1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM hàm số LƯỢNG GIÁC

8 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 239,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCCâu 1: Tập xác định của hàm số y=cos x là A.. Là hàm số lẻ D.. Câu 5: Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào?. Câu 6: Hàm số y=cosx nghịch biến

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Tập xác định của hàm số y=cos x

A (0;+∞)

B [0;+∞)

Câu 2: Câu nào sau đây đúng với hàm số y=sinx

?

A. Tập xác định D=¡ \ 0{ }

B. Tập giá trị ¡

C. Là hàm số lẻ

D. Tuần hoàn với chu kì T

E. Câu 3: Tập giá trị của hàm số y= −2 cosx

là:

A. ( )0;2

B. [ ]0;2

C. ( )1;3

D. [ ]1;3

E. Câu 4: Câu nào sau đây là sai ?

A. Hàm số y=tanx

có chu kì là T =2π

B. Hàm số y=cosx

có chu kì là T =2π

C. Hàm số y=sinx

có chu kì là T =2π

D. Hàm số

cot 2

x

y=

có chu kì là T =2π

F. Câu 5: Hàm số y=sinx

đồng biến trên khoảng nào?

A.

0;

2

π

B.

0;

2

π

C.

;

2 2

π π

D.

; 2

π π

E. Câu 6: Hàm số y=cosx

nghịch biến trên khoảng nào?

A.

0;

2

π

C. [ ]0;π

D.

;

2 2

π π

E. Câu 7: Câu nào sau đây là đúng đối với hàm y=tanx

?

Trang 2

A. Là hàm nghịch biến trên [−π;0]

B. Là hàm đồng biến trên

0;

2

π

÷

  C. Là hàm đồng biến trên

0;

2

π

D. Là hàm nghịch biến trên (0;π]

E. Câu 8: Phương trình sin x a=

có nghiệm khi?

A. a>0

B. − < <1 a 2

C. a<0

D. − ≤ ≤1 a 1

E. Câu 9: Phương trình cosx a= (− ≤ ≤1 a 1)

có nghiệm là ?

A.

arcsin 2

arcsin 2

k

π

B.

arcsin

arcsin

k

π

C.

arcsin 2

2 arcsin 2

k

π

D.

arcsin 2 arcsin 2

k

π π

E. Câu 10: Phương trình cot x a=

có tập nghiệm là?

A. x=arccota+2kπ(k∈¢)

B. x= −arccota+2kπ(k∈¢)

C. x=arccota k+ π(k∈¢)

D. x= −arccota k+ π(k∈¢)

E.

F. Câu 11: Đồ thị sau là đồ thị của

hàm số nào?

A. y=sinx

B.

cos

y= x

C. y=tanx

D. y=cotx

G.

Trang 3

I. Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?

J. A y = x.cos2x B y = (x2 + 1).sinx C y =

2

1

cos

x

x

+

D

2

1

tan

x

x y

+

=

K. Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

x y

sin 1

sin

=

x y

cos 1

sin2

+

=

C y =

2

cos

x x

x

+

x

sin 1

tan +

=

M. Câu 14: Hàm số y = 1 + sin2x có chu kì là:

π

B T = 4π

C T = 2π

D T =

π

O. Câu 15: Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào

sai?

= f(cosx)

Trang 4

Q. C sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D cos[ f(–

x)] = cos[ f(x) ]

R. Câu 16: Hàm số y = sin(ax + b), a,b

Z tuần hoàn với chu kì là:

B T = π

C T =

a

π 2

D T =

π

a

2

T. Câu 17: Hàm số y = cos(ax + b), a,b

Z tuần hoàn với chu kì là:

a

π 2

B T = π

C T = 2π

D T =

π

a

2

V. Câu 18: Hàm số y = tan(ax + b), a,b

Z tuần hoàn với chu kì là:

a

π 2

B T =

a

π

C T = 2π

D T =

π

a

2

X. Câu 19: Hàm số y = cot(ax + b), a,b

Z tuần hoàn với chu kì là:

a

π 2

B T =

a

π

C T = 2π

D T =

π

a

2

Z. Câu 20: Tập xác định của hàm số y=tan 2x

là:

A.

\

D= π +kπ k

B.

\ 2

D= π +kπ k

Trang 5

\

D= − +π kπ k

E. Câu 21: Tập giá trị của hàm số y=2019 2020cos+ x

A. ¡

B. [−1;1]

C. [−1;4039]

D. (−1;1)

E. Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y=sinx

B.

cos

y= x

C. y=tanx

D. y=cotx

E. Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

cos sin

B. y=sinx+cosx

C.

cos

y= − x

D.

sin cos3

E. Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A. y=sinx

B.

cos

y= x

C. y=tanx

D. y=cotx

E. Câu 25: Cho hàm số f x( ) =sin 2x

g x( ) =tan2x

Chọn mệnh đề đúng

A. f x( )

là hàm số chẵn, g x( )

là hàm số lẻ

B. f x( )

là hàm số lẻ, g x( )

là hàm số chẵn

C. f x( )

là hàm số chẵn, g x( )

là hàm số chẵn

D. f x( )

g x( )

đều là hàm số lẻ

F. Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A.

sin

y= x

B.

sin

y= x x+

C.

D. y=xcosx

E.

sin x y

x

=

Trang 6

F. Câu 27: Trong bốn hàm số: (1) y=cosx

, (2) y=sinx

; (3) y=tanx

; (4) y=cotx

có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ π

?

Trang 7

E Câu 28: Tập xác định của hàm số

B.

\ k2 |π ∈k

D.

2

I A Phương trình cos x a=

có nghiệm với mọi số thực a

J B Phương trình tan x a=

và phương trình cot x a=

có nghiệm với mọi số thực a

K C Phương trình sin x a=

có nghiệm với mọi số thực a

L D Cả ba đáp án trên đều sai.

?

sin 2

B

tan 2

C

cos 2

D

cot 2

x

y=

O.

P.

R.

Câu 1 0

Trang 8

B C D A B C B D A C

AL.

AP.

AT.

Câu 2 0

AV.

BF.

BG.

BH.

BI.

BJ.

BK.

BL.

BM.

BN.

BO.

Câu 3 0

BP.

BZ.

CA.

CB.

Ngày đăng: 04/08/2020, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w