roi+ Ngành ruột khòag: san hô+ Các ngành giunQua thu thập mẫu và quan sátNêu được khái niệm động vật nguyên sinh Nêu được đặc điểm chung nhất của ĐVNS: cấu tạo cơ thể và cách di chuyển,…
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN SINH HỌC 7
1 Các bước xây dựng kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục
1.1 Rà soát, tinh giản nội dung dạy học
Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tươngứng trong chương trình môn học trong Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (banhành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT) để tinh giản những nội dung dạyhọc vượt quá yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình; bổ sung, cập nhật những
thông tin mới thay cho những thông tin đã cũ, lạc hậu (nếu có).
ST
1
Chương 1, bài 4, trang 17
- Mục 4: tính hướng sáng
- Câu hỏi 3 trang 19
- Không dạy
- Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời
2 Chương 1, bài 5, trang 21 Mục 1 phần II: cấu tạoCâu hỏi 3 trang 22 - Không dạy- Không yêu cầu HS trả lời
4
Chương 2, bài 8, trang 30 - Bảng trang 30
- Câu hỏi 3 trang 32
- Không dạy cột cấu tạo và chức năng
- Không yêu cầu HS trả lời
5 Chương 3, bài 11, trang 41, 42 Phần ▼ trang 41 vàphần bảng trang 42 Không dạy
6 Chương 3, bài 12, trang 45 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy
7 Chương 3, bài 14, trang 51 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy
8 Chương 3, bài 15, trang
53-55
cho thực hành
9 Chương 3, bài 17, trang 60 Mục II: Đặc điểm chung Không dạy
10 Chương 4, bài 19, trang 65 - 67 Một số thân mềm khác Không dạy cả bài, dành 2 tiếtcho thực hành.
11 Chương 5, bài 22, trang 74 - 76 Tôm sông Không dạy lý thuyết Chuyểnthành thực hành quan sát cấu
tạo ngoài và hoạt động sống
12 Chương 5, bài 26, trang 87 - Mục III Dinh dưỡng- Câu hỏi 3 trang 88 - Không dạy hình 26.4- Không yêu cầu HS trả lời
13 Chương 6, bài 31, trang 102 - 105 Cá chép Không dạy lý thuyết Chuyểnthành thực hành quan sát cấu
tạo ngoài và hành động sống
14 Chương 6, bài 40, trang 130 Phần lệnh ▼(Mục I Đa dạng của bò sát) Không yêu cầu HS trả lời lệnh
15 Chương 6, bài 44, trang
145, 146
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (dòng
1 trang 145)
- Không yêu cầu HS trả lời lệnh
Trang 2- Câu hỏi 1 trang 146 - Không yêu cầu HS trả lời
16 Chương 6, bài 48, trang 157, 158 - Phần lệnh ▼ (phần II Bộ Thú túi) trang 157
- Câu hỏi 2 trang 158
- Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời
17 Chương 6, bài 49, trang 160-161 Phần lệnh ▼ trang 160 Không dạy
18 Chương 6, bài 50, trang 164, 165 - Phần lệnh ▼ trang 164- Câu hỏi 1 trang 165 - Không dạy- Không yêu cầu HS trả lời
19 Chương 7, bài 53, trang 172 Môi trường sống và sự vận động di chuyển Không dạy
1.2 Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề
- Xác định tên bài học/chủ đề và nội dung kiến thức liên quan được sắp xếp theo mạch phù hợp trong bài học/chủ đề
- Trên cơ sở các yêu cầu cần đạt của chủ đề đó trong chương trình (có tham khảoyêu cầu cần đạt của chủ đề tương tự trong chương trình giáo dục phổ thông 2018), bổsung, hoàn thiện yêu cầu cần đạt của bài học/chủ đề này để bảo đảm yêu cầu cần đạt củachương trình môn học
- Xác định thời lượng bài học/chủ đề, vị trí thực hiện bài học/chủ đề trong kế hoạchgiáo dục môn học/hoạt động giáo dục đảm bảo logic của nội dung chương trình học
- Xác định các hình thức tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng nội dung: nộidung nào giao cho học sinh tìm hiểu, nghiên cứu ở nhà (làm việc cá nhân hay làm việcnhóm), nội dung nào thực hiện học tập tại lớp, nội dung nào thực hành, thí nghiệm, nộidung nào học tại thực địa
Sản phẩm của bước này là chủ đề/bài học được trình bày cụ thể: Tên bài học/chủ đề và nội dung kiến thức; yêu cầu cần đạt; thời lượng thực hiện; hình thức tổ chức dạy học.
Thành phần loài, số lượng cá thể trongloài Ví dụ:…
Con người thuần hoá, nuôi dưỡng những dạng hoang dại thành vật nuôi đáp ứng các nhu cầu khác nhau Ví dụ:…
Những điểm giống nhau
và khác nhau giữa cơ thể
Trang 3roi+ Ngành ruột khòag: san hô+ Các ngành giun
Qua thu thập mẫu và quan sátNêu được khái niệm động vật nguyên sinh
Nêu được đặc điểm chung nhất của ĐVNS: cấu tạo cơ thể và cách di chuyển,…
+ trùng roi+ trùng giày+ trùng biến hình
+ Môi trường sống
Nêu được vai trò của
ĐVNS với đời sống con
người và vai trò của ĐVNS
đối với thiên nhiên
Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người: có lợi, có hại (ví dụ:
…)Vai trò của ĐVNS với thiên nhiên: mối quan hệ dinh dưỡng (ví dụ: …)
Kĩ năng:
Quan sát dưới kính hiển
vi một số đại diện của động
vật nguyên sinh
Cách thu thập mẫu vật từ thiên nhiênCách nuôi cấy mẫu vật
Cách làm tiêu bản sống Cách sử dụng kính hiển viCác thao tác nhuộm mẫu
khoang Nêu được những
đặc điểm của Ruột
khoang(đối xứng tỏa tròn,
thành cơ thể 2 lớp, ruột
dạng túi)
3 tiết lý thuyết Khái niệm: cấu tạo cơ thể, nơi sống,…
Đặc điểm chung của Ruột khoang thông qua con đại diện:
+ Kiểu đối xứng + Số lớp tÕ bµo của thành cơ thể + Đặc điểm của ống tiêu hóa
Trang 4cấu tạo và các đặc điểm
sinh lí của 1 đại diện trong
ngành Ruột khoang ví dụ:
Thủy tức nước ngọt
thay thủy tức nước ngọt bằng sứa).Hình dạng, cấu tạo (số lớp tế bào của thành cơ thể) phù hợp với chức năng.Dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa thức ăn)
Mô tả được tính đa dạng
và phong phú của ruột
khoang (số lượng loài, hình
thái cấu tạo, hoạt động sống
và môi trường sống)
Đa dạng và phong phú: số lượng loài, hình thái, cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa thức ăn), sinh sản, tự vệ, thích nghi với môi trường và lối sống khác nhau Ví dụ:
…
Nêu được vai trò của
ngành Ruột khoang đối với
con người và sinh giới
Vai trò của Ruột khoang với đời sống con người:
+ Nguồn cung cấp thức ăn Ví dụ:…+ Đồ trang trí, trang sức: Ví dụ:…+ Nguyên liệu cho xây dùng Ví dụ:…+ Nghiên cứu địa chất Ví dụ:…Vai trò cña Ruột khoang với hệ sinh thái: biển (là chủ yếu)
3 Các
ngành
giun
Nêu được đặc điểm chung
của các ngành giun Nêu rõ
được các đặc điểm đặc
trưng của mỗi ngành
6 tiết (5 lýthuyết + 1thực hành)
Đặc điểm chung của ngành giun phânbiệt với các ngành khác
Dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt các ngành giun vớinhau
(Tùy theo địa phương để tìm hiểu cácđại diện thích hợp)
Đặc điểm chính của ngành: kiểu đốixứng, hình dạng cơ thể
Mô tả được hình thái,
cấu tạo và các đặc điểm
sinh lí của một đại diện
trong ngành Giun dẹp Ví
dụ: Sán lá gan có mắt và
lông bơi tiêu giảm; giác
bám, ruột và cơ quan sinh
Hình dạng, cấu tạo ngoài, trong thíchnghi với lối sống tự do của sán lông.Hình dạng, cấu tạo ngoài, trong và cácđặc điểm sinh lí thích nghi với lốisống kí sinh của sán lá gan
Vòng đời (các giai đoạn phát triển),các loài vật chủ trung gian của sán lá
Trang 5sản phát triển gan
Phân biệt được hình
dạng, cấu tạo, các phương
Nêu được những nét cơ
Kĩ năng quan sát tiêu bản qua kínhhiển vi: quan sát hình dạng, cấu tạongoài, trong
Đặc điểm chính của ngành: kiểu đốixứng, hình dạng cơ thể
Mô tả được hình thái,
cấu tạo và các đặc điểm
sinh lí của một đại diện
trong ngành Giun tròn Ví
dụ: Giun đũa, trình bày
được vòng đời của Giun
đũa, đặc điểm cấu tạo của
chúng
(Tùy theo địa phương để tìm hiểu các
đại diện thích hợp)Hình thái: hình dạng, kích thước, tiếtdiện ngang
Đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng, sinh sảnVòng đời: các giai đoạn phát triển, vậtchủ
Sự thích nghi với lối sống kí sinh
Mở rộng hiểu biết về
các Giun tròn (giun đũa,
giun kim, giun móc câu, )
từ đó thấy được tính đa
Nêu được khái niệm về
sự nhiễm giun, hiểu được
cơ chế lây nhiễm giun và
cách phòng trừ giun tròn
Dựa trên cơ sở các giai đoạn pháttriển của giun tròn (vòng đời) => đềxuất các biện pháp phòng trừ giuntròn kí sinh
Kĩ năng :
Trang 6cấu tạo của Giun qua tiêu
bản mẫu
mẫu ngâm) bằng mắt thường; cấu tạotrong qua tiêu bản làm sẵn bằng kínhhiển vi
trưng để phân biệt với ngành Giundẹp
Đặc điểm chính của ngành:cãkhoang c¬ thÓ chÝnh thøc, kiểu đốixứng h« hÊp qua da, tuÇn hoµn kÝn,
hÖ thÇn kinh kiÓu chuçi h¹ch, hìnhdạng cơ thể
Mô tả được hình thái,
cấu tạo và các đặc điểm
sinh lí của một đại diện
trong ngành Giun đốt Ví
dụ: Giun đất, phân biệt
được các đặc điểm cấu tạo,
hình thái và sinh lí của
Các đặc điểm sinh lí: di chuyển,dinh dưỡng, tuần hoàn, sinh sản,…thích nghi với lối sống trong đất
Qua đó phân biệt giun đốt với giuntròn
Mở rộng hiểu biết về
các Giun đốt (Giun đỏ, đỉa,
rươi, vắt ) từ đó thấy được
tính đa dạng của ngành này
Giun đốt khác (giun đỏ, đỉa, rươi,vắt ), rút ra đặc điểm chung để xếpchúng vào ngành Giun đốt
Sự đa dạng thể hiện: số lượng loài,môi trường sống
Trình bày được các vai
trò của giun đất trong việc
cải tạo đất nông nghiệp
cải tạo đất trồng: độ màu mỡ, cấu trúccủa đất
Sưu tầm các câu tục ngữ, câu ví nói
về vai trò của giun đất đối với sảnxuất nông nghiệp
Kĩ năng quan sát đặc điểm bênngoài và các nội quan bên trong Phânbiệt các bộ phận của các cơ quan
Trang 7Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt với các ngànhkhác.
Đặc điểm đặc trưng của ngành: vỏ,khoang áo, thân mềm, không phânđốt
Mô tả được các chi tiết
cấu tạo, đặc điểm sinh lí
của đại diện ngành Thân
mềm (trai sông) Trình bày
được tập tính của Thân
mềm
Cấu tạo ngoài, trong, các đặc điểmsinh lí: di chuyển, dinh dưỡng (cáchlấy thức ăn, tiêu hóa), sinh sản, tự vệthích nghi với lối sống, qua đại diệntrai sông
Các loại tập tính: đào lỗ đẻ trứng, tự
vệ (ốc sên); rình và bắt mồi, tự vệ,chăm sóc trứng (mực),…
-Nêu ví dụ cho mỗi tập tính thông quacác đại diện như: trai mực ốc sên,vẹm, bạch tuộc, sò,…
Nêu được tính đa dạng
của Thân mềm qua các đại
diện khác của ngành này
như ốc sên, hến, vẹm, hầu,
ốc nhồi,
Đa dạng về số lượng loài, phong phú
về môi trường sống, nhưng chúng cónhững đặc điểm chung của ngànhThân mềm
Nêu được các vai trò cơ
bản của Thân mềm đối với
con người
Nguồn thức phẩm (tươi, đông lạnh)Nguồn xuất khẩu
Đồ trang trí, mỹ nghệTrong nghiên cứu khoa học địa chất,
mẫu vật sống(Hạn chế của mẫu ngâm là các bộphận, nội quan của động vật khôngcòn nguyên màu sắc thật)
5.Ngà
nh
Chân
khớp
Nêu được đặc điểm
chung của ngành Chân
khớp Nêu rõ được các đặc
điểm đặc trưng cho mỗi
7 tiết (5 lýthuyết + 2thực hành)
- Nêu được đặc điểm chung của ngành+Bộ xương ngoài bằng kitin
+Có chân phân đốt, khớp động
+Sinh trưởng qua lột xác
Trang 8lớp - Phân biệt đặc điểm của lớp giáp
xác, hình nhện, sâu bọ qua các tiêuchí
- Đặc điểm riêng phân biệt các lớptrong ngành: lớp vỏ bên ngoài, hìnhdạng cơ thể, số lượng chân bò, cócánh bay hay không
Căn cứ vào lớp vỏ bên ngoài cơ thể,
cơ quan hô hấp
Mô tả được cấu tạo và
hoạt động của một đại diện
(tôm sông) Trình bày được
tập tính hoạt động của giáp
xác
(Tùy theo địa phương để tìm hiểu các
đại diện thích hợp)Cấu tạo ngoài: + Vỏ
+ Các phần phụCấu tạo trong: hệ cơ, cơ quan thầnkinh, cơ quan hô hấp
Di chuyển: các kiểu di chuyểnDinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa)Các đặc điểm sinh lí khác: sinhtrưởng, phát triển, sinh sản, tự vệ,…
Nêu được các đặc điểm
riêng của một số loài giáp
xác điển hình, sự phân bố
rộng của chúng trong nhiều
môi trường khác nhau Có
thể sử dụng thay thế tôm
sông bằng các đại diện khác
như tôm he, cáy, còng cua
bể, ghẹ
số lượng loài, môi trường sống
Đặc điểm của một số loài giáp xácđiển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau
Tìm đặc điểm chung của lớp
Nêu được vai trò của
giáp xác trong tự nhiên và
đối với việc cung cấp thực
phẩm cho con người
dưỡng với các loài khác, ảnh hưởngtới giao thông đường thủy Ví dụ:…
Vai trò đối với đời sống con người:(thực phẩm)
Kĩ năng :
Quan sát cách di chuyển
của Tôm song
Quan sát các kiểu di chuyển khácnhau của tôm sông
Mổ tôm quan sát nội
quan
trí cần mổ, các thao tác tránh vỡ nátnội quan trong chậu (khay) luôn ngậpnước
Trang 9 Kĩ năng quan sát đặc điểm bênngoài và các nội quan bên trong Phânbiệt các bộ phận của các cơ quan.
Mô tả được hình thái
cấu tạo và hoạt động của
Đặc điểm cấu tạo ngoài, trong
Đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng (bắtmồi, tiêu hóa)
Tập tính chăng lưới, bắt mồi, ômtrứng (nhện cái)
Trình bày được sự đa
Tìm hiểu sự đa dạng của Hình
nhện: số lượng loài, môi trường sống
Đặc điểm của một số loài Hìnhnhện điển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau
Tìm đặc điểm chung của lớp
Nêu được ý nghĩa thực
tiễn của hình nhện đối với
tự nhiên và con người Một
Quan sát các động tác đan lưới củanhện, bắt và xử lí mồi
Lớp
sâu bọ
Kiến thức:
Nêu khái niệm và các
đặc điểm chung của lớp Sâu
bọ
Khái niệm lớp sâu bọ: căn cứ vào
sự phân chia các phần cơ thể, sốlượng chân bò, cơ quan hô hấp
Đặc điểm chung của lớp phân biệtvới các lớp khác trong ngành (lớpGiáp xác, lớp Hình nhện)
Trang 10 Mô tả hình thái cấu tạo
và hoạt động của đại diện
lớp Sâu bọ
- Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của các lớp qua các đại diện được SGK giới thiệu
Trình bày các đặc điểm
cấu tạo ngoài và trong của
đại diện lớp Sâu bọ(châu
chấu) Nêu được các hoạt
Hoạt động sinh lí: dinh dưỡng, sinhsản, phát triển
Nêu sự đa dạng về
chủng loại và môi trường
sống của Lớp Sâu bọ, tính
đa dạng và phong phú của
sâu bọ Tìm hiểu một số đại
diện khác như: dế mèn, bọ
ngựa, chuồn chuồn, bướm,
chấy, rận,
bọ: số lượng loài, môi trường sống
Đặc điểm của một số loài sâu bọđiển hình thích nghi với các môitrường và lối sống khác nhau
Tìm đặc điểm chung của lớp
Nêu vai trò của sâu bọ
trong tự nhiên và vai trò
thực tiễn của sâu bọ đối với
Nêu được đặc điểm cơ bản
của động vật không xương
sống, so sánh với động vật
có xương sống Nêu được
các đặc điểm đặc trưng cho
mỗi lớp
Kiến thức:
Chỉ ra sự thống nhất
giữa cấu tạo và chức năng
của từng hệ cơ quan đảm
bảo sự thống nhất trong cơ
thể và giữa cơ thể với môi
trường nước Trình bày
Đặc điểm cơ bản nhất của ĐVCXS
+ đặc điểm của da,vảy, cơ quan đường bên
+ đặc điểm của cácloại vây
Trang 11của đại diện lớp Cá (cá
chép) Nêu bật được đặc
điểm có xương sống thông
qua cấu tạo và hoạt động
của cá chép
Cấu tạo trong: + hệ tiêu hóa + hệ tuần hoàn + hệ thần kinh vàgiác quan
+ hệ bài tiết + sự sinh sản
Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống ở nước
Nêu các đặc tính đa
dạng của lớp Cá qua các đại
diện khác như: cá nhám, cá
đuối, lươn, cá bơn,
lượng, thành phần loài, môi trườngsống
Đặc điểm cơ thể của một số loài Cásống trong các môi trường, các điềukiện sống khác nhau, các tập tính sinhhọc khác nhau
Đặc điểm chung của chúng: cơquan di chuyển, hệ hô hấp, hệ tuầnhoàn, đặc điểm sinh sản và thân nhiệt
Nêu ý nghĩa thực tiễn
của cá đối với tự nhiên và
đối với con người
dưỡng với các loài khác Ví dụ:…
Vai trò đối với đời sống con người:(thực phẩm, dược liệu, công nghiệp,nông nghiệp, )
Lớp
lưỡng
cư
Kiến thức:
Nêu được đặc điểm cấu
tạo và hoạt động sống của
lớp Lưỡng cư thích nghi
với đời sống vừa ở nước
vừa ở trên cạn Phân biệt
được quá trình sinh sản và
phát triển qua biến thái
- Tìm hiểu lớp lưỡng cư qua đạidiện con ếch đồng
Những đặc điểm chung về cấu tạongoài, trong và các hoạt động sinh lícủa lớp Lưỡng cư thích nghi với đờisống vừa ở nước vừa ở cạn
Quá trình sinh sản, các giai đoạnphát triển của cơ thể trải qua các giai
Trang 12đoạn biến thái.
Trình bày được hình
thái cấu tạo phù hợp với đời
sống lưỡng cư của đại diện
Cấu tạo trong: + hệ tiêu hóa + hệ tuần hoàn: đặcđiểm của máu
+ hệ hô hấp + hệ thần kinh và giác quan + hệ bài tiết + hệ sinh dục (sựsinh sản và các giai đoạn biến thái)
Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống vừa ở nước vừa ở cạn
Sự tiến hóa hơn so với lớp Cá: tuầnhoàn, thần kinh, hô hấp
Mô tả được tính đa dạng
của lưỡng cư Nêu được
những đặc điểm để phân
biệt ba bộ trong lớp Lưỡng
cư ở Việt Nam
cư: số lượng, thành phần loài, môitrường sống
Đặc điểm cơ thể của một số loàiLưỡng cư sống trong các môi trường,các điều kiện sống khác nhau
Đặc điểm đặc trưng nhất để phânbiệt 3 bộ trong lớp Lưỡng cư ở ViệtNam: có đuôi, không đuôi, khôngchân
Đặc điểm chung lớp Lưỡng cư: cơquan di chuyển, hệ hô hấp, hệ tuầnhoàn, đặc điểm sinh sản và thân nhiệt,
da, môi trường sống
Nêu được vai trò của
lớp lưỡng cư trong tự nhiên
và đời sống con người, đặc
biệt là những loài quí hiếm
+ Trong tự nhiên: trong nôngnghiệp (qua mối quan hệ dinh dưỡnggiúp tiêu diệt thiên địch)
+ Trong đời sống con người:cung cấp thực phẩm, dược liệu, vật thínghiệm trong nghiên cứu khoa học
Kĩ năng :
Trang 13 Biết cách mổ ếch, quan
sát cấu tạo trong của ếch
Sưu tầm tư liệu về một
số đại diện khác của lưỡng
cư như cóc, ễnh ương, ếch
giun,
Kĩ năng mổ ếch hoặc cóc
Quan sát bộ xương: cột sống,xương sườn; nhận dạng và xác định vịtrí một số nội quan
Quan sát sơ đồ biến thái của ếchthấy được qua các giai đoạn phát triển
có sự thay đổi hình thái
Lớp
bò sát
Kiến thức:
Nêu được các đặc điểm
cấu tạo phù hợp với sự di
chuyển của bò sát trong
môi trường sống trên cạn
Mô tả được hoạt động của
So sánh với ếch => các đặc điểmtiến hóa hơn
Nêu được những đặc
điểm cấu tạo thích nghi với
điều kiện sống của đại diện
(thằn lằn bóng đuôi dài)
Biết tập tính di chuyển và
bắt mồi của thằn lằn
+ đặc điểm của đầu,
cổ, mắt, tai + đặc điểm của da,thân
+ đặc điểm của chi,
sự di chuyển
Cấu tạo trong: + bộ xương + hệ tiêu hóa: (bắtmồi, tiêu hóa)
+ hệ tuần hoàn: đặcđiểm của máu
+ hệ hô hấp + hệ thần kinh và giác quan + hệ bài tiết + hệ sinh dục: đặcđiểm trứng, sinh sản
Sự phù hợp giữa cấu tạo và chứcnăng đảm bảo sự thống nhất trong cơthể và sự thích nghi của cơ thể với đờisống hoàn toàn ở cạn
- Sự tiến hóa hơn so với lớp Lưỡngcư: bộ xương, tuần hoàn, hô hấp, thầnkinh, tập tính di chuyển và bắt mồicủa thằn lằn
Trình bày được tính đa
dạng và thống nhất của bò
sát Phân biệt được ba bộ
sát: số lượng, thành phần loài, môitrường sống