1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khảo sát lần 1 T&TV lớp 5

9 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra giữa kỳ Toán - Lớp 5 năm học 2010-2011
Trường học Trường Tiểu học Hoàn Trạch
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng lúa gạo, vàng bạc, thì giờ vẫn chưa phải là quý nhất.. Ai làm ra lúa gạo, vàng bạc, ai biết dùng thì giờ?. Không có người lao động thì không có lúa gạo, không có vàng bạc, nghĩa là

Trang 1

Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra giữa kỳ i năm học 2010-2011

Lớp:………… Môn: Toán- Lớp 5

Họ và tên:……… Thời gian: 50 phút

2.

Bài 1:( 2đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi trước kết quả đỳng

1/ Hổn số 85010037 viết thành số thập phõn là A 850,37 B 850,037 C 85,037 D 85,37

2/ Chữ số 4 trong số 7,459 cú giỏ trị là A 400 B 104 C 1004 D 10004

3/ Kết quả của phộp cộng 2 43 + 332 là A 575 B 51217 C 6125 D 5126

4/ Kết quả của phộp trừ 2 43 - 87 là A 85 B 41 C 158 D 158

5/ Kết quả của phộp nhõn 254 x 374 là A 111728 B 171128 C 62820 D 675

6/ Kết quả của phộp chia 214 : 121 là A 2 21 B 1 C 278 D 23

7/ Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 5076m2 = …….ha là: A 5,076 B 50,76 C 0,5076 D 0,576 8/ Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 6,307 tấn = …… kg là A 630,7 B 637 C 6307 D 63070 Bài 2(1đ) Viết các số thập phân sau: a/ Ba mươi đơn vị, năm phần mời:

b/ Mời đơn vị, bảy phần mời, tám phần trăm:

c/ Không đơn vị, hai phần nghỡn:

d/ Không đơn vị, năm trăm linh sáu phần nghìn:

B

à i 3 (2đ) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm

42m 23cm = m.; 25m 8cm= m

12ha 54m2= ha ; 3cm2 7mm2= cm2

3kg 5g = kg ; 421g = kg

Đề lẻ

Trang 2

57m = km ; 16,2dm2 = m2

Bài 4(1đ) a 35,6km 3560m b 2,45 tấn …….2450kg ? c 3,07 tạ ………370kg d 5,15m2…….5150cm2 B à i 5 (1,5đ): Tớnh 221 x 143 353 : 53

Bài 6(2,5đ): Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 300 m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu m2 ? Bằng bao nhiêu héc ta? Giải:

Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra giữa kỳ i năm học 2010-2011 Lớp:………… Môn: Toán- Lớp 5 Họ và tên:……… Thời gian: 50 phút Điểm GV chấm 1 2.

Bài 1:( 2đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi trước kết quả đỳng

>

<

=

Đề chẵn

Trang 3

1/ Hổn số 15100027 viết thành số thập phõn là A 15,027 B 15,27 C 152,7 D 15,207

2/ Chữ số 6 trong số 45,2638 cú giỏ trị là A 100006 B 10006 C 1006 D 106

3/ Kết quả của phộp cộng 231 + 352 là A 583 B 11513 C 51511 D 51511

4/ Kết quả của phộp trừ 5 5 4 - 2 4 3 là A 2061 B 1120 C 185 D 184

5/ Kết quả của phộp nhõn 475 x 3111 là A 12775 B 1207 C 1027 D 1154

6/ Kết quả của phộp chia 3 21 : 43 là A 103 B 143 C 218 D 143

7/ Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 6067m2 = …….ha là: A 6,067 B 60,67 C 0,6067 D 0,667 8/ Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm của 7,703 tấn = …… kg là A 7703 B 773 C 77030 D 770,3 Bài 2(1đ) Viết các số thập phân sau: a/ Năm mươi đơn vị, sỏu phần trăm

b/ Mời ba đơn vị, tỏm phần mời, bảy phần trăm:

c/ Không đơn vị, ba phần nghỡn:

d/ Không đơn vị, bốn trăm linh chớn phần nghìn:

Bài 3 (2đ)Điền số thớch hợp vào chỗ chấm 45m 32cm = m.; 52m 8cm= m 21ha 45m2= ha; 7cm2 3mm2= cm2 5kg 3g = kg; 241g = kg 75m = km; 61,2dm2 = m2

Bài 4(1đ)

a 65,3km 6530m b 5,42 tấn …….5420kg

? c 7,03 tạ ………730kg d 5,51m2…….5510cm2

Bài

5 (1,5đ): Tớnh

221 x 143 353 : 53

>

<

=

Trang 4

Bài 6(2,5đ): Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 420 m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu m2 ? Bằng bao nhiêu héc ta? Giải:

Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra giữa kỳ i năm học 2010-2011 Lớp:………… Môn: Tiếng việt Lớp 5 Họ và tên:……… Thời gian: 60 phút Điểm GV chấm 1 2.

I Đọc thầm bài, dựa vào nội dung và khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:

BÀI : Cỏi gỡ quý nhất

Một hụm, trờn đường đi học về, Hựng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trờn đồi này cỏi gỡ quý nhất

Hựng núi: “Theo tớ quý nhất là lỳa gạo Cỏc cậu cú thấy ai khụng ăn mà sống được khụng?”

Quý và Nam cho là cú lớ Nhưng đi được mươi bước, Quý vội reo lờn: “Bạn Hựng núi khụng đỳng Quý nhất phải là vàng Mọi người chẳng thường núi quý như vàng là gỡ? Cú vàng là cú tiền, cú tiền sẽ mua được lỳa gạo!”

Nam vội tiếp ngay:“Quý nhất là thỡ giờ Thầy giỏo thường núi thỡ giờ quý hơn vàng bạc

Cú thỡ giờ mới làm ra được lỳa gạo, vàng bạc!’

Cuộc tranh luận thật sụi nổi, người nào cũng cú lớ, khụng ai chịu ai Hụm sau ba bạn đến nhờ thầy giỏo phõn giải

Đề lẻ

Trang 5

Nghe xong, thầy mỉm cười rồi nói:

- Lúa gạo quý vì ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra được Vàng cũng quý vì nó rất đắt

và hiếm Còn thì giờ đã qua thì không lấy lại được, đáng quý lắm Nhưng lúa gạo, vàng bạc, thì giờ vẫn chưa phải là quý nhất Ai làm ra lúa gạo, vàng bạc, ai biết dùng thì giờ?

Đó chính là người lao động, các em ạ Không có người lao động thì không có lúa gạo, không có vàng bạc, nghĩa là tất cả mọi thứ đều không có, và thì giờ cũng trôi qua một cách

vô vị mà thôi

TRỊNH MẠNH

1 Theo Hùng, cái quý nhất trên đời là gì?

a Vàng b Lúa gạo c Thì giờ

2 Theo Nam, cái quý nhất trên đời là gì?

a Thì giờ b Vàng c Lúa gạo.

3 Có câu nói: “ Thì giờ là vàng bạc” câu này có nghĩa gì?

a Thì giờ rất đáng quý b.Thì giờ chính là vàng bạc c.Thì giờ và vàng bạc là một

4 Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động mới là quý nhất?

a Vì người lao động cần có lúa gạo để sống

b Vì người lao động làm ra tất cả,nếu không thì không có gì hết

c Vì người lao động có vàng thì sẽ giàu sang sung sướng

5 Từ “ tớ” trong câu “ Theo tớ, quý nhất là lúa gạo” là:

a Đại từ dùng để xưng hô b Đại từ dùng để thay thế c Danh từ

6 Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?

a Danh từ b Tính từ c Động từ

7 Tìm đại từ được dùng trong câu ca dao sau:

Cái cò, cái vạc, cái nông

Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò?

- Đại từ được dùng trong câu ca dao là: ………

8 Từ “xuân” trong câu thơ thứ hai của Bác Hồ thuộc kiểu từ nào?

Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân

Từ “xuân” trong câu thơ thứ hai của Bác Hồ thuộc kiểu từ: ………

II/ ViÕt chÝnh t¶( 5 ®iÓm )

Trang 6

III/ Tập làm văn ( 5 điểm )

Đề bài : Hãy tả lại ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua.

Trang 7

Trêng th Hoµn Tr¹ch kiÓm tra gi÷a kú i n¨m häc 2010-2011

Líp:………… M«n: Tiếng việt Líp 5

Hä vµ tªn:……… Thêi gian: 60 phót

2.

I Đọc thầm bài, dựa vào nội dung và khoanh tròn vào các chữ cái trước câu trả lời đúng:

BÀI : Vầng trăng quê em

Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm

Hình như cũng từ vầng trăng, làn gió nồm thổi mát rượi làm tuôn chảy những ánh vàng tràn trên sóng lúa trải khắp cánh đồng Ánh vàng đi đến đâu, nơi ấy bỗng bừng lên tiếng hát ca vui nhộn Trăng đi đến đâu thì lũy tre được tắm đẫm màu sữa tới đó Trăng lẩn trốn trong các tán lá cây xanh rì của những cây đa cổ thụ đầu thôn Những mắt lá ánh lên tinh nghịch Trăng chìm vào đáy nước Trăng óng ánh trên hàm răng, trăng đậu vào ánh mắt Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già Hình như cả thôn em không mấy ai ở trong nhà Nhà nào nhà nấy quây quần, tụ họp quanh chiếc bàn nhỏ hay chiếc chiếu ở giữa sân Ai nấy đều ngồi ngắm trăng Câu chuyện mùa màng nảy nở dưới trăng như những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng Đó đây vang vọng tiếng hát của các anh chị thanh niên trong xóm Tiếng gầu nước va vào nhau kêu loảng xoảng Tất cả mọi âm thanh đều nhuộm ánh trăng ngời Nơi đó có một chú bé đang giận mẹ ngồi trong bóng tối Ánh trăng nhẹ nhàng đậu lên trán mẹ, soi rõ làn da nhăn nheo và cái mệt nhọc của mẹ Chú bé thấy thế, bước nhẹ nhàng lại với mẹ Một làn gió mát đã làm cho những sợi tóc của mẹ bay bay Khuya Vầng trăng càng lên cao và thu nhỏ lại Làng quê đã yên vào giấc ngủ Chỉ có vầng trăng thao thức như canh chừng cho làng em

PHAN SĨ CHÂU

1.Bài văn miêu tả cảnh gì?

a Cảnh trăng lên ở làng quê b Cảnh sinh hoạt của làng quê

c Cảnh làng quê dưới ánh trăng

2 Trăng soi sáng những cảnh vật gì ở làng quê?

a Cánh đồng lúa, tiếng hát, luỹ tre b Cánh đồng lúa, luỹ tre, cây đa.

c Cánh đồng lúa, cây đa, tiếng hát

3 Dưới ánh trăng, người dân trong xóm quây quần ngoài sân làm gì?

a Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, uống nước b Ngồi ngắm trăng, hội họp, ca hát.

c Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, ca hát

4 Vì sao chú bé hết giận dỗi và bước nhẹ nhàng lại với mẹ?

a Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy vầng trán của mẹ hiện ra rất đẹp.

Đề chẵn

Trang 8

b Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn da nhăn nheo và sự mệt nhọc của mẹ.

c Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn gió làm những sợi tóc của mẹ bay bay

5 Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhô ( trong câu Vầng trăng vàng

thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm )?

a mọc, ngoi, dựng b mọc, ngoi, nhú c mọc, nhú, đội

6 Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ chìm (trong câu Trăng chìm vào đáy nước.)?

7 Trong các dãy câu dưới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa?

a Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trước.

b Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm.

c Ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng.

8 Câu nào dưới đây có dùng quan hệ từ?(gạch dưới quan hệ từ đó trong câu)

a Những mắt lá ánh lên tinh nghịch

b Ai nấy đều ngồi ngắm trăng

c Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già

II/ ViÕt chÝnh t¶( 5 ®iÓm )

Trang 9

III/ Tập làm văn ( 5 điểm )

Đề bài : Hãy tả lại ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua.

Ngày đăng: 14/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w