Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được số gam muối sufat là: Câu2: Khi điều chế khí CO2 bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thì khí CO2 có lẫn HCl và H2O.. A có thể là
Trang 1së gd vµ ®t NghÖ an ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ
trêng thpt yªn thµnh 2 Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ THI: 701
Câu1:Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi tương ứng là m, n Hoà tan hoàn toàn 0,4 gam
hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 224 ml khí H2 đktc Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được số gam muối sufat là:
Câu2: Khi điều chế khí CO2 bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thì khí CO2 có lẫn HCl và
H2O Hỗn hợp hoá chất nào sau làm cho CO2 tinh khiết hơn
A.Na2SO4 và H2SO4 B.P2O5 và Na2CO3 C.NaHCO3 và P2O5 D.H2SO4 và KOH
Câu3:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H2 tương ứng là RH3 Trong oxit cao nhất của R có 56,34 % O về khối lượng R là:
Câu4:Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị:
Câu5:Hợp chất hữu cơ mạch hở A có công thức phân tử là C3H6O2 A có thể là:
A.Axit no đơn chức hay este no đơn chức B.Rượu 2 chức chưa no có một liên kết pi
C.Xetôn hay anđehít no hai chức D.Tất cả đều đúng
Câu6:Hiện tượng hoá học xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào trong ống nghiệm chứa NaAlO2 là:
C.Có kết tủa keo trắng sau đó tan ra D.Có hiện tượng tách lớp
Câu7:Khi hoá tan Al bằng dung dịch HCl , sau đó thêm tiếp vài giọt HgCl2 vào thì:
A.Al bị hoà tan nhanh hơn B.Nhôm bị hoà tan chậm hơn
Câu8:Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng thu được 3,67 gam muối Khối lượng phân tử của A là:
Câu9:Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với 1,2 lít dung dịch HCl 1M là:
Câu10:khi nhiệt phân 18 gam Fe(NO3)2 thì thu được khối lượng chất rắn là:
Câu11:Cho 0,92 gam hỗn hợp axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của các chất có trong hỗn hợp đầu là:
Câu12:Cho các hoá chất sau:(1) NaHCO3, (2)NH3, (3)CH3CH2OH ,(4)Cu, (5) Mg Axit axetic có thể tác dụng được với :
Câu13: Cho m gam bột Fe tác dụng 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng màu của dung dịch vẫn còn xanh và thu được 16,2 gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 2Câu14:Nguyên tố X có Z=24 Vị trí của X trong bảng HTTH là:
Câu15:Các chất có thể tạo ra HCHO bằng một phản ứng hoá học là: Chọn câu sai
Câu16:Số đồng phân của hợp chất anđehit có công thức phân tử là C5H10O là
Câu17:Các chất CH3NH2(1), C3H7NH2(2), C6H5NH2(3), p-CH3-C6H4-NH2(4) được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:
Câu18:Hiđrat hoá 2-metylbuten-2 thu được sản phẩm chính là:
Câu19:Số công thức cấu tạo của este đơn chức no có 54,56% oxi theo khối lượng là:
Câu20: Cho 5,8 gam một anđêhit no tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được Ag Cho lượng Ag tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được 8,96 lít khí đktc Công thức của anđehit là:
Câu21: Cho các tương tác sau: 1.Cl2 + NaBr 2.Br2+FeCl2 3.Fe(NO3)2+AgNO3 Các tương tác xảy ra phản ứng:
Câu22:Cho phenol vào trong nước lạnh, sau đó tiếp tục cho NaOH vào đến dư, cuối cùng cho CO2 qua đến
dư Hiện tượng quan sát được trong thí nghiêm trên là:
A.Không có hiện tượng gì
B.Có hiện tượng tách lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất
C.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt, rồi lại có hiện tượng vẫn đục
D.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt , rồi lại có hiện tượng tách lớp
Câu23:Có 3 chất lỏng đựng trong ba ống nghiệm không nhãn được xác định là: phenol, rượu benzylic,
stiren Hoá chất được dùng để nhận biết 3 chất trên là:
Câu24:Hỗn hợp A gồm H2 và N2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:1.Cho A qua chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí B trong đó NH3 chiếm 20% thể tích Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu25:Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với Na
tạo ra 2,24 lít khí đktc.Phần trăm khối lượng của rượu có khối lượng lớn trong hỗn hợp là:
Câu26:Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH có pH=12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M pH của dung dịch thu
được sau khi trộn là:
Trang 3C.7 D.8
Câu27:Thêm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Fe và Cu thu được hỗn hợp mới trong đó Cu chiếm 25% về số
mol Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X là:
Câu28:Cho sơ đồ biến hoá sau: X ->C3H6Br2 ->B ->CH2 (CHO)2 Chất X là
Câu29:Cho 5,76 gam hợp chất hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu được 7,28 gam muối B.Công
thức cấu tạo cuả hợp chất hữu cơ A là:
Câu30:Sục V lít khí CO2 vào trong 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH=14 tạo ra 3,94 gam kết tủa Giá trị của
V là:
Câu31: Khi cho một lá sắt vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì có thể có hai phản ứng:
1)Fe+CuSO4 >FeSO4 + Cu 2)Fe + H2SO4 >FeSO4 + H2 Khi đó:
A.Phản ứng 1 xảy ra xong đến phản ứng hai B.Phản ứng hai xảy ra xong đến phản ứng 1
Câu32: Có 5 dung dịch riêng biệt sau: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3 Hoá chất dùng để nhận biết mỗi dung dịch bằng phương pháp hoá học là:
Câu33:A có công thức phân tử C4H8O2 số công thức cấu tạo của A tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu34: Để đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức no mạch hở A cần 3 mol oxi Chỉ ra phát biểu sai về A.là rượu bậc
1
B.Tách nước chỉ tạo ra một anken duy nhất
C.Có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của rượu metylic
D.A còn có hai đồng phân không cùng chức khác
Câu35:Ankin hợp nước thu được anđêhit là:
Câu36: Khi thực hiện phản ứng este hoá giữa axit amino axetic với rượu amylic ta thu được sản phẩm hữu cơ là:
Câu37:Rượu bậc hai là:
C.Rượu có nhóm OH liên kết C bậc hai D.Là rượu khi oxi hoá tạo ra anđehit
Câu38:Chất lưỡng tính là chất:
A.Không có tính axit và không có tính bazơ
B.Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ và xanh
C.Không tan trong bazơ và tan trong axit
D.Vừa có khả năng cho, vừa có khả năng nhận proton
Câu39:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis-trans
A.ClCH=CHCl B.CH3CH=CHC2H5 C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Câu40:Nguyên tử 27X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 3p1 Hạt nhân của nguyên tử X có :
Trang 4C.13 nơtron,14proton D.13 proton,13nơtron
Cõu41:Cho 3,87 gam hỗn hợp (Mg,Al) vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lớt khớ H2 đktc Sau khi phản ứng xong:
A.Kim loại dư B.axit dư C.kim loại và axit khụng dư
D.cả kim loại và axit đều dư
Cõu42: Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
5
Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Cõu43:Cú 4 muối Clorua của 4 kim loại Cu,Zn,Fe(II),Al riờng biệt Nếu thờm NaOH dư, sau đú thờm tiếp
NH3 dư vào thỡ sau cựng thu được số lượng kết tủa là:
Cõu44: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5
Cõu45 : Cho phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 < > NH3 Nếu nhiệt độ của hệ được tăng lờn thỡ chứng tỏ phản ứng tổng hợp NH3 là:
Cõu46:Khi điện phõn một dung dịch muối mà sau mỗi khoảng thời gian ta nhận thấy pH của dung dịch tăng
thỡ dung dịch muối đem điện phõn là:
Cõu47:Trong 100 ml dung dịch BaCl2 0,2M cú:
C.0,02 mol Ba2+ và 0,04 mol Cl- D 0,04 mol Cl
-Cõu48:Cho cỏc axit sau: (1)HCOOH,(2)CH3COOH, (3)Cl-CH2COOH, (4)CH3CH2COOH Tớnh axit của chỳng được xếp theo thứ tự tăng dần là:
Cõu49: Lu hoá cao su thiên nhiên thì thu đợc cao su trong đó tỉ lệ khối lợng của cacbon so với lu huỳnh là 43,125 Hãy cho biết bình quân bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối –S-S- Giả sử S thay thế H của nhóm metylen trong mạch cao su
A 42 B.44 C 46 D.48
Cõu50:Số lượng đồng phõn mạch hở của hợp chất C4H8 là:
Cho biết:Mg=24, Fe=56, Al=27,O=16,H=1,Cl=35,5; Na=23, Ba=137,C=12,Mn=55,N=14,S=32
-Chỳ ý: Đề thi gồm cú 4 tờ
Học sinh được sử dụng mỏy tớnh cỏ nhõn đơn giản
Học sinh khụng được dựng bảng HTTH và cỏc tài liệu cú liờn quan
Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Số bỏo danh: phũng thi:
sở gd và đt Nghệ an ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MễN HOÁ
Trang 5trờng thpt yên thành 2 Thời gian 90 phỳt khụng kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ THI: 702
Cõu1:Chất lưỡng tớnh là chất:
A.Khụng cú tớnh axit và khụng cú tớnh bazơ
B.Làm đổi màu quỳ tớm thành đỏ và xanh
C.Khụng tan trong bazơ và tan trong axit
D.Vừa cú khả năng cho, vừa cú khả năng nhận proton
Cõu2:Hợp chất hữu cơ nào sau đõy khụng cú đồng phõn hỡnh học cis-trans
A.ClCH=CHCl B.CH3CH=CHC2H5 C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Cõu3:Nguyờn tử 27X cú cấu hỡnh e là 1s22s22p63s2 3p1 Hạt nhõn của nguyờn tử X cú :
Cõu4:Cho 3,87 gam hỗn hợp (Mg,Al) vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lớt khớ H2 đktc Sau khi phản ứng xong:
A.Kim loại dư B.axit dư C.kim loại và axit khụng dư
D.cả kim loại và axit đều dư
Cõu5: Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
5
Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Cõu6:Cú 4 muối Clorua của 4 kim loại Cu,Zn,Fe(II),Al riờng biệt Nếu thờm NaOH dư, sau đú thờm tiếp
NH3 dư vào thỡ sau cựng thu được số lượng kết tủa là:
Cõu7: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5
Cõu8 : Cho phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 < > NH3 Nếu nhiệt độ của hệ được tăng lờn thỡ chứng tỏ phản ứng tổng hợp NH3 là:
Cõu9:Khi điện phõn một dung dịch muối mà sau mỗi khoảng thời gian ta nhận thấy pH của dung dịch tăng
thỡ dung dịch muối đem điện phõn là:
Cõu10:Trong 100 ml dung dịch BaCl2 0,2M cú:
C.0,02 mol Ba2+ và 0,04 mol Cl- D 0,04 mol Cl
-Cõu11:Cho cỏc axit sau: (1)HCOOH,(2)CH3COOH, (3)Cl-CH2COOH, (4)CH3CH2COOH Tớnh axit của chỳng được xếp theo thứ tự tăng dần là:
Cõu12: Lu hoá cao su thiên nhiên thì thu đợc cao su trong đó tỉ lệ khối lợng của cacbon so với lu huỳnh là 43,125 Hãy cho biết bình quân bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối –S-S- Giả sử S thay thế H của nhóm metylen trong mạch cao su
A 42 B.44 C 46 D.48
Cõu13:Số lượng đồng phõn mạch hở của hợp chất C4H8 là:
Trang 6Câu14:Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi tương ứng là m, n Hoà tan hoàn toàn 0,4
gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 224 ml khí H2 đktc Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được số gam muối sufat là:
Câu15: Khi điều chế khí CO2 bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thì khí CO2 có lẫn HCl và
H2O Hỗn hợp hoá chất nào sau làm cho CO2 tinh khiết hơn
A.Na2SO4 và H2SO4 B.P2O5 và Na2CO3
Câu16:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H2 tương ứng là RH3 Trong oxit cao nhất của R có 56,34 % O
về khối lượng R là:
Câu17:Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị:
Câu18:Hợp chất hữu cơ mạch hở A có công thức phân tử là C3H6O2 A có thể là:
A.Axit no đơn chức hay este no đơn chức B.Rượu 2 chức chưa no có một liên kết pi
C.Xetôn hay anđehít no hai chức D.Tất cả đều đúng
Câu19:Hiện tượng hoá học xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào trong ống nghiệm chứa NaAlO2 là:
C.Có kết tủa keo trắng sau đó tan ra D.Có hiện tượng tách lớp
Câu20:Khi hoá tan Al bằng dung dịch HCl , sau đó thêm tiếp vài giọt HgCl2 vào thì:
A.Al bị hoà tan nhanh hơn B.Nhôm bị hoà tan chậm hơn
Câu21:Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau
phản ứng thu được 3,67 gam muối Khối lượng phân tử của A là:
Câu22:Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với 1,2 lít dung dịch HCl 1M là:
Câu23:khi nhiệt phân 18 gam Fe(NO3)2 thì thu được khối lượng chất rắn là:
Câu24:Cho 0,92 gam hỗn hợp axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của các chất có trong hỗn hợp đầu là:
Câu25:Cho các hoá chất sau:(1) NaHCO3, (2)NH3, (3)CH3CH2OH ,(4)Cu, (5) Mg Axit axetic có thể tác dụng được với :
Trang 7Câu26: Cho m gam bột Fe tác dụng 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng màu của dung dịch vẫn còn xanh và thu được 16,2 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu27:Nguyên tố X có Z=24 Vị trí của X trong bảng HTTH là:
Câu28:Các chất có thể tạo ra HCHO bằng một phản ứng hoá học là: Chọn câu sai
Câu29:Số đồng phân của hợp chất anđehit có công thức phân tử là C5H10O là
Câu30:Các chất CH3NH2(1), C3H7NH2(2), C6H5NH2(3), p-CH3-C6H4-NH2(4) được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:
Câu31:Hiđrat hoá 2-metylbuten-2 thu được sản phẩm chính là:
Câu32:Số công thức cấu tạo của este đơn chức no có 54,56% oxi theo khối lượng là:
Câu33: Cho 5,8 gam một anđêhit no tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được Ag Cho lượng Ag tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được 8,96 lít khí đktc Công thức của anđehit là:
Câu34: Cho các tương tác sau: 1.Cl2 + NaBr 2.Br2+FeCl2 3.Fe(NO3)2+AgNO3 Các tương tác xảy ra phản ứng:
Câu35:Cho phenol vào trong nước lạnh, sau đó tiếp tục cho NaOH vào đến dư, cuối cùng cho CO2 qua đến
dư Hiện tượng quan sát được trong thí nghiêm trên là:
A.Không có hiện tượng gì
B.Có hiện tượng tách lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất
C.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt, rồi lại có hiện tượng vẫn đục
D.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt , rồi lại có hiện tượng tách lớp
Câu36:Có 3 chất lỏng đựng trong ba ống nghiệm không nhãn được xác định là: phenol, rượu benzylic,
stiren Hoá chất được dùng để nhận biết 3 chất trên là:
Câu37:Hỗn hợp A gồm H2 và N2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:1.Cho A qua chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí B trong đó NH3 chiếm 20% thể tích Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu38:Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với Na
tạo ra 2,24 lít khí đktc.Phần trăm khối lượng của rượu có khối lượng lớn trong hỗn hợp là:
Trang 8Câu39:Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH có pH=12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M pH của dung dịch thu
được sau khi trộn là:
Câu40:Thêm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Fe và Cu thu được hỗn hợp mới trong đó Cu chiếm 25% về số
mol Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X là:
Câu41:Cho sơ đồ biến hoá sau: X ->C3H6Br2 ->B ->CH2 (CHO)2 Chất X là
Câu42:Cho 5,76 gam hợp chất hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu được 7,28 gam muối B.Công
thức cấu tạo cuả hợp chất hữu cơ A là:
Câu43:Sục V lít khí CO2 vào trong 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH=14 tạo ra 3,94 gam kết tủa Giá trị của
V là:
Câu44: Khi cho một lá sắt vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì có thể có hai phản ứng:
1)Fe+CuSO4 >FeSO4 + Cu 2)Fe + H2SO4 >FeSO4 + H2 Khi đó:
A.Phản ứng 1 xảy ra xong đến phản ứng hai B.Phản ứng hai xảy ra xong đến phản ứng 1
Câu45: Có 5 dung dịch riêng biệt sau: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3 Hoá chất dùng để nhận biết mỗi dung dịch bằng phương pháp hoá học là:
Câu46:A có công thức phân tử C4H8O2 số công thức cấu tạo của A tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu47:Để đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức no mạch hở A cần 3 mol oxi Chỉ ra phát biểu sai về A.là rượu bậc 1
B.Tách nước chỉ tạo ra một anken duy nhất
C.Có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của rượu metylic
D.A còn có hai đồng phân không cùng chức khác
Câu48:Ankin hợp nước thu được anđêhit là:
Câu49: Khi thực hiện phản ứng este hoá giữa axit amino axetic với rượu amylic ta thu được sản phẩm hữu cơ là:
Câu50:Rượu bậc hai là:
C.Rượu có nhóm OH liên kết C bậc hai D.Là rượu khi oxi hoá tạo ra anđehit
Cho biết:Mg=24, Fe=56, Al=27,O=16,H=1,Cl=35,5; Na=23, Ba=137,C=12,Mn=55,N=14,S=32
-Chú ý: Đề thi gồm có 4 tờ
Học sinh được sử dụng máy tính cá nhân đơn giản
Học sinh không được dùng bảng HTTH và các tài liệu có liên quan
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Số báo danh: phòng thi:
Trang 9sở gd và đt Nghệ an ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MễN HOÁ
trờng thpt yên thành 2 Thời gian 90 phỳt khụng kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ THI: 703
Cõu1: Khi điều chế khớ CO2 bằng cỏch cho CaCO3 tỏc dụng với dung dịch HCl thỡ khớ CO2 cú lẫn HCl và
H2O Hỗn hợp hoỏ chất nào sau làm cho CO2 tinh khiết hơn
A.Na2SO4 và H2SO4 B.P2O5 và Na2CO3 C.NaHCO3 và P2O5 D.H2SO4 và KOH
Cõu2:Một nguyờn tố R cú hợp chất khớ với H2 tương ứng là RH3 Trong oxit cao nhất của R cú 56,34 % O về khối lượng R là:
Cõu3:Hợp chất nào sau đõy chỉ cú liờn kết cộng hoỏ trị:
Cõu4:Hợp chất hữu cơ mạch hở A cú cụng thức phõn tử là C3H6O2 A cú thể là:
A.Axit no đơn chức hay este no đơn chức B.Rượu 2 chức chưa no cú một liờn kết pi
C.Xetụn hay anđehớt no hai chức D.Tất cả đều đỳng
Cõu5:Hiện tượng hoỏ học xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào trong ống nghiệm chứa NaAlO2 là:
C.Cú kết tủa keo trắng sau đú tan ra D.Cú hiện tượng tỏch lớp
Cõu6:Chất lưỡng tớnh là chất:
A.Khụng cú tớnh axit và khụng cú tớnh bazơ
B.Làm đổi màu quỳ tớm thành đỏ và xanh
C.Khụng tan trong bazơ và tan trong axit
D.Vừa cú khả năng cho, vừa cú khả năng nhận proton
Cõu7:Hợp chất hữu cơ nào sau đõy khụng cú đồng phõn hỡnh học cis-trans
A.ClCH=CHCl B.CH3CH=CHC2H5 C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Cõu8:Nguyờn tử 27X cú cấu hỡnh e là 1s22s22p63s2 3p1 Hạt nhõn của nguyờn tử X cú :
Cõu9:Cho 3,87 gam hỗn hợp (Mg,Al) vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lớt khớ H2 đktc Sau khi phản ứng xong:
A.Kim loại dư B.axit dư C.kim loại và axit khụng dư
D.cả kim loại và axit đều dư
Cõu10: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5
Cõu11:Cú 4 muối Clorua của 4 kim loại Cu,Zn,Fe(II),Al riờng biệt Nếu thờm NaOH dư, sau đú thờm tiếp
NH3 dư vào thỡ sau cựng thu được số lượng kết tủa là:
Cõu12: Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
5
Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Cõu13 : Cho phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 < > NH3 Nếu nhiệt độ của hệ được tăng lờn thỡ chứng tỏ phản ứng tổng hợp NH3 là:
Trang 10Cõu14:Khi điện phõn một dung dịch muối mà sau mỗi khoảng thời gian ta nhận thấy pH của dung dịch tăng
thỡ dung dịch muối đem điện phõn là:
Cõu15:Trong 100 ml dung dịch BaCl2 0,2M cú:
C.0,02 mol Ba2+ và 0,04 mol Cl- D 0,04 mol Cl
-Cõu16:Cho cỏc axit sau: (1)HCOOH,(2)CH3COOH, (3)Cl-CH2COOH, (4)CH3CH2COOH Tớnh axit của chỳng được xếp theo thứ tự tăng dần là:
Cõu17: Lu hoá cao su thiên nhiên thì thu đợc cao su trong đó tỉ lệ khối lợng của cacbon so với lu huỳnh là 43,125 Hãy cho biết bình quân bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối –S-S- Giả sử S thay thế H của nhóm metylen trong mạch cao su
A 42 B.44 C 46 D.48
Cõu18:Số lượng đồng phõn mạch hở của hợp chất C4H8 là:
Cõu19:Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B cú hoỏ trị khụng đổi tương ứng là m, n Hoà tan hoàn toàn 0,4
gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 loóng thu được 224 ml khớ H2 đktc Khi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được số gam muối sufat là:
Cõu20 cỏc hoỏ chất sau:(1) NaHCO3, (2)NH3, (3)CH3CH2OH ,(4)Cu, (5) Mg Axit axetic cú thể tỏc dụng được với :
Cõu21:Hỗn hợp A gồm H2 và N2 cú tỉ lệ thể tớch tương ứng là 4:1.Cho A qua chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ B trong đú NH3 chiếm 20% thể tớch Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Cõu22:Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp tỏc dụng hết với Na
tạo ra 2,24 lớt khớ đktc.Phần trăm khối lượng của rượu cú khối lượng lớn trong hỗn hợp là:
Cõu23:Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH cú pH=12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M pH của dung dịch thu
được sau khi trộn là:
Cõu24:Thờm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Fe và Cu thu được hỗn hợp mới trong đú Cu chiếm 25% về số
mol Khối lượng mol trung bỡnh của hỗn hợp X là:
Cõu25:Cho sơ đồ biến hoỏ sau: X ->C3H6Br2 ->B ->CH2 (CHO)2 Chất X là
Cõu26:Cho 5,76 gam hợp chất hữu cơ đơn chức A tỏc dụng hết với đỏ vụi thu được 7,28 gam muối B.Cụng
thức cấu tạo cuả hợp chất hữu cơ A là:
Cõu27:Sục V lớt khớ CO2 vào trong 100 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH=14 tạo ra 3,94 gam kết tủa Giỏ trị của
V là: