Là phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hoá cho một sản phẩm xác định.. Là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.. Là một đoạn phân tử ADN mang thông ti
Trang 1KIểM TRA : 45 P
MÔN: SINH HọC 12
Họ Và TÊN:
LớP:
Đề KIểM TRA
I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ).
Hãy điền phơng án trả lời đúng vào bảng tơng ứng sau:
Đáp án
Câu 1 Trong cỏc loại nuclờụtit cấu tạo nờn phõn tử ADN khụng cú :
Câu 2 Điều hũa hoạt dộng của gen chớnh là :
A điều hũa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B điều hũa lượng mARN của gen được tạo ra
C điều hũa lượng tARN của gen được tạo ra
D điều hũa lượng rARN của gen
Câu 3 Gen là gi?
A Là phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hoá cho một sản phẩm xác định
B Là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
C Là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định
D Là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
Câu 4 Ở một loài thực vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) cú số lượng nhiễm sắc thể là
A 23 B 25 C 24 D 26
Câu 5 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A Bố: AA x Mẹ: AA B Bố: Aa x Mẹ: aa
C Bố: aa x Mẹ: AA D Bố: aa x Mẹ: aa
Câu 6 Giả sử một nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIK bị đột biến
thành nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIKIK Đõy là đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể thuộc dạng :
Câu 7 Người cú 3 NST 21 thỡ mắc hội chứng nào :
A Hội chứng Tớcnơ B Hội chứng Klaiphentơ
C Hội chứng Đao D Hội chứng siờu nữ
Câu 8 ở cà chua, gen A quy định quả tròn, a quy định quả bầu; B quy định quả ngọt, b quy định quả chua Các gen phân li độc lập nhau Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb.
Trang 2Tỉ lệ các loại kiểu hình xuất hiện ở F 1 là:
A. 1 tròn, ngọt : 1 tròn, chua : 1 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
B. 3 tròn, ngọt : 3 bầu, ngọt : 1 tròn, chua : 1 bầu, chua
C. 3 tròn, ngọt : 3 tròn, chua : 1 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
D. 9 tròn, ngọt : 3 tròn, chua : 3 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
II Tự luận : (6 điểm)
Câu 1 (1,5 đ): Nêu các điều kiện nghiệm đúng quy luật di truyền của Men đen? Câu 2 (1,5 đ): Nờu nguyờn nhõn và cơ chế chung của đột biến cấu trúc NST?
Câu 3 (3 đ): Ở Đậu Hà Lan, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với gen a
quy định thõn thấp; B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với b quy định hạt xanh, cỏc cặp gen nằm trờn cỏc NST tương đồng khỏc nhau
a) Cho cõy thõn cao, hạt vàng thuần chủng giao phấn với cõy thõn thấp, hạt xanh
=> F1 : 100% cõy thõn cao, hạt vàng Cho cỏc cõy F1 tự thụ phấn, hóy viết sơ đồ lai từ P → F2
b) Hóy lựa chọn cỏc cặp lai để thu được tỉ lệ phân li kiểu hình: 1 thõn cao, hạt vàng : 1 thõn cao, hạt xanh : 1 thõn thấp, hạt vàng ; 1 thõn thấp, hạt xanh
Bài làm
KIểM TRA : 45 P MÔN: SINH HọC 12 Họ Và TÊN:
LớP:
Trang 3ĐIểM LờI PHÊ CủA GIáO VIÊN
Đề KIểM TRA
I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ).
Hãy điền phơng án trả lời đúng vào bảng tơng ứng sau:
Đáp án
Câu 1 Trong cỏc loại nuclờụtit cấu tạo nờn phõn tử ADN khụng cú :
Câu 2 Điều hũa hoạt dộng của gen chớnh là :
A điều hũa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B điều hũa lượng mARN của gen được tạo ra
C điều hũa lượng tARN của gen được tạo ra
D điều hũa lượng rARN của gen
Câu 3 Gen là gi?
A Là phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hoá cho một sản phẩm xác định
B Là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
C Là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định
D Là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
Câu 4 Ở một loài thực vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) cú số lượng nhiễm sắc thể là
A 23 B 25 C 24 D 26
Câu 5 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A Bố: AA x Mẹ: AA B Bố: Aa x Mẹ: aa
C Bố: aa x Mẹ: AA D Bố: aa x Mẹ: aa
Câu 6 Giả sử một nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIK bị đột biến
thành nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIKIK Đõy là đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể thuộc dạng :
Câu 7 Người cú 3 NST 21 thỡ mắc hội chứng nào :
A Hội chứng Tớcnơ B Hội chứng Klaiphentơ
C Hội chứng Đao D Hội chứng siờu nữ
Câu 8 ở cà chua, gen A quy định quả tròn, a quy định quả bầu; B quy định quả ngọt, b quy định quả chua Các gen phân li độc lập nhau Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb.
Tỉ lệ các loại kiểu hình xuất hiện ở F 1 là:
E. 1 tròn, ngọt : 1 tròn, chua : 1 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
F. 3 tròn, ngọt : 3 bầu, ngọt : 1 tròn, chua : 1 bầu, chua
G. 3 tròn, ngọt : 3 tròn, chua : 1 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
H. 9 tròn, ngọt : 3 tròn, chua : 3 bầu, ngọt : 1 bầu, chua
Trang 4II Tù luËn : (6 ®iÓm)
C©u 1 (1,5 ®): ThÕ nµo lµ møc ph¶n øng cña mét kiÓu gen? Cho vÝ dô
C©u 2 (1,5 ®): Nêu nguyên nhân và cơ chế chung của đột biến cÊu tróc NST?
C©u 3 (3 ®): Ở Đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a
quy định thân thấp; B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với b quy định hạt xanh, các cặp gen nằm trên các NST tương đồng khác nhau
a) Cho cây thân cao, hạt vàng thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, hạt xanh
=> F1 : 100% cây thân cao, hạt vàng Cho các cây F1 tự thụ phấn, hãy viết sơ đồ lai từ P → F2
b) Hãy lựa chọn các cặp lai để thu được tØ lÖ ph©n li kiÓu h×nh: 1 thân cao, hạt vàng : 1 thân cao, hạt xanh : 1 thân thấp, hạt vàng ; 1 thân thấp, hạt xanh
Trang 5
KIểM TRA : 45 P
MÔN: SINH HọC 12
Họ Và TÊN:
LớP:
Đề KIểM TRA
I Trắc nghiệm: ( 4 điểm ).
Hãy điền phơng án trả lời đúng vào bảng tơng ứng sau:
Đáp án
Câu 1 Trong cỏc loại nuclờụtit cấu tạo nờn phõn tử ADN khụng cú :
Câu 2 Điều hũa hoạt dộng của gen chớnh là :
A Điều hũa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B Điều hũa lượng mARN của gen được tạo ra
C Điều hũa lượng tARN của gen được tạo ra
D Điều hũa lượng rARN của gen
Câu 3 Gen là gi?
A Là phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hoá cho một sản phẩm xác định
B Là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
C Là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định
D Là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
Câu 4 Ở một loài thực vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) cú số lượng nhiễm sắc thể là
A 23 B 25 C 24 D 26
Câu 5 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A Bố: AA x Mẹ: AA B Bố: Aa x Mẹ: aa
C Bố: aa x Mẹ: AA D Bố: aa x Mẹ: aa
Câu 6 Giả sử một nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể cú trỡnh tự cỏc gen là EFGHIKIK Đõy là đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể thuộc dạng :
Câu 7 Người cú 3 NST 21 thỡ mắc hội chứng nào :
A Hội chứng Tớcnơ B Hội chứng Klaiphentơ
C Hội chứng Đao D Hội chứng siờu nữ
Câu 8 Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản
đợc thế hệ F 1 Đem lai phân tích F 1 Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện t-ợng di truyền liên kết có hoán vị gen?
Trang 6A.1 : 1 : 1 : 1 B 9 : 3 : 3 : 1 C 3 : 3 : 1: 1 D 9 : 6 : 1
II Tù luËn : (6 ®iÓm)
C©u 1 (1,5 ®): ThÕ nµo lµ møc ph¶n øng cña mét kiÓu gen? Cho vÝ dô
C©u 2 (1,5 ®): Nêu nguyên nhân và cơ chế chung của đột biến cÊu tróc NST?
C©u 3 (3 ®): Ở Đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a
quy định thân thấp; B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với b quy định hạt xanh, các cặp gen nằm trên các NST tương đồng khác nhau
a) Cho cây thân cao, hạt vàng thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, hạt xanh
=> F1 : 100% cây thân cao, hạt vàng Cho các cây F1 tự thụ phấn, hãy viết sơ đồ lai từ P → F2
b) Hãy lựa chọn các cặp lai để thu được TLPLKH ở F1: 1 thân cao, hạt vàng : 1 thân cao, hạt xanh : 1 thân thấp, hạt vàng ; 1 thân thấp, hạt xanh
Bµi lµm