1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động

21 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ cấu nâng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 869 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn, đồ án tốt nghiệp, đề tài tốt nghiệp, đồ án, thực tập tốt nghiệp, đề tài

Trang 1

§1.2 Cơ cấu nâng

 Khái niệm: là cơ cấu được dùng để dịch chuyển vật nặng theo phương thẳng đứng.

 Cấu tạo các cơ cấu nâng:

 Cơ cấu nâng sử dụng vít và đai ốc

 Cơ cấu nâng sử dụng bánh răng và thanh răng

 Cơ cấu nâng sử dụng thủy lực (khí nén)

 Cơ cấu nâng sử dụng dây cáp (xích)

Trang 2

§1.2 Cơ cấu nâng

 Cơ cấu nâng nối trực tiếp với trục động cơ

 Trong đó: P: Tải trọng [N]

T: Sức căng [N]

D0: Đường kính tang [m]

] m N

[ 2

D

P 2

D T M

đ

Trang 3

 Một số cơ cấu nâng điển hình:

 Cơ cấu nâng sử dụng bộ truyền (hộp số)

[ 2

D

P 2

D T i

M

Trang 4

 Một số cơ cấu nâng điển hình:

 Cơ cấu nâng sử dụng bộ truyền (hộp số) và puli

[ 2

D 2

P 2

D T i

M

đ

] N

[ 2 P

T =

Trang 5

§1.2 Cơ cấu nâng

 Cơ cấu nâng sử dụng đối trọng

 Công suất động cơ khi nâng:

 Công suất động cơ khi hạ

 Trong đó: G0 : Trọng lượng cabin [kg] η : hiệu suất bộ truyền

Gđt: Trọng lượng đối trọng [kg] P: Tải trọng [N]

G: Trọng tải thang [kg] T: Sức căng [N]

D0: Đường kính tang [m]

k v G

1 ) G G

(

PN =    0 + η − đtη   

k v

1 G

1 ) G G

(

PH =    0 + η + đt η   

Trang 6

 2.Tính chọn công suất động cơ

 Momen do động cơ sinh ra trong quá trình chuyển động thường có 2 thành phần:

 Mc : momen cản tĩnh

 M1 : momen động khi tính đến quá trình thay đổi tốc độ

 Dấu (-) tương ứng với trường hợp hạ

 Gần đúng :

a: bội số của ròng rọc

§1.2 Cơ cấu nâng

] m N [ M M

] m N [ 2ai

D P

đ

η

=

Trang 7

 Cần xác định biểu đồ phụ tải và chế độ làm việc của động cơ truyền động

 Trong đó: tm: thời gian mở máy

tôđ : thời gian ổn định

tph: thời gian phanh hãm

td: thời gian dừng máy (nghỉ)

ôđ m

ôđ m

ck

lm

t t

t t

t t

t

t

% TĐ

§1.2 Cơ cấu nâng

Trang 8

 Khi xác định được biểu đồ phụ tải của cơ cấu nâng có thể tính toán momen theo công thức tính trung bình hoặc đẳng trị:

t

t

M M

=

i i

2 i

tMM

Trang 9

§1.2 Cơ cấu nâng

 Khi tính được momen trung bình hoặc đẳng trị, có thể tính được công suất trung bình hoặc đẳng trị.

 Cần quy đổi công suất trung hoặc đẳng trị về hệ số tiếp điện tiêu chuẩn (15% ; 25% ; 40% ; 60%):

 Lựa chọn động cơ có công suất định mức:

tc

TĐ P

P

Trang 10

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

đường ray

 Khái niệm: Cơ cấu di chuyển sử dụng bánh xe, đường ray làm nhiệm vụ dịch chuyển trên mặt phẳng ngang, mặt dốc của cả máy hay một bộ phận máy

 Dựa theo kết cấu của đường và bộ phận di chuyển mà có một số cách phân loại:

 Di chuyển bánh kim loại (chủ yếu chạy trên ray đặt trước);

 Di chuyển bánh lốp;

 Di chuyển bánh xích;

 …

Trang 11

 2 Tính chọn công suất động cơ

Trang 12

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

Trang 13

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

đường ray

 Lực cản W 1 :

 Q: trọng lượng vật nâng, N;

 Gx: trọng lượng cơ cấu di chuyển (xe lăn hoặc cầu lăn), N;

 µ : hệ số ma sát lăn, µ phụ thuộc vào đường kính bánh xe và loại ray, µ = 0,3 ÷ 1,4mm

 f: hệ số ma sát trượt trong ổ, phụ thuộc và loại ổ: f = 0,015 ÷ 0,10

 d: đường kính ổ trục lắp ổ, mm;

 Dbx: đường kính bánh xe, mm.

bx x

1

D

) d f ( 2 ).

G (Q

W = + µ +

Trang 14

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

đối với buồng lái, đối trọng, dây chằng kk = 1,2;

đối với xe con kk = 1,4;

 q: áp lực gió tính toán, Pa;

 Fx: diện tích chịu gió của cơ cấu di chuyển, m2;

 Fv: diện tích chịu gió của vật nâng, m2.

W 3 = k k q.(Fx + Fv)

W 2 = α (Q + Gx)

Trang 15

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

 W5: lực cản do trượt ngang khi xe bị xiên lệch so với đường ray

 W6: lực cản do trượt hình học của bánh xe hình côn

Wt = W1 ± W2 ± W3 + W4 +W5 + W6

Trang 16

 Lực cản W 4

 f1 = 0,17: hệ số ma sát khi bánh xe trượt trên đường ray;

 h: khoảng cách từ điểm tiếp xúc thành bánh xe với ray đến điểm lăn của bánh xe, h = AK, mm;

 r: bán kính trung bình của bánh xe, h/r = 0,4 ÷ 0,7

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

đường ray

r

h f ).

G (Q

W4 = + x 1 2

Trang 17

 Tính lực cản W 5:

 Trên đoạn ray thẳng:

 Trên đoạn ray cong:

 ∂: tổng khe hở hai bên thành và đường ray, ∂ = K – b, mm;

 B: khoảng cách trục giữa hai bánh

xe, mm;

 r: bán kính trung bình của bánh xe, mm

r B f ).

G + (Q

B f ).

G + (Q

=

5

Trang 18

 Tính lực cản W6

 r1, r2: bán kính lớn và bán kính nhỏ của bánh xe hình côn

2

) r r ( f ).

G (Q

W

2 1

2 1 1

x 6

+

− +

=

m

x đ

t

v g

) G Q

(

§1.3 Cơ cấu chuyển động sử dụng bánh xe,

đường ray

Trang 19

§1.4 Cơ cấu chuyển động quay

 1 Cấu tạo:

 Một số cơ cấu quay điển hình:

 Cơ cấu cột và giàn cùng quay

 Cơ cấu cột cố định, giàn quay

 Cơ cấu bàn quay

Trang 20

Cơ cấu cột cố định giàn quay

Cơ cấu bàn quay

§1.4 Cơ cấu chuyển động quay

Trang 21

 2 Momen cản của cơ cấu

 Momen cản tĩnh:

 Momen cản tĩnh được xác định theo công thức sau:

M1: mômen cản quay do ma sát trong hệ thống tựa quay, N.m;

M2: mômen cản quay do độ nghiêng của mặt nền, N.m;

M3: mômen cản quay của gió, N.m.

t: thời gian mở máy hoặc phanh, s.

§1.4 Cơ cấu chuyển động quay

M3 M2

(

2

qt =

Ngày đăng: 15/10/2013, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Một số cơ cấu nâng điển hình: - Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động
t số cơ cấu nâng điển hình: (Trang 2)
 Một số cơ cấu nâng điển hình: - Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động
t số cơ cấu nâng điển hình: (Trang 3)
 Một số cơ cấu nâng điển hình: - Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động
t số cơ cấu nâng điển hình: (Trang 4)
 Một số cơ cấu nâng điển hình: - Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động
t số cơ cấu nâng điển hình: (Trang 5)
 Một số cơ cấu quay điển hình: - Trang bị điện - Cơ cấu chuyển động
t số cơ cấu quay điển hình: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w