1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN 2 CUỐI HỌC KỲ I

3 641 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán 2 cuối học kỳ I
Trường học Trường Tiểu học Trường Đông B
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoi bao bé cé bao nhiêu kilôgam đường?... Hỏi bao bé có bao nhiêu kilôgam đường?.

Trang 1

TRUONG TIEU HOC TRUONG DONG B

DE KTDK — CUOIL KY I

MÔN: TOÁN - LỚP 2

NAM HOC: 2008 — 2009 Thời gian: 40 phút (không kế thời gian chép đề)

Đề A

Câu 1: Tính nhằm (2đ)

Câu 2: Đặt tính rồi tính (3đ)

67 — 18 94 — 57

Câu 3: Tìm x (2đ)

Cau 4: Tinh (1d)

11-1-3=

6+9-8=

Cau 5: Bai toan (2d)

Bao to có 65 kg đường, bao bé có it hon bao to 18 kg duong Hoi bao bé cé bao nhiêu kilôgam đường?

Trang 2

TRUONG TIEU HOC TRUONG DONG B

DE KTDK — CUOIL KY I

MÔN: TOÁN - LỚP 2

NAM HOC: 2008 — 2009 Thời gian: 40 phút (không kế thời gian chép đề)

Đè B

Câu 1: Tính nhằm (2đ)

Câu 2: Đặt tính rồi tính (3đ)

Cau 3: Tim x (2d)

Câu 4: Tính (1đ)

12-2-4=

5+8-9=

Cau 5: Bai toan (2d)

Bao to có 54 kg đường, bao bẻ nhẹ hơn bao to 16 kg đường Hỏi bao bé có bao nhiêu kilôgam đường?

Trang 3

TRUONG TIEU HQC TRUONG DONG B

DAP AN MON TOAN - LỚP 2

Đề A Câu 1: Tính nhằm đúng mỗi bài đạt (0.5đ)

Câu 2: Đặt tính và tính đúng mdi bai dat (0,754), nếu không đặt tính và có

kết quả đúng mỗi bài đạt (0.254)

Câu 3: Trình bày và tìm đúng giá trị x mỗi bài đạt (1đ), trình bày sai mỗi

mỗi bước trừ (0.25đ)

Câu 4: Trình bày và tính đúng mỗi bài đạt (0.5đ) thiếu 1 bước tính hoặc trình bày sai trừ (0,253)

Câu 5: mỗi lời giải đúng đạt (0.5đ)

Phép tính đúng đạt (1đ) thiếu đơn vị trừ (0.25đ)

Đáp số đúng đạt (0.5đ)

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG ĐÔNG B

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 2

Đê B Câu 1: Tính nhằm đúng mỗi bài đạt (0.5đ)

Câu 2: Đặt tính và tính đúng mdi bai dat (0,754), nếu không đặt tính và có

kết quả đúng mỗi bài đạt (0.254)

Câu 3: Trình bày và tìm đúng giá trị x mỗi bài đạt (1đ), trình bày sai mỗi

mỗi bước trừ (0.25đ)

Câu 4: Trình bày và tính đúng mỗi bài đạt (0.5đ) thiếu 1 bước tính hoặc trình bày sai trừ (0,253)

Câu 5: mỗi lời giải đúng đạt (0.5đ)

Phép tính đúng đạt (1đ) thiếu đơn vị trừ (0.25đ)

Đáp số đúng đạt (0.5đ)

Ngày đăng: 14/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w