1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SINH HOC 6

34 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 78,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lồng ghép trong các tiết dạy 4 Bài 53: Tham quan thiên Thực hiện trong 1 tiết 5 Chương II, bài 10, trang 32 Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32 Không dạy chi tiết từng bộ phận m

Trang 1

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG

1 Các bước xây dựng kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục

1.1 Rà soát, tinh giản nội dung dạy học

Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tươngứng trong chương trình môn học trong Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (banhành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT) để tinh giản những nội dung dạyhọc vượt quá yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình; bổ sung, cập nhật những

thông tin mới thay cho những thông tin đã cũ, lạc hậu (nếu có).

Sản phẩm của bước này là bảng những nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện như sau:

học

1 Bài 12: Biến dạng của

2 Tiết 29: Bài tập

Bài tập Không dạy Lồng ghép trong các tiết dạy

3 Tiết 54: Bài tập

Bài tập Không dạy Lồng ghép trong các tiết dạy

4 Bài 53: Tham quan thiên

Thực hiện trong 1 tiết

5 Chương II, bài 10, trang 32 Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32 Không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và

nêu chức năng chính

6 Chương III, bài 15, trang 49 Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49 Không dạy (chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và

mạch rây)7

Chương IV, bài 20, trang 66 - Mục 2: Thịt lá

- Câu hỏi 4, 5 trang 67

- Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tếbào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì vàchức năng của chúng

- Không yêu cầu HS trả lời

8 Chương IV, bài 23, trang 79 Câu hỏi 4, 5 Không yêu cầu HS trả lời

- Câu hỏi 1, 2, 4

- Câu hỏi 3

- Chỉ giới thiệu các đại diện bằnghình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo

- Không yêu cầu HS trả lời

- Không yêu cầu HS trả lời phần cấu tạo

11 Chương VIII, bài 40, trang 132 Mục 2: cơ quan sinh sản - Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần.

12 Chương VIII, bài 41, trang 136 Câu hỏi 3 Không yêu cầu HS trả lời

13 Chương VIII, bài 43, trang Khái niệm sơ lược về phân Không dạy chi tiết, chỉ dạy

Trang 2

140 loại thực vật những hiểu biết chung về phân

loại thực vật

14 Chương VIII, bài 44, trang 142 Sự phát triển của giới thực vật Đọc thêm

1.2 Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề

Tên bài học/chủ đề và

g thực hiện

Hình thức tổ chức dạy học.

- Giải thích việc trồng cây cầnchú ý đến mật độ và thời vụ

- Giải thích được ở cây hô hấpdiễn ra suốt ngày đêm, dùng oxi

để phân hủy chất hữu cơ thànhCO2, H2O và sản sinh nănglượng

- Giải thích được khi đất thoáng,

rễ cây hô hấp mạnh tạo điều kiệncho rễ hút nước và hút khoángmạnh mẽ

- Trình bày được hơi nước thoát

ra khỏi lá qua các lỗ khí

Kĩ năng:

Biết cách làm thí nghiệm lá cây thoát hơi nước, quang hợp và hô hấp

5 tiết - HS làm việc cá

nhân ở nhà để tìmhiểu các điều kiệnảnh hưởng đếnquang hợp, hô hấp,thoát hơi nước

- Làm việc nhóm tạilớp để biết nguyênliệu, sản phẩm cầncho quang hợp, hôhấp trái ngược nhau

- HS làm việc cánhân ở nhà vậndụng kiến thức ảnhhưởng của quanghợp, thoát hơi nước

để giải thích cáchiện tượng thực tế

đối với động vật và với

đời sống con người

HS của nhóm bạnnghe và có thể đặtthêm câu hỏi chobạn giải đáp

1.3 Xây dựng nội dung đánh giá thường xuyên trong bài học/chủ đề

Trang 3

- Xác định các nội dung đánh giá thường xuyên phù hợp với yêu cầu cần đạt trong bài học/chủ đề theo các hình thức như: Hỏi-đáp; Thuyết trình; Viết ngắn; Thực hành; Sản phẩm học tập.

- Hướng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề

Hỏi- đáp, đánh giá tinh thần tham giahoạt động nhóm, tham gia hoạt độnghọc trong giờ học

1.4 Xây dựng khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục

Khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục được xây dựng theo từng khối lớp; được trình bày thành bảng các bài học/chủ đề đã được xây dựng sau khi tinh giản nội dung

và sắp xếp theo thời gian thực hiện theo mẫu sau:

MÔN SINH HỌC LỚP 6

Gồm 35 tuần: 66 tiết Học kỳ I: 18 tuần ( 34 tiết) Học kỳ II: 17 tuần ( 32 tiết)

( BAO GỒM 53 TIẾT LÝ THUYẾT, 4 TIẾT THỰC HÀNH, 4 TIẾT ÔN TẬP, 2 TIẾTKIỂM TRA 45 PHÚT, 2 TIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ, 1 TIẾT THAM QUAN THIÊN

Cấu tạo tế bào thực vật

Tiết 8 Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Tuần

05

Tiết 9 Các loại rễ, Các miền của

rễ

Trang 4

Tiết 10

Cấu tạo miền hút của rễ Cấu tạo từng bộ phần

rễ trong bảng trang 32

Không dạy chi tiết từng bộ phận

mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính

Tuần

06

Tiết 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ

Tiết 12 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo)

Tuần

07 Tiết 13 Tiết 14 Thực hành: Quan sát biến dạng của rễCấu tạo ngoài của thân

Tuần

08

Tiết 15 Thân dài ra do đâu?

Tiết 16 Cấu tạo trong của thân non

Cấu tạo từng bộ phậnthân cây trong bảng trang 49

Không dạy (chỉ cần

HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ

và mạch rây)

Tuần

09 Tiết 17 Tiết 18 Thân to ra do đâu?Vận chuyển các chất trong thân

dẫn hs tự học

Tuần

10 Tiết 19 Tiết 20 Ôn tậpKiểm tra

Tiết 21 Đặc điểm bên ngoài của lá

- Không yêu cầu

HS trả lời

Tuần

12 Tiết 23 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh

Tiết 24 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh

Tuần

13 Tiết 25 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh

Tiết 26 của lá Chủ đề: Hoạt động sinh lí Câu hỏi 4, 5 trang 79bài cây có hô hấp

không

Không yêu cầu Hs trả lời

Tuần

14 Tiết 27 lí của lá Chủ đề: Hoạt động sinh

Tiết 28 Thực hành: Quan sát biến dạng của lá

Tuần

15

Tiết 29 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

Tiết 30 Sinh sản sinh dưỡng do

người

- Mục 4 Nhân giống

vô tính trong ống

- Không dạy

Trang 5

18 Tiết 33 Cấu tạo và chức năng của hoa

Tiết 34 Các loại hoa

Tiết 41 Những điều kiện cần thiết cho hạt nảy mầm

Tiết 42 Tổng kết về cây có hoa

Tuần

23 Tiết 43 Tổng kết về cây có hoa ( tiếp theo)

Tiết 44 Tảo (Bài 37 trang 123-124)

- Mục 1: cấu tạo của tảo và mục 2: một vàitảo khác thường gặp

- Câu hỏi 1, 2, 4

- Câu hỏi 3

- Chỉ giới thiệu cácđại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo

- Không yêu cầu

HS trả lời

- Không yêu cầu

HS trả lời phần cấutạo

Tiết 50 Hạt kín – Đặc điểm của thực vật hạt kín Câu hỏi 3 Không yêu cầu HStrả lời Tuần

Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm

Tiết 52 Khái niệm sơ lược về

phân loại thực vật (Bài 43 Khái niệm sơ lược vềphân loại thực vật Không dạy chi tiết,chỉ dạy những hiểu

Trang 6

trang 140 – 141) biết chung về phânloại thực vật.

Tuần

28

Sự phát triển của giới thực vật Đọc thêm

Tiết 53 Nguồn gốc cây trồng

Tiết 54 Thực vật góp phần điềuhòa khí hậu

Tuần

29

Tiết 55 Chủ đề: Vai trò của thực vật

Tiết 56 Chủ đề: Vai trò của thực vật

Trang 7

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

từ một số đối tượng

trao đổi chất,lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng

- Nhiệm vụ của sinh học: Nghiên cứu các đặc điểm của cơ thể sống:

 Hình thái,

 Cấu tạo

 Hoạt động sống

 Mối quan hệ giữa các sinh vật và với môi trường

 Ứng dụng trong thực tiễn đời sống

Trang 8

và sự đadạng phongphú củachúng

1) *Các đặc điểm chung của thực vật

 Đặc điểm: Khả năng phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài

 Ví dụ: Cử động cụp lá của cây xấu hổ

2) *Sự đa dạng phong phú của thực vật được biểu hiện bằng:

- Đa dạng về sự môi trường sống: Thực vật có thể sống ở:

 Các miền khí hậu khác nhau Ví dụ: Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới

 Các dạng địa hình khác nhau Ví dụ: đồi núi, trung du, đồng bằng, sa mạc

 Các môi trường sống khác nhau Ví dụ Nước, trên mặt đất

- Số lượng các loài

- Số lượng cá thể trong loài

* Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

 Trình bày đượcvai trò của thực vật và sự

đa dạng phong phú của chúng

- Liệt kê được các một số vai trò chủ yếu:

Đối với tự nhiên: ví dụ: Làm giảm ô nhiễm môi trườngĐối với động vật: ví dụ: Cung cấp thức ăn , chỗ ởĐối với con người: ví dụ: Cung cấp lương thực

- Sự đa dạng phong phú của thực vật;

Thành phần loài, số lượng loài, môi trường sống

 Phân biệtđược đặcđiểm củathực vật

có hoa

và thực vật không cóhoa

- Phân biệt thực vật có hoa và không có hoa dựa trên :

 Đặc điểm của cơ quan sinh sản: Thực vật có hoa thì phải có cơ quan sinhsản là hoa, quả, hạt

 Ví dụ: Dương xỉ là thực vật không có hoa vì chúng không có hoa, quả, hạt

Trang 9

Kĩ năng:

 Phân biệtcây một năm và cây lâu năm

Cây một năm và cây lâu năm phân biệt nhau qua các dấu hiệu:

- Nên lấy các ví dụ gần gũi với đời sống

- Ví dụ:

 Cây có hoa: Cây sen, muớp, bầu, bí

 Cây không có hoa: Rêu, dương xỉ, thông

- Kể tên các thành phần chính của tế bào thực vật.

kể tên được cácloại mô chính của thực vật

Khái niệm mô vầ kể tên các loại mô:

Nêu được đặc điểm của các tế bào họp thành mô về:

ý nghĩa của

nó đối với sựlớn lên của thực vật

- Sự lớn lên của tế bào:

 Đặc điểm: Tăng về kích thước

 Điều kiện để tế bào lớn lên: Có sự trao đổi chất

- Sự phân chia:

 Các thành phần tham gia:

 Quá trình phân chia:

(1) Phân chia nhân(2) Phân chia chất tế bào(3) Hình thành vách ngăn

 Kết quả phân chia: Từ 1 tế bào thành 2 tế bào con

- Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia: Tăng số lượng

và kích thước tế bào  Giúp cây sinh trưởng và phát triển

Trang 10

Kĩ năng

 Biết sử dụng kính lúp

và kính hiển vi

để quan sát tế bàothực vật

để quan sát kính lúp và kính hiểnvi

 Cây hành hoặc cây tỏi tây

Quả cà chua chín hoặc miếng dưa hấu chín

 Thực hành:

quan sát

tế bào biểu bì láhành hoặc vẩyhành, tế bào cà chua

Cần tiến hành theo các bước sau:

- Chọn vị trí tế bào đẹp, rõ ràng

- Vẽ tế bào biểu bì vẩy hành

- Vẽ tế bào thịt quả cà chua chín

và vai tròcủa rễ đối với cây

1)Cơ quan rễ

- Là cơ quan sinh dưỡng

- Vị trí:

2)Vai trò của rễ đối với cây:

- Giữ cho cây mọc được trên đất

- Hút nước và muối khoáng hòa tan

Trang 11

- Phân biệt được tế bào thực vật và lông hút.

- Vẽ sơ đồ cấu tạo miền hút.

Trang 12

5 Thân cây

(5 TIẾT)

Kiến thức

 Nêu được vị trí, hình dạng;

phân biệtcành, chồi ngọn với chồi nách(chồ

i lá, chồi hoa)

Phân biệtcác loại thân:

thân đứng, thân,bò, thân leo

*Cấu tạo ngoài của thân:

 Ví dụ: cây mồng tơi Thân bò:

 Ví dụ: cây rau má

 Trình bày đượcthân mọcdài ra do

có sự phân chia của

mô phân sinh (ngọn và lóng ở một số loài)

Bộ phận làm cho thân dài ra:

+ phần ngọn+ phần ngọn và lóngTại sao phần ngọn lại làm cho thân dài ra? Do sự phân chia của mô phân sinh

Ứng dụng thực tế:

Trang 13

- Vẽ sơ đồ cấu tạo của thân non

- So sánh cấu tạo trong của thân non và rễ

- Sự thay đổi màu sắc của cánh hoa

- Khi cắt ngang cành hoa, phần bị nhuộm màu là phần nào?Kết luận

Trang 14

 Thí nghiệm chứng minh về

sự dài ra của thân

bẹ lá, phiến lá

- Cần có mẫu vật thật và tranh vẽ cho học sinh quan sát

- Đặc điểm bên ngoài của lá:

 Hình dạng (tròn,bầu dục, tim ) Ví dụ

 Kích thước (to, nhỏ, trung bình).Ví dụ

 Màu sắc: Ví dụ

 Gân lá(hình mạng, song song, hình cung): Ví dụ

- Các bộ phận của lá: cuống, phiến lá , trên phiến có nhiều gân

 Vẽ hình minh họa các bộ phận của lá

 Giới thiệu một số thực vật có bẹ lá: ví dụ: cau, chuối

 Phân biệtcác loại

lá đơn và

lá kép, các kiểu xếp lá trên cành, cácloại gân trên phiến lá

1) Cần mẫu vật thật và tranh vẽ cho học sinh quan sát2) Phân biệt lá đơn, lá kép dựa vào các dấu hiệu:

- Sự phân nhánh của cuống chính

- Thời điểm rụng của cuống và phiến lá

3) Các kiểu xếp lá trên cành

- Các kiểu xếp lá trên cành:

 Mọc cách: ví dụ : lá cây dâu

 Mọc đối: Ví dụ: lá cây dừa cạn

 Mọc vòng: lá cây trúc đào, lá cây hoa sữa

 Dấu hiệu phân biệt các kiểu xếp lá: Căn cứ số lá mọc ra từ 1 mấu thân

- Ý nghĩa sinh học của các kiểu xếp lá trên cây: Lá ở 2 mấu gần nhau xếp so

le nhau, giúp cho tất cả các lá trên cành có thể nhận được nhiều ánh sáng chiếu vào cây

3) Các loại gân lá trên phiến lá:

 Gân hình mạng: Ví dụ: lá dâu

 Gân song song: Ví dụ: lá rẻ quạt

 Gân hình cung: Ví dụ: lá địa liền

- Cấu tạo trong của phiến lá + Biểu bì + Thịt lá phù hợp chức năng + Gân lá

-Kĩ năng: Nhận biết các bộ phận trong của lá trên mô hình hoặc tranh vẽ

Trang 15

Sơ đồ tóm tắt quá trình quang hợp.

Khái niệm quang hợp

Ý nghĩa của quá trình quang hợp: Tổng hợp chất hữu cơ, làm không khí luônđược cân bằng

- Chú ý đến mật độ vì:

 Cây cần ánh sáng để quang hợp

 Nếu trồng quá dày cây thiếu ánh sángNăng suất thấp

 Ví dụ: Chú ý đến mật độ khi trồng cây ăn quả

- Chú ý đến thời vụ vì nhu cầu:

1) Cơ quan hô hấp: Mọi cơ quan của cây2) Thời gian: suốt ngày đêm

-3) - Trình bày các thí nghiệm:

Thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp

Thí nghiệm chứng minh sản phẩm hô hấp là CO2

Thí nghiệm chứng minh một trong những nguyên liệu hô hấp là O2

4) Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp:

5) Khái niệm hô hấp:

6) Ý nghĩa hô hấp:

Trang 16

Thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp

Thí nghiệm chứng minh sản phẩm hô hấp là CO2

Thí nghiệm chứng minh một trong những nguyên liệu hô hấp là O2

10) Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp:

11) Khái niệm hô hấp:

12) Ý nghĩa hô hấp:

- Giải thích: rễ cây hô hấp tốt: Đất thoáng

Kết quả: Rễ cây hút nước và muối khoáng mạnh mẽ

- Liên hệ thực tế

- Nêu thí nghiệm chứng minh cây thoát hơi nước qua lá-Trình bày cấu tạo lỗ khí phù hợp chức năng thoát hơi nước

- Hơi nước thoat ra ngoài qua: lỗ khí

- Sơ đồ đường đi của nước từ lông hút vỏ rễ mạch dẫn của rễ mạch dẫn của thân  lá thóat ra ngoài (qua lỗ khí)

Ý nghĩa của sự thóat hơi nước

Trang 17

1) Dấu hiệu nhận biết lá biến dạng:

2)Các dạng biến dạng của lá Mỗi dạng phải nêu được:

 Địa điểm sưu tầm:

 Cách bảo quản mẫu vật sưu tầm

 Bảo vệ môi trường

 Đối tượng thí nghiệm:

 Thời gian thí nghiệm:

 Các bước tiến hành:

 Kết quả:

 Giải thích kết quả:

Kết luận:

Trang 18

sự hình thành cá thể mới

từ một phần cơ quan sinh dưỡng(rễ, thân, lá)

Khái niệm sinh sản sinh dưỡng:

Điều kiện: nơi ẩm

Ví dụ về các hình thức sinh sản sinh dưỡng:

Sinh sản sinh dưỡng từ rễ: củ khoai langSinh sản sinh dưỡng từ thân: cây rau máSinh sản sinh dưỡng từ lá: lá bỏng

 Phân biệtđược sinh sản sinh dưỡng tựnhiên và sinh sản sinh dưỡng docon người

Phân biệt dựa trên các ý sau:

Khái niệm:

Sinh sản sinh dưỡng- ví dụSinh sản tự nhiên – ví dụNêu sự giống và khác nhau giữa hai hình thức sinh sản trên

Trang 19

 Trình bày đượcnhững ứng dụngtrong thực tế của hình thức sinhsản do con người tiến hành

Phân biệthình thứcgiâm, chiết, ghép, nhân giống trong ống nghiệm

-Học sinh phải biết giâm, chiết, ghép trên đối tượng cụ thể-Mô tả các bước tiến hành:

1) Hoa là cơ quan sinh sản của cây2) Các bộ phận của hoa:

 Bộ phận bảo vệ: Đài, tràng

 Bộ phận sinh sản chủ yếu: nhị, nhụy

3) Chức năng từng bộ phận của hoa

4) Vai trò của hoa: thực hiện chức năng sinh sản

Trang 20

Bộ phận tham gia sinh sản:( Ví dụ: bộ phận tham gia vào sinh sản hữu tính

là hoa, bộ phận tham gia sinh sản sinh dưỡng là một phần của cơ quan sinh dưỡng(rễ, thân, lá))

Trang 21

2) Căn cứ bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa để chia hoa thành 2 nhóm:

i Hoa đơn tính: ví dụ: Hoa mướp+ Khái niệm: Là những hoa thiếu nhị hoặc nhụy+ Phân loại:

ii Hoa lưỡng tính:

+ khái niệm: Là những hoa có đủ nhị và nhụy+ Đặc điểm

 Mô tả hiện tượng thụ phấn

 Ví dụ: hiện tượng thụ phấn ở ngô, ở bầu , bí

Trang 22

 Trình bầy đượcquá trìnhthụ tinh, kết hạt

và tạo quả

1) Quá trình thụ tinh:

Sự nảy mầm của hạt phấn:

Hiện tượng thụ tinh:

 Các yếu tố tham gia:

 Kết quả:

2) Kết hạt và tạo quả

 Sự biến đổi các thành phần của noãn sau thụ tinh thành hạt:

 Sự biến đổi bầu nhụy thành quả

Kĩ năng

- Biết cách thụ phấn bổ sung để tăng năng suất cây trồng

 - Nêu được đối tượng cần thụ phấn bổ sung

 -Thời điểm thụ phấn bổ sung

 - Chuẩn bị phương tiện

quả khô, quả thịt

1) Quả khô:

 Đặc điểm vỏ quả khi chín:

 Ví dụ: quả chò, quả cải2) Quả thịt

Đặc điểm vỏ quả khi chín:

 Ví dụ: quả cà chua, quả xoài

Ngày đăng: 10/08/2020, 22:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sản phẩm của bước này là bảng những nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện như sau: - SINH HOC 6
n phẩm của bước này là bảng những nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện như sau: (Trang 1)
- Hướng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề. - SINH HOC 6
ng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề (Trang 3)
 Hình thái, - SINH HOC 6
Hình th ái, (Trang 7)
 Các dạng địa hình khác nhau. Ví dụ: đồi núi, trung du, đồng bằng, sa mạc. - SINH HOC 6
c dạng địa hình khác nhau. Ví dụ: đồi núi, trung du, đồng bằng, sa mạc (Trang 8)
 Hình dạng - SINH HOC 6
Hình d ạng (Trang 9)
 Vẽ hình tế bào quan sát được và nhận xét - SINH HOC 6
h ình tế bào quan sát được và nhận xét (Trang 10)
- Hình dạng: Thường có hình trụ - SINH HOC 6
Hình d ạng: Thường có hình trụ (Trang 12)
 Hình dạng (tròn,bầu dục, tim...). Ví dụ - SINH HOC 6
Hình d ạng (tròn,bầu dục, tim...). Ví dụ (Trang 14)
 Đặc điểm hình thái: - SINH HOC 6
c điểm hình thái: (Trang 17)
Ví dụ về các hình thức sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản sinh dưỡng từ rễ: củ khoai lang Sinh sản sinh dưỡng từ thân: cây rau má Sinh sản sinh dưỡng từ lá: lá bỏng - SINH HOC 6
d ụ về các hình thức sinh sản sinh dưỡng: Sinh sản sinh dưỡng từ rễ: củ khoai lang Sinh sản sinh dưỡng từ thân: cây rau má Sinh sản sinh dưỡng từ lá: lá bỏng (Trang 18)
Yêu cầu sản phẩm: về hình thức và nội dung Thời gian nộp sản phẩm: - SINH HOC 6
u cầu sản phẩm: về hình thức và nội dung Thời gian nộp sản phẩm: (Trang 29)
 Hình dạng: - SINH HOC 6
Hình d ạng: (Trang 31)
1) Quan sát đặc điểm hình thái của cây: Dạng thân: - SINH HOC 6
1 Quan sát đặc điểm hình thái của cây: Dạng thân: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w