Thực hành trồng cây thẳng hàng 11 Luyện tập tiếp 12 7.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Nhân 2 luỹ.. Luyện tập 15 Chơng II.. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 26 Chơng II.1.. Biến đổi các
Trang 1Phân phối chơng trình môn toán
Lớp 6
Số học (HKI) 18tuần.3 tiết+1tuần.4tiết= 58tiết 14tuần.1 tiết= 14tiết Hình học (HKI)
Tên bài
Tên bài
1
1 Chơng I.1.Tập hợp.Phần tử của tập hợp. 1 Chơng I.1.Điểm Đờng thẳng
2 2 Tập hợp các số tự nhiên
3 3 Ghi số tự nhiên
2
4 4 Số phần tử của 1 tập hợp.Tập hợp con 2 2 Ba điểm thẳng hàng
5 Luyện tập
6 5.Phép cộng và phép nhân
3
7 Luyện tập 3 3 Đờng thẳng đi qua 2 điểm
8 Luyện tập (tiếp)
9 6.Phép trừ và phép chia
4
10 Luyện tập 4 4 Thực hành trồng cây thẳng hàng
11 Luyện tập (tiếp)
12 7.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Nhân 2 luỹ
5
14 8.Chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
15 9.Thứ tự thực hiện các phép tính
6
16 Luyện tập 6 Luyện tập
17 Luyện tập (tiếp)
7
19 10.TC chia hết của một tổng 7 6 Đoạn thẳng
20 11.Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
21 Luyện tập
8
22 12.Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 8 7 Độ dài đoạn thẳng
23 Luyện tập
24 13.Ước và bội
9
25 14.Số nguyên tố.Hợp số.Bảng SNT 9 8 Khi nào thì AM + MB = AB
26 Luyện tập
27 15.Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
10
28 Luyện tập 10 Luyện tập
29 16.Ước chung và bội chung
30 Luyện tập
11
31 17.Ước chung lớn nhất 11 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trang 232 LuyÖn tËp
33 LuyÖn tËp (tiÕp)
12
34 18.Béi chung nhá nhÊt 12 10 Trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng
35 LuyÖn tËp
36 LuyÖn tËp (tiÕp)
13
37 ¤n tËp ch¬ng I 13 ¤n tËp ch¬ng I
38 ¤n tËp ch¬ng I (tiÕp)
14
40 Ch¬ng II.1.Lµm quen víi sè nguyªn ©m 14 KiÓm tra ch¬ng I
41 2.TËp hîp c¸c sè nguyªn
42 3.Thø tù trong tËp hîp c¸c sè nguyªn
15
43 LuyÖn tËp
44 4.Céng 2 sè nguyªn cïng dÊu
45 5.Céng 2 sè nguyªn kh¸c dÊu
16
46 LuyÖn tËp
47 6.TC cña phÐp céng c¸c sè nguyªn
48 LuyÖn tËp
17
49 7.PhÐp trõ 2 sè nguyªn
50 LuyÖn tËp
51 8.Quy t¾c dÊu ngoÆc
18
52 LuyÖn tËp
53 ¤n tËp HKI
54 ¤n tËp HKI (tiÕp)
19
55 KiÓm tra HKI (2 tiÕt)
(c¶ sè häc vµ h×nh häc)
56
57 Tr¶ bµi kiÓm tra HKI (phÇn sè häc)
58 Tr¶ bµi kiÓm tra HKI (phÇn h×nh häc)
Sè häc (HKII) 17tuÇn.3 tiÕt+1tuÇn.2tiÕt= 53tiÕt 15tuÇn.1 tiÕt= 15tiÕt H×nh häc (HKII)
Trang 3Tên bài
Tên bài
20
59 9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập 15 Chơng II 1 Nửa mặt phẳng
60 10 Nhân 2 số nguyên khác dấu
61 11 Nhân 2 số nguyên cùng dấu
21
62 Luyện tập 16 2 Góc
63 12 TC của phép nhân
64 Luyện tập
22
65 13 Bội và ớc của 1 số nguyên 17 3 Số đo góc
66 Ôn tập chơng II
67 Ôn tập chơng II (tiếp)
23
68 Kiểm tra chơng II 18 4 Khi nào thì xOy + yOz = xOz
69 Chơng III.1.Mở rộng khái niệm phân số
70 2.Hai phân số bằng nhau
24
71 3 TC cơ bản của phân số 19 5 Vẽ góc cho biết số đo
72 4 Rút gọn phân số
73 Luyện tập
25
74 Luyện tập (tiếp) 20 6 Tia phân giác của một góc
75 5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
76 Luyện tập
26 77 6 So sánh phân số 21 Luyện tập
78 7 Phép cộng phân số
79 Luyện tập
27
80 8 TC cơ bản của phép cộng phân số 22 7 Thực hành đo góc trên mặt đất
81 Luyện tập
82 9 Phép trừ phân số
28
83 Luyện tập 23 7 Thực hành đo góc trên mặt đất (tiếp)
84 10 Phép nhân phân số
85 11 TC cơ bản của phép nhân phân số
29
86 Luyện tập 24 8 Đờng tròn
87 12 Phép chia phân số
88 Luyện tập
30
89 13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm 25 9 Tam giác
90 Luyện tập
91 Luyện tập các phép toán ps, stp với MT
31
92 Luyện tập (tiếp) 26 Ôn tập chơng II với sự giúp đỡ của MT
93 Kiểm tra 1 tiết
94 14 Tìm giá trị ps của 1 số cho trớc
32
95 Luyện tập 27 Ôn tập chơng II (tiếp)
96 Luyện tập (tiếp)
Trang 497 15 Tìm 1 số biết giá trị ps của nó
33 98 Luyện tập 28 Kiểm tra chơng II
99 Luyện tập (tiếp)
34
100 16 Tìm tỉ số của 2 số
101 Luyện tập
102 17 Biểu đồ phần trăm
35
103 Luyện tập
104 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT
105 Ôn tập chơng III (tiếp)
36
106 Ôn tập cuối năm
107 Ôn tập cuối năm
108 Ôn tập cuối năm
37 109 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả số học và hình học) 110
111 Trả bài kiểm tra HKI (phần số học) 29 Trả bài kiểm tra HKI (phần hình học)
Phân phối chơng trình môn toán
Lớp 8
Đại số (HKI) 17tuần.2 tiết+2tuần.3tiết= 40tiết 13tuần.2 tiết+6tuần.1tiết= 32tiết Hình học (HKI)
Tên bài
Tên bài
Trang 52 2 Nhân đa thức với đa thức 2 2 Hình thang
2 3 Luyện tập 3 2 Hình thang cân
4 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 4 Luyện tập
3 5 Luyện tập 5 4.1.Đờng trung bình của tam giác
6 4.5.Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6 4.2 Đờng trung bình của hình thang
4 7 4.5.Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 7 Luyện tập
8 Luyện tập 8 5 Dựng hình bằng thớc và compa …
5 9 6 PT đa thức thành nhân tử bằng PP đntc 9 Luyện tập
10 7 PT đa thức thành nhân tử bằng PP dhđt 10 6 Đối xứng trục
6 11 8 PT đa thức thành nhân tử bằng PP ncht 11 Luyện tập
12 Luyện tập 12 7 Hình bình hành
7 13 9 PT đa thức thành nhân tử bằng cphn PP 13 Luyện tập
14 Luyện tập 14 8 Đối xứng tâm
8 15 10 Chia đơn thức cho đơn thức 15 Luyện tập
16 11 Chia đa thức cho đơn thức 16 9 Hình chữ nhật
9 17 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17 Luyện tập
18 Luyện tập 18 10 Đg thẳng song song với 1 đt cho trớc
10 19 Ôn tập chơng I 19 Luyện tập
20 Ôn tập chơng I (tiếp) 20 11 Hình thoi
11 21 Kiểm tra chơng I (1 tiết) 21 Luyện tập
22 Chơng II.1.Phân thức đại số 22 12 Hình vuông
12 23 2 TC cơ bản của phân thức 23 Luyện tập
24 3 Rút gọn phân thức 24 Ôn tập chơng I
13 25 Luyện tập 25 Kiểm tra chơng I
26 4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 26 Chơng II.1 Đa giác - Đa giác đều
14
27 Luyện tập 27 2 Diện tích hình chữ nhật
28 5 Phép cộng các phân thức đại số
29 Luyện tập
15 30 6 Phép trừ các phân thức đại số 28 Luyện tập
31 Luyện tập
16 32 7 Phép nhân các phân thức đại số 29 3 Diện tích tam giác
33 8 Phép chia các phân thức đại số
17 34 9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của 30 Luyện tập
35 Luyện tập
18 36 Ôn tập HKI 31 Ôn tập HKI
37 Ôn tập HKI (tiếp)
19
38 Kiểm tra HKI (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
39
40 Trả bài kiểm tra HKI (phần đại số) 32 Trả bài kiểm tra HKI (phần hình học)
Đại số (HKII) 10tuần.2 tiết+7tuần.1tiết+1tuần.3tiết= 30tiết 14tuần.2 tiết+3tuần.3tiết+1tuần.1tiết= 38tiết Hình học (HKII)
Tên bài
Tên bài 20
41 Chơng III
1 Mở đầu về phơng trình 33 4 Diện tích hình thang
42 2 Phơng trìn bậc nhất 1 ẩn và cách giải 34 5 Diện tích hình thoi
21 43 3 Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0 35 Luyện tập
44 Luyện tập 36 6 Diện tích đa giác
22 45 4 Phơng trình tích 37 Chơng III.1 Định lý Talet trong tam giác
46 Luyện tập 38 2 Định lý đảo và hệ quả của đl Talet
23 47 5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu 39 Luyện tập
48 5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp) 40 3 TC đờng phân giác của tam giác
24 49 Luyện tập 41 Luyện tập
50 6 Giải bài toán bằng cách lập pt 42 4 Khái niệm 2 tam giác đồng dạng
25 51 7 Giải bài toán bằng cách lập pt (tiếp) 43 Luyện tập
52 Luyện tập 44 5 TH đồng dạng thứ nhất
26 53 Luyện tập (tiếp) 45 6 TH đồng dạng thứ hai
54 Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của MT 46 7 TH đồng dạng thứ ba
27 55 Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của MT 47 Luyện tập
Trang 656 Kiểm tra chơng III 48 8 Các TH đồng dạng của tam giác vuông
28 57 Chơng IV.1 LHgiữa thứ tự và phép cộng 49 Luyện tập
58 2 LH giữa thứ tự và phép nhân 50 9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
29 59 Luyện tập 51 TH (đo chiều cao một vật, …)
60 3 Bất phơng trình một ẩn 52 TH (đo chiều cao một vật, …) (tiếp)
30
61 4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn 53 Ôn tập chơng III với ssự giúp đỡ của MT
54 Kiểm tra chơng III
55 Chơng IV.1 Hình hộp chữ nhật
31
62 4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiếp) 56 2 Hình hộp chữ nhật (tiếp)
57 3 Thể tích hình hộp chữ nhật
58 Luyện tập
32
63 Luyện tập 59 4 Hình lăng trụ đứng
60 5 Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng
61 6 Thể tích của hình lăng trụ đứng
33 64 5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 62 Luyện tập
63 7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
34 65 Ôn tập chơng IV 64 8 Diện tích xung quanh hình chóp cụt đều
65 9 Thể tích hình chóp cụt đều
35 66 Ôn tập cuối năm 66 Luyện tập
67 Ôn tập chơng IV
36 67 Ôn tập cuối năm (tiếp) 68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
37
68 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số lẫn hình học)
69
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)
Phân phối chơng trình môn toán
Lớp 7
Đại số (HKI) 17tuần.2 tiết+2tuần.3tiết= 40tiết 13tuần.2 tiết+6tuần.1tiết= 32tiết Hình học (HKI)
Tên bài
Tên bài
1 1 Chơng I.1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 Chơng I.1 Hai góc đối đỉnh
2 2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2 Luyện tập
2
3 3 Nhân, chia số hữu tỉ 3 2 Hai đờng thẳng vuông góc
4 4 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Cộng, trừ … 4 Luyện tập
3 5 Luyện tập 5 3 Các góc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt
6 5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 6 4 Hai đờng thẳng song song
4 7 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp) 7 Luyện tập
8 Luyện tập 8 5 Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
5 9 7 Tỉ lệ thức 9 Luyện tập
10 Luyện tập 10 6 Từ vuông góc đến song song
6 11 8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 11 Luyện tập
12 Luyện tập 12 7 Định lý
7 13 9 Số thphân hữu hạn Số tpvh tuần hoàn 13 Luyện tập
14 Luyện tập 14 Ôn tập chơng I
8 15 10 Làm tròn số 15 Ôn tập chơng I (tiếp)
16 Luyện tập 16 Kiểm tra chơng I (1 tiết)
9 17 11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17 Chơng II.1 Tổng ba góc trong tam giác
18 12 Số thực 18 1 Tổng ba góc trong tam giác (tiếp)
19 Luyện tập 19 Luyện tập
Trang 711 21 Ôn tập chơng I với sự giúp đỡ của MT 21 Luyện tập
22 Kiểm tra chơng I (1 tiết) 22 3 TH bằng nhau thứ nhất của tg (ccc)
12 23 Chơng II 1 Đại lợng tỉ lệ thuận 23 Luyện tập
24 2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận 24 Luyện tập (tiếp)
13 25 Luyện tập 25 4 TH bằng nhau thứ hai của tg (cgc)
26 3 Đại lợng tỉ lệ nghịch 26 Luyện tập
14
27 4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch 27 Luyện tập (tiếp)
28 Luyện tập
29 5 Hàm số
15 30 Luyện tập 28 5 TH bằng nhau thứ ba của tg (gcg)
31 6 Mặt phẳng toạ độ
16 3233 Luyện tập 29 Luyện tập
7 Đồ thị của hàm số y=ax (a≠0)
17 34 Luyện tập 30 Ôn tập HKI
35 Ôn tập chơng II với sự giúp đỡ của MT
18 36 Ôn tập HKI 31 Ôn tập HKI (tiếp)
37 Ôn tập HKI
19
38 Kiểm tra HKI (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
39
40 Trả bài kiểm tra HKI (phần đại số) 32 Trả bài kiểm tra HKI (phần hình học)
Đại số (HKII) 10tuần.2 tiết+1tuần.1tiết+1tuần.3tiết= 30tiết 11tuần.2 tiết+5tuần.3tiết+1tuần.1tiết= 38tiết Hình học (HKII)
Tên bài
Tên bài
20
41 Chơng III
1 Thu nhập số liệu thống kê, tần số
33 Luyện tập về 3 TH bằng nhau của tam giác
42 Luyện tập 34 Luyện tập về 3 TH bằng nhau của tam giác
21 43 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu 35 6 Tam giác cân
44 Luyện tập 36 Luyện tập
22 45 Biểu đồ 37 7 Định lý Pitago
46 Luyện tập 38 Luyện tập
23 47 Số trung bình cộng 39 Luyện tập (tiếp)
48 Luyện tập 40 8 Các trờng hợp bằng nhau của tg vuông
24 49 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT 41 Luyện tập
50 Kiểm tra chơng III (1 tiết) 42 Thực hành ngoài trời
25
51 Chơng IV
1.Khái niệm về biểu thức đại số 43 Thực hành ngoài trời (tiếp)
52 2 Giá trị của một biểu thức đại số 44 Ôn tập chơng II với sự giúp đỡ của MT
26 53 3 Đơn thức 45 Ôn tập chơng II với sự giúp đỡ của MT
54 4 Đơn thức đồng dạng 46 Kiểm tra chơng II (1 tiết)
27
55 Luyện tập 47 Chơng III
1.Quan hệ giữa góc và cạnh đ.d.t.t.g
56 5 Đa thức 48 Luyện tập
28 57 6 Cộng, trừ đa thức 49 2 Quan hệ giữa đg vuông góc và đg xiên …
58 Luyện tập 50 Luyện tập
29 59 7 Đa thức một biến 51 3 Quan hệ giữa 3 cạnh của tg BĐTTG
60 8 Cộng, trừ đa thức một biến 52 Luyện tập
30 61 Luyện tập 53 4 Tính chất 3 đờng trung tuyến của tg
54 Luyện tập
31
62 9 Nghiệm của đa thức một biến 55 5 TC tia phân giác của một góc
56 Luyện tập
57 6 TC 3 đg phân giác của tg
32
63 9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp) 58 Luyện tập
59 7 TC đg trung trực của 1 đoạn thẳng
60 Luyện tập
33
64 Ôn tập chơng IV với sự giúp đỡ của MT 61 8 TC 3 đg trung trực của tg
62 Luyện tập
63 9 TC 3 đg cao của tg
34 65 Ôn tập chơng IV với sự giúp đỡ của MT 64 Luyện tập
65 Ôn tập chơng III
Trang 835 66 Ôn tập cuối năm 66 Ôn tập chơng III (tiếp)
67 Kiểm tra chơng III (1 tiết)
36
67 Ôn tập cuối năm (tiếp) 68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
37
68 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số lẫn hình học)
69
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)
Phân phối chơng trình môn toán
Lớp 9
Đại số (HKI) 3tuần.3 tiết+5tuần.1tiết+11tuần.2tiết= 36tiết 13tuần.2 tiết+6tuần.1tiết= 32tiết Hình học (HKI)
Tên bài
Tên bài
1
1 Một số hệ thức về cạnh và đc trong tgv
2 2 Căn thức bậc hai và HĐT A2 A
3 Luyện tập
2
4 3 LH giữa phép nhân và phép khai phơng 2 1 Một số hệ thức về cạnh và đc trong tgv
5 Luyện tập
6 4 LH giữa phép chia và phép khai phơng
3
7 Luyện tập 3 Luyện tập
4 Luyện tập (tiếp)
5 2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
4
8 5 Bảng căn bậc hai 6 2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)
7 Luyện tập
8 3 Bảng lợng giác
5 9 6 Bđ đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 9 3 Bảng lợng giác (tiếp)
10 Luyện tập 10 Luyện tập
6 11 7 Bđ đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 11 4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tgv
12 Luyện tập 12 4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tgv
7 13 8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 13 Luyện tập
14 Luyện tập 14 Luyện tập (tiếp)
8 15 9 Căn bậc ba 15 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lg,TH n.trời
16 Ôn tập chơng I 16 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lg,TH n.trời (t)
9 17 Ôn tập chơng I (tiếp) 17 Ôn tập chơng I với sự giúp đỡ của MT
18 Kiểm tra chơng I (1 tiết) 18 Ôn tập chơng I với sự giúp đỡ của MT (t)
10
19 Chơng II
1 Nhắc lại, bổ sung các KN về hsố 19 Kiểm tra chơng I (1 tiết)
20 Luyện tập 20 Chơng II.1 Sự xác định đg tròn.T/c…
11 21 2 Hàm số bậc nhất 21 Luyện tập
22 Luyện tập 22 2 Đờng kính và dây của đg tròn
12 23 3 Đồ thị hsố y=ax+b (a≠0) 23 Luyện tập
24 Luyện tập 24 3 LH giữa dây và kc từ tâm đến dây
13 25 4 ĐT song song và đt cắt nhau 25 4 Vị trí tg đối của đt và đg tròn
26 Luyện tập 26 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đg tròn
14 27 5 Hệ số góc của đt y=ax+b (a≠0) 27 Luyện tập
28 Luyện tập 28 6 TC 2 tiếp tuyến cắt nhau
15 29 Ôn tập chơng II 29 Luyện tập
30 7 Vị trí tơng đối của 2 đg tròn
Trang 932 Luyện tập
17 31 2 Hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn 33 Ôn tập chơng II
34 Ôn tập chơng II (tiếp)
18 32 3 Giải hệ pt bằng pp thế 35 Ôn tập HKI
33 Ôn tập HKI
19
34 Kiểm tra HKI (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
35
36 Trả bài kiểm tra HKI (phần đại số) 36 Trả bài kiểm tra HKI (phần hình học)
Đại số (HKII) 14tuần.2 tiết+3tuần.1tiết+1tuần.3tiết= 34tiết 16tuần.2 tiết+2tuần.1tiếtt= 34tiết Hình học (HKII)
Tên bài
Tên bài
20 37 4 Giải hệ pt bằng pp cộng đại số 37 Chơng III 1.Góc ở tâm Số đo cung
38 Luyện tập 38 Luyện tập
21 39 Luyện tập (tiếp) 39 2 LH giữa cung và dây
40 5 Giải bài toán bằng cách lập pt 40 3 Góc nội tiếp
22 41 6 Giải bài toán bằng cách lập pt (tiếp) 41 Luyện tập
42 Luyện tập 42 4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
23
43 Luyện tập (tiếp) 43 Luyện tập
44 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT 44 5 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đg
tròn
24 45 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT (t) 45 Luyện tập
46 Kiểm tra chơng III (1 tiết) 46 6 Cung chứa góc
25 47 Chơng IV 1.Hàm số y=ax2 (a≠0) 47 Luyện tập
48 Luyện tập 48 7 Tứ giác nội tiếp
26 49 2 Đồ thị hsố y=ax2 (a≠0) 49 Luyện tập
50 Luyện tập 50 8 Đg tròn ngoại tiếp.Đg tròn nội tiếp
27 51 3 Phơng trình bậc hai một ẩn 51 9 Độ dài đg tròn, cung tròn
52 Luyện tập 52 Luyện tập
28 53 4 Công thức nghiệm của pt bậc 2 53 10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
54 Luyện tập 54 Luyện tập
29 55 Công thức nghiệm thu gọn 55 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT
56 Luyện tập 56 Ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của MT (t)
30 57 6 Hệ thức Viet và ứng dụng 57 Kiểm tra chơng III (1 tiết)
58 Luyện tập 58 Chơng IV.1.Hình trụ.Diện tích xung quanh
31 59 Kiểm tra chơng IV (1 tiết) 59 Luyện tập
60 7 Phơng trình quy về pt bậc 2 60 2 Hình nón Hình nón cụt Diện tích …
32 61 Luyện tập 61 Luyện tập
62 8 Giải bài toán bằng cách lập pt 62 3 H.cầu, diện tích mặt cầu và thể tích h.cầu
33 63 Luyện tập 63 3 H.cầu, diện tích mặt cầu và thể tích … (t)
64 Luyện tập
34 64 Ôn tập chơng IV với sự giúp đỡ của MT 65 Ôn tập chơng IV
66 Ôn tập chơng IV (tiếp)
35 65 Ôn tập cuối năm 67 Ôn tập cuối năm
68 Ôn tập cuối năm (tiếp)
36 66 Ôn tập cuối năm (tiếp) 69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
67 Ôn tập cuối năm (tiếp)
37
68 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số lẫn hình học)
69
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)