Lồng ghép trong các tiết dạy 4 Bài 53: Tham quan thiên Thực hiện trong 1 tiết 5 Chương II, bài 10, trang 32 Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32 Không dạy chi tiết từng bộ phận m
Trang 1HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
1 Các bước xây dựng kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục
1.1 Rà soát, tinh giản nội dung dạy học
Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tươngứng trong chương trình môn học trong Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (banhành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT) để tinh giản những nội dung dạyhọc vượt quá yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình; bổ sung, cập nhật những
thông tin mới thay cho những thông tin đã cũ, lạc hậu (nếu có).
Sản phẩm của bước này là bảng những nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện như sau:
học
1 Bài 12: Biến dạng của
2 Tiết 29: Bài tập
Bài tập Không dạy Lồng ghép trong các tiết dạy
3 Tiết 54: Bài tập
Bài tập Không dạy Lồng ghép trong các tiết dạy
4 Bài 53: Tham quan thiên
Thực hiện trong 1 tiết
5 Chương II, bài 10, trang 32 Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32 Không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và
nêu chức năng chính
6 Chương III, bài 15, trang 49 Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49 Không dạy (chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và
mạch rây)7
Chương IV, bài 20, trang 66 - Mục 2: Thịt lá
- Câu hỏi 4, 5 trang 67
- Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tếbào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì vàchức năng của chúng
- Không yêu cầu HS trả lời
8 Chương IV, bài 23, trang 79 Câu hỏi 4, 5 Không yêu cầu HS trả lời
- Câu hỏi 1, 2, 4
- Câu hỏi 3
- Chỉ giới thiệu các đại diện bằnghình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo
- Không yêu cầu HS trả lời
- Không yêu cầu HS trả lời phần cấu tạo
11 Chương VIII, bài 40, trang 132 Mục 2: cơ quan sinh sản - Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần.
12 Chương VIII, bài 41, trang 136 Câu hỏi 3 Không yêu cầu HS trả lời
13 Chương VIII, bài 43, trang Khái niệm sơ lược về phân Không dạy chi tiết, chỉ dạy
Trang 2140 loại thực vật những hiểu biết chung về phân
loại thực vật
14 Chương VIII, bài 44, trang 142 Sự phát triển của giới thực vật Đọc thêm
1.2 Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề
Tên bài học/chủ đề và
g thực hiện
Hình thức tổ chức dạy học.
- Giải thích việc trồng cây cầnchú ý đến mật độ và thời vụ
- Giải thích được ở cây hô hấpdiễn ra suốt ngày đêm, dùng oxi
để phân hủy chất hữu cơ thànhCO2, H2O và sản sinh nănglượng
- Giải thích được khi đất thoáng,
rễ cây hô hấp mạnh tạo điều kiệncho rễ hút nước và hút khoángmạnh mẽ
- Trình bày được hơi nước thoát
ra khỏi lá qua các lỗ khí
Kĩ năng:
Biết cách làm thí nghiệm lá cây thoát hơi nước, quang hợp và hô hấp
5 tiết - HS làm việc cá
nhân ở nhà để tìmhiểu các điều kiệnảnh hưởng đếnquang hợp, hô hấp,thoát hơi nước
- Làm việc nhóm tạilớp để biết nguyênliệu, sản phẩm cầncho quang hợp, hôhấp trái ngược nhau
- HS làm việc cánhân ở nhà vậndụng kiến thức ảnhhưởng của quanghợp, thoát hơi nước
để giải thích cáchiện tượng thực tế
đối với động vật và với
đời sống con người
HS của nhóm bạnnghe và có thể đặtthêm câu hỏi chobạn giải đáp
1.3 Xây dựng nội dung đánh giá thường xuyên trong bài học/chủ đề
Trang 3- Xác định các nội dung đánh giá thường xuyên phù hợp với yêu cầu cần đạt trong bài học/chủ đề theo các hình thức như: Hỏi-đáp; Thuyết trình; Viết ngắn; Thực hành; Sản phẩm học tập.
- Hướng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề
Hỏi- đáp, đánh giá tinh thần tham giahoạt động nhóm, tham gia hoạt độnghọc trong giờ học
1.4 Xây dựng khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục
Khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục được xây dựng theo từng khối lớp; được trình bày thành bảng các bài học/chủ đề đã được xây dựng sau khi tinh giản nội dung
và sắp xếp theo thời gian thực hiện theo mẫu sau:
MÔN SINH HỌC LỚP 6
Gồm 35 tuần: 66 tiết Học kỳ I: 18 tuần ( 34 tiết) Học kỳ II: 17 tuần ( 32 tiết)
( BAO GỒM 53 TIẾT LÝ THUYẾT, 4 TIẾT THỰC HÀNH, 4 TIẾT ÔN TẬP, 2 TIẾTKIỂM TRA 45 PHÚT, 2 TIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ, 1 TIẾT THAM QUAN THIÊN
Cấu tạo tế bào thực vật
Tiết 8 Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Tuần
05
Tiết 9 Các loại rễ, Các miền của
rễ
Trang 4Tiết 10
Cấu tạo miền hút của rễ Cấu tạo từng bộ phần
rễ trong bảng trang 32
Không dạy chi tiết từng bộ phận
mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính
Tuần
06
Tiết 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ
Tiết 12 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo)
Tuần
07 Tiết 13 Tiết 14 Thực hành: Quan sát biến dạng của rễCấu tạo ngoài của thân
Tuần
08
Tiết 15 Thân dài ra do đâu?
Tiết 16 Cấu tạo trong của thân non
Cấu tạo từng bộ phậnthân cây trong bảng trang 49
Không dạy (chỉ cần
HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ
và mạch rây)
Tuần
09 Tiết 17 Tiết 18 Thân to ra do đâu?Vận chuyển các chất trong thân
dẫn hs tự học
Tuần
10 Tiết 19 Tiết 20 Ôn tậpKiểm tra
Tiết 21 Đặc điểm bên ngoài của lá
- Không yêu cầu
HS trả lời
Tuần
12 Tiết 23 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh
Tiết 24 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh
Tuần
13 Tiết 25 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh
Tiết 26 của lá Chủ đề: Hoạt động sinh lí Câu hỏi 4, 5 trang 79bài cây có hô hấp
không
Không yêu cầu Hs trả lời
Tuần
14 Tiết 27 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh
Tiết 28 Thực hành: Quan sát biến dạng của lá
Tuần
15
Tiết 29 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
Tiết 30 Sinh sản sinh dưỡng do
người
- Mục 4 Nhân giống
vô tính trong ống
- Không dạy
Trang 518 Tiết 33 Cấu tạo và chức năng của hoa
Tiết 34 Các loại hoa
Tiết 41 Những điều kiện cần thiết cho hạt nảy mầm
Tiết 42 Tổng kết về cây có hoa
Tuần
23 Tiết 43 Tổng kết về cây có hoa ( tiếp theo)
Tiết 44 Tảo (Bài 37 trang 123-124)
- Mục 1: cấu tạo của tảo và mục 2: một vàitảo khác thường gặp
- Câu hỏi 1, 2, 4
- Câu hỏi 3
- Chỉ giới thiệu cácđại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo
- Không yêu cầu
HS trả lời
- Không yêu cầu
HS trả lời phần cấutạo
Tiết 50 Hạt kín – Đặc điểm của thực vật hạt kín Câu hỏi 3 Không yêu cầu HStrả lời Tuần
Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
Tiết 52 Khái niệm sơ lược về
phân loại thực vật (Bài 43 Khái niệm sơ lược vềphân loại thực vật Không dạy chi tiết,chỉ dạy những hiểu
Trang 6trang 140 – 141) biết chung về phânloại thực vật.
Tuần
28
Sự phát triển của giới thực vật Đọc thêm
Tiết 53 Nguồn gốc cây trồng
Tiết 54 Thực vật góp phần điềuhòa khí hậu
Tuần
29
Tiết 55 Chủ đề: Vai trò của thực vật
Tiết 56 Chủ đề: Vai trò của thực vật
Trang 7CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
từ một số đối tượng
trao đổi chất,lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng
- Nhiệm vụ của sinh học: Nghiên cứu các đặc điểm của cơ thể sống:
Hình thái,
Cấu tạo
Hoạt động sống
Mối quan hệ giữa các sinh vật và với môi trường
Ứng dụng trong thực tiễn đời sống
Trang 8và sự đadạng phongphú củachúng
1) *Các đặc điểm chung của thực vật
Đặc điểm: Khả năng phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài
Ví dụ: Cử động cụp lá của cây xấu hổ
2) *Sự đa dạng phong phú của thực vật được biểu hiện bằng:
- Đa dạng về sự môi trường sống: Thực vật có thể sống ở:
Các miền khí hậu khác nhau Ví dụ: Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới
Các dạng địa hình khác nhau Ví dụ: đồi núi, trung du, đồng bằng, sa mạc
Các môi trường sống khác nhau Ví dụ Nước, trên mặt đất
- Số lượng các loài
- Số lượng cá thể trong loài
* Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
Trình bày đượcvai trò của thực vật và sự
đa dạng phong phú của chúng
- Liệt kê được các một số vai trò chủ yếu:
Đối với tự nhiên: ví dụ: Làm giảm ô nhiễm môi trườngĐối với động vật: ví dụ: Cung cấp thức ăn , chỗ ởĐối với con người: ví dụ: Cung cấp lương thực
- Sự đa dạng phong phú của thực vật;
Thành phần loài, số lượng loài, môi trường sống
Phân biệtđược đặcđiểm củathực vật
có hoa
và thực vật không cóhoa
- Phân biệt thực vật có hoa và không có hoa dựa trên :
Đặc điểm của cơ quan sinh sản: Thực vật có hoa thì phải có cơ quan sinhsản là hoa, quả, hạt
Ví dụ: Dương xỉ là thực vật không có hoa vì chúng không có hoa, quả, hạt
Trang 9Kĩ năng:
Phân biệtcây một năm và cây lâu năm
Cây một năm và cây lâu năm phân biệt nhau qua các dấu hiệu:
- Nên lấy các ví dụ gần gũi với đời sống
- Ví dụ:
Cây có hoa: Cây sen, muớp, bầu, bí
Cây không có hoa: Rêu, dương xỉ, thông
- Kể tên các thành phần chính của tế bào thực vật.
kể tên được cácloại mô chính của thực vật
Khái niệm mô vầ kể tên các loại mô:
Nêu được đặc điểm của các tế bào họp thành mô về:
ý nghĩa của
nó đối với sựlớn lên của thực vật
- Sự lớn lên của tế bào:
Đặc điểm: Tăng về kích thước
Điều kiện để tế bào lớn lên: Có sự trao đổi chất
- Sự phân chia:
Các thành phần tham gia:
Quá trình phân chia:
(1) Phân chia nhân(2) Phân chia chất tế bào(3) Hình thành vách ngăn
Kết quả phân chia: Từ 1 tế bào thành 2 tế bào con
- Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia: Tăng số lượng
và kích thước tế bào Giúp cây sinh trưởng và phát triển
Trang 10Kĩ năng
Biết sử dụng kính lúp
và kính hiển vi
để quan sát tế bàothực vật
để quan sát kính lúp và kính hiểnvi
Cây hành hoặc cây tỏi tây
Quả cà chua chín hoặc miếng dưa hấu chín
Thực hành:
quan sát
tế bào biểu bì láhành hoặc vẩyhành, tế bào cà chua
Cần tiến hành theo các bước sau:
- Chọn vị trí tế bào đẹp, rõ ràng
- Vẽ tế bào biểu bì vẩy hành
- Vẽ tế bào thịt quả cà chua chín
và vai tròcủa rễ đối với cây
1)Cơ quan rễ
- Là cơ quan sinh dưỡng
- Vị trí:
2)Vai trò của rễ đối với cây:
- Giữ cho cây mọc được trên đất
- Hút nước và muối khoáng hòa tan
Trang 11- Phân biệt được tế bào thực vật và lông hút.
- Vẽ sơ đồ cấu tạo miền hút.
Trang 125 Thân cây
(5 TIẾT)
Kiến thức
Nêu được vị trí, hình dạng;
phân biệtcành, chồi ngọn với chồi nách(chồ
i lá, chồi hoa)
Phân biệtcác loại thân:
thân đứng, thân,bò, thân leo
*Cấu tạo ngoài của thân:
Ví dụ: cây mồng tơi Thân bò:
Ví dụ: cây rau má
Trình bày đượcthân mọcdài ra do
có sự phân chia của
mô phân sinh (ngọn và lóng ở một số loài)
Bộ phận làm cho thân dài ra:
+ phần ngọn+ phần ngọn và lóngTại sao phần ngọn lại làm cho thân dài ra? Do sự phân chia của mô phân sinh
Ứng dụng thực tế:
Trang 13- Vẽ sơ đồ cấu tạo của thân non
- So sánh cấu tạo trong của thân non và rễ
- Sự thay đổi màu sắc của cánh hoa
- Khi cắt ngang cành hoa, phần bị nhuộm màu là phần nào?Kết luận
Trang 14 Thí nghiệm chứng minh về
sự dài ra của thân
bẹ lá, phiến lá
- Cần có mẫu vật thật và tranh vẽ cho học sinh quan sát
- Đặc điểm bên ngoài của lá:
Hình dạng (tròn,bầu dục, tim ) Ví dụ
Kích thước (to, nhỏ, trung bình).Ví dụ
Màu sắc: Ví dụ
Gân lá(hình mạng, song song, hình cung): Ví dụ
- Các bộ phận của lá: cuống, phiến lá , trên phiến có nhiều gân
Vẽ hình minh họa các bộ phận của lá
Giới thiệu một số thực vật có bẹ lá: ví dụ: cau, chuối
Phân biệtcác loại
lá đơn và
lá kép, các kiểu xếp lá trên cành, cácloại gân trên phiến lá
1) Cần mẫu vật thật và tranh vẽ cho học sinh quan sát2) Phân biệt lá đơn, lá kép dựa vào các dấu hiệu:
- Sự phân nhánh của cuống chính
- Thời điểm rụng của cuống và phiến lá
3) Các kiểu xếp lá trên cành
- Các kiểu xếp lá trên cành:
Mọc cách: ví dụ : lá cây dâu
Mọc đối: Ví dụ: lá cây dừa cạn
Mọc vòng: lá cây trúc đào, lá cây hoa sữa
Dấu hiệu phân biệt các kiểu xếp lá: Căn cứ số lá mọc ra từ 1 mấu thân
- Ý nghĩa sinh học của các kiểu xếp lá trên cây: Lá ở 2 mấu gần nhau xếp so
le nhau, giúp cho tất cả các lá trên cành có thể nhận được nhiều ánh sáng chiếu vào cây
3) Các loại gân lá trên phiến lá:
Gân hình mạng: Ví dụ: lá dâu
Gân song song: Ví dụ: lá rẻ quạt
Gân hình cung: Ví dụ: lá địa liền
- Cấu tạo trong của phiến lá + Biểu bì + Thịt lá phù hợp chức năng + Gân lá
-Kĩ năng: Nhận biết các bộ phận trong của lá trên mô hình hoặc tranh vẽ
Trang 15Sơ đồ tóm tắt quá trình quang hợp.
Khái niệm quang hợp
Ý nghĩa của quá trình quang hợp: Tổng hợp chất hữu cơ, làm không khí luônđược cân bằng
- Chú ý đến mật độ vì:
Cây cần ánh sáng để quang hợp
Nếu trồng quá dày cây thiếu ánh sángNăng suất thấp
Ví dụ: Chú ý đến mật độ khi trồng cây ăn quả
- Chú ý đến thời vụ vì nhu cầu:
1) Cơ quan hô hấp: Mọi cơ quan của cây2) Thời gian: suốt ngày đêm
-3) - Trình bày các thí nghiệm:
Thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp
Thí nghiệm chứng minh sản phẩm hô hấp là CO2
Thí nghiệm chứng minh một trong những nguyên liệu hô hấp là O2
4) Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp:
5) Khái niệm hô hấp:
6) Ý nghĩa hô hấp:
Trang 16Thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp
Thí nghiệm chứng minh sản phẩm hô hấp là CO2
Thí nghiệm chứng minh một trong những nguyên liệu hô hấp là O2
10) Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp:
11) Khái niệm hô hấp:
12) Ý nghĩa hô hấp:
- Giải thích: rễ cây hô hấp tốt: Đất thoáng
Kết quả: Rễ cây hút nước và muối khoáng mạnh mẽ
- Liên hệ thực tế
- Nêu thí nghiệm chứng minh cây thoát hơi nước qua lá-Trình bày cấu tạo lỗ khí phù hợp chức năng thoát hơi nước
- Hơi nước thoat ra ngoài qua: lỗ khí
- Sơ đồ đường đi của nước từ lông hút vỏ rễ mạch dẫn của rễ mạch dẫn của thân lá thóat ra ngoài (qua lỗ khí)
Ý nghĩa của sự thóat hơi nước
Trang 171) Dấu hiệu nhận biết lá biến dạng:
2)Các dạng biến dạng của lá Mỗi dạng phải nêu được:
Địa điểm sưu tầm:
Cách bảo quản mẫu vật sưu tầm
Bảo vệ môi trường
Đối tượng thí nghiệm:
Thời gian thí nghiệm:
Các bước tiến hành:
Kết quả:
Giải thích kết quả:
Kết luận:
Trang 18sự hình thành cá thể mới
từ một phần cơ quan sinh dưỡng(rễ, thân, lá)
Khái niệm sinh sản sinh dưỡng:
Điều kiện: nơi ẩm
Ví dụ về các hình thức sinh sản sinh dưỡng:
Sinh sản sinh dưỡng từ rễ: củ khoai langSinh sản sinh dưỡng từ thân: cây rau máSinh sản sinh dưỡng từ lá: lá bỏng
Phân biệtđược sinh sản sinh dưỡng tựnhiên và sinh sản sinh dưỡng docon người
Phân biệt dựa trên các ý sau:
Khái niệm:
Sinh sản sinh dưỡng- ví dụSinh sản tự nhiên – ví dụNêu sự giống và khác nhau giữa hai hình thức sinh sản trên
Trang 19 Trình bày đượcnhững ứng dụngtrong thực tế của hình thức sinhsản do con người tiến hành
Phân biệthình thứcgiâm, chiết, ghép, nhân giống trong ống nghiệm
-Học sinh phải biết giâm, chiết, ghép trên đối tượng cụ thể-Mô tả các bước tiến hành:
1) Hoa là cơ quan sinh sản của cây2) Các bộ phận của hoa:
Bộ phận bảo vệ: Đài, tràng
Bộ phận sinh sản chủ yếu: nhị, nhụy
3) Chức năng từng bộ phận của hoa
4) Vai trò của hoa: thực hiện chức năng sinh sản
Trang 20Bộ phận tham gia sinh sản:( Ví dụ: bộ phận tham gia vào sinh sản hữu tính
là hoa, bộ phận tham gia sinh sản sinh dưỡng là một phần của cơ quan sinh dưỡng(rễ, thân, lá))
Trang 212) Căn cứ bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa để chia hoa thành 2 nhóm:
i Hoa đơn tính: ví dụ: Hoa mướp+ Khái niệm: Là những hoa thiếu nhị hoặc nhụy+ Phân loại:
ii Hoa lưỡng tính:
+ khái niệm: Là những hoa có đủ nhị và nhụy+ Đặc điểm
Mô tả hiện tượng thụ phấn
Ví dụ: hiện tượng thụ phấn ở ngô, ở bầu , bí
Trang 22 Trình bầy đượcquá trìnhthụ tinh, kết hạt
và tạo quả
1) Quá trình thụ tinh:
Sự nảy mầm của hạt phấn:
Hiện tượng thụ tinh:
Các yếu tố tham gia:
Kết quả:
2) Kết hạt và tạo quả
Sự biến đổi các thành phần của noãn sau thụ tinh thành hạt:
Sự biến đổi bầu nhụy thành quả
Kĩ năng
- Biết cách thụ phấn bổ sung để tăng năng suất cây trồng
- Nêu được đối tượng cần thụ phấn bổ sung
-Thời điểm thụ phấn bổ sung
- Chuẩn bị phương tiện
quả khô, quả thịt
1) Quả khô:
Đặc điểm vỏ quả khi chín:
Ví dụ: quả chò, quả cải2) Quả thịt
Đặc điểm vỏ quả khi chín:
Ví dụ: quả cà chua, quả xoài