1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

UNIT 12 LIFE ON OTHER PLANETS

7 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tả một khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn lắm: MAY / MIGHT + V bare infinitive Ex: What is in this box?. Note: May có vẻ chắc chắn hơn Might một chút.MAY / MIGHT+ BE + V-

Trang 1

UNIT 12 LIFE ON OTHER PLANETS

PART A: VOCABULARY

1 accommodate (v) /əˈkɒmədeɪt/

4 experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/

6 flying saucer (n) /ˈflaɪɪŋ ˈsɔːsə/

14 outer space (n) /ˈaʊtə speɪs/

18 solar system (n) /ˈsəʊlə ˈsɪstəm/

19 space buggy (n) /speɪs ˈbʌɡi/

26 uncontrollably (adv) /ˌʌnkənˈtrəʊləbli/

PART B: GRAMMAR

I May and Might

1 Diễn tả một khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn lắm:

MAY / MIGHT + V (bare infinitive)

Ex: What is in this box? - It may / might be a watch

Trang 2

Note: May có vẻ chắc chắn hơn Might một chút.

MAY / MIGHT+ BE + V-ING (có thể đang làm gì)

Ex: Where’s Jim? He may/ might be doing his homework

Note: Khi diễn tả sự chắc chắn, ta dùng must / have to + V-inf

Ex: What’s that? It must be a star

2 MAY NOT / MIGHT NOT là dạng phủ định của may / might

3 MAY / MIGHT diễn tả khả năng không chắc chắn ở tương lai.

Ex: He may / might come tomorrow

4 MAY có thể dùng để xin phép và cho phép:

Ex: May I go out? Yes, you may

II Reported speech – questions

Có hai loại câu hỏi: câu hỏi Yes-No và câu hỏi

Wh-1 Yes-No question (Câu hỏi Yes-No)

S1 + asked (+object) + if/whether +S2 + V

Khi đổi một câu hỏi Yes-No từ trực tiếp sang gián tiếp, ta cần lưu ý những điểm sau:

Dùng động từ giới thiệu ask, wonder, want to know.

Dùng if hoặc whether ngay sau động từ giới thiệu của mệnh đề chính If/

whether có nghĩa 'có không'.

Đổi định dạng mẫu câu hỏi thành câu trần thuật (S + V).

 Đổi đại từ, tính từ sở hữu, thì của động từ và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn (giống cách đổi trong câu trần thuật)

Ví dụ:

 He said, 'Can you speak any foreign languages?'

=> He asked me if/whether I could speak any foreign languages

 Claire said, 'Have you got a driving licence?'

=> Claire asked if/whether I had got a driving license.

2 WH-questions (Câu hỏi Wh-)

S1 + asked (+obj) + what/when/ + S2 + V

Câu hỏi Wh- được chuyển đổi như sau:

Dùng các động từ giới thiệu ask, inquire, wonder, want to know.

 Lặp lại từ để hỏi (what, when, where ) sau độngt ừ giới thiệu

Đổi định dạng mẫu câu hỏi thành câu trần thuật (S + V).

 Đổi đại từ, tính từ sở hữu, thì của động từ và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn

Ví dụ:

 He said, 'What time doesthe film begin?'

=> He wanted to know what time the films began

 The police officer said to us, 'Where are you going?'

=> The police officer asked us where we were going

Trang 3

PART C: PRACTICE

Ngày đăng: 04/08/2020, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w