Mùa đông băng tuyết bao phủ khắp nơi, trung tâm vùng cực Nam băng phủ dày quanh năm băng vĩnh cửu... Mùa hạ rìa các khiên băng trôi trượt xuống biển, vỡ ra thành các khối núi băng trôi
Trang 1GV THỰC HIỆN:
GV THỰC HIỆN: Tôn Nữ Ngọc Hoa
Trang 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền
và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc ngày nay?
Trang 4Chương IV: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH
Tiết 23 – Tuần 12 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
H21.1-lược đồ môi trường đới lạnh ở vùng cực Bắc
Quan sát H21.1 và 21.2 tìm ranh giới của môi trường đới lạnh
ở 2 bán cầu? Xác định chỉ ra trên lược đồ?
- Vị trí: Đới lạnh nằm trong khoảng từ vòng cực (66 0 33 ’ ) đến địa cực (90 0 ) ở cả 2 nửa cầu.
Trang 5H21.1-lược đồ môi trường đới lạnh ở vùng cực Bắc
Quan sát H21.1 và 21.2 hãy so sánh sự phân bố lục địa, đại dương ở 2 vùng cực? Rút ra nhận xét gì?
- Vùng cực Bắc trung tâm là Bắc Băng dương, bao quanh là rìa của 2 lục địa (Á – Âu và Bắc Mĩ).
- Vùng cực Nam trung tâm là lục địa Nam cực, bao quanh là phía Nam của 3
đại dương lớn (Thái Bình dương, Đại Tây dương và Ấn Độ dương).
Trang 6Tiết 23 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
H21.1-lược đồ môi trường đới lạnh ở vùng cực Bắc
Quan sát H21.1; H 21.2 xác định đường đẳng nhiệt mùa hè ở
2 vùng cực là bao nhiêu 0 C, chỉ rõ xuống tới vĩ độ nào?
Mùa đông có hiện tượng gì?
- Đường đẳng nhiệt mùa hè ở cả 2 vùng cực là 10 0 C, xuống tới
gần vĩ độ 50 0 B Mùa đông băng tuyết bao phủ khắp nơi, trung
tâm vùng cực Nam băng phủ dày quanh năm (băng vĩnh cửu).
Trang 7* Nhóm (10’): Quan sát H21.3 nêu diễn biến của nhiệt độ và lượng mưa trong năm ở đới lạnh?
Trang 8* Nhóm (10’): Phân tích H21.3 điền kết quả vào bảng sau:
Đặc điểm
Nhận xét
Nhiệt độ Lượng mưa
Cao nhất
Thấp nhất
Số tháng có nhiệt
độ > 00C, có mưa
Số tháng có nhiệt
độ < 00C, có tuyết
rơi
Kết luận về đặc
điểm khí hậu
Tiết 23 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
Trang 9* Nhóm (10’): Phân tích H21.3 điền kết quả vào bảng sau:
Đặc điểm
Nhận xét
Nhiệt độ Lượng mưa
Cao nhất
Thấp nhất
Số tháng có nhiệt
độ > 00C, có mưa
Số tháng có nhiệt
độ < 00C, tuyết rơi
Kết luận về đặc
điểm khí hậu
T7: 10 0 C T2: - 32 0 C
4 tháng
8 tháng
T7: < 20mm T2: Tuyết rơi ít
4 tháng
8 tháng Nhiệt độ thấp lạnh lẽo TB -10 0 C Mùa
hè ngắn ngủi chỉ có 3 tháng Mùa đông kéo dài rất lạnh Mưa ít < 500mm, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi.
Trang 10Tiết 23 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
- Khí hậu:
+ Nhiệt độ thấp lạnh lẽo TB năm là -10 0 C
+ Mùa hè ngắn ngủi chỉ có 3 tháng Mùa đông kéo dài rất lạnh
+ Mưa ít < 500mm, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi, nhiều nơi đóng băng quanh năm.
- Vị trí: Đới lạnh nằm trong khoảng từ vòng cực (66 0 33 ’ ) đến địa cực (90 0 ) ở cả 2 nửa cầu.
Trang 11Quan sát hình ảnh so sánh sự khác nhau giữa núi băng với băng trôi?
- Núi băng: Mùa hè các khiên băng trườn xuống biển => Các khối núi băng lớn,
có khi dài hàng trăm km, rộng hàng chục km.
- Băng trôi: Mùa đông mặt biển đóng băng dày khoảng 10m Mùa hè băng tan
dần => Tảng băng trôi mỏng, nhỏ
Trang 12Tiết 23 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
- Ở châu Nam cực và đảo Grơn-len băng đóng quanh năm thành khiên dày >1500m Mùa hạ rìa các khiên băng trôi trượt xuống biển, vỡ ra thành các khối núi băng trôi
khổng lồ Nhiều núi băng trôi theo các dòng biển về phía Xích đạo hàng năm trời vẫn chưa tan hết.
- Hiện nay do Trái Đất đang nóng lên, băng ở 2 vùng cực tan chảy , diện tích băng phủ ngày càng thu hẹp => Nước biển dâng cao đe dọa nhiều vùng đất thấp ven biển.
Trang 132) Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường:
* Cặp bàn (2’): Quan sát 2 hình ảnh hãy so sánh sự giống và khác nhau của thực vật ở 2 đài nguyên Bắc Âu và Bắc Mĩ ? Thực vật có những đặc điểm gì
để thích nghi với môi trường đới lạnh?
xen lẫn với địa y, rêu.
hơn) Đài nguyên Bắc Âu cây cối dày đặc hơn, băng đã tan hết, sông có nước (ấm).
Trang 14Cá nhân (3 ’ ): Quan sát hình ảnh hãy kể tên một vài loài động vật tiêu biểu của đới lạnh? Động vật có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường đới lạnh?
- Động vật: Gấu Bắc cực, hải cẩu, chim cánh cụt, tuần lộc, cá voi xanh
- Động vật thích nghi nhờ có lớp mỡ dày, lớp lông dày, lông không thấm nước
Chúng thường sống thành bầy đàn để sưởi ấm cho nhau, chúng có thể ngủ đông hoặc di cư vào mùa đông
Trang 152) Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường: Dựa kiến thức vừa tìm được HS điền thông tin vào bảng:
Thực vật Động vật Loài tiêu biểu
Đặc điểm thích
nghi
Rêu, địa y, cây bụi Gấu trắng, hươu ,
tuần lộc, cá voi xanh, hải cẩu
Chỉ phát triển trong mùa hè Cây cối còi cọc, thấp lùn => Tránh rét
và tránh gió
- Có lớp mỡ dày, lớp lông dày, lông không thấm nước
- Ngủ đông hoặc di
cư về mùa đông
Trang 16Tiết 23 – Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
1) Đặc điểm của môi trường:
- Khí hậu:
+ Nhiệt độ thấp lạnh lẽo TB năm là -10 0 C
+ Mùa hè ngắn ngủi chỉ có 3 tháng Mùa đông kéo dài rất lạnh
+ Mưa ít < 500mm, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi, nhiều nơi đóng băng quanh năm.
- Vị trí: Đới lạnh nằm trong khoảng từ vòng cực (66 0 33 ’ ) đến địa cực
(90 0 ) ở cả 2 nửa cầu.
Loài tiêu biểu
Đặc điểm thích nghi
Rêu, địa y, cây bụi Gấu trắng, hươu , tuần lộc, cá voi xanh, hải cẩu
Chỉ phát triển trong mùa hè Cây cối còi cọc, thấp lùn =>
Tránh rét và tránh gió
- Có lớp mỡ dày, lớp lông dày, lông không thấm nước
- Ngủ đông hoặc di cư về mùa đông
2) Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường:
Ghi nhớ
Trang 17Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Trang 18Em hãy khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:
1) Đới lạnh là khu vực giới hạn từ:
a Chí tuyến đến vòng cực
c Vòng cực về cực
d.Xích đạo đến 2 chí tuyến bắc nam
2) Tập tính nào không phải là cách thích nghi của động vật vào mùa đông ở đới lạnh:
a Ngủ suốt mùa đông
b Ra sức kiếm ăn để chống đói lạnh
c Sống tập trung thành bầy đàn
d Di c đến những vùng ấm áp.
Trang 19- H ớng dẫn làm bài tập 4 trang 70 Sách – Sách
giáo khoa:
Đoạn văn mô tả gì?
Nhà băng của ng ời Inúc sống mùa nào?
Tại sao xây nhà băng để ở?