1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ôn thi tin b bài tập access

72 764 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi tin bài tập Access
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 6,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thi tin b

Trang 1

——#———_ 0(41-/ 41

Câu I : Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ trên đĩa theo một qui định nào đó gọi là cơ sở dữ liệu

Tt Việc tổ chức lưu trữ đữ liệu phải đảm bảo một số yêu cầu :

— - Tránh xảy ra dị thường khi thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu như : thêm, sửa, xóa

<ta Eke Thuận tiện, an toàn trong các thao tác xử lý đữ liệu

ĐỂ người dùng có thể truy nhập đến dữ liệu một cách dễ dàng mà : không cần thiết phải biết ch tiết cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu, phải có một chương trình đảm nhiệm việc nhận thực hiện các yêu cầu của người dùng, chương trình nầy gọi là Hệ quần trị cơ sở dữ liệu

Câu 2: Cac bước thiết kế một ứng dụng trên Access?

- Thiết kế ( các bang div héu nguồn |

_— Thiết lập mối quan hệ giữa các: bằng, kiểu kết nốt “khi: thực: hiện kết hợp dữ liệu ở các ‹ sài

bang lại với nhau để hình thành những bảng dữ liệu có nhiễu trường hơn

- Thiết kế các chức năng của ứng dựng như : mẫu biểu nhập dữ liệu, các báo cáo, tổng hợp, các chức năng tìm kiếm,

- Thiết kế glao diện với ¡người sử dụng: Đây là một phần quan trọng đối VỚI người sử dụng

và là một phần bắt buộc đối với một sản phẩm ứng dụng muốn triển khai đại trà Access cung cấp công cụ cho phép’ xây dung giao dién cho ung dung một cách dễ dàng |

_ Cau3: Trong mot cơ sở đữ liệu của Access gom có mấy đối tượng? -

N — + Trong một cơ sở dữ liệu của Access gồm có.6 đốt tượng :'

~~ Bang (Tables)

- Bang truy van (Queries)

- Mau biéu (Forms)

- Báo biéu (Reports)

- Tập lệnh vĩ mộ (Macros)

- Đơn thé chương trình (Modules)

+ Trong cac đối tượng trên thì đối tượng Tables là quan trọng nhất

Câu 4: Các yeu cầu cơ bẳn của một hệ CSDL trong Access |

- Tinh cấu rác: Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ theo một cấu trúc x xác định

- Tính toàn vẹn: Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL, phải thoả mãn một Số ràng buộc, tuỳ thuộc vào hoạt động của tổ chức mà CSDL phản ánh

- Tính nhất quán: Sau những thao tác cập nhật dữ liệu và ngay cả ¡ khi có sự cố (phần

cứng hay phần mềm) xảy ra trong quá trình cập nhật, dữ liệu trong CSDL phải được đảm bảo

đúng đắn

- lính an toàn và bảo mật thông tin: CSDL cần được bảo vệ an toàn, phải ngăn chặn được

những truy xuất không được phép và phải khôi phục được CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

- Tính độc lập: Vì một CSDL, thường phục vụ cho nhiều người dùng với những mục đích khai thác khác nhau nên đữ liệu cần phải độc lập với các ứng dụng, không phụ thuộc vào một vài bài toán cụ thể, không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và xử lí

- Tính không dự thừa: Trong CSDL thường không lưu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc - những thông tin có ) thé dé dang suy dién hay tính toán được từ những dữ liệu đã có

Trang 2

Câu 5: Khi tao bằng (Table) trong Áccess có thể sử dụng kiểu dữ liệu nào để khai báo cho các trường (Field) chứa giá trị số? Hãy nêu đặc điểm của trường khai báo có kiểu

AutoNumber —

- Các kiểu dữ liệu có thể sử dụng để khai báo cho các trường Œield) chưa giá trị số : Number, AutoNumber, Currency "

- Đặc điểm của trường khai báo có kiểu AutoNumber :

+ Kiểu dữ liệu AutoNumber có thể chứa giá trị số nguyên dương (Long Integer)

+ Dữ liệu tự động xuất hiện (tăng dần hoặc ngẫu nhiên) khi nhập mới 1 mẫu tin (Record) + Người sử dựng không thể chỉnh sửa giá trị trong trường có kiểu AutoNumber

Câu 6: Nôu khái niệm cơ sở dữ liệu và các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu?

* Khái niệm -

— Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ

-_ Chức.nào đó (như: một trường học, một ngần hang, một công ty ) được lưu trữ trên các thiết bị:

- nhớ để đáp ứng nhủ câu khai thác thông tin.của nhiều người ding với nhiều I mục e,dien khác nhau

- Mức vật lý : Cho biết dữ liệu được lưu trữ như thế nào

- Mức khái niệm : Cho biết dữ liệu nào › được lưu trữ trong hệ cơ sở att liệu và giữa các dữ

- Mức khung nhìn : Thể hiện phần cơ sở dữ liệu mà người dùng cần khai thác

Câu T¡ Khóa chính của bảng là gì? Ý nghĩa và cách tạo của khóa chính: ?

" sát, Khóa chính (Primary Key) của -bang 1a trường xác định duy nhất: một bắn ghi (mẫu tin)

| Céct mẫu tin trong một bảng không trùng nhau trên khóa chính - ,

+ Ý nghĩa của khóa chính :

- Tự động: kiểm tra sự trùng nhau trên trường khóa của các mẫu tin khi nhập đữ liệu

- Khi quy định khóa chính, Access sẽ tự động tạo chỉ mục trên các thuộc tí tinh của khóa chính

- Dùng khóa chính để tạo liên kết giữa các bang

- Chọn trường cần đặt khóa chính, vào menu 1 Edit/Primary Key

+ Xóa khóa chính : Tương tự nhu cach dat |

Câu 8: Có mấy loại quan hệ siữa hai bảng? Ý nghĩa của việc 2 định quan hệ ? giita hai

- Quan hệ 1 - 1 : Mỗi một mẫu tin Ở bằng này ( chỉ được liên hệ với một mẫu tin ở bằng kia

- Quan hệ 1 —n : Mỗi một mẫu tin ở bảng này € có thể quan hệ với nhiều mẫu tin ở bảng kia

*Ý nghĩa của việc quy định mối quan hệ: :

- Khi tổ chức cơ sở dữ liệu, để đảm bảo tính nhất quán, tính trọn ven, „ tránh dư thừa, đị thường khi cập nhật ta thường tổ chức thành nhiều bang có quan hệ với nhau _

- Việc thiết lập quan hệ giữa các bảng còn dam bao tinh tron ven trong tham chiếu giữa

Trang 3

Câu 9: — Nêu sự ¿ khác nhau giữa dữ liệu e của Table và Query?

- Dữ liệu trong 1 Table riêng rẽ - Dữ liệu trong Query có thể kết hợp, nh toán, kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng

Câu 10: Có mấy loại Query? Chitc nang của từng loại

+ Select query (Truy vấn lựa chọn) : Chọn lọc đữ liệu từ các bang đã có theo điều kiện; quy định các trường hiển thị, các nướng, sắp xếp; thêm các trường tính toán; sửa | dtr liệu trên : nhiều bang

+ Crosstab query (Truy v vấn tham khảo chéo) : "Tổng hợp dữ liệu hai chiều 1 (theo hàng v va theo cột)

+ Make table query (Truy vấn tạo bang): Tao ra một bằng mới từ kết quả của truy vấn + Append query (Truy vấn bổ sung); Bổ sung đữ liệu vào bảng từ kết quả của truy vấn + Update: query (Truy vấn cập nhật) : cập nhật dữ liệu cho một hay nhiều bảng đữ liệu

+ Delete query (Truy vấn xóa) : Xóa đữ liệu của bang

Cau Il: Néuy y nghia các dong trong cửa số thiết kế cấu trúc Select Query?

- + Field : Tên trường: tham gia vào thiết kế truy vấn gồm : trường cần lấy dữ liệu, trường —

tham gia vao VIỆC sắp xếp dữ liệu, trường dùng làm điều kiện lựa chọn, trường tính toán trong truy vấn Muốn hiện tất cả các trường thì chọn dấu (*)

+ Table : Chọn tên bằng chứa trường được chọn ở dòng Field

+ Sort : Chọn chế độ sắp xếp dữ liệu, gồm : Ascending (tăng dần) : và Descending (giảm

dần) Mức độ ưu tiên sắp xếp được tính từ: trái sang phải |

+ Show : “Trường cần hiển thị đánh dấu Eĩ, còn những trường dùng để: ; sắp xếp, dùng làm

- điều kiện, nếu không cần hiển thị dữ liệu thì không đánh dấu L1

+ Criteria : Quy định điều kiện hiển th dif liệu tương ứng với từng trường

+ Or: Điệu kiện hoặc

Câu 12: | Neu c cde công dung cua đối tượng Report? tia

Report là một đối tượng cho phép: tạo mẫu và in các báo cáo, các bảng tổng hợp đữ liệu, trong đó dữ liệu lấy từ bảng hoặc truy vấn

Report cho phép tạo các báo cáo từ đơn giản đến phức tạp một cách trực quan bằng công

cụ có sẵn Ngoài ra còn hỗ trợ các hàm tổng hợp, thống kê như: SƯM, AVG, MAX, MIN,

COUNT, IIF, nên rất thuận tiện cho việc tổng hợp, thống kê dữ liệu cho các báo cáo

Report có thể kết hợp với truy vấn để tạo ra những báo cáo tổng hợp rất tiện lợi Dùng truy vấn để tạo bang tổng hợp dữ liệu từ các bảng và sau đó dùng Report để tạo các báo cáo

Report hỗ trợ chức năng sắp xếp và phan cấp dữ liệu, kết hợp với các hàm tính toán thống kê cho phép tạo các báo cáo có phân cấp dữ liệu

Report chơ phép tạo các báo cáo dang biểu đồ để trình bày n mối quan hệ giữa các loại dữ liệu nhằm quan hệ trực quan cho các báo cáo

Trang 4

Câu 13: Nêu điểm giống và khác nhau của Forms và 8 RoparR

* Giống nhau :

- Chỉ có thể lấy dữ liệu trên 1 bảng hay 1 truy vấn n nguồn Muốn lấy dữ liệu trên nhiều bảng thì phải tạo nhiều Form hay Report rồi kết hợp chúng lại với nhau ang Main/Sub)

- Form có thể hiển thị, tra cứu, cập nhật, sửa đổi dữ liệu trên các bang dữ liệu Form

có thể làm thay đổi giá trị trong Cở sở dữ liệu nguồn số

- Report chỉ có thể lập và in các báo cáo Report không lam thay | đổi giá trị dữ liệu

Câu 14: Nêu các thành phần bắt buộc, cách tạo truy vấn tham khảo chéo ( Crosstab query)

* Truy van tham khảo chéo gồm các thành phân bắt buộc sau ,

+ Cac trường dùng để phân nhóm tổng hợp: theo dòng, theo cột C6 thể dùng nhiều _ trường để phân nhóm theo Di ng nhưng © chỉ ' Cùng một tường any! nhất c cho phan nl nhom n thống kê |

+ Trường dùng để lấy số liệu tính t toán, 1 thong k kê,

* Cách tạo tr uy vấn tham khảo chéo : :

- Trong cửa sổ thiết kế truy vấn chọn menu Query/Crosstab Query, k khi đó trong cửa sổ truy vấn sẽ xuất hiện thém hai dong Total va Crosstab "

- Chọn các trường cần tham gia vào truy vấn ˆ-

¬ Với ‹ các © trường dung ¢ dé © phan nhom theo cong hoặc theo cột trong g dong 1 Total chon là

—_ Group by OD yas ae # yen ee SORT eS os ¬ toc,

'.- Với các c trường phan nhóm theo đồng, trong đồng ( Crosstab chọn la Row Heading, va | tương ứng chọn Column Heading cho trường phân nhóm theo cột :

-_ Với trường dùng để lấy dữ liệu thống kê, trong dòng Total chọn chức năng thống kê

tương ứng như : Sum, Avg, Count và trong dòng Crosstab chon Value 5

- Với những trường dùng làm điều kiện cho truy vấn, trong dòng Total chon Where |

Câu IS: Công dụng các biểu tượng trên thanh công cụ (Label, Textbox, Option Group,

Combo box, Command Button, Bound Object Frame, Tab Control, SubForm/SubReport) | + Label : Ding dé tao déng chữ minh hoạ cho Form va cac 6 diéu khiển trong Form Nội dung trong 6 Label khéng thay đổi khi thực hiện Form.' 7

+ Textbox : Dung dé nhập, trình bay dữ liệu cho c các trường, các biến n hay hiển thị giá trị

+ Option Group : Ding để tạo một t nhóm ‹ các mục ‘chon loại trừ "nhau Ta chỉ được › phép

chọn một trong các mục chọn có trong nhóm oe

+ Combo box : Dùng để tạo danh sách kéo xuống có nhiều giá trị lựa chọn, ta được phép chọn một trong các giá trị có trong danh sách = số

+ Command Button : Dung để tạo các nút lệnh, mỗi khi ta nhấp chuột vào nút lệnh thì

+ Bound Object Frame : Dùng để chèn một 'đối tượng bất kỳ vào trong Form, đối từng

này phải gắn với I trường trong bằng dữ liệu nguồn (thường là trường hình ảnh)

+ Tab Control : Ding dé tao Form dang nhiều trang, mỗi trang chứa một số các thông tin

+ SubF orm/SubReport : Ding dé chén một Form phu hay một Report phụ vào trong Form chính

Trang 5

Câu l6: Ý nghĩa và cách tạo biểu mẫu dạng Main/Sub?

*Y¥ nghĩa của biểu mẫu dạng Main/Sub

Biểu mẫu dạng Main/Sub cho phép ta nhập, trình bày dữ liệu từ "nhiều bảng dữ liệu nguồn, các bang nầy có thể có hoặc không có quan hệ với nhau (thường là có quan hệ)

Biểu mẫu đạng Main/Sub là sự kết hợp của 2 biểu mẫu trong đó có một biểu mẫu chính

(Main) va mét biểu mẫu phụ (Sub), trong đó biểu mẫu phụ được đưa vào biểu mẫu chính như

một thành phần trong biểu mẫu chính -

* Cách tạo biểu mẫu dạng Main/Sub

- Tạo biểu mẫu chính và các biểu, mẫu phụ riêng biệt nhau Để dễ “đàng trình bày biểu mẫu phụ chung với biểu mẫu chính, thông thường trong biểu mẫu phụ ta quy định thuộc tính: Default View là: DataSheet cà HỘ

- Mở biểu mẫu chính ở chế độ thiết kế Để đưa biểu mẫu phụ vào biểu mẫu chính ta nhấp vào biểu tượng SubForm/SubReport trén thanh công | cụ rồi xác định Vi tri, do lớn của

Trong trường hợp biểu mẫu phụ và biểu : mẫu ‘chink lấy đữ liệu ï tiên “Bắt rbáng ö oe 4 tư ước LES thiết lập quan hệ thì trường quan hệ của hai bảng cũng là trường quan hệ của hai Form

Để quy định quan hệ giữa biểu mẫu phụ và biểu mẫu chính ta chọn bảng các thuộc tính của biểu mẫu phụ trong biểu mẫu chính rỗi: quy định thuộc tính: _

- Thudc tinh Link Child Fields : Gồm những trường của biểu mẫu: + phụ có quan hệ với

- Thuộc tính Link Master Fields : 'Gầm các trường của biểu mẫu chính có > quan hệ VỚI

biểu mẫu phụ (Các | trường này phải tương ứng với các trường, ở thuộc tính trên) SPS

Câu 17 : Một Report gom có mấy thành phần chính? Nêu công dụng t của 7 từng thành phần: 2

* Mot Report gồm có 5 thành phân chính :

- -Page Header

" Detail ©

~ Page Footer Report Footer

* Công dụng của từng thành phân

- Report Header (Đâu báo biểu): Chứa những thông tin cần in ra ở trang đầu tiên báo cáo

- Report Footer (Cuối báo biểu) : ‘Chita thong tin can in ra 6 trang cuốt cũng báocáo -

- Page Header (Đầu trang) : Chứa những thông tin cần in ở đầu mỗi trang của báo cáo

- Page Footer (Cuối trang) : Chứa những thông tin cần in ở cuối mỗi trang của báo cáo

- Đetail (Chỉ tiét) : Phan nay chứa những thông tin chi tiết của báo cáo Những thông tin này thường được lấy từ những mẫu tin của bảng hoặc truy vấn nguồn của báo biểu

Trong cửa sổ Database chọn mục Macro /New, cửa số thiết kế Macro xuất hiện:

Trong cửa sổ thiết kế Macro thực hiện các thao tác sau:

- Chọn hành động cần gắn cho Macro’ trong ct Action

- Gõ dong giải thích cho hành động tương ứng 3 cét Comment (néu can)

- Chọn các đối tượng cho hành động tương ứng trong mục Action Arguments

5

Trang 6

Câu I9: Nêu cách sắp xếp và phân nhóm dữ liệu trong Report?

Trong cửa sổ thiết kế báo biểu chọn menu View/Sorting and Grouping

- Chọn tên trường phân nhóm, sắp xếp ở mục Field/Expression, mỗi trường trên một dòng, thứ thự các trường cũng là thứ tự phân cấp dữ liệu

- Group Header : Chon Yes néu trong báo cáo cần in những thông tin đầu mỗi nhóm Trong phần này | có: thể chứa những thông tin về nhóm và các chức năng tổng hợp dir hiệu trong nhóm như tính tổng, trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất

- Group Footer : Tương tự như thuộc tính trên ¡ nhưng hiện ở cuối nhóm

- Group Ôn : Thuộc tính này qui định cách phân nhóm đữ liệu Thuộc tính này được chọn tùy theo kiểu đữ liệu của trường được chọn phân nhóm tui lở

- Group Interval : Quy định khoảng giá tri dùng để lập nhóm

- Keep Together : Quy định cách ngắt trang trong báo biểu có phân nhóm dữ liệu :

No: Không quan tâm đến việc ngắt trang

_+ Whole Group : Quy định in dữ liệu của một nhóm trên cùng một trang "

Cay With: First’ Detail : Quy định i in: a dong ti tiêu để nhóm VÀ dong, chi tiết t đầu tiên của nhóm h

—_ trên cùng một trang na

Câu 20: Tên Macro tự động thực hiện mỗi khi CSDL Access được mở? Cách tao Macro nay?

+ Macro ty động thực hiện mỗi khi CSDL Access được mở có tên là AUTOEXEC

+ Cách tạo : Chon Macro — New > Chon fa động cần thực hiện trong mục Action

Câu 21 : Biến là gì? Phân biệt biến trường, biến nhớ trong Access?

— _- Biến được xác định qua tên, biến, dùng để lưu, trữ ự giá t trị tạm \ thời, giá tr nay ¢ có thể © thay

oe đổi trong khi thực hiện chương trình "¬- | ° ae

| Có hai loại biến : Biến nhớ và biến trường

- Biến trường ứng với các trường trong bảng đữ | - Biến nhớ là biến trung gian đo ta tạo ra liệu, nó chỉ tổn tại khi bảng đang mở trong qué trinh lam viéc

- Giá trị của biến trường được lấy từ giá trị của | - Giá trị của biến nhớ được nhập từ bàn phím một trường trong bảng đữ liệu hoặc bằng phép gán

- Muốn dùng biến trường ta dùng cú pháp sau: | - Muốn dùng biến nhớ ta phải khai báo theo [Kiểu đối tượng)![Tên đối tượng].[Tên trường] cú pháp sau :

a Dim Tên biến nhớ [As <Kiểu dữ liệu>]

Câu 22 : Phân: biệt sợ khác nhau co ban giữa Textbox buộc và Tertbox x không buộc Xinh bày -

thao tác tạo hai Textbox trên

Textbox buộc ding để nhập, trình bày dữ liệu cho một trường trong bang dữ liệu nguồn (phải gắn liền với một trường) còn Textbox không buộc thường dùng để trình bày giá trị một công thức hoặc để nhập các giá trị trung gian (không gắn liền với một trường)

+ Để (tạo một ô điều khiển Textbox buộc gắn liên với một trường, ta nhấp chuột vào nút Textbox trên thanh: công cụ rồi kéo tên trường từ bắng Eield List chứa danh sách các trường

của bảng hoặc truy vấn gắn với biểu mẫu

+ Để tạo một ô điều khiển Textbox không buộc ta chọn nút Textbox trên thanh công cụ

rồi xác định vị trí, kích thước của ô điều khiển Textbox trên cửa sổ thiết kế biểu mẫu Sau đó nhắp chuột vào ô Textbox rồi gõ công thức tính (néul là ô công thúc)

Câu 23: O điều khiển Textbox trong Forms :

Trang 7

* Khi nhat.dit liéu vào 6 NGAYCONG chỉ nhập được các số trong khoảng từ 0 đến 31

Validation Rule : Between Ø And 31

Validation Text : CHI NHAP SO TU 0 DEN 31

* Sự giống và khác của ô Textbox trong Forms va Report

- Giống: Déu hién thi dé liệu của trường trong bang dữ liệu ¡nguồn | hoặc hiển n thị

giá trị của công thức | Ct apie Ma tab tary Me bday hưng bà nến Hà 2Rc Tư ĐÃ ans 5 ee

- Khác :Ô Textbox trống Formé tt có thể nhập giá ti vào fe: trường eo hay Hat’ thiếu °” „

* Muốn liệu từ 1 ô nào đó trong Form thi trong 6 Textbox ta g6: ˆ

= [Forms] [<Tén Form>] {<Tên ô ô điều khiển>] |

- Lấy dữ liệu của ô TIENLUONG trong Form NHAP DU LIEU thì gõ công thức:

= [Forms] [NHAP DU LIEU} [TIENLUONG]

= - Tạo lập các cơ sở dữ liệu và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ Một cơ sở đữ liệu được ˆ mi

tạo lập bằng Access gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bang đó -`

- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng kết hay những truy vấn

để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán về quản lí

Câu 25: Thế nào là tính toàn vẹn tham chiếu về cập nhật và tính toàn vẹn tham chiếu về

xóa? Nêu cách tạo mốt quan hệ giữa hai bang

*Y nghia chức năng tham chiếu : _

- Cascade Update (cap nhật) : Khi ta thực hiện thao tác.sửa đổi dir liệu trên bảng có trường khóa chính thì dữ liệu trên bằng không có trường khóa chính sẽ tự động thay đổi theo

- Cascade Delete (Xóa) : Khi ta thực hiện thao tác xóa dữ liệu trên bảng có trường khóa _ chính thì đữ liệu trên bằng không có trường khóa chính sẽ tự dong thay doi theo oe

— * Cách tạo quan hệ giữa các bằng: -

- Trong cửa sổ giao diện chính, chọn menu Tools/RelationShips

- Trong cửa s6 Show Table ta nhấp đôi vào tên các bảng tham gia thiét lap quan hệ, chọn xong nhấp nút Close

- Thiết lập quan hé 2 bang : Nhấp chuột vào trường cần liên kết ở bang bên này rồi kéo

đến trường tương ứng ở bảng bên kia, thả chuột |

- Trong cửa sổ liên kết (Edit RelationShips) ta đánh dấu chọn vào các chức năng tham chiếu dữ liệu, rồi nhấp nut Create

Trang 8

Fields Name Data Type Thuộc tính

ee Text Field Size: 12, số

a Hién thông t tin c các chọc sinh n nữ 7 lớp 10A2 sinh vào tháng 87

- Queries / New / Design View / OK _

b Hién thông: tin các học sinh có tên là TRUNG ' trong lớp 10A2 sinh: vào nam 1988?

- Queries / New / Design View / OK :

_¢ Hién thông tin các học sinh Giỏi của 2 lớp 10A4 và 10A6 sinh vào năm 1 1988?

Trang 9

d Đếm số lượng học sinh Khá, Giỏi của từng lớp

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang DSHS / Close

- Chon menu View/Total

e, 'Đếm : số lượng học sinh Yếu ‹ của từng khối, -

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang DSHS / Close

- Queries / / New / Design View / OK

- Chon bang DSHS, / Close ¬-

- Chọn menu Teen / Crosstab Query

Trang 10

Câu 27 : Cho bằng HOCSINH có cấu trúc

a) Ta ao truy vấn nhiền thị danh sách những: sinhviên học khoa VAN khóa2 251 và “khóa 26-:

- Queries /New / Design View / OK ' a

- Chon bang-HOCSINH / Close

này được nhận học bổng hoặc là đảng viên

- Queries / New / Design View /OK

by Tao truy van _hiển thị danh sách h những sinh 9 viên ở Bình Định khóa 21 những sinh viên

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang HOCSINH / Close

- Chon Query / Make Table Query

c) Tao tuy: vấn tạo bing HB_K20 để lưu những; sinh viên học khoa TIN} khóa 20 được nhận

Trang 11

d) Tạo truy vấn hiển thị danh sách những sinh viên khóa 20 học ở Ở các khoa TOÁN,

HÓA của một tỉnh nào đó Tên tỉnh được nhập vào mỗi khi thực hiện truy vấn _

- Queries / New / Design View /OK - _ _

- Chon bang HOCSINH / Close

_.DIACHI

©) Trong truy vấn hiển thị danh sách những sinh viên ở Bình Định học ở các khoa TOÁN,

LÝ, HÓA theo một khóa học nào đó Khóa học được nhập vị vào mỗi khi thực hiện ) uy ý vấn

"¬ _ - Queries /New / Design View / OK wu dha a

- Chon bang HOCSINH / Close

- Queries / New/ Design View / OK

- Chon bang HOCSINH /.Close

9 Tạo truy v vấn tính tổng số lượng sinh viên khóa 20 được nhận học băng, của mỗi ¡khoa

- Queries / New /Design View/OK

- Chon bang HOCSINH / Close

- Chon View / Total

g) Tao tray van đếm số sinh viên được nhận học bổng và tổng s số tiền \ được nhận theo mỗi _

Trang 12

h) Trong truy vấn hiển thị danh sách những sinh viên ở Bình Định sinh \ vào thang 8 theo mét khóa học nào đó Khóa học được nhập vào mỗi khi thực hiện truy vấn |

- Queries / New / Design View / OK :

- Chon bang HOCSINH / Close

Field |HOCSINH*L DIACHI | THANG: Month([NGAYSINH]) | K_HOC

i) Tạo truy vấn thống kê số lượng sinh viên theo mẫu sau oe

Dia chi _ | Số SV | K20 | K2IL |} K22 | _ 7

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang HOCSINH / Close

- Chon Query / Crosstab Query

| Field _ DIACHI — SH: TR & IK HOC _ MASV [Se SV: MASV

_ |Table | HOCSNH | - | HOCSNH | HOCSINH

Total | - Group by | “Group by | Count — 2 Count

Crosstab Row Heading Column Heading Value Row Heading

Criteria

Or

j) Tạo truy vấn thống kê số lượng sinh viên theo mẫu sau hi

KHÓA | SốSV Binh Dinh | KhánhHòa | PhúYên | _

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang HOCSINH / Close

- Chon Query /.Crosstab Query

Table _ _ HOCSINH HOCSINH - HOCSINH | HOCSINH

Crosstab Row Heading Row Heading - Column Heading’ “| Value

Trang 13

—-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TỐT NGHIỆP TIN HỌC

- Trường khoá quan hệ của 1 mối quan hệ 2 bang lag }

Ngay | Date/Time \° | Format: ShortDate

_|MaKH' _Text - ee Field size: 6 ea ¬~

DonGia ` Number Field size: Long Interger

Tao truy van n thống kê tổng giá trị ‘ban cho khach hang theo từng l loại a1 hang hoá từ đầu

Yêu cầu: ; es S>” Cho biết loại truy vấn cần tạo ằ

-.~ Viết cấu trúc của truy vấn để tạo ra bảng thống kế trên

13

Trang 14

ĐỀ, THI TOT NGHIEP TIN HOC

| _TRÌNH ĐỘ B-ACCESS

_- PHẨN THỊ LÝ THUYẾT

SỞ GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

-9& LO] a -

Ngay thi : 24/09/2006 “Thời gian làm bài: 60 phút

-f Không kể thời gian ph dé)

| SBD a {Text | Field Size: 6 | Trường khoá chính |

NOIDANGKY — | Text Field Size: 15 | Ghi tén tinh

SU | Number Field Size: Single

— a) Để quy định bắt buộc người sử dụng khi nhập dữ liệu cho bằng t thì điểm thi phải

nhập từ 0 đến 10, người ta quy định tại thuộc tính Validation Rule cua 3 trường VAN, SU, DIA nhu thé nao?

db) Diéu kiện để thí sinh đậu trong ky thi tuyển sinh thì tổng điểm 3ì môn phải lớn hơn

hoat bang 13, không có môn nào bị điểm 0 Hãy tạo truy vấn cho biết các thí sinh đậu, kết

c) Hay tao wy van lap bang thong kê theo: mẫu sau:

Trang 15

_ Giải :

a) Để quy định bắt buộc người sử dụng khi nhập dữ liệu cho bảng thì điểm thi phải

nhập từ 0 đến 10, người ta quy định tại ¡ Thuộc tính Validation Rule của 3 trường VAN, SU,

Validation Rule : Between 0 and 10

Validation Text : Nhap so tu 0 den 10

b) Diéu kiện để thí sinh đậu trong kỳ thi tuyển sinh thì tổng điểm 3 môn phải lớn hơn hoặt bằng 13, không có môn nào bị điểm 0 Hãy tạo truy vấn cho biết các thí sinh đậu, kết quả được sắp xếp giảm dần theo tổng điểm

- Queries /New / Design-View / OK

- Chọn bang KHOIC / Close

|Eield _ | KHOIC* | _TĐIEM: (WANHISUHIDIAL_ | VAN | §U | DIA | -

Table —ˆ - _KHOIC ˆ pe [RKR€|gKHGE|KHOCIL-””

- Chon bang KHOIC / Close |

- Chon Query / Crosstab Query

Field | NOIDANGKY | Tong So TS: SBD KetQua: (1) — SBD

Tabe | KHOIC «| KHOIC = | 2 ) KHOIC

Total | Goupby | Count | Group by ` 'Count

Crosstab | Row Heading Row Heading Column Heading - Value

Trang 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TỐT NGHIỆP TIN HỌC

Ngày thi : 07/01/2007 : : _ Thời gian làm bài: 60 phút

mG Khong ké thoi gian phat dé)

Các bước thiết kế một ứng dụng trên Access

Field Name | Data Type

| MASACH | Text() |(#Ký sự ddu ky hiéu cho loai sdch, KHKTOO1, KHXHIO8) _

.a) Muốn khi nhập đữ liệu vào trường NGAYNHAP thì mặc nhiền dữ liệu có sẵn là

ngày hệ thống (ngày meee năm hiện tạ), người ta quy định thuộc tính của trường này như

~ +b) Liét kê những loại: sách KHKT được nhập \ về thư viện ¡ trong g tháng 12/2006

c) Thống kê sách xuất bản từ năm 2003 đến nay, theo từng loại sách và có mẫu như

Trang 17

Giải :

a) Muốn khi nhập đữ liệu vào trường NGAYNHAP thì mặc nhiên dữ liệu có sẵn là ngày hệ thống (ngày tháng năm hiện tai), người ta quy định thuộc tính của trường này như

sau:

b) Liệt kê những loại sách KHKT được nhập về thư viện trong tháng 12/2006

- Queries / New / Design View / OK-

Field LOAI SACH : (1) Tong So luong : MASACH NAMXB_ | MASACH

Crosstab Row Heading “Row Heading Column Heading Value _

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TỐT NGHIỆP TIN HỌC

-_ Thời gian làm bài: 60 phút

Tên trường - Kiểu đữliệu | Độ rộng của trường

MUCLUONG _ : Number Long Integer (Mức lương)

NGAYCONG _ 2 Number w _Byte | (Ngày công)

1) Tao truy- vấn xem danh sách những nhân viên ở phòng TV (Tài vụ): có tuổi >=50 «2 Tao truy van xem danh sách những nhân viên có mức ng thuộc một khoảng ! nào

đó do ta quy định mỗi khi thực hiện truy vấn (Truy vấn thông số) - One

3 Từ bảng NHANVIEN, hãy tạo bang HUU chứa những nhân viên về ` hưu (gồm những

nhân viên Nam có tuổi>=60 và Nữ có tuổi >=55)

18

Trang 19

_ GIải +

1) Tạo truy vấn xem danh sách những nhân viên ở phòng TV (Tài vụ) có tuổi >=50

- Queries / New / Design View / OK

- Chon bang NHANVIEN / Close

Field NHANVIEN.* MAPHONG TUOI : Year(Date()) — Year([NGSINH])

2 Tao tray v van xem danh sách những nhân viên có mức lương thuộc một khoảng nào

đó do ta quy định mỗi khi thực hiện tuy 1 vấn (Truy vấn thông số)

- Queries: j New / Design View / OK

- Chon bang NHANVIEN / Close a - Z

3 Từ bang? NHANVIEN, hay tao bang HUU chứa những nhân viên về hưu (gồm những

nhân viên Nam có tuổi>=60 và Nữ có tuổi >=55)

- Queries / New / Design View /OK -ˆ

- Chon bang, NHANVIEN / Close

- Chon Query / Make Table Query =~

Field NHANVIEN.* NAM TUOI : Year(Date()) — Year([NGSINH])

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

| HOTEN Text Field Size : 30 Ho va tén

“|ĐONVL _Text: |EieldSize:20 | Tên đơn vị đăng kýthi -

LT Number Field Size : Single Điểm lý thuyết

a) Tạo truy vấn hiển thị danh sách các thí sinh thi tin học trình độ A, ‘CO điểm lý thuyết

hoặc điểm thực hành từ 9 trở lên :

b) Tao truy van hiển thị các thông tin: DONVI, HOTEN, TRINHDO, DIEM, KETQUA của các thí sinh Kết quả sắp xếp theo đơn vị, nếu cùng don vi thi sap xép giảm dan theo điểm

+ KETQUA là “Đậu” nếu điểm lý thuyết v và điểm thực hành từ 5 trổ lên, còn lại là

cy Tao tray Vv vấn n thống k kê kết quả thi theo từng đơn Vị đăng ký thị, Tên đơn VỊ đăng ký thi

được nhập vào mỗi khi thực hiện truy vấn Bảng thống kê có dạng: 7

+ Loai “Kha” néu 14<= DIEM < 18 va diém lý thuyết, điểm thực hành từ 6 trở lên

+ Loại “TB” nếu 10<= DIEM < 14 và điểm lý thuyết, điểm thực hành từ 5 trở lên

+ Còn lại là loại “Hỏng”

20

Trang 21

._- Giải:

a) Tạo truy vấn hiển thị danh sách các - thí sinh thi tin học trình độ A, có điểm lý thuyết

- Queries / New / Design View / OK:

Or

c) Tạo truy v vấn thống kê kết quả thi theo từng đơn vi đăng ký thị Tên đơn vị đăng ký thi được nhập vào mỗi khi thực hiện truy vấn: Bảng thống kê có dạng:

- Queries / New / Design View / OK

~ Chon bang QLTHI / Close

Crosstab | Row Heading Row Heading Column Heading | Value

Criteria _-

Or

(1): IF(LT]+[THỊ]>=18; “Gidi”: IIF(LT]+I[TH]>=14 And [LT]>=6 And [TH]>=6;

“Khá”; HF(LT]+[TH]>=10 And [LT]>=5 And [TH]>=5; “TB”; “Yéu")))

21

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TỐT NGHIỆP TIN HỌC

-—-s&l@ | _`_ 'PHẨN THILÝ THUYẾT

Ngày thi : 30/12/2007 “Thời gian làm bài: dở "rộn

Để quản lý sinh viên frong trường, người ta tao CSDL có bảng QLSV v với cấu trúc sau:

Tên trường Kiểu dữ liệu Ghi chú

-|HOTEN | Tet | Họ va tên sinh viên `

NU suy Yes/No Gidi tinh (Nit=Yes, Nam = No)

Tạo try van thực hiện các yêu cầu sau :

a) Tạo bang HB LY 27 để lưu những sinh v viên n học khoa LÝ, khóa 21 được nhận học

Phú Yên costes HH Đam we | eee HH

2

Trang 23

học bổng

: Gidi :

- Queries / New / Design View / OK |

- Chon bang QLSV / Close

- Chon Query / Make Table Query -

a) Tạo uy vấn tạo bảng HB LY 27 để lưu những sinh viên học khoa LÝ khóa 27 được nhận

- Chon bang QLSV / Close

- Queries /New /Design View /OK -

- Chon bang QLSV / Close |

- Chon Query / Crosstab Query

Field - TINH KH: “Khoá” & [KHOAHOC] MASV: | SoSV:MASV

Trang 24

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

“Thời gian làm bài: 60 phút

_( Khong kể thời gian thủ đề)

Tên trường | Kiểu dữlệu | Độ rộng của trường

(Field Name)_ (Data Type) (Field Size)

(Mức lưỡng)

(Ngày công)

1) Tao truy vấn xem đanh sách những nhân viên Ỡ- phòng HC (Hành chính) có

2 Tao truy vấn xem danh sách những nhân viên có mức lương thuộc một khoáng nao

- đó do ta quy định mỗi khi thực hiện truy van (Truy vấn thông số) _

3 Từ bảng NHANSU, hãy tạo bảng HUUTRI chứa những nhân \ viên về hưu (gồm

tee ee ee mee ee eet mee ee

24

Trang 25

- Chọn bang NHANSU / Close | |

Field NHANSU.* MAPHONG TUOI : Year(Date()) — Year([NGSINH])

2 Tao truy-v van xem danh sach những nhân viên có mức lương thuộc một t khoảng r nào

đó do ta quy định mỗi khi thực hiện tuy v vấn (Truy vấn thông số)

- Queries / New / Design View / OK

3 Từ bảng ] NHANSU, hãy tạo bang HUUTRI chứa những nhân viên về hưu (gồm

những nhân viên: nNam có tuổi>=60 và Nữ có tuổi >=55)

- Queries / New / Design View / OK |

- Chọn bang NHANSU / Close

- Chọn Query 1 Make Table Query ©

Trang 26

Ngày thi : 21/09/2008 - Thời gian làm bài: 60 0 phút

{ Không kể thời gian) phát dé)

'b Trong bing dữ liệu dưới đi đây, mỗi trường đều không th thể dùng làm khóa chính, VÌ sao?

Ngày ghi Logi hóa đơn | Họ tên khách hàng | Vậttư | Số lượng | Đơn giá

15/09/2008 | _ Nhập |Phạm HữuTiến - SEO] 10: | 100000

17/09/2008 | Xuất Ha Théo Vy _ | SN0I 7 | 120000

17/09/2008 | Nhập Tran Quéc Tri | TN0OI 175-:- 6500

"Ghi chú: Nếu chưa tra sdch thi NeayTra va TinkTrang dé trống { Null ) |

a Khai báo: như thế nàơ khi tạo cấu trúc bảng sao .cho các trường MaDonGia` và MaSach chỉ được nhập đúng 4 a tự (2 ký tự đầu là chữ cái, 2 ý tự sau là chữ số) và tự ự động hiển thị chữ in hoa

b Tạo truy vấn để hiển thị được những lần mượn sách trước ngày 15/8/2008 nhưng đến nay

c Để có bang t tổng hợp như bên dưới, ta dùng truy vấn loại gì và cấu trúc truy vấn như thế

Trang 27

Giải ›

a Khai báo như thế nào khi tạo cấu trúc bảng sao cho các trường MaDonGia và MaSach chỉ

được nhập đúng 4 ký tự (2 ký tự đầu là chữ cái, 2 ký tự sau là chữ số) và tự động hiển thị chữ ¡n

Ta khai báo như sau:

- Tại thuộc tính Format ta qui định: >-

- Tại thuộc tính Input Mask ta qui định: LL00

b Tạo may v vấn để hiển thị được những lần mượn sách trước ngày 15/8/2008 nhung dén nay chua tra

- Queries / / New / Design View / OK

Field | THEODOL* NGAYMUON NGAYTRA

MaDoc Gia | - Số lượng Í Tình trạng sách | Trinh trang sách đã trị trả | _Số lượng sách "

sách đã trả | đã trả bị hồng nguyén ven — chưa trả

- Loại truy vấn cần tạo là: truy vấn tổng

- Queries./ New / Design View / OK | |

-Chon bang THEODOY/ Close ` -

- Chọn menu View/Total

| / 7 Bh Số lượng - Tình trạng | Tình trạng, sách | Số lượng |

‘Field - + MaDocGia | sách đã trả: | sáchbi : | - đã trả nguyên | sách chưa

a _Œ) "hổng: (2) _" Vvẹn:(3) - trả: (4)

Trang 28

DE THI TOT NGHIỆP TIN HỌC

Thời gian làm: bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm):

Khi khai báo cấu trúc của bảng ta thường quy định thuộc tính cho các › trường, hãy nêu

ý nghĩa 2 thuộc tinh Validation Rule, Validation: Text? "

Quy định điều kiện để khi cập nhật dữ liệu vào trường NGAYSINH, chỉ được © phép

| NGAYBAN - Date/Time ~ Ì Ngày b bán n (dd/mm/yyyy) =

KH_HANG Text | Mã khách hàng

TENKH_- Text Họ tên khách hàng

DGBAN _ Number | Đơn giá bán

c) Tao truy vấn thống kê tổng số tiền bán hàng của mỗi nhân viên n trong năm 2008

Trang 29

Giải : a) Tạo truy vấn hiển thị những n mặt hàng bán có tổng số lượng lớn hơn 1.000 trong

- Chon Bang CHITIET

b) Tạo truy: vấn hiển thị danh sách những nhân viên bán hàng có doanh số bán lớn

hơn 100.000.000đ trong một tháng Tháng được nhập vào mỗi khi thực hiện truy vấn

| Field _ MANY | Doanh So:[SLBAN]*[DGBAN] | Théng: Month(INGAYBAN]) |

- Query / New / Design View/OK „

- Chon Bang CHITIET / Close Be - 3 os

- Menu Query / Crosstab Query ©

Crosstab | Row Heading | Row Heading | Column Heading | Value |’

Trang 30

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH _ "ĐỂ THI TOT NGHIỆP TIN HỌC

Ngày thi: 27/12/2009 - _ Thời gian làm bài: 60 phút

Thiết kế truy vấn thực hiện các yêu cầu sau.:

1) Hién thi danh sách khách hàng thuê phòng loại Á trước ngày 30/ 1 1/2009 còn ở lại khách sạn _

3) Hién thi danh sách khách đã đi khỏi khách sạn trong tháng re với số tiền lớn hơn

`2, 000 000 Biết : tién = (Ngày đi - Ngày đến + 1) * Đơn giá

3) Tính tổng số tiền khách đã thanh toán trong tháng l1 theo từng loại diphòng

30

Trang 31

- Chọn Queries /New /Design View /OK

- Chon bang QLKHACH / Close’ H

(1): (NGAYDN — INGA YDEN} +2) * [(DONGIA]

3) Tinh tổng số tiền khách đã thanh toán trong tháng 11 theo iting Ic loại phòng

- Chon Queries / New / Design View /OK

- Chon bang QLKHACH / Close |

- Chon View / Total "

Trang 32

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

Thời gian làm bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Tên trường | Kiểu di ligu | Field Properties

(Field Name) '| (Data Type) (Thuộc tinh)

MAHS ° {Text _ Field Size :6 _

“PtHOTEN lậu tlext “| Field Size +30 hộ

LOP._ -|Text Eield Size : 5 -

Mã số học sinh ‘ khóa hôn

Ho tén | ] Ngày sinh

Lớp (10AI, 10A2 2) Xếp loại học lực - os

Xếp loại hạnh kiểm (Khối là 2 lý đầu tiên trong cột LOP, Ví eto 12A1 thuộc khối 12)

- Hãy chiết kế ‘tray van thie hién các yêu cầu Sau:

| 1 Tạo bing HSG 1 dùng để lưu những h học sinh của khối 11 có _xếp › loại học lực là Gidi

Trang 33

"GIẢI

1 Tạo bảng HSG 11 dùng để lưu những học sinh của khối 11 có xếp loại học lực là Giỏi

- Chọn Queries / New / Design View / OK

- Chon bang HOCSINH / Close | ;

- Chọn Query / Make Table Query -

Field HOCSINH.* | LOP HOCLUC

Criteria |_— Like “11*” “Giỏi”

2 Hiển thị thông tin những học sinh của khối 12 có xếp loại học lực là Yếu hoặc có xếp loại

- Chọn Queries /New/ Design View /OK

- Chon bang HOCSINH / Close — -

3 Cho biết tổng số học sinh xếp loại học lực Khá và Giỏi của mỗi khối —_

- Chọn Queries / New / Design View /OK

- Chon bang HOCSINH / Close —

- Chon View / Total và

Trang 34

DE THI TOT NGHIỆP TIN HỌC

TRINH DO B - ACCESS

PHAN LÝ THUYẾ T Thời gian làm bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

Phan biét sự khác nhau cơ bản giữa Textbox buộc và Textpox x khong buộc Trình bày

oe thao tac tao hal Textbox | trên xa

" | MASACH > \Text | Field Size: 6 ẽ Mãsáh - - |

LOAISACH - | Text Eield Size: 6 -_:| Loại sách (VD: KHXH, KHIN

NAMXB 1+ Number Integer | ms _| Nam xuất bản

* Bảng MUABAN lưu lại tất cả các nghiệp vụ bán hàng, có cấu trúc như sau:

ta dùng loại truy V vấn n gi? Viết cấu trúc của truy vấn

_|NGAY - _ Date/Time _ ae ie Ngày mua, bán - 1

MASACH | Text Eield Size: 6 - | Mã sách 2

(Các bang đã có dữ liệu) 1) Viết cấu trúc của truy vấn để hiện các thông tin: NGAY, LOẠI, TENSACH, NAMXB, TACGIA, DONGIA của những sách KHXH được xuất bản sau nam 2009

2) Dé hién tong số tiền của từng loại sách bán ra trong tháng vừa qua (tháng trước),

Trang 35

- Giải :

1) Viết cấu trúc của truy vấn để hiện các thông tin: NGAY, LOAI, TENSACH,

NAMXB, TACGIA, DONGIA của những sách KHXH được xuất bản sau năm 2009

2) Để hiện tổng s số tiên ¿ của a từng loại sách bán r ra , trong thang \ vừa: qua a (háng trước),

ta dùng loại truy, vấn gi? Viết cấu trúc cửa truy vấn `

Trang 36

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO BÌNHĐỊNH — ĐỂ THITỐT NGHIỆP TIN HỌC

TRÌNH ĐỘ B- ACCESS PHAN LY THUYET Thời gian làm bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

_ Ngày thỉ: 26/12/2010

Câu 1 (2 điểm):

Khi khai báo cấu trúc của bảng ta thường quy định thuộc tính cho c các trường, hãy nêu

ý nghĩa 2 thuộc tính Validation Rule, Validation Text?

Để khi cập nhật dữ liệu vào trường NGAYSINH, chỉ được phép nhập trong khoảng

từnăm 1992 đến năm 1995 thì ta 8 phải quy định điều kiện như thế nào? "

Nêu khái niệm và đặc trưng của cơ sở dữ liệu quan hệ

Để quần lý việc bán hàng trong siêu thị N oud ta tao CSDL tong đó có bảng

NGÀY “| Date/Time _ _ | Ngay ban ( An) nộ

MAHANG Text | Md hang héa

1) Tạo truy vấn hiển thị những mã hàng bán đã bán có tổng số tug | lớn hơn 500

- 2) Tạo truy vấn: hiển thị danh sách những nhân viên n bán hàng: có 5 doanh số bán lớn hơn 50.000.000đ trong một tháng Tháng được nhập vào mỗi khi thực hiện \ truy vấn (Biết

3) Tạo truy vấn thống kê tổng số tiền bán hàng của mỗi nhân x viên trong năm 2010

theo từng tháng, có mẫu như sau:

—- HET -

Ngày đăng: 15/10/2013, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w