1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

UNIT 3 PEOPLES OF VIETNAM

8 109 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What: cái gìWhen: khi nào Where: ở đâu Which: cái/ người nào Who: ai Whose: của ai Why: tại sao How: như thế nào How far: bao xa How: How much: bao nhiêu How long : bao lâu/ dài bao nhiê

Trang 1

UNIT 3 – PEOPLES OF VIETNAM PART A: VOCABULARY

N

MEANING

3 complicated (adj) /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

10 ethnic minority people (n) /ˈeθnɪk/nɪk maɪˈnɒrəti

ˈpiːpl/

14 insignificant (adj) /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

16 minority (n) /maɪˈnɒrəti/

17 multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

22 terraced field (n) /ˈterəst fiːld/

PART B: GRAMMAR

I- Questions

1 Wh –words (các từ dùng để hỏi)

Trang 2

What: cái gì

When: khi nào

Where: ở đâu

Which: cái/ người nào

Who: ai

Whose: của ai

Why: tại sao

How: như thế nào

How far: bao xa

How:

How much: bao nhiêu

How long : bao lâu/ dài bao

nhiêu

How old: bao nhiêu tuổi

How often: có hay…ko

cung cấp thông tin hỏi về thời gian chổ nào / vị trí nào hỏi về sự lựa chọn người/ những người nào

sự sở hữu

lí do

về cách thức distance cự li

về tình trạng/ chất lượng

số lượng+ dtđđ nhiều

số lượng+ dtko đđ

độ dài về ko gian/thoi gian

tuổi tác tần suất

What’s your name?

When’s your birthday?

Where do you live?

Which pen is yours?

Who lives in this room?

Whose are these keys?

Why is she crying?

How does this work ? How far is it from Hue to HN? How was your math exam ? How many toys have you got? How much water do you drink a day?

How long will it take?

How long is this river?

How old are you?

How often do you play football?

2 Forming Wh-questions (hình thành các câu hỏi)

a Dùng trợ động từ:

+ Tobe: Wh –word + is / are / am / was / were + S + V-inf?

Vd: When are you leaving:

+ Động từ đặc biệt: Wh-word + will/ can / must + S + V-inf + O?

Vd: Where will she arrive?

+ Động từ thường: Wh-word + do / does / did + S + V-inf + O?

Vd: What did you do yesterday?

b Không dùng trợ động từ:

Khi What/ which hoặc who là chủ ngữ , ko dùng trợ động từ mà dùng Wh + S + V?

Vd: Who bought this? (Ai đã mua thứ này?)

Whose phone rang? (Điện thoại của ai reo đấy?)

II Articles (Mạo từ)

Định nghĩa: Mạo từ là từ đứng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối

tượng xác định hay không xác định.

A, AN

1 – Mạo từ “a”: dùng trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm (trong cách phát âm

chứ không phải trong cách viết) Ví dụ: a game, a cat, a king, a uniform

Trang 3

2 – Mạo từ “an”: dùng trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm (trong cách

phát âm chứ không phải trong cách viết) Ví dụ: an actor, an hour, an SOS, an MV (Music Video)

THE

Những trường hợp mà bắt buộc phải dùng mạo từ “the”

1 – Khi danh từ được cho là duy nhất Ví dụ: the Sun, the Moon, the Earth…

2 – Khi nói đến số thứ tự Ví dụ: the first, the second…

3 – Với cấu trúc “The + ADJ (tính từ)” để chỉ một nhóm đối tượng cụ thể mang đặc điểm của tính từ đó Ví dụ: the old and the young (người già và người trẻ), the rich (người giàu), the poor (người nghèo)…

4 – Với cấu trúc “The + last name (ở dạng số nhiều)” để chỉ dòng họ, gia đình Ví dụ: The Jacksons (gia đình Jackson), The Smiths (gia đình Smith)…

5 – Với tên dãy núi hoặc quần đảo, sông, biển, đại dương, sa mạc Ví dụ: the Red River (sông Hồng), the Pacific Ocean (Biển Thái Bình Dương)…

6 – Với tên của các loại nhạc cụ nói chung Ví dụ: the piano, the trumpet…

7 – Với tên của các đất nước có chứa các từ: “kingdom, states, republic, union” Hoặc với tên đất nước có hình thức số nhiều trong tên Ví dụ: The United States, The United

Kingdom, the Republic of Ireland, the Philippines…

Những trường hợp không dùng mạo từ “A – An – The”

1 – Không dùng mạo từ cho những danh từ số nhiều, hoặc danh từ đếm được mang nghĩa nói chung

2 – Không dùng mạo từ trước:

Tên gọi các bữa ăn (dinner, lunch…)

Tên gọi các ngôn ngữ (English, Vietnamese…)

Tên gọi các môn thể thao (soccer, volleyball…)

Tên gọi hầu hết các con đường, thành phố, đất nước… (Doan Ke Thien Street, Ly Thai

To Street…)

Tên gọi các ngọn núi riêng lẻ, các hồ (Hoan Kiem lake, Swan lake…)

Tên gọi một số phương tiện giao thông vận tải (car, bus…)

3 – Không dùng mạo từ khi muốn nhấn mạnh đến các hành động diễn ra tại một địa điểm thay vì bản thân địa điểm ấy Các danh từ thường thấy trong trường hợp này gồm: school, hospial, university…

Trang 4

PART C: PRACTICE

II Fill in each blank with the suitable word/ phrase

III Complete the passage with the words given in the box

Trang 6

VII Choose the best answer:

Trang 7

VIII Read the passage and then answer the questions below

Ngày đăng: 04/08/2020, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w