Tìm phép nhân hóa có trong khổ thơ sau : Ông trời Mặc áo giáp đen Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm Kiến Hành quân Đầy đường.. Tìm phép nhân hóa có trong khổ thơ sau : Ông trời Mặc áo
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HƯƠNG TRÀ TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN
Giáo viên : Nguyễn Hoàng Lan Phương
Bộ môn : Ngữ văn 6
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ: KI M TRA BÀI CŨ: Ể Ể
So sánh là gì? Nêu tác d ng c a phép so sánh? ụ ủ
So sánh là gì? Nêu tác d ng c a phép so sánh? ụ ủ
Cho khổ thơ sau:
Anh đội viên mơ màng Như nằm trong giấc mộng Bóng Bác cao lồng lộng
Ấm hơn ngọn lửa hồng.
(Minh Huệ)
Em hãy chỉ ra các phép so sánh có trong khổ thơ trên và cho biết chúng thuộc kiểu so sánh nào?
Trang 3I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
a Tìm phép nhân hóa có trong khổ thơ sau :
Ông trời Mặc áo giáp đen
Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm
Kiến Hành quân Đầy đường.
(Trần Đăng Khoa)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 4I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
a Tìm phép nhân hóa có trong khổ thơ sau :
Ông trời Mặc áo giáp đen
Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm
Kiến Hành quân Đầy đường.
(Trần Đăng Khoa)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 5I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
a Tìm phép nhân hóa có trong khổ thơ sau :
Ông trời Mặc áo giáp đen
Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm
Kiến Hành quân Đầy đường.
(Trần Đăng Khoa)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 6I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
b So sánh hai cách diễn đạt sau:
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Nhận xét
-Ông trời mặc áo giáp đen
-Muôn nghìn cây mía múa gươm
-Kiến hành quân đầy đường
-Bầu trời đầy mây đen
-Muôn nghìn cây mía ngả nghiêng
lá bay phấp phới
-Kiến bò đầy đường
Trang 7I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
b So sánh hai cách diễn đạt sau:
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
-Ông trời mặc áo giáp đen
-Muôn nghìn cây mía múa gươm
-Kiến hành quân đầy đường
-Bầu trời đầy mây đen
-Muôn nghìn cây mía ngả nghiêng
lá bay phấp phới
-Kiến bò đầy đường
-Có nhân hoá.
-Cảnh vật được miêu tả sinh động
và gần gũi với con người hơn, thể
hiện tình cảm yêu thiên nhiên của
tác giả.
- Không có nhân hoá.
- Miêu tả tường thuật sự việc bình thường.
Trang 8I Nhân hoá là gì?
1 Tìm hiểu ví dụ:
những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người; làm cho thế gới loài vật, cây cối, đồ vật,… trở nên gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghỉ, tình cảm của con người.
2 Ghi nhớ :
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 9(Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 10(Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 11(Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
=>Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.
Trang 12I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
b Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép
của quân thù Tre xung phong vào xe
tăng, đại bác Tre giữ làng , giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
(Thép Mới)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 13I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
b Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép
của quân thù Tre xung phong vào xe
tăng, đại bác Tre giữ làng , giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
(Thép Mới)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 14tranh, giữ đồng lúa chín. đồng lúa chín
(Thép Mới)
Dùng những từ vốn chỉ
hoạt động , tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 15I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
c Trâu ơi, ta bảo trâu nàyTrâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta (Ca dao)
Trang 16I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
c Trâu ơi, ta bảo trâu nàyTrâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta (Ca dao)
Trang 17I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
=> Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người
c Trâu ơi, ta bảo trâu nàyTrâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta
(Ca dao)
Trang 18I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
1 Tìm hiểu ví dụ:
2 Ghi nhớ:
Có ba kiểu nhân hoá thường gặp là:
1 Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.
2 Dùng những từ vốn chỉ hoạt động tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật.
3 Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người.
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 19I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của phép nhân hóa có trong đoạn văn sau:
B n c ng lúc nào cũng đông vui Tàu m , tàu con đ u đ y m t B n c ng lúc nào cũng đông vui Tàu m , tàu con đ u đ y m t ế ế ả ả ẹ ẹ ậ ậ ầ ầ ặ ặ
Trang 20I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của phép nhân hóa có trong đoạn văn sau:
B n c ng B n c ng ế ế ả ả lúc nào cũng đông vui Tàu m , m , ẹ ẹ tàu con đ u đ y m t con đ u đ y m t ậ ậ ầ ầ ặ ặ
Trang 21I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của phép nhân hóa có trong đoạn văn sau:
B n c ng B n c ng ế ế ả ả lúc nào cũng đông vui Tàu mẹ, tàu con đ u đ y m t đ u đ y m t ậ ậ ầ ầ ặ ặ
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
=> Gợi không khí lao động khẩn trương nhộn nhịp nơi bến cảng.
Trang 22I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
III Luyện tập:
Bài tập 2:
So sánh cách diễn đạt trong 2 đoạn văn sau :
B n c ng lúc nào cũng đông vui Tàu m , tàu con đ u đ y m t B n c ng lúc nào cũng đông vui Tàu m , tàu con đ u đ y m t ế ế ả ả ẹ ẹ ậ ậ ầ ầ ặ ặ
(Phong Thu)
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Bến cảng lúc nào cũng rất nhiều tàu xe Tàu lớn, tàu bé đậu đầy mặt nước.Xe to, xe nhỏ nhận hàng về và chở hàng ra Tất cả đều hoạt động liên tục.
Trang 23I Nhân hoá là gì?
II Các kiểu nhân hoá:
III Luyện tập:
Bài tập 2:
So sánh cách diễn đạt trong 2 đoạn văn sau :
xe em tíu tít nhận hàng về và chở hàng ra Tất cả đều bận rộn.
Trang 24*Nhận xét:
- Đo n a: ạ
- Đo n a: ạ Có s d ng nhân hoá Có s d ng nhân hoá ử ụử ụ
Sinh đ ng h n, th hi n s t hào, sung sSinh đ ng h n, th hi n s t hào, sung sộộ ơơ ể ệ ự ựể ệ ự ự ướướng c a nh ng ngng c a nh ng ngủủ ữữ ườười đang i đang
lao đ ng lao đ ng ộộ
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
xe em tíu tít nhận hàng về và chở hàng ra Tất cả đều bận rộn.
So sánh cách diễn đạt trong 2 đoạn văn sau :
- Đoạn b: Không sử dụng nhân hoá
Bình thường, ghi chép tường thuật sự việc, chưa biểu cảm
Trang 26Đáp án:
a/ Núi ơi
Trò chuyện, xưng hô với vật như với người
Bộc lộ tâm sự của con người (đó là tình cảm mong nhớ người thương)
b/ (cua cá) tấp nập;
(cò, sếu, vạc, le …) cãi cọ om sòm
Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật
Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi vật
Cảnh vật được miêu tả giàu hình ảnh, sinh động, gần gũi với con người
Trang 27thân mình; vết thương; cục máu
* Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động, tính chất, bộ phận của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật
Cảnh vật được miêu tả giàu hình ảnh, sinh động, gần gũi với con người
Trang 28trong đó có s d ng phép nhân hoá ử ụ
Bài 22 Tiết 91: NHÂN HOÁ
Trang 291 Th nào là nhân hoá? ế
1 Th nào là nhân hoá? ế
2 Các ki u nhân hóa th ể ườ ng g p? ặ
2 Các ki u nhân hóa th ể ườ ng g p? ặ
Trang 30 S u t m nh ng câu văn , câu th có s d ng S u t m nh ng câu văn , câu th có s d ng ư ầ ư ầ ữ ữ ơ ơ ử ụ ử ụ phép nhân hóa.
Trang 31Trường THCS Hương Toàn