1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HÔ hấp ký

25 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đánh giá các thể và các mức độ RLTK phổi - Phát hiện sớm các rối loạn chức năng hố hấp.. - Chẩn đoán, đánh giá hiệu quả điều trị hen phế quản.. Hội chứng rối loạn thông khí hạn chế:-

Trang 1

LOGO

HÔ HẤP KÝ

Trang 2

gắng sức

Trang 3

- Đánh giá các thể và các mức độ RLTK phổi

- Phát hiện sớm các rối loạn chức năng hố hấp.

- Điều tra và đánh giá: bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi Silic, bụi phổi bông )

- Chẩn đoán, đánh giá hiệu quả điều trị hen phế quản.

- Đánh giá chức năng HH của BN trước khi mổ.

- Đánh giá mức độ di chứng tàn phế do BPTNMT gây nên.

VAI TRÒ HÔ HẤP KÝ

Trang 5

Mẫu kết quả đo

Trang 7

Ý nghĩa của các thông số

Trang 8

Mẫu

hô hấp ký

PULMONARY FUNCTION TEST REPORT

Ver 2.0 TESTED BY :

DATE : Apr/ 9/2

NAME :

PT.No : 4730 TEMP : 23 0

C AGE : 31 yrs BARO PRES : 760 mmHg

HEIGHT : 159 cm RACE ADJ : 100 %

WEIGHT : 58 kg RACE : ORIENTAL

SEX : MALE Pred : ITS

NOTE : LITERS EXPRESSED BTPS

PRE BD VC : #2test, 2 accepted

PRE BD FVC : #2test, 2 accepted

POST BD VC : #1test, 1 accepted

POST BD FVC : #3test, 5 accepted

- INTERPRETATION ITS -

MILD AIRWAY OBSTRUCTION

Obstruction may be underestimated – Expiration time less

than _5 second

Upper airway obstruction suggested

Spirometry markedly improved post bronchodilator

Low FEV.5 suggests poor initial effort

UNCONFIRMED REPORT MUST BE REVIEWED BY PHYSICIAN

8L

0 10 20 30 40 50S

Trang 10

Hội chứng rối loạn thông khí hạn chế:

- Nguyên nhân:

+ Tại phổi như:

U phổi Lao phổi (xơ hang) Xẹp phổi, cắt một bên phổi + Ngoài phổi như tràn dịch, tràn khí màng phổi, gù vẹo cột sống, suy tim ứ máu phổi

Phân tích kết quả

Trang 11

Xác định hội chứng hạn chế:

Giữa VC và FVC chọn trị số nào lớn hơn.

VC (FVC) lớn hơn 80% của trị số dự đoán

(% pred) đươcï xem là bình thường, không có hội chứng hạn chế.

Trang 12

Phân tích kết quả

Xác định mức độ hội chứng hạn chế:

% VC (FVC) so với trị số dự đoán

Mức độ hạn chế

< 40 % Nặng

Trang 13

Hội chứng rối loạn thông khí tắc nghẽn:

- Nguyên nhân: thường gặp khi có trở ngại đường dẫn khí do cơ trơn phế quản hoặc do nguyên nhân khác (có vật cản trong lòng ống thở, rối loạn tính đàn hồi của phổi )

- Các bệnh thường gặp là hen phế quản, viêm phế quản, u phế quản, tăng tiết đường dẫn khí

Phân tích kết quả

Trang 14

Xác định hội chứng nghẽn tắc :

Nếu ở trên chọn VC  lập tỉ số Tiffeneau =

Trang 15

Phân tích kết quả

Xác định mức độ hội chứng nghẽn tắc:

% FEV1 so với trị số dự đoán Mức độ nghẽn tắc ≥ 60 % Nhẹ

Trang 16

Phân tích kết quả

* PEF : Trị số xác định tình trạng hen suyễn

Bình thường phải lớn hơn 80% trị số dự

đoán

* FEF 25 – 75 : xác định tình trạng nghẽn tắc sớm đường dẫn khí (đường dẫn khí nhỏ)

Bình thường phải lớn hơn 80% trị số dự đoán

* MVV: đánh giá tổng quát cơ học hô hấp

Bình thường phải lớn hơn 60% trị số dự đoán

Trang 18

FEV1, FVC hay VC ↑12% và 200 ml (ATS)

PEF ↑ > 20% (GINA)

Test dãn phế quản

Trang 19

KẾT LUẬN

Một hô hấp đồ có thể là:

1 Hô hấp đồ bình thường

2 Có hội chứng hạn chế

3 Có hội chứng nghẽn tắc

4 Có hội chứng hạn chế lẫn nghẽn tắc.

Cho biết mức độ hạn chế và nghẽn tắc nếu có.

5 PEF.

6 MVV

7 Test dãn phế quản

Trang 20

ACT PRED %PRE

Trang 21

ACT PRED %PRE

D

VC (L) 4.15 4.53 91.6 FVC (L) 4.2 4.55 92.3 FEV.5 (L) 2.35 3.00 78.33 FEV1 (L) 2.97 3.73 79.63 FEV1/FVC (%) 70.71 82 86.23 FEV1/VC (%) 71.56 82.33 86.91 FEF25-75% 1.9 4.2 45.23

Trang 22

  ACT PRED %PRED

Trang 23

  ACT PRED %PRED

Trang 24

BENH VIEN DAI HOC Y DUOC

PHONG THAM DO CHUC NANG

PULMONARY FUNCTION TEST REPORT

Ver 2.0 TESTED BY :

PRE BD VC : #1test, 1 accepted

PRE BD FVC : #1test, 1 accepted

POST BD VC : #1test, 1 accepted

POST BD FVC : #1test, 2 accepted

- INTERPRETATION ITS -

MODERATE AIRWAY OBSTRUCTION

Obstruction may be underestimated –

Expiration time less than _5 seconds

Spirometry improved post bronchodilator

Chest restriction may also be present ;

suggests lung volumes and DLCO

Low FEV.5 suggests poor initial effort

UNCONFIRMED REPORT MUST BE REVIEWED

Ngày đăng: 04/08/2020, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w