1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English 4-U.5-Lesson 1

19 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề My school subjects
Người hướng dẫn Lâm Chơn
Trường học Standard University
Chuyên ngành English
Thể loại lesson
Năm xuất bản 2010
Thành phố standard city
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 13,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 5:Lesson 1: My School Subjects A... Maths N: môn ToánUnit 5: Lesson 1: My School Subjects A... Informatics N: môn Tin họcUnit 5: Lesson 1: My School Subjects A... Art N: môn Mĩ thuậ

Trang 2

* Warm up:

* Vocabulary and Model Sentences of Unit

4.

* Cardinal numbers:

Trang 4

Unit 5:

Lesson 1:

My School Subjects

A 1, 2, 3

Trang 5

1 Look, listen and repeat: A.1 - P.46

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects A 1, 2, 3

Trang 6

Maths (N): môn Toán

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

Trang 7

Science (N): môn Khoa học

* New words:

Trang 8

Informatics (N): môn Tin học

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

Trang 9

Art (N): môn Mĩ thuật

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

Trang 10

Vietnamese (N): môn Tiếng Việt

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

Trang 11

English (N): môn tiếng Anh

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

Trang 12

s

Trang 13

subject (N): môn học Maths (N) :

Science (N) : Informatics (N) : Art (N) :

Vietnamese (N) : English (N) :

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

* New words:

môn Toán môn Khoa học

môn Tin học môn Mĩ thuật

môn Tiếng Việt môn tiếng Anh

Trang 14

* Dialogue:

Do you have Maths today?

What subjects do you have?

I have Vietnamese and English

(Hôm nay bạn có môn Toán không?)

(Thế hôm nay bạn có những môn học nào

vậy?)

(Mình có môn Tiếng Việt và môn tiếng Anh.)

Nam:

Mai:

Nam:

Mai:

No, I don’t (Mình không có.)

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

Trang 15

* Model Sentences:

* Nói tên các môn học:

S.2: I have [ Vietnamese and English ]

S.1: What subjects do you have today?

(Hôm nay bạn có những môn học nào?)

(Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng

Anh.)

Trang 16

2 Look and say: A.2 - P.47

Maths Science Informatics Art

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

Trang 17

3 Let’s talk: A.3 - P.47

Lesson 1:

A 1, 2, 3

Trang 18

* Learn the vocab, M.S and lesson by heart

* Do the exercise 1, 2, 3 on P.38, 39, 40 - Workbook

* Prepare “Unit 5 Lesson 2 A 4, 5, 6 ” for next period.

Unit 5:

Lesson 1: My School Subjects

A 1, 2, 3

Ngày đăng: 15/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w