1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9

18 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất... Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất... Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng: A... Viết phương trình đườ

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: a 8 thì a bằng: A 64; B -64; C -8; D không có số nào Câu 2: C¨n bËc hai sè häc cđa 4 lµ: A – 2 B 2 C 16 D 2

Câu 3: C¨n bËc hai cđa 25 lµ: A -5 vµ 5 B 5 C – 5 D 25

Câu 4: Biểu thức 2x  3 xác định khi: A x 3

2

 ; B x 3

2

 ; C x 3

2; D x 3

2

Câu 5: Điều kiện xác của biểu thức 2

2

x x

 là: A x > 0; B.x  0 và x  4; C x  0 Câu 6: Giá trị biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1 Câu 7: Giá trị của biểu thức 9 4 bằng: A.-6 ; B 6 ; C  6

Câu 8 :Giá trị của biểu thức  2 3 2  3 2 2 bằng :

A.-2 ; B 2 ; C.4 ; D 2 2 – 4

Câu 9 : Giá trị của biểu thức 1 1

2 3 2  3 bằng:

A 4 ; B -2 3 ; C 0 ; D -4

Câu 10: Biểu thức  2

7

 +3 bằng : A.10 ; B -4 ; C.-10 ; D 21 Câu 11: Nếu 9x 4x 3 thì x bằng : A 3 ; B.9

5 ; C 9 ; D 3

5 Câu 12: Giá trị của 16 – 2 25 bằng: A 14 B – 14 C 6 D – 6

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )

Câu 13: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:

a) 16a  9a  25a víi a > 0 b) 16b 2  2 9b 2  3 25b 2 (b <0)

Câu 14: Tính giá trị của biểu thức:

a) 75 3 48   300 b) 2 50 4 72  128

Câu 15: Cho biĨu thøc A = 1 1 : x 1 x 2

a) Tìm điều kiện xác định của A

b) Rĩt gän biĨu thøc A

c) Tìm x để A =

4 1

Câu 16: Cho a > 0 Chứng minh : a + 1 2

a

Trang 2

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2

Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: a 4 thì a bằng: A 16; B – 16; C – 2 ; D không có số nào Câu 2: C¨n bËc hai sè häc cđa 49 lµ: A – 7 B 7 C 49 D 7

Câu 3: C¨n bËc hai cđa 64 lµ: A – 8 vµ 8 B 8 C – 8 D 64

Câu 4: Biểu thức 3x  2 xác định khi: A x 2

3

 ; B x 2

3

 ; C x 2

3; D x 2

3

Câu 5: Điều kiện xác của biểu thức 3

3

x x

 là: A x > 0; B.x  0 và x  9; C x  0 Câu 6: Giá trị biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1 Câu 7: Giá trị của biểu thức 9 4 bằng: A.-6 ; B 6 ; C  6

Câu 8 :Giá trị của biểu thức  2 3 2  3 2 2 bằng :

A.-2 ; B 2 ; C.4 ; D 2 2 – 4

Câu 9 : Giá trị của biểu thức 1 1

2 3 2  3 bằng:

A 4 ; B 2 3 ; C 0 ; D – 4

Câu 10: Biểu thức  2

7

 + 3 bằng : A.10 ; B – 4 ; C – 10 ; D 21 Câu 11: Nếu 9x 4x 4 thì x bằng : A 4 ; B.4

5 ; C 16 ; D 2

5 Câu 12: Giá trị của 36 – 2 25 bằng: A 4 B – 4 C 1 D – 1

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )

Câu 13: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:

a) 36a  9a  25a víi a > 0 b) 16b 2 2 9b 2  3 25b 2 (b <0)

Câu 14: Tính giá trị của biểu thức:

a) 27 3 48  300 b) 2 98 4 72  128

Câu 15: Cho biĨu thøc A = 1 1 : x 1 x 2

a) Tìm điều kiện xác định của A

b) Rĩt gän biĨu thøc A

c) Tìm x để A =

4 1

Câu 16: Cho a > 0 Chứng minh : a + 1 2

a

Trang 3

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )

Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:

1) Độ dài đoạn AB bằng: A 10 B 3 C 5 D 9

2) Độ dài đoạn AH bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10

Câu 2: Trong hình bên, tg bằng:

A 4

5 B

3

5 C

4

3 D

3 4

Câu 3: Trong hình bên , cosB bằng :

A AB

AC B

AC

BC C

BH

AB D

AH AB

Câu 4: Cho  MNP vuơng tại M, MH  NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng

A 3 5 B 7 C 4,5 D 4

Câu 5: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ sinB bằng

A 3

4 B

3

5 C

4

5 D

4

3.

Câu 6: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3a; AB = 3 3a, cotgB bằng

A 3

a

3 B

3 3a C 3 D

3

3 .

Câu 7: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ tgB bằng

A 3

4 B

3

5 C

4

5 D

4

3.

Câu 8: Cho   35 ;0   550 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .

Câu 9: Giá trị của biểu thức sin 202 0sin 402 0sin 502 0sin 702 0 bằng

A.1 B 2 C 3 D 0

cos =

3

 , khi đĩ sin bằng: A 5

9 B

5

3 C

1

3 D

1 2

Câu 11: Thu gọn biểu thức sin2  cot g sin2 2 được kết quả là

A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.

Phần 2: Tự luận( 7 điểm )

Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH

Tính độ dài AH ; AC

Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm

a Chúng minh tam giác ABC vuơng

b Tính B ; C và đường cao AH.

c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?

Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg

2

a c

10 8

6

H

C

B

A

9

B

A

Trang 4

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2

Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )

Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:

1) Độ dài đoạn AC bằng: A 3 10 B 3 C 5 D 9

2) Độ dài đoạn AB bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10

Câu 2: Trong hình bên, cos bằng:

A 4

5 B

3

5 C

4

3 D

3 4

Câu 3: Trong hình bên , cotgB bằng :

A AB

AC B

AC

BC C

BH

AB D

AH AB

Câu 4: Cho  MNP vuơng tại M, MH  NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng

A 4,5 B 7 C 3 5 D 4

Câu 5: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ cosB bằng

A 3

4 B

3

5 C

4

5 D

4

3.

Câu 6: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3a; AB = 3 3a, tgB bằng

A 3

a

3 B

3 3a C 3 D

3

3 .

Câu 7: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ cotgB bằng

A 4

3 B

3

5 C

4

5 D

3 4

Câu 8: Cho = 32 0 15’ và  = 57 0 55’ Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .

Câu 9: Giá trị của biểu thức cos 202 0  cos 402 0  cos 502 0  cos 702 0 bằng

A.1 B 2 C 3 D 0

cos =

3

 , khi đĩ sin bằng: A 5

9 B

5

3 C

1

3 D

1 2

A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.

Phần 2: Tự luận( 7 điểm )

Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH

Tính độ dài AH ; AC

Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm

a Chúng minh tam giác ABC vuơng

b Tính B ; C và đường cao AH.

c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?

Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg

2

a c

10 8

6

H

C

B

A

9

B

A

Trang 5

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là:

A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6 D y = 3x + 6

Câu 2: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x – 5 là:

A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( 1; -3) D ( -1;

7 )

Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất

A y = 3x – 5 B y = - 2x C y = 3

1 x D y =

2( x – 1

2)

Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số

là hai đường thẳng song song khi k bằng:

A 2 B 0 C 1

D – 2

Câu 5: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:

A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 6: Đồ thị hàm số y = 1

2

x

  đi qua điểm có tọa độ là:

A ( 2 ; 0) B (-1; 1

2) C ( 2 ; 1) D ( 2 ; -1)

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến

A y = 5 – x B y = 2  3( 3 – x ) C y = – 1

3x – 2 D y = 3 – 2 ( x – 1 )

Câu 8: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)

A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a

d

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = - 3x Để hàm số f(x) = 1 thì x bằng:

A 1

3 B 3 C – 3 D 1

3

 Câu10: Hàm số y = 2x + m – 2 Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (0; 4) là:

A m = 0 B m = 2 C m = 4 D m =

6

Câu11: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = cx + d (d’) cắt nhau tại một diểm khi:

A a  c B a = c C a  c  0 D b  d Câu12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ): y = mx + m2 – 3

Để (d) đi qua gốc tọa độ thì m bằng :

A 3 B - 3 C 3 hoặc – 3 D 3

hoặc - 3

II TỰ LUẬN

Câu 13: Cho hai hàm số: y = 2x + 2 (d1) và y = 1

2x – 3 (d2 ) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuông góc

Trang 6

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là A Tìm tọa độ của điểm

A

c) Gọi B là điểm trên (d1) có hoành độ bằng – 2 và C là điểm trên (d2) có tung độ bằng – 2 Tính diện tích OBC ( với O là gốc tọa độ )

Câu 14: Cho đường thẳng (d): y = 3(x + 1) và điểm A (1; 2 3

3 ) a) Tính số đo góc  tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox

b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo góc  tạo bởi đường thẳng

AB và trục Ox

Trang 7

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2x – 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng:

A 2 B 0 C 1 D – 2 Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất

A y = 2x – 3 B y = 5

2

x  C y = 2

3

x

D y = 2(

x – 1

2)

Câu 3: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = - 2 x +2 là:

A y = - 2x – 5 B y = -2 x C y = -2x + 5 D y = 2x + 5

Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x + 5 là:

A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( – 1 ; 3) D ( -1;

7 )

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = – 2 x Để hàm số f(x) = - 1 thì x bằng:

A 1

2 B 3 C – 3 D 1

2

 Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ): y = kx + k2 – 5 Để (d) đi qua gốc tọa độ

thì k bằng :

A 5 B - 5 C 2 hoặc – 2 D 5 hoặc - 5

Câu 7: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)

A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a

d

Câu 8: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:

A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 9: Đồ thị hàm số y = 1

2

x

  đi qua điểm có tọa độ là:

A ( 2 ; 0) B (-1; 1

2) C ( 2 ; 1) D ( 2 ; -1)

Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến

A y = 5 + x B y = 2  3( 3 – x ) C y = 1

3x – 2 D y = 3 +2 ( 3x -2 )

Câu 11: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = cx + d (d’) cắt nhau tại một diểm khi:

A a  c B a = c C a  c  0 D b  d Câu12: Hàm số y = 3x + m – 9 Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0;3)

A m = 0 B m = 3 C m = 9 D m = 12

II TỰ LUẬN

Trang 8

Câu 13: Cho hai hàm số: y = x + 1 (d1) và y = – 1

2x + 2 (d2 ) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuơng gĩc

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là M Tìm tọa độ của điểm

M

c) Gọi N là điểm trên (d1) cĩ hồnh độ bằng – 2 và P là điểm trên (d2) cĩ tung độ bằng – 1 Tính diện tích ONP (với O là gốc tọa độ )

Câu 14: Cho đường thẳng (d): y = 2(x + 1) và điểm A (1; 2 2

3 ) a) Tính số đo gĩc  tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox

b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hồnh Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo gĩc  tạo bởi đường thẳng AB

và trục Ox

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT )

LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )

Câu 1: Cặp số 1; 3  là nghiệm của phương trìn nào sau đây:

A 3x - y = 0 ; B 0x + 4y = 4 ; C 3x – 2y =3 ; D 0 x – 3y =9

Câu 2: Tìm 2 số biết tổng bằng 7, hiệu của số lớn và số bé là 1

A 5 và 2 B 4 và 3 C 6 và 1 D 100 và 99

6

 

x y là 2; 4  khi a bằng :

A 9

2 ; B -9

2 ; C 2

9 ; D -2

9

3 5

 

 

 là: A.2;1; B 2; 1  ; C.2; 1 ; D 3;1

Câu 5: Trong các phương trình sau phương trình nào không là phương trình bậc nhất hai ẩn

A 2x - 3y = 3 ; B 0x+2y = 4 ; C 0x + 0 y = 7 ; D 5x – 0y = 0

Câu 6: Hệ phương trình

7 3

3 2

y x y x

cĩ tổng nghiệm x + y là

2

x y

 

  

 có A.Hai nghiệm là x y; = 5;3 ; B Hai nghiệm là x = -5 ; y =3

C Nghiệm là cặp số x y;  = 5;3

Câu 8: Cho phương trình x +y =1  1 phương trình nào sau đây kết hợp với phương pt  1 .Để được một

hpt có vô số nghiệm: A.2x + 2y = 1; B 2x + 2y = 2 ; C 2x – 2y =1

' ' '( ')

ax by c d

a x b y c d

 

 IV A  d cắt  d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất

B. d / / d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất ; C. d trùng d' thì hệ IVcó nghiêm duy nhất

Câu 10: Nghiệm tổng quát của phương trình : 4x +3y = 6 là

Trang 9

A 6 4

3

x R

x y

 

3

x R

x y

2 3

x R

x y

 

Câu 11: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có :A vô nghiệm ; B vô số nghiệm ; C duy nhất một nghiệm Câu 12 : Hai hệ pt được gọi là tương đương nếu :

A.Chúng có cùng tập hợp nghiệm ; B.Có cùng một nghiệm ; C cùng có vô số nghiệm

II TỰ LUẬN: ( 7 đ )

2 2 7

x y

 

2 2 3 5

9

3 2 3

2

 

Câu 15 : Trong một hội trường lớn, người ta sắp xếp các ghế ngồi thành từng dãy có số lượng ghế như nhau ở mỗi

dãy Nếu bớt đi 2 dãy và mỗi dãy bớt đi 3 ghế thì số chỗ ngồi sẽ giảm đi 104 chỗ Nếu tăng thêm 3 dãy và mỗi dãy tăng thêm 2 ghe áthì số chỗ ngồi tăng thêm 121 chỗ Hỏi trong hội trường đó có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?

Trang 10

Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) Lớp:……… Đề số 2

I.TRẮC NGHIỆM (3 đ )

Câu1:Trong các phương trình sau, pt nào không là pt bậc nhất hai ẩn

A.2x + 3y = 5; B.0x +oy =3; C.0x +6y = -10; D.7x – 0y =2

Câu2: Hệ pt 2 3 7

8

x y

 

 

 Có: A.vô số nghiệm; B.Duy nhất một nghiệm ; C.Vô nghiệm D Hai nghiệm

Câu3: Nghiệm của hpt 1

x y

 

 

 Là: A.(0 ;1 ); B.(2;-1); C.(2;1) D (1;0 )

Câu4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu:

A.Chúng có chung nghiệm; B.Chúng có cùng một tập hợp nghiệm C.Chúng có vô số nghiệm

Câu5: Cặp số (-1;3) là nghiệm của pt nào sau đây:

A 3x – 2y= -9; B 0x+ 4y = 1; C 8x- 0y = 5; D.7x+ 6y = 1

Câu6: Tìm 2 số biết tổng bằng 7, hiệu của số lớn và số bé là 1

Câu7:Cho hpt / / ( )/

( ')

mx ny k d

m x n y k d

 

 (IV) : A (d) trùng (d/ ) thì hệ (IV) vô nghiệm B.(d) song song (d/) thì hệ (IV) có vô số nghiệm; C.(d) cắt (d/) thì hệ (IV) có nghiệm duy nhất

Câu8: Nghiệm tổng quát của phương trình -2x+ 3y = 9 là:

A 9 2

3

x R

x y

 ; B 9 2

3

x R

x y

 ; C 9 2

3

x R

x y

 

Câu9: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn

A Có duy nhất một nghiệm; B.Vô nghiệm; C.Vô số nghiệm

Câu10: Cho hpt x y a x y. 42

 

 khi (x;y) = (-2;-2) thì a bằng:

A.-2 ; B.0 ; C.2 ; D.Một giá trị khác

Câu11: Cho pt 3x – 2y = 1 (1) pt nào sau đây kết hợp với pt (1) để được một hpt vô nghiệm

A x + y = 1 ; B 3x + 2y = 0 ; C 2x - 3y = 1 ; D 6x + 2 = 4y

Câu12: Hệ pt x2x3y5y2 1

  

 có : A Hai nghiệm là x= -13 ; y = -5

B Có hai nghiệm là (x;y) = (-13;-5); C Có nghiệm là (-13;-5)

II TỰ LUẬN ( 7đ )

Câu13: Giải hệ phương trình : a/ 44x x32y y68

 ; b) 52x x22y y113

 

 c/

2 3 1

Câu14: Cho hệ pt x my 1

 

Câu15: Một trang sách nếu bớt đi bốn dòng và mỗi dòng bớt đi5 chữ thì cả trang bớt đi 360 chữ Nếu

cùng trong trang đó, ta tăng thêm 3 dòng và mỗi dòng thêm 2 chữ thì cả trang tăng thêm 228 chữ Tìm số dòng trong trang sách và số chữ trong mỗi dòng?

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1. Đồ thị của hai hàm số - Đề kiểm tra 45 phút lớp 9
u 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1. Đồ thị của hai hàm số (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w