1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra toán 8 lần 1

5 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra tập trung hki
Trường học Trường THCS TT Kiên Lương 1
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Kiên Lương
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để biểu thức x2 −ax+9biểu diễn dưới dạng bình phương của một tổng, giá trị của a là: II/ Tự luận 8điểm Câu 2... Trắc nghiệm khách quan 2 điểm Câu 1.2,5điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng t

Trang 1

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2010-2011)

Họ và Tên: Môn: Toán 8 (lần 1 – tiết 21-tuần 11 )

Đề chẵn

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Câu 1.(2điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(Từ 1→5)

1.Tính: x(x−1) ta được:

A x2 −x B 2x− 2 C x2 −1 D x2 +x

2 Tính: (b−2)(b−5)ta được:

A b2 +7b+10 B b2 +10 C b2 −3b+10 D b2 −7b+10

3 Khai triển biểu thức: ( )2

3

2x+ ta được:

A 4x2 +6x+9 B 4x2 +9 C 2x2 +6x+9 D 4x2 +12x+9

4.Chia đa thức:x2 +5x+6, cho đa thức:x+ 3, được đa thức thương là:

A x−2 B x+2 C x−3 D x+3

5 Để biểu thức x2 −ax+9biểu diễn dưới dạng bình phương của một tổng, giá trị của a là:

II/ Tự luận (8điểm)

Câu 2 (3điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2y2 +4y

b) 5x2 −5y2

c) x2 – 3x + 2

Câu 3 (3 điểm)

a ) Rút gọn biểu thức: A = ( ) ( ) ( )2

1 1

3

x x b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x2 −4x+5

Câu 4 (2điểm) Chứng minh rằng biểu thức 2

9x − +3x 1 luôn dương với mọi giá trị của x.

Bài Làm _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Trang 2

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2010-2011)

Họ và Tên: Môn: Toán 8 (lần 1 – tiết 21-tuần 11 )

Đề lẻ

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Câu 1.(2,5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(Từ 1→5)

1 Tính: (1−y )y , ta được:

A 1−2y B y2 −y C y2 +y D yy2

2.Tính: (a−5) (a−2) , ta được:

A a2 +7a+10 B a2 +10 C a2 −7a+10 D a2 −3a+10

3 Khai triển biểu thức: (3+2x)2 , ta được:

A 4x2 +9 B 4x2 +6x+9 C 4x2 +12x+9 D 2x2 +6x+9

4 Chia đa thức: x2 +5x+6, cho đa thức: x+2 ,được đa thức thương là:

A x+ 3 B x− 3 C x− 2 D x+ 2

5 Để biểu thức x2 + ax + 9 biểu diễn dưới dạng bình phương của một tổng, giá trị của a là:

II/ Tự luận (8điểm)

Câu 2 (3điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2x2 +4x

b) 3x2 −3y2

c) x2 – 5x + 4

Trang 3

Câu 3 (3điểm) Tính:

a) Rút gọn biểu thức: A = 3(x+1) (+x x−1) (− x+1)2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x2+4x+5

Câu 4 (2điểm) Chứng minh rằng biểu thức 9x2 − +3x 2 luôn dương với mọi giá trị của x.

Bài Làm _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2010-2011)

Môn: Toán 8 (lần 1 – Tuần 11 )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 4

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Câu 1 Mỗi ý đúng 0,4 điểm

1.A 2.D 3.D 4.B 5.C

Câu 1 Mỗi ý đúng 0,4 điểm 1.D 2.C 3.C 4.A 5.B

II Tự Luận ( 8 điểm)

Câu 2 (3điểm)Phân tích đúngđa thức thành

nhân tử (mỗi câu 1đ )

Câu 3 (3điểm)

a) Rút gọn biểu thức bằng 2 (1,5điểm)

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B = x2 −4x+5 là 1 (1,5điểm)

Câu 4 (2điểm) Chứng minh rằng biểu thức

2

9x − +3x 1 luôn dương với mọi giá trị của x.

(3 ) 2.3

2 4 4

1 2 3

x

0,5đ

Ta thấy: 1 2

2

x− ≥ ∀0, x

⇒ 1 2 3

x− + > 0, ∀x 0,25đ

Suy ra: 2

9x − +3x 1 > 0, ∀x.⇒(đpcm).

0,25đ

(2điểm)

Câu 2 (3điểm)Phân tích đúngđa thức thành nhân tử ( mỗi câu 1đ )

Câu 3 (3điểm) a) Rút gọn biểu thức bằng 2 (1,5điểm)

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B = x2 +4x+5 là 1 (1,5điểm) Câu 4 (2điểm) Chứng minh rằng biểu thức

2

9x − +3x 2 luôn dương với mọi giá trị của x.

Ta có: 2

(3 ) 2.3

2 4 4

1 2 7

x

0,5đ

Ta thấy: 1 2

2

x− ≥ ∀0, x

⇒ 1 2 7

x− + > 0, ∀x 0,25đ

Suy ra: 9x2− +3x 2 > 0, ∀x.⇒(đpcm).

(2điểm)

(Học sinh giải cách khác vẫn được điểm tối đa)

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2010-2011)

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG I ( TUẦN 11)

Mức độ

Chủ đề

Tổng

Nhân, chia đa thức

1 0,4

2 0,8

3

1,2 Bảy hằng đẳng thức

1 0,4

1 1

1 0,4

3

1,8 Phân tích đa

thứcthành nhân tử -

Rút gọn

1

1

2 2,25

2

3,

75

5

7

Tổng

4

2,8

5

3,45

2

3,75

11

10

KẾT QUẢ

Lớp TSHS 0 - 1,9 2 - 3,4 3,5 - 4,9 5 - 6,4 6,5 - 7,9 8 - 10 TBZ

8/…

8/…

8/…

8/…

Ngày đăng: 14/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w