I/ Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh- Kiệt quệ về kinh tế.. NhËt B¶n kh«i phơc vµ ph¸t triĨn kinh tÕ sau Bảng thống kê tỷ lệ sản xuất công nghiệp % toàn thế giới Các ngành công nghiệp
Trang 2Thứ 4 ,ngày 5 tháng 11 năm 2008
Trang 3Hình ảnh vừa xem gợi em nghĩ đến đất n ớc nào?
Trang 5I T×nh h×nh NhËt B¶n sau chiÕn tranh.
Dieän tích: 377.835km 2
Daân soá 127.4 tr.ng
Trang 6I/ Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
- Kiệt quệ về kinh tế.
- L ơng thực, hàng hoá thiếu thốn gay gắt.
- Sản l ợng công nghiệp năm 1946 bằng 1/4
so với tr ớc chiến tranh.
- Lạm phát với tốc độ phi mã 8000%.
- Tổng thiệt hại lên tới 64,3 tỉ yên.
Xã hội: - Thất nghiệp trầm trọng: 13
triệu ng ời
Chính trị: - Bị quân đội n ớc ngoài chiếm
đóng.
1 Hoàn cảnh.
2 Nội dung cải cách.
- Ban hiến pháp mới (1946) tiến bộ
- Cải cách ruộng đất(1946-1949)
- Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt trừng
trị tội phạm chiến tranh
- Giải giáp lực l ợng vũ trang
- Tạo chuyển biến to lớn sâu sắc
- Tạo luồng không khí mới trong đời sống
nhân dân
- Nhân tố giúp Nhật Bản phát triển sau này
Trang 8II NhËt B¶n kh«i phơc vµ ph¸t triĨn kinh tÕ sau
Bảng thống kê tỷ lệ sản xuất công nghiệp (% toàn thế giới)
Các ngành công
nghiệp thế mạnh
của Nhật Bản
Trang 9II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1 Thuận lợi.
2 Thành tựu kinh tế.
a Công nghiệp:
b Nông nghiệp:
- Trong những năm 1967-1969, đã cung cấp 80%nhu cầu l
ơng thực trong n ớc và 2/3 nhu cầu thịt sữa,
c Tài chính:
- Nhật Bản đã trở thành một trong ba trung tâm kinh tế- tài
chính của thế giới
Trang 10Cầu Sê-tô Ô-ha-si nối liền các đảo chính Hôn-Xiu và Xi-cô-c
Trang 12Hệ thống tổ chức quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp.
Nhà n ớc đề ra chiến l ợc kinh tế
đúng đắn nắm thời cơ đ a kinh tế Nhật Bản phát triển
Con ng ời Nhật Bản đ ợc đào tạo chu đáo, có ý chí v ơn lên, cần cù lao động,
Trang 13II NhËt B¶n kh«i phôc vµ ph¸t triÓn kinh tÕ.
- NghÌo tµi nguyªn, phô thuéc nguyªn liÖu vµo n íc ngoµi
- ChÞu sù c¹nh tranh vµ chÌn Ðp cña MÜ vµ nhiÒu n íc kh¸c
Trang 14III Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh
- Sau chiến tranh, lệ thuộc vào Mĩ
- Từ nhiều thập niên Nhật Bản thi hành chính sách đối
ngoại mềm mỏng, đặc biệt là kinh tế đối ngoại
Trang 17Hãy chỉ ra những khó khăn cơ bản của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới II từ các ý sau đây:
A Bị chiến tranh tàn phá nặng nề
B Bị quân đội Đồng minh chiếm đóng
C Nạn thất nghiệp trầm trọng, thiếu thốn về l ơng thực,
hàng hóa,
D Mất hết thuộc địa sau chiến tranh
E Tất cả những nguyên nhân trên