Lược đồ Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai... TiÕt 11 : NHẬT BẢNI.TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH.. II.NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH.. -Từ đầu những
Trang 2KIEÅM TRA BAỉI CUế
Caõu hoỷi : Haừy cho bieỏt nguyeõn nhaõn chớnh khieỏn Mú trụỷ thaứnh cửụứng quoỏc tư bản giaứu maùnh nhaỏt sau chiến tranh thế giới thứ II?
Nguyeõn nhaõn :
- Khoõng bũ CT taứn phaự, thu 114 tổ USD lụùi nhuaọn
- Yeõn oồn phaựt trieồn SX.
-Giaứu taứi nguyeõn thieõn nhieõn.
-Thừa hưởng các thành tựu khoa học kĩ thuật của thế giới.
Traỷ lụứi
Trang 3VÕ SĨ SU MÔ
Trang 4TIẾT 11
Trang 5Lược đồ Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Trang 6I/TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
1)Nhật Bản sau chiến tranh.
- Bại trận, bị quân đội Mĩ chiếm đóng
- Mất hết thuộc địa, nền KT bị chiến tranh tàn phá
-Thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm và hàng hóa, lạm phát
TiÕt:11
2) Những cải cách dân chủ:
NB tiến hành cải cách toàn diện.
- Ban hành Hiến pháp mới(1946)
- Cải cách ruộng đất
- Xóa bỏ CN quân phiệt và trừng trị tội phạm chiến tranh.
- Ban hành các quyền tự do dân chủ .
Trở thành nhân tố quan trọng giúp Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau này
Trang 7Tiết 11: NHAÄT BAÛN
I.TèNH HèNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH.
II.NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUẽC VAỉ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH
-Tửứ ủaàu nhửừng naờm 50 ủeỏn ủaàu nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kổ XX, kinh teỏ Nhaọt Baỷn taờng
trửụỷng maùnh meừ, ủửụùc coi laứ “sửù phaựt trieồn thaàn kỡ”
*Thaứnh tửùu: Toỏc ủoọ taờng trửụỷng Coõng nghieọp bỡnh quaõn trong nhửừng naờm 50 laứ 15%, nhửừng naờm 60 laứ 13,5%;Toồng saỷn phaồm quoỏc daõn(GNP) ủửựng thửự 2 teỏ giụựi; noõng
nghieọp phaựt trieồn cung cấp hơn 80% nhu cầu lương thực trong nước
Trang 8Tàu chạy trên đệm từ
Cầu Sê-tô Ô ha si
Trồng trọt theo phương pháp sinh học
Trang 9TiÕt 11 : NHẬT BẢN
I.TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
II.NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH.
-Từ đầu những năm 50 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật Bản tăng
trưởng mạnh mẽ, được coi là “sự phát triển thần kì”
*Thành tựu: Tốc độ tăng trưởng Công nghiệp bình quân trong những năm 50 là 15%, những năm 60 là 13,5%;Tổng sản phẩm quốc dân(GNP) đứng thứ 2 tế giới; nông
nghiệp phát triển…
Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính trên thế giới
Trang 11GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trang 12TiÕt 11 : NHẬT BẢN
I.TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
II.NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH.
-Từ đầu những năm 50 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật Bản tăng
trưởng mạnh mẽ, được coi là “sự phát triển thần kì”
*Thành tựu: Tốc độ tăng trưởng Công nghiệp bình quân trong những năm 50 là 15%, những năm 60 là 13,5%;Tổng sản phẩm quốc dân(GNP) đứng thứ 2 tế giới; nông
nghiệp phát triển…
Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính trên thế giới
*Nguyên nhân của sự phát triển đó là: Con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo và có ý chi vươn lên; sự quản lí có hiệu quả của xí nghiệp,công ti;vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra đường lối chiến lược phát triển
* Khó khăn hạn chế :
+ Năng lượng nguyên liệu phải nhập từ nước ngoài
+ Bị Mĩ và phương Tây chèn ép
+ Những năm 90 kinh tế suy thoái kéo dài
Trang 13TiÕt 11: NHẬT BẢN III.CHÍNH SÁCH ĐỐI NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
1.Về đối nội.
- Chuyển từ chế độ chuyên chế sang xã hội dân chủ
- Thi hành nhiều chính sách tiến bộ
2.Về đối ngoại.
- Lệ thuộc Mĩ về chính trị - an ninh
- Thi hành chính sách mềm mỏng về chính trị , tập trung phát triễn quan hệ kinh tế đối ngoại
- Những năm 90 nổ lực vươn lên trở thành một cường quốc về chính trị
Trang 14M I QUAN H Vi T – NH T Ố Ệ Ệ Ậ
Hội đàm Việt - Nhật Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng thăm Nhật Oâng Phan Văn Khải đến thăm Nhật Bộ trưởng ngoại giao Nhật thăm Việt
Nam
Trang 15Thảo luận nhóm:
So sánh sự khác nhau giữa Mĩ và Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ II.
Nội dung Nước Mĩ Nước Nhật Bản
Sau chiến tranh
Những thập niên tiếp
theo.
Đường lối đối nội
Đường lối đối ngoại
- Mĩ giàu mạnh nhất trong thế giới tư bản - Nhật bản bị tàn phá nặng nề.
- Kinh tế Mĩ suy gảm tương đối.
- Kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ.
- Chuyển từ chế độ chuyên chế sang xã hội dân chủ.
- Ban hành hàng loạt các đạo luật phản động.
- Đề ra chiến lược toàn cầu, làm bá chủ thế giới.
- Đối ngoại mềm mỏng về chính trị tập trung phát triển kinh tế.
Trang 16Củng cố
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản theo chế
độ:
A Quân chủ chuyên chế B Quân chủ lập hiến
C Xã hội chủ nghĩa D Quân phiệt phản động
Câu 2: Kinh tế Nhật Bản phục hồi và phát triển mạnh mẽ từ:
A 50 – 90 thế kỉ XX B 60 – 90 thế kỉ XX
B 70 – 90 thế kỉ XX D 80 – 90 thế kỉ XX
Câu 3: Nội dung của công cuộc cải cách dân chủ ở Nhật nằm
trong:
A Luật cải cách ruộng đất
B Luật giải giáp lực lượng vũ trang
C Hiếp pháp mới 1946
D Quyền tự do dân chủ.
Trang 17N I M T T ¢ R M § C T ¡ O C ¦ ¬ ¥
8 Gồm 12 chữ cái:
Tuyên bố chung về quan hệ Việt Nam và Nhật bản.
7 Gồm 13 chữ cái : Một trong những nhân tố quyết định đến sự phát triển của Nhật Bản
6 Gồm 14 chữ cái:
Thủ tướng hiện nay của Nhật Bản là người thuộc
Đảng nào?
5 Gồm 8 chữ cái:
Tên một thành phố
bị Mĩ ném bom nguyên tử ngày 6/8/1945.
4 Gồm 5 chữ cái:
Sự phát triển cao độ của Nhật Bản từ năm 1953 đến 1973
3 Gồm 5 Chữ cái:
Tên thủ đô của Nhật Bản
2 Gồm 6 chữ cái:
Trang phục truyền thống của người phụ nữ Nhật bản.
1.Gồm 8 chữ cái:
Biểu tượng của nước Nhật.
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5 6 7 8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 2 3 4 5 6 7 8
K I M ¤ N ¤
T ¤ K Y ¤
T H Ç K ú
H I R ¤ S I M A
Đ ¶ n g d © n c h đ t ù d o
V Ă n h ã a g i ¸ o d ơ c
V ¦ ¥ N t í i t Ç m c a o
N ĩ i P H ĩ S ü
1
2
3
4
5
6
7
TỪ CHÌA KHÓA
8
Trang 18•- Học bài cũ.
•- Làm hai bài tập SGK trang 40
•- Chuẩn bị bài 10 : Các nước Tây Âu:
•+Tìm hiểu tình hình chung các nước Tây Âu
•+ Sự liên kết khu vực.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ