1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHOM - THAO GIANG

21 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhôm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũCâu 1: Nêu các tính chất hoá học chung của kim loại.Viết ph ơng trình phản ứng... VÖ tinh nh©n t¹oTµu vò trô... SảN XUấT NHÔM... Nhôm trong tự nhiên... Hai quá trình chính

Trang 1

9 10

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nêu các tính chất hoá học chung của kim loại.Viết ph ơng trình phản ứng.

Câu 2: Viết dãy hoạt động hoá học của kim loại và áp dụng, so sánh mức độ hoạt động của Al với các kim loại sau: Ag , Ca , Fe , Cu

Trang 3

*Trong vỏ trái đất : Nhôm chiếm 7% khối l ợng, là nguyên tố

Trang 4

-Lµ kim lo¹i mµu tr¾ng b¹c, cã ¸nh kim

-NhÑ, dÎo, dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt tèt,t0

nc = 6600

II TÝNH CHÊT HO¸ HäC

1.Nh«m cã nh÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc cña

kim lo¹i kh«ng?

a) Ph¶n øng cña nh«m víi phi kim

*Ph¶n øng cña nh«m víi oxi

®iÒu g× vÒ ph¶n øng cña nh«m víi phi

kim?

KÕt luËn : Al + PK  Muèi (trõ O2)

b) Ph¶n øng cña nh«m víi dung dÞch axit

èng nghiÖm 1: Al + H2SO4 lo·ng

èng nghiÖm 3: Al + HCl

Qua c¸c ph¶n øng trªn em rót ra ®iÒu g× vÒ ph¶n øng cña nh«m víi c¸c dd

Trang 5

Tiết 24 Bài 18: NHÔM (KHHH: Al , NTK: 27)

I TíNH CHấT VậT Lí

-Là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim

-Nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt t0

nc = 6600

II TíNH CHấT HOá HọC

1.Nhôm có những tính chất hoá học của

kim loại không?

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

*Phản ứng của nhôm với oxi

2Al + 3H2SO4(loãng)  Al2(SO4)3 + 3H2

Al + H2SO4(đặc nguội) (Không xảy ra)

Chú ý: - Al + (HCl, H2SO4 loãng) Muối + H2

- Al không tác dụng với H2SO4 đặc,

nguội và HNO3 đặc, nguội.

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

Các em quan sát thí nghiệm ống nghiệm 1: Al + dd CuCl2ống nghiệm 2: Al + dd BaCl2

VD: 2Alr + 3CuCl2(dd)  2AlCl3(dd) + 3Cur

Trắng Xanh lam không màu đỏ

Ngoài phản ứng với

dd CuCl2 thì Al còn phản ứng đ ợc với dd muối của kim loại nào nữa không?

Nhận xét: Al +dd muối (của KL hoạt động

Kết luận: Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại

2.Nhôm có tính chất hoá học nào khác ?

Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Trang 6

Tiết 24 Bài 18: NHÔM (KHHH: Al , NTK: 27)

I TíNH CHấT VậT Lí

-Là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim

-Nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt t0

nc = 6600

II TíNH CHấT HOá HọC

1.Nhôm có những tính chất hoá học của

kim loại không?

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

*Phản ứng của nhôm với oxi

2Al + 3H2SO4(loãng)  Al2(SO4)3 + 3H2

Al + H2SO4(đặc nguội) (Không xảy ra)

Chú ý: - Al + (HCl, H2SO4 loãng) Muối + H2

- Al không tác dụng với H2SO4 đặc,

nguội và HNO3 đặc, nguội.

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

VD: 2Alr + 3CuCl2(dd)  2AlCl3(dd) + 3Cur

Trắng Xanh lam không màu đỏ

Nhận xét: Al +dd muối (của KL hoạt động

Kết luận: Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại

2.Nhôm có tính chất hoá học nào khác ?

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 III.ứng dụng

Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

Trang 10

VÖ tinh nh©n t¹o

Tµu vò trô

Trang 12

Tiết 24 Bài 18: NHÔM (KHHH: Al , NTK: 27)

I TíNH CHấT VậT Lí

-Là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim

-Nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt t0

nc = 6600

II TíNH CHấT HOá HọC

1.Nhôm có những tính chất hoá học của

kim loại không?

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

*Phản ứng của nhôm với oxi

2Al + 3H2SO4(loãng)  Al2(SO4)3 + 3H2

Al + H2SO4(đặc nguội) (Không xảy ra)

Chú ý: - Al + (HCl, H2SO4 loãng) Muối + H2

- Al không tác dụng với H2SO4 đặc,

nguội và HNO3 đặc, nguội.

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

VD: 2Alr + 3CuCl2(dd)  2AlCl3(dd) + 3Cur

Trắng Xanh lam không màu đỏ

Nhận xét: Al +dd muối (của KL hoạt động

Kết lận: Nhôm có những tính chất hoá

học của kim loại

2.Nhôm có tính chất hoá học nào khác ?

Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 III.ứng dụng (SGK)

IV SảN XUấT NHÔM

Trang 13

Nhôm trong tự nhiên

Trang 14

Tóm tắt sơ đồ tinh chế Al 2 O 3 từ boxit

Quặng

boxit

dd

NaAlO 2 NaOH dư

Fe 2 O 3

-T¹p chÊt trơ

Trang 15

Hai quá trình chính

trong sản xuất nhôm từ boxit

ĐIỆN PH ÂN

TINH CHẾ

Trang 16

Vỏ thé

p

Cửa lấy nhôm

Anod (than chì)

Catod (than chì)

Thanh dẫn điện (–) Thanh dẫn điện (+)

Trang 17

Tỉ lệ giữa nguyên liệu và thành phẩm

VD: 5 tấn quặng boxit 2 tấn Al2O3 1 tấn Al

Trang 18

Tiết 24 Bài 18: NHÔM (KHHH: Al , NTK: 27)

I TíNH CHấT VậT Lí

-Là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim

-Nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt t0

nc = 6600

II TíNH CHấT HOá HọC

1.Nhôm có những tính chất hoá học của

kim loại không?

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

*Phản ứng của nhôm với oxi

2Al + 3H2SO4(loãng)  Al2(SO4)3 + 3H2

Al + H2SO4(đặc nguội) (Không xảy ra)

Chú ý: - Al + (HCl, H2SO4 loãng) Muối + H2

- Al không tác dụng với H2SO4 đặc,

nguội và HNO3 đặc, nguội.

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

VD: 2Alr + 3CuCl2(dd)  2AlCl3(dd) + 3Cur

Trắng Xanh lam không màu đỏ

Nhận xét: Al +dd muối (của KL hoạt động

Kết lận: Nhôm có những tính chất hoá

học của kim loại

2.Nhôm có tính chất hoá học nào khác ?

Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 III.ứng dụng (SGK)

IV SảN XUấT NHÔM

*Nguyên liệu : Quặng bôxit ( thành phần chính Al2O3) Ph ơng pháp : Điện phân nóng chảy Al2O3 trong Criolit

Trang 19

Bài 1: Cặp chất nào xảy

CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch AlCl3? Giải thích, viết PTPƯ

1 AgNO3 2.HCl 3 Mg 4 Al 5 Zn

Bài giải Vì cho Al vào dd muối trên thì Al

đẩy Cu ra khỏi muối CuCl2 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 6Cu Lấy Cu ra khỏi dd muối ta có muối AlCl3 sạch , không còn tạp chất CuCl2

Tính dẫn nhiệt

Trang 20

Ghi nhớ

Al

Nhẹ, dẻo, bền, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

Có tính chất của kim loại(tác dụng với phi kim, dd muối, axit)và tác dụng với dd kiềm

Có nhiều ứng dụng trong đời sống

và trong công nghiệp

Trang 21

- Về nhà nghiên cứu bài 19

Ngày đăng: 14/10/2013, 22:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w