu

 Trình bày các đặc điểm

cấu tạo ngoài và trong của

đại diện lớp Sâu bọ(châu

chấu) Nêu được các hoạt

 Hoạt động sinh lí: dinh dưỡng, sinhsản, phát triển

 Nêu sự đa dạng về

chủng loại và môi trường

sống của Lớp Sâu bọ, tính

đa dạng và phong phú của

sâu bọ Tìm hiểu một số đại

diện khác như: dế mèn, bọ

ngựa, chuồn chuồn, bướm,

chấy, rận,

bọ: số lượng loài, môi trường sống

 Đặc điểm của một số loài sâu bọđiển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau

 Tìm đặc điểm chung của lớp

 Nêu vai trò của sâu bọ

trong tự nhiên và vai trò

thực tiễn của sâu bọ đối với

Nêu được đặc điểm cơ bản

của động vật không xương

sống, so sánh với động vật

có xương sống Nêu được

các đặc điểm đặc trưng cho

mỗi lớp

Kiến thức:

 Chỉ ra sự thống nhất

giữa cấu tạo và chức năng

của từng hệ cơ quan đảm

bảo sự thống nhất trong cơ

thể và giữa cơ thể với môi

trường nước Trình bày

 Đặc điểm cơ bản nhất của ĐVCXS

+ đặc điểm của da,vảy, cơ quan đường bên

+ đặc điểm của cácloại vây

Trang 11

của đại diện lớp Cá (cá

chép) Nêu bật được đặc

điểm có xương sống thông

qua cấu tạo và hoạt động

của cá chép

 Cấu tạo trong: + hệ tiêu hóa + hệ tuần hoàn + hệ thần kinh vàgiác quan

+ hệ bài tiết + sự sinh sản

 Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống ở nước

 Nêu các đặc tính đa

dạng của lớp Cá qua các đại

diện khác như: cá nhám, cá

đuối, lươn, cá bơn,

lượng, thành phần loài, môi trườngsống

 Đặc điểm cơ thể của một số loài Cásống trong các môi trường, các điềukiện sống khác nhau, các tập tính sinhhọc khác nhau

 Đặc điểm chung của chúng: cơquan di chuyển, hệ hô hấp, hệ tuầnhoàn, đặc điểm sinh sản và thân nhiệt

 Nêu ý nghĩa thực tiễn

của cá đối với tự nhiên và

đối với con người

dưỡng với các loài khác Ví dụ:…

 Vai trò đối với đời sống con người:(thực phẩm, dược liệu, công nghiệp,nông nghiệp, )

Lớp

lưỡng

Kiến thức:

 Nêu được đặc điểm cấu

tạo và hoạt động sống của

lớp Lưỡng cư thích nghi

với đời sống vừa ở nước

vừa ở trên cạn Phân biệt

được quá trình sinh sản và

phát triển qua biến thái

- Tìm hiểu lớp lưỡng cư qua đạidiện con ếch đồng

 Những đặc điểm chung về cấu tạongoài, trong và các hoạt động sinh lícủa lớp Lưỡng cư thích nghi với đờisống vừa ở nước vừa ở cạn

 Quá trình sinh sản, các giai đoạnphát triển của cơ thể trải qua các giai

Trang 12

đoạn biến thái.

 Trình bày được hình

thái cấu tạo phù hợp với đời

sống lưỡng cư của đại diện

 Cấu tạo trong: + hệ tiêu hóa + hệ tuần hoàn: đặcđiểm của máu

+ hệ hô hấp + hệ thần kinh và giác quan + hệ bài tiết + hệ sinh dục (sựsinh sản và các giai đoạn biến thái)

 Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống vừa ở nước vừa ở cạn

 Sự tiến hóa hơn so với lớp Cá: tuầnhoàn, thần kinh, hô hấp

 Mô tả được tính đa dạng

của lưỡng cư Nêu được

những đặc điểm để phân

biệt ba bộ trong lớp Lưỡng

cư ở Việt Nam

cư: số lượng, thành phần loài, môitrường sống

 Đặc điểm cơ thể của một số loàiLưỡng cư sống trong các môi trường,các điều kiện sống khác nhau

 Đặc điểm đặc trưng nhất để phânbiệt 3 bộ trong lớp Lưỡng cư ở ViệtNam: có đuôi, không đuôi, khôngchân

 Đặc điểm chung lớp Lưỡng cư: cơquan di chuyển, hệ hô hấp, hệ tuầnhoàn, đặc điểm sinh sản và thân nhiệt,

da, môi trường sống

 Nêu được vai trò của

lớp lưỡng cư trong tự nhiên

và đời sống con người, đặc

biệt là những loài quí hiếm

+ Trong tự nhiên: trong nôngnghiệp (qua mối quan hệ dinh dưỡnggiúp tiêu diệt thiên địch)

+ Trong đời sống con người:cung cấp thực phẩm, dược liệu, vật thínghiệm trong nghiên cứu khoa học

Kĩ năng :

Trang 13

 Biết cách mổ ếch, quan

sát cấu tạo trong của ếch

 Sưu tầm tư liệu về một

số đại diện khác của lưỡng

cư như cóc, ễnh ương, ếch

giun,

 Kĩ năng mổ ếch hoặc cóc

 Quan sát bộ xương: cột sống,xương sườn; nhận dạng và xác định vịtrí một số nội quan

 Quan sát sơ đồ biến thái của ếchthấy được qua các giai đoạn phát triển

có sự thay đổi hình thái

Lớp

bò sát

Kiến thức:

 Nêu được các đặc điểm

cấu tạo phù hợp với sự di

chuyển của bò sát trong

môi trường sống trên cạn

Mô tả được hoạt động của

 So sánh với ếch => các đặc điểmtiến hóa hơn

 Nêu được những đặc

điểm cấu tạo thích nghi với

điều kiện sống của đại diện

(thằn lằn bóng đuôi dài)

Biết tập tính di chuyển và

bắt mồi của thằn lằn

+ đặc điểm của đầu,

cổ, mắt, tai + đặc điểm của da,thân

+ đặc điểm của chi,

sự di chuyển

 Cấu tạo trong: + bộ xương + hệ tiêu hóa: (bắtmồi, tiêu hóa)

+ hệ tuần hoàn: đặcđiểm của máu

+ hệ hô hấp + hệ thần kinh và giác quan + hệ bài tiết + hệ sinh dục: đặcđiểm trứng, sinh sản

 Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống hoàn toàn ở cạn

- Sự tiến hóa hơn so với lớp Lưỡngcư: bộ xương, tuần hoàn, hô hấp, thầnkinh, tập tính di chuyển và bắt mồicủa thằn lằn

 Trình bày được tính đa

dạng và thống nhất của bò

sát Phân biệt được ba bộ

sát: số lượng, thành phần loài, môitrường sống

Ngày đăng: 11/08/2020, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 2, bài 8, trang 3 0- Bảng trang 30 - Câu hỏi 3 trang 32 - SINH HOC 7
h ương 2, bài 8, trang 3 0- Bảng trang 30 - Câu hỏi 3 trang 32 (Trang 1)
- Xác định các hình thức tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng nội dung: nội dung nào giao cho học sinh tìm hiểu, nghiên cứu ở nhà (làm việc cá nhân hay làm việc nhóm), nội dung nào thực hiện học tập tại lớp, nội dung nào thực hành, thí nghiệm, nội d - SINH HOC 7
c định các hình thức tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng nội dung: nội dung nào giao cho học sinh tìm hiểu, nghiên cứu ở nhà (làm việc cá nhân hay làm việc nhóm), nội dung nào thực hiện học tập tại lớp, nội dung nào thực hành, thí nghiệm, nội d (Trang 2)
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN Mở  - SINH HOC 7
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN Mở (Trang 2)
 Mô tả được hình dạng, cấu   tạo   và   hoạt   động   của một   số   loài   ĐVNS   điển hình (có hình vẽ) - SINH HOC 7
t ả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số loài ĐVNS điển hình (có hình vẽ) (Trang 3)
 Mô tả được hình thái, cấu   tạo   và   các   đặc   điểm sinh   lí   của   một   đại   diện trong   ngành   Giun   đốt - SINH HOC 7
t ả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt (Trang 6)
Quan sát hình dạng, nhận biết các bộ phận, cơ quan qua mẫu sống; có thể dụng kính hiển vi để quan sát các bộ phận quá nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được (ví dụ:…)   - SINH HOC 7
uan sát hình dạng, nhận biết các bộ phận, cơ quan qua mẫu sống; có thể dụng kính hiển vi để quan sát các bộ phận quá nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được (ví dụ:…) (Trang 7)
 Khái niệm lớp Hình nhện: căn cứ vào sự phân chia các phần cơ thể, số lượng chân bò, cơ quan hô hấp. - SINH HOC 7
h ái niệm lớp Hình nhện: căn cứ vào sự phân chia các phần cơ thể, số lượng chân bò, cơ quan hô hấp (Trang 9)
 Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp Sâu bọ. - SINH HOC 7
t ả hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp Sâu bọ (Trang 10)
 Mô tả được hình thái và hoạt động của đại diện lớp Chim   (chim   bồ   câu)   thích nghi với sự bay - SINH HOC 7
t ả được hình thái và hoạt động của đại diện lớp Chim (chim bồ câu) thích nghi với sự bay (Trang 15)
 Xem băng hình về tập tính   của   thú  để  thấy  được sự đa dạng của lớp Thú - SINH HOC 7
em băng hình về tập tính của thú để thấy được sự đa dạng của lớp Thú (Trang 17)
 Lập bảng so sánh về cơ quan di chuyển, vận động cơ thể, về tổ chức cơ thể, về các hình thức sinh sản, rút ra   các   nhận   xét   về   sự   khác   biệt   và mức độ tiến hóa. - SINH HOC 7
p bảng so sánh về cơ quan di chuyển, vận động cơ thể, về tổ chức cơ thể, về các hình thức sinh sản, rút ra các nhận xét về sự khác biệt và mức độ tiến hóa (Trang 19)
- Hướng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề. - SINH HOC 7
ng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề (Trang 22)
- Bảng trang 30 - Câu hỏi 3 trang 32 - SINH HOC 7
Bảng trang 30 - Câu hỏi 3 trang 32 (Trang 23)
13 Tiết 25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện Tiết 26Châu chấu - SINH HOC 7
13 Tiết 25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện Tiết 26Châu chấu (Trang 24)
- Không dạy hình 26.4 - SINH HOC 7
h ông dạy hình 26.4 (Trang 24)
24 Tiết 47 Tiết 48 Thực hành – Xem băng hình về đời sống và tập tính chim bồ câu Thỏ - SINH HOC 7
24 Tiết 47 Tiết 48 Thực hành – Xem băng hình về đời sống và tập tính chim bồ câu Thỏ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w