Đặc điểm của môi tr ờng Quan sát 2 l ợc đồ xác định ranh giới môi tr ờng đới lạnh Vị trí: Đới lạnh nằm trong khoảng từ 2 vòng cực đến 2... Đặc điểm của môi tr ờng Quan sát H21.3 phân tíc
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
H y chọn câu trả lời đúng nhất ãy chọn câu trả lời đúng nhất
Hoang mạc là nơi:
a Dân c tập trung đông đúc
b.Không thuận lợi cho phát triển kinh tế
c Hoạt động kinh tế phát triển d.Thực động vật phong phú
Trang 3ChươngưIVưưưưưưưưưưưưưưưư Môiưtrườngưđớiưlạnh.ư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưHoạtưđộngưkinhưtếưcủaưconưngườiư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưởưđớiưlạnh
Trang 4Bài 21 Môi tr ờng đới lạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
Quan sát 2 l ợc đồ xác định ranh giới môi tr ờng đới lạnh
Vị trí: Đới lạnh nằm trong khoảng từ 2 vòng cực đến 2
Trang 5Bài 21ưưưưưưưưưưưưưưưưư Môiưtrườngưđớiưlạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
Quan sát H21.3 phân tích diễn biến nhiệt độ và l ợng
m a trong năm ở đới lạnh
Vị trí:
Khí hậu:
Nhiệt
-Biên độ nhiệt:
L ợng
-Tháng m a ít:
Bài 21ưưưưưưưưưưưưưưưưư Môiưtrườngưđớiưlạnh
Trang 6Bài 21 Môiưtrườngưđớiưlạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
- Vị trí:
- Khí hậu
Nhiệt
độ -Cao nhất: 9 0 C ( T7)
-Thấp nhất: -34 0 C (T2)
-Biên độ nhiệt: 43 0 C
-Số tháng nhiệt
độ>0 0 C:3,5
-Số tháng nhiệt
độ<0 0 C:8,5
L ợng
-Tháng m a ít:2mm
* Khí hậu khắc nghiệt Nhiệt độ TB năm<10 0 C Mùa đông dài, mùa hạ ngắn
M a ít chủ yếu d ới dạng tuyết
Gió lớn, b o tuyết Gió lớn, b o tuyếtãy chọn câu trả lời đúng nhấtãy chọn câu trả lời đúng nhất
Kếtưluận
Trang 7B·o tuyÕt
Trang 8Quan s¸t h×nh trªn vµ cho biÕt sù kh¸c nhau gi÷a nói b¨ng
vµ b¨ng tr«i?
Trang 10Bài 21 Môiưtrườngưđớiưlạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
- Vị trí:
- Khí hậu:
Thực vật
Động vật
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng
Trang 11Bài 21 Môiưtrườngưđớiưlạnh
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng
Quan sát ảnh, miêu tả cảnh đài nguyên Bắc Âu và Bắc Mĩ vào mùa hạ 2 bức ảnh cho ta thấy điều gì?
Trang 12Bài 21ưưưưưưưưưưưưưưưMôiưtrườngưđớiưlạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
- Vị trí:
- Khí hậu:
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng
Thực vật Rêu, địa y, cây cỏ
thấp Thời gian sinh tr ởng ngắn, cây thấp lùn
Động vật
Trang 13chim cánh cụt
Kể tên
các loài
động
vật đới
lạnh và
nêu
cách
thích
nghi của
chúng
Trang 14Bài 21 Môiưtrườngưđớiưlạnh
1 Đặc điểm của môi tr ờng
- Vị trí:
- Khí hậu:
Các loài tiêu biểu Cách thích nghi
Thực vật Rêu, địa y, cây cỏ
thấp Thời gian sinh tr ởng ngắn, cây thấp lùn
Động vật Hải cẩu, cá voi, chim
cánh cụt,gấu trắng, báo bạc, tuần lộc, cá…
Lớp mỡ dày, lớp lông dày, bộ lông không thấm n ớc, sống thành bầy đàn, ngủ đông, di c
2 Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng
Trang 15Đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất vì: + L ợng m a ít, rất khô, gió b o mạnhãy chọn câu trả lời đúng nhất
+ Khí hậu khắc nghiệt, biên độ nhiệt năm và ngày rất lớn
Địa cực: mùa hạ là ngày (6 tháng)
Địa cực: mùa đông là đêm (6 tháng)
+ Động thực vật nghèo nàn, ít ng ời sinh sống
+ Con ng ời phải sống trong những ngôi nhà băng……
Củngưcốưvàưhướngưdẫnưvềưnhà
Trang 16 Học bài theo nội dung câu hỏi sgk
Làm các bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
Tìm hiểu hoạt động kinh tế của con ng ời ở đới lạnh
Trang 17* Núi băng ( băng sơn) : khối băng lớn nh núi, tách ra từ rìa khiên băng hoặc các vách băng, trôi trên biển có khi cả năm trời ch a tan hết
ra vào mùa hạ và trôi trên biển
*B o tuyếtãy chọn câu trả lời đúng nhất : hiện t ợng b o kèm theo m a tuyết, gió thổi ãy chọn câu trả lời đúng nhất
với tốc độ lên tới 200km/h có thể làm hạ thấp nhiệt độ
Thuậtưngữ
Slide 8