1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

p1 chuong1

27 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 483,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân cấp đất theo biệnpháp thi công thủ công Nhóm đất chuẩn xác định nhóm đất I •Đất phù sa, cát bồi, đất màu, đất mùn, đất hoàng thổ, đấtp , , , , g , Dùng xẻng xúc •Đất màu ẩm ướt nhưn

Trang 1

Chương 1

Giới thiệu về công tác đất

Trang 2

Nội dung bài giảng được chia sẻ từ bài giảng của Tiến Sỹ Nguyễn Duy  Long

Trang 6

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

I •Đất phù sa, cát bồi, đất màu, đất mùn, đất hoàng thổ, đấtp , , , , g , Dùng xẻng xúc

•Đất màu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo

•Đất nhóm III hoặc IV sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ

Dùng xẻng cảitiến ấn nặng tayxúc được

Đất nhóm III hoặc IV sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ

đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ

•Đất phù sa, cát bồi, đầm màu, đất mùn, đất hoàng thổ tơixốp có lẫn gốc rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sànhkiế ú đế % hể í h h ặ k /

kiến trúc đến 10% thể tích, hoặc 50‐150 kg/m3

Trang 7

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

III •Đất sét pha thịt, đất sét pha cátp ị , p Dùng xẻng cải

•Đất sét vàng hay cát trắng, đất thịt, đất chua, đất kiềm ởtrạng thái ẩm mềm

•Đất cát pha thịt, thịt pha cát, cát pha sét có lẫn gốc rễ cây, sỏi đá mảnh vụn kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50 150

g gtiến đạp bìnhthường đã ngậpxẻng

sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50‐150 kg/m3

•Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây 10‐20% thể tích hoặc 150‐300 kg/m3

•Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng 1.7 t/m3 trởlên

Trang 8

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

thành tảng mà vỡ vụn ra, rời rạc như xỉ

•Đất thịt, đất sét nặng, kết cấu chặt

•Đất mặt, sườn đồi có nhiều cỏ lẫn cây sim, mua, rành rành

•Đất nâu mềm

Trang 9

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

V •Đất thịt màu xám (bao gồm màu xanh lam, màu xám xanhị ( g , Dùng cuốc bàn

•Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, hoặc lẫngốc rễ cây chiếm 10% thể tích hoặc 50‐150 k/m3

•Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc chiếm 25‐35% thể tích hoặc 300‐500 kg/m3

Trang 10

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

VI •Đất thịt, đất sét, đất nâu rắn chắc, cuốc ra chỉ được từngị , , , ợ g Dùng cuốc bàn

hòn nhỏ

•Đất chua, đất kiềm khô cứng

•Đất mặt sườn đồi có lẫn sỏi đá, có sim, mua, rành rành mọcdầy

gcuốc chối tay, phải dùng cuốcchim to lưỡi đểđào

Trang 11

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

VII •Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi 25‐35% lẫn đá tảng, đág p , ợ g g, Dùng cuốc nhỏ

•Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụnkiến trúc, gốc rễ cây 20‐30% thể tích hoặc 300‐500 kg/m3VIII •Đất lẫn đát tảng, đá trái 20‐30% thể tích

•Đất mặt đường nhựa đường hỏng

Dùng cuốc chimnhỏ lưỡi nặng

Đất mặt đường nhựa đường hỏng

•Đất lẫn vỏ loài trai ốc, sò dính kết chặt, đào thành tảngđược (vùng ven biển thường đào để xây tường)

•Đất lẫn đá bọt

nhỏ lưỡi nặngtrên 2,5 kg, hoặcdùng xà bengđào được

Trang 12

Phân cấp đất theo biện

pháp thi công thủ công

Nhóm

đất

chuẩn xác định nhóm đất

IX •Đất lẫn đá tảng, đá trái lớn hơn 30% thể tích cuội sỏi giaog, ộ g Dùng xà beng, 

•Đất sỏi đỏ rắn chắc

Trang 13

Phân cấp đất theo thi công

2 Bao gồm sét quánh, đất lẫn rễ cây, cát sỏi, 

cuội sỏi có kích thước lớn hơn 80mm.

3 Bao gồm đất sét lẫn sỏi cuội, đất sét rắn chắc

4 Bao gồm đất sét rắn, hoàng thổ rắn chắc, đá g , g ,

được làm tơi

Trang 14

Hệ thống phân loại đất thống nhất

Unified soil 

classification 

system y

Trang 15

Hệ thống phân loại đất

thống nhất: các ký hiệu

Trang 16

Phân loại đất theo OSHA –

Hoa kỳ

• Đá ổn định (stable rock): khoáng vật cứng Đá ổn định (stable rock): khoáng vật cứng

tự nhiên có thể đào thẳng đứng và vẫn giữ chặt được.

• Loại A (type A): đất dính với qu > 144 kPa Đất không thuộc loại A nếu:

bị ứt

– bị nứt

– bị rung do xe cộ, đóng cọc, hay tương tự

có dốc với độ dốc 4H:1V hay lớn hơn

– có dốc với độ dốc 4H:1V hay lớn hơn.

– đất bị ảnh hưởng của các yếu tố mà cần xếp loại đất ít ổn định hơn

xếp loại đất ít ổn định hơn

Trang 17

Phân loại đất theo OSHA –

đất có yêu cầu q và dính bám thuộc loại

– đất có yêu cầu qu và dính bám thuộc loại

A nhưng bị nứt và rung

– đá khô không ổn định

– đất có mái dốc không lớn hơn 4H:1V,

nhưng chỉ khi đất xếp loại B.

Trang 18

Phân loại đất theo OSHA –

Hoa kỳ

• Loại C (type C): Loại C (type C):

– đất dính với qu ≤ 48 kPa

– đất hạt (granular soil) như sỏi cát đất hạt (granular soil) như sỏi, cát

– đất dưới nước hay thấm nước tự do

đá dưới nước không ổn định

– đá dưới nước không ổn định

– đất có mái dốc 4H:1V hay thoải hơn

Trang 19

Các tính chất của đất

• Độ tơi xốp (%) ộ p (%) : độ tăng của một đơn vị ộ g ộ ị thể tích đất ở dạng đã được đào lên so với đất ở dạng nguyên thổ.

Độ ẩ ủ đấ (%) ỷ lệ ủ l

• Độ ẩm của đất (%) : tỷ lệ của lượng

nước chứa trong đất.

• Khả năng chống xói lở : khả năng chống

• Khả năng chống xói lở : khả năng chống lại sự cuốn trôi của dòng nước chảy của các hạt đất

• Độ dốc của mái đất : phụ thuộc vào góc

ma sát trong, độ dính, và độ ẩm của đất.

Trang 22

khi sấy khô (dry)

• Phân loại đất theo độ ẩm: ạ ộ

– Đất khô: w ≤ 5%

– Đất ẩm: 5% < w ≤ 30% ất ẩ 5% 30%

– Đất ướt: w > 30%

Trang 23

Các tính chất của đất: khả

năng chống xói lở

• Để đất không bị xói thì vận tốc dòng Để đất không bị xói thì vận tốc dòng

nước không được lớn hơn các giá trị

sau:

– Đất cát: 0.45 – 0.8 m/s

– Đất thịt: 0.8 – 1.8 m/s ị

– Đất đá: 2 – 3.5 m/s

Trang 24

Các tính chất của đất: Độ

dốc của mái đất

• Độ dốc tự nhiên của đất: i = tg = H/B Độ dốc tự nhiên của đất: i tg H/B

• Hệ số mái dốc (độ xoải): m = 1/i = B/H

Trang 25

Các tính chất của đất: Độ

dốc của mái đất

Đất mượn 56 1:0.67 45 1:1 38 1:1.25Đất cát và cát cuội ẩm 63 1:0.5 45 1:1 45 1:1Đất cát pha 76 1:0.25 56 1:0.67 50 1:0.85Đất thịt 90 1:0 63 1:0.5 53 1:0.75Đất sét 90 1:0 76 1:0.25 63 1:0.5Hoàng thổ và những loại đất 90 1:0 63 1:0 5 63 1:0 5

Hoàng thổ và những loại đất

tương tự trong trạng thái khô

90 1:0 63 1:0.5 63 1:0.5

Chú thích: Nếu có nhiều lớp khác nhau thì độ dốc xác định theo loại đất yếu nhất. 

Đất mượn là loại đất nằm ở bãi thải đã trên 6 tháng không cần nén

Đất mượn là loại đất nằm ở bãi thải đã trên 6 tháng không cần nén.

Trang 27

Loại đất Độ dốc (H:V) tối đa cho phép cho hố

đào sâu ít hơn 20ft (6m).

Ghi chú: Tạo dốc hay bậc thang (benching) cho hố đào sâu hơn 20ft (6m) phải

Ghi chú: Tạo dốc hay bậc thang (benching) cho hố đào sâu hơn 20ft (6m) phải

Ngày đăng: 10/08/2020, 21:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN