Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ của các chất trong dd biến đổi như thế nào: A.. Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: DÃY ĐIỆN HOÁ, ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ SỰ ĐIỆN PHÂN
1 Suất điên động của pin điện hoá phụ thuộc vào:
1, Bản chất của kim loại làm điện cực; 2 Nồng độ dd;
3 Nhiệt độ 4 Cơ chế phát sinh dòng điện trong pin điện hoá
2. Cho một mẩu đồng vào dd AgNO3 dư, thu được dd X Nhúng thanh sắt vào dd X cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thu được dd Y Dung dịch Y gồm:
A Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2; AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
3. Cho dd FeCl2 tác dụng với dd AgNO3 dư, phần không tan Z Trong Z chứa:
4. Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng cho ra dd chứa 1 muối, muối đó là:
5. Vị trí của một số cặp oxi hoá-khử theo chiều tính khử giảm dần từ trái sang phải được sắp xếp như sau:
Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag, Cl2/2Cl- Trong các chất sau: Cu, AgNO3, Cl2 Chất nào tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 ? A Cả 3 B Cl2 C AgNO3 D AgNO3, Cl2
6. Cho các chất sau: Mg, Fe, Cu, ZnSO4, AgNO3, CuCl2 Số cặp chất tdụng với nhau là: A 5 B 6 C 7 D 8
7. Ion kim loại Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion kim loại X+ Phản ứng nào đúng:
A 2X + Y2+ 2X+ + Y B X + Y2+ X+ + Y C 2X+ + Y X+ + Y D X+ + Y X + Y2+
8. Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe2+ nhưng HCl không tác dụng với Cu; HNO3 tác dụng với Cu cho ra Cu 2+ nhưng không tác dụng với Au cho ra Au3+ Sắp các chất oxi hóa Fe2+ ,H+ Cu2+ , NO3- , Au3+ theo thứ tụ độ mạnh tăng dần:
A H+ < Fe2+ < Cu2+ < NO3- < Au3+ B NO3- < H+< Fe2+ < Cu2+<Au3+
C Fe2+ < H+ < Cu2+ < NO3- < Au3+ D H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+ < NO3
-Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các 4 câu tiếp theo X là hỗn hợp rắn gồm BaO ; Al2O3 ; Fe2O3 và CuO Cho X vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 vào dung dịch A thấy có kết tủa D Rắn B tan một phần trong dung dịch NaOH dư, còn lại rắn E Dần một luồng CO dư qua E nung nóng được rắn F.
9. Kết tủa D là : A Al(OH)3 B BaCO3 C Al(OH)3 và BaCO3 D Fe(OH)3
10 Rắn B là hỗn hợp gồm :
A Fe2O3 và CuO B Al(OH)3; Fe2O3; CuO C Fe2O3; Al2O3; CuO D.Fe(OH)3; Al2O3; CuO
11.Chất rắn E: A Fe2O3 và Al2O3 B Fe2O3; CuO C CuO; Al2O3 D Al2O3
12 Chất rắn F có đặc điểm nào dưới đây:
A Tan hết trong dung dịch CuSO4 dư B Tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư
C Tan hết trong dung dịch FeCl3 D Tan hết trong dung dịch NaOH dư
13 Chọn phát biểu đúng:
A Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá thì nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hoá khử
B Hợp chất sắt ( III ) chỉ có tính oxi hoá C Hợp chất sắt ( II ) chỉ có tính khử
D Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn Mg2+
14.Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Phát biểu luôn đúng là:
A Chất rắn Y gồm Ag và Cu B Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO3)2
C Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag D Dung dịch X có ít nhất 1 muối
15.Cho 3 cặp oxi hóa khử Cu2+ /Cu , NO3-/NO , Au3+ / Au sắp xếp trên dãy hoạt động như sau
Trong 3 phản ứng sau : (1)8HNO3 +3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O (2) 3Cu + 2Au3+ → 3Cu2+ + 2Au (3) 4HNO3 + Au → Au(NO3)3 + NO + 2H2O Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên?
A Chỉ có 1 và 2 B Chỉ có 2 C Chỉ có 3 D Chỉ có 1 và 3
16.Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ còn Fe3+ tác dụng với I- cho ra I 2
và Fe2+
Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+ , I2 , MnO4- theo thứ rự độ mạnh tăng dần
A.Fe3+ < I2 < MnO4- B I2 < Fe3+ < MnO4- C I2 < MnO4- < Fe3+ D MnO4-< Fe3+ < I2
17.Cho một đinh Fe vào dd CuSO4 thấycó Cu đỏ xuất hiện Nếu cho Cu vào vào dd HgCl2 có Hg xuất hiện Dựa vào các kết quả trên,hãy sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Hg theo thứ tự tính khử tăng dần
A Cu < Fe < Hg B Cu < Hg < Fe C Hg < Cu < Fe D Fe < Cu< Hg
18.Cho biết suất điện động chuẩn: E0
Cu2+/Cu = +0.34, E0
Zn2+/Zn = -0.76 Kết luận không đúng là:
A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+ B Cu có tính khử yếu hơn Zn
C Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+ D Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu
19.Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá-khử chuẩn sau: a Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn b Cu2+/ Cu và
Hg2+/ Hg c Mg2+/ Mg và Pb2+/ Pb Điện cực dương của các pin điện hoá là:
Trang 220.Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử Mg2+/ Mg, Zn2+/ Zn, Sn2+/Sn, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu lần lượt là -2.37V;
- 0.76V; - 0.14V; - 0.44V; + 0.34V Quá trình: Sn→ Sn2+ + 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào sau đây?
21.Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá: E0( Cu-X ) = 0.46V; E0( Y-Cu ) = 1.1V; E0( Z-Cu ) = 0.47V ( X,
Y, Z là ba kim loại ) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
22.Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các:
23 Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ của các chất trong dd biến đổi như thế nào:
A Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần
24 Trong pin diện hoá, sự khử:
A chỉ xảy ra ở cực âm B không xảy ra C chỉ xảy ra ở cực dương D xảy ra ở anot và catot
25.Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá là: 2Cr + 3Ni 3+ = 2Cr 3+ + 3Ni; E0
Cr3+/ Cr = - 0.74; E0
Ni2+/
Ni = - 0.26 E0 của pin điện hoá là: A 1,0 B 0,48 C 0,78 D 0,98
26 Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng xảy ra ở cực dương:
A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu C Zn → Zn2+ + 2e D Zn2+ + 2e → Zn
27.Pin nhỏ dùng trong dồng hồ đeo tay là pin bạc oxit - kẽm
Phản ứng xảy ra trong pin có thể viết như sau: Zn(r) + Ag2 O(r) + H 2 O(l) → 2Ag(r) + Zn(OH) 2
Như vậy, trong pin bạc oxit - kẽm:
A Kẽm bị oxi hoá và là anot B Kẽm bị khử và là catot
C Bạc oxit bị khử và là anot D Bạc oxit bị oxi hoá và là catot
28.Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; I2/2I-; Fe3+/Fe2+ với tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe2+, I2, Fe3+ Dung dịch nào đổi màu trong các trường hợp sau:
A Thêm dd Fe2+ và dd I2 ( màu nâu) B Thêm dd Fe3+ và dd I- ( không nâu)
C Thêm kim loại Fe2+ vào dd Fe3+ ( vàng nâu) D Thêm kim loại Fe vào dd Fe2+ (lục nhạt)
29. Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch
X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại Kết luận không đúng là:
C Trong chất rắn Y có c mol Cu D Trong dung dịch X có b mol Fe2+
30.Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ thu được rắn chứa
2 kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
A 2a + 3b = 2c + d B 2a + 3b ≤ 2c – d C 2a + 3b ≥ 2c – d D 2a + 3b ≤ 2c + d
31.Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 thu được b gam chất rắn Y Biết b < a Kết luận luon đúng là: A Dung dịch thu được có chứa 2 muối B Trong chất rắn Y có Cu và Zn dư
C Chất rắn Y có thể có 3 kim loại D Sau phản ứng muối đồng dư
32.Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Kết luận đúng là:A c/3 ≤a≤b/3 B c/3≤a≤c/3 + 2b/3 C c/3≤a < c/3 + 2b/3 D 3c≤a≤2b/3
33.Phản ứng Cu+2FeCl3 →CuCl2 +2FeCl2 cho thấy :
A đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại B đồng kim loại có thể khử Fe3+ thành sắt kim loại
C đồng kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe2+ D Đồng kim loại có thể oxi hóa Fe2+
34.Từ phản ứng hóa học sau : Fe NO( 3 2) +AgNO3→Fe NO( 3 3) +Agcho thấy
A Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ D Ag+ có tính khử yếu hơn Fe2+
24 Cho 0,01mol Fe vào 50ml dd AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) 2,34g
26 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dd AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phứng xảy ra hoàn toàn thu được m g chất rắn Giá trị của m là: A 33,95 g B 35,20 g C 39,35 g D 35,39 g
35 Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
A Phản ứng thế B Phản ứng phân hủy.C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng oxi hóa - khử
36.Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
A Sự oxi hóa ở cực âm B Sự khử ở cực âm
C Sự OXH ở cực dương D Sự oxi hóa - khử đều ở cực dương
37.Phát biểu nào sau đây không đúng:
Trang 3A Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn
B Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn điện hoá
C Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị khử
D Một vật bằng kim loại nguyên chất có thể bị ăn mòn hoá học
38 Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là:
A ăn mòn điện hoá B ăn mòn hoá học C sự khử kim loại D ăn mòn kim loại
39 Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì
A Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm, kẽm là cực dương
C Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa
40.Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào dưới đây : A đồng B chì C kẽm D bạc
41.Trong quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (thép) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí, các tạp chất trong thép như Si, C đóng vai trò:A anot B catot C ko có vai trò gì D không xác định
42.Ngâm một cây đinh sắt (có quấn dây đồng) vào dung dịch HCl Hiện tượng quan sát được là :
A Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt
B Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng
C Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như nhau
D Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng
43.Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt
B Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn
C Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li
D Kim loại không nguyên chất
44 Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm sắt có bị ăn mòn không
A đều bị ăn mòn B trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn
C đều không bị ăn mòn D trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn
45.Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa thì xảy ra
A sự oxi hóa ở cực âm B sự khử ở cực âm C sự OXH ở cực dương D sự oxi hóa khử đều ở cực dương
46.Ăn mòn hoá học thường xảy ra do tác dụng của :
A Chất khí khô B không khí ẩm C đung dịch điện li D dòng điện
47.Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe
48. Hàn thiếc một vật bằng sắt với một vật bằng đồng, có thể có mấy cặp ăn mòn điện hoá:A 1 B 2 C 3 D 4
49.So sánh tốc độ thoát khí khi cho một đinh sắt vào dd H2SO4 1M (1) và cho một đinh sắt vào dd H2SO4 1M có một ít CuSO4 (2): A 1 lớn hơn 2 B 1 bằng 2C ko xác định được D 2 lớn hơn 1
50.Cuốn một sợi dây thép vào 1 kim loại rồi nhúng vào dd H2SO4 loãng Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau:A Mg B Ag C Cu D Sn
51.Số pin điện hoá xuất hiện khi để gang, thép trong không khí ẩm là: A B 2 C 3 D vô số
52 Khi để gang trong khôpng khí ẩm, ở cực dương:
A 2H+ + 2e → H2; B Fe → Fe3+ + 3e; C Fe → Fe2+ + 2e ; D O2 + 2H2O + 4e → 4OH
-III Dạng: Điện phân:
53.Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong
quá trình điện phân? A Đỏ sang tím B Đỏ sang tím rồi sang xanh C Đỏ sang xanh D Chỉ một màu đỏ
54.Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, thì :
A Nồng độ dung dịch CuCl2 không đổi B Nồng độ dung dịch CuCl2 giảm dần
C Nồng độ dung dịch CuCl2 tăng dần D Màu xanh của dung dịch CuCl2 chuyển dần sang đỏ
55.Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với cả 2 điện cực đều bằng Cu Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dd thay đổi ko đáng kể
A Trong dung dịch, C(H2SO4) tăng dần, C(CuSO4) giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
B Nồng độ dd H2SO4 và CuSO4 không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
C Nồng độ dd H2SO4 không đổi, CuSO4 giảm dần Khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
D Nồng độ dd H2SO4, CuSO4 đều không đổi, khối lượng 2 điện cực không đổi
56. Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với số mol nCuSO4 < nNaCl , dung dịch có chứa vài giọt quỳ Điện phân với điện cực trơ Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A Tím sang đỏ B Đỏ sang xanh C Xanh sang đỏ D Tím sang xanh
57 Phương pháp nào dùng trong công nghiệp để điều chế những kim loại cần độ tinh khiết cao:
A thuỷ luyện B nhiệt luyện C nhiệt phân muối nitrat D điện phân
Trang 458 Điện phân với điện cực trơ một dung dịch chưá NaCl và NaOH.pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào trong
quá trình điện phân? giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
A pH tăng tới một giá trị nhất định sau đó không thay đổi B pH lúc đầu giảm sau đó tăng
C pH lúc đầu tăng sau đó giảm D pH tăng dần từ đầu đến cuối
59.Điện phân dd nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng:A MgCl2 B AgNO3 C BaCl2 D AlCl3
60.Khi điện phân dd nào sau đây thì lúc đầu ở cực âm ko có khí thoát ra:A HCl B KOH C Ba(NO3)2 D CuSO4
61 Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà không làm bằng sắt vì
lý do nào sau đây:
A Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B Than chì không bị khí clo ăn mòn
C Than chì không bị dd NaCl phá hủy C lý do khác
62.Khi điện phân ddCuSO4 thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này chứng tỏ
A anot trơ B anot bằng Zn C anot bằng Cu D catot trơ
63 Nhận định luôn đúng:
A Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi
D Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần
C Khi điện phân dung dịch ZnSO4 pH của dd tăng dần
D Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dd giảm dần
64 ( KB 09) Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Ddịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40
65 ( KB 09) Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dd nước vôi trong (dư) thu được 2g kết tủa Giá trị của m là : A 54,0 B 75,6 C 67,5 D 108,0
66 Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I= 1,93 A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0,1472g Na.Tính
hiệu suất điện phân? A 100% B 90% C 80% D 75%
67.Sau một thời gian điện phân 500 ml dd CuCl2,người ta thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot Sau đó ngâm một đinh sắt sạch trong dd còn lại sau điện phân, phản ứng xong, khối lượng đinh sắt gia tăng 1,6g Vậy nồng độ của CuCl2 trước khi điện phân là: A 0.7M B 0.1M C 0.2M D 0.5M
68.Điện phân hoàn toàn dd chứa 1,35 g muối clorua của một kim loại thì thu được 224ml khí ở anot (đktc) Kim loại
đó là: A Fe B Mg C Zn D Cu
69. Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%) 1 Để kết tủa hết Ag (t1) 2 Để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
A t1 = 500s, t2 = 1000s B t1 =1000s, t2 = 1500s C t1 = 500s, t2 = 1200s D t1 = 500s, t2 = 1500s
70.Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2M với cường độ I=9,65A Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s (với HS là 100%) A 0,32g ; 0,64g B 0,64g ; 1,28g C 0,64g ; 1,32g D 0,32g ; 1,28g
71. Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân Tính pH dd ngay khi ấy với hiệu suất là 100% Thể tích dd được xem như không đổi A.1,0 B 0,7 C 2,0 D 1,3
72 Điện phân 100 ml dd chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A Tính thời gian điện
phân để được dd pH=12, thể tích dd được xem như không đổi, hiệu suất là 100%
73.Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g A 250s B 1000s C 500s D 750s
74.Điện phân 500 ml dd CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực Nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g Tính nồng độ mol của CuSO4 trong
dd ban đầu và cường độ dòng điện
A 0,1M; 16,08A B 0,25M; 16,08A C 0,20 M; 32,17A D 0,12M; 32,17A
75.Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M Cho dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot
A 0,16g Cu; 0,056 l Cl2 B 0,64g Cu; 0,112l Cl2 C 0,32g Cu; 0,112l Cl2 D 0,64g Cu; 0,224 l Cl2
76.Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,1M với cường độ I = 9,65A tính thể tích khí thu được bên catot và bên anot lúc t1 = 200s và t2 = 300s
A Catot: 0;112ml; anot: 112; 168ml B Catot:112;168ml; anot: 56;84ml
C Catot: 0; 112ml; anot: 56; 112ml D Catot: 56; 112ml; anot: 28; 56ml
77.Điện phân 200 ml dd CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân, tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra bên anot
A 1,28g; 2,24l B 0,64g; 1,12l C 1,28g; 1,12l D 0,64g; 2,24l
78.Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0.1 mol FeCl3; 0.2 mol CuCl2 và 0.1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này, khối lượng catot đã tăng:
Trang 5A 6 g B 5.6 g C 12.8 g D 18.4 g
79.Nung a g CaCO3 để lấy khí CO2 Điện phân một dd có b g muối ăn, có màng ngăn với hiệu suất 58,5% để lấy dd NaOH Sục khí CO2 vào NaOH dược dd Y Dd Y vừa tdụng được với KOH vừa tác dụng với BaCl2 Biểu thức biễu diễn quan hệ giữa a và b là:A 0,685a < b < 1,37a B 0,585a < b < 1,17a C a < b < 2a D 0,5a < b < a