Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất... Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất... Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng: A... Viết phương trình đườ
Trang 1HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1: a 8 thì a bằng: A 64; B -64; C -8; D không có số nào Câu 2: C¨n bËc hai sè häc cđa 4 lµ: A – 2 B 2 C 16 D 2
Câu 3: C¨n bËc hai cđa 25 lµ: A -5 vµ 5 B 5 C – 5 D 25
Câu 4: Biểu thức 2x 3 xác định khi: A x 3
2
; B x 3
2
; C x 3
2; D x 3
2
Câu 5: Điều kiện xác của biểu thức 2
2
x x
là: A x > 0; B.x 0 và x 4; C x 0 Câu 6: Giá trị biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1 Câu 7: Giá trị của biểu thức 9 4 bằng: A.-6 ; B 6 ; C 6
Câu 8 :Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 2 2 bằng :
A.-2 ; B 2 ; C.4 ; D 2 2 – 4
Câu 9 : Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 2 3 bằng:
A 4 ; B -2 3 ; C 0 ; D -4
Câu 10: Biểu thức 2
7
+3 bằng : A.10 ; B -4 ; C.-10 ; D 21 Câu 11: Nếu 9x 4x 3 thì x bằng : A 3 ; B.9
5 ; C 9 ; D 3
5 Câu 12: Giá trị của 16 – 2 25 bằng: A 14 B – 14 C 6 D – 6
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )
Câu 13: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:
a) 16a 9a 25a víi a > 0 b) 16b 2 2 9b 2 3 25b 2 (b <0)
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức:
a) 75 3 48 300 b) 2 50 4 72 128
Câu 15: Cho biĨu thøc A = 1 1 : x 1 x 2
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rĩt gän biĨu thøc A
c) Tìm x để A =
4 1
Câu 16: Cho a > 0 Chứng minh : a + 1 2
a
Trang 2HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1: a 4 thì a bằng: A 16; B – 16; C – 2 ; D không có số nào Câu 2: C¨n bËc hai sè häc cđa 49 lµ: A – 7 B 7 C 49 D 7
Câu 3: C¨n bËc hai cđa 64 lµ: A – 8 vµ 8 B 8 C – 8 D 64
Câu 4: Biểu thức 3x 2 xác định khi: A x 2
3
; B x 2
3
; C x 2
3; D x 2
3
Câu 5: Điều kiện xác của biểu thức 3
3
x x
là: A x > 0; B.x 0 và x 9; C x 0 Câu 6: Giá trị biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1 Câu 7: Giá trị của biểu thức 9 4 bằng: A.-6 ; B 6 ; C 6
Câu 8 :Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 2 2 bằng :
A.-2 ; B 2 ; C.4 ; D 2 2 – 4
Câu 9 : Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 2 3 bằng:
A 4 ; B 2 3 ; C 0 ; D – 4
Câu 10: Biểu thức 2
7
+ 3 bằng : A.10 ; B – 4 ; C – 10 ; D 21 Câu 11: Nếu 9x 4x 4 thì x bằng : A 4 ; B.4
5 ; C 16 ; D 2
5 Câu 12: Giá trị của 36 – 2 25 bằng: A 4 B – 4 C 1 D – 1
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )
Câu 13: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:
a) 36a 9a 25a víi a > 0 b) 16b 2 2 9b 2 3 25b 2 (b <0)
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức:
a) 27 3 48 300 b) 2 98 4 72 128
Câu 15: Cho biĨu thøc A = 1 1 : x 1 x 2
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rĩt gän biĨu thøc A
c) Tìm x để A =
4 1
Câu 16: Cho a > 0 Chứng minh : a + 1 2
a
Trang 3HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1
Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )
Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:
1) Độ dài đoạn AB bằng: A 10 B 3 C 5 D 9
2) Độ dài đoạn AH bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10
Câu 2: Trong hình bên, tg bằng:
A 4
5 B
3
5 C
4
3 D
3 4
Câu 3: Trong hình bên , cosB bằng :
A AB
AC B
AC
BC C
BH
AB D
AH AB
Câu 4: Cho MNP vuơng tại M, MH NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng
A 3 5 B 7 C 4,5 D 4
Câu 5: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ sinB bằng
A 3
4 B
3
5 C
4
5 D
4
3.
Câu 6: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3a; AB = 3 3a, cotgB bằng
A 3
a
3 B
3 3a C 3 D
3
3 .
Câu 7: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ tgB bằng
A 3
4 B
3
5 C
4
5 D
4
3.
Câu 8: Cho 35 ;0 550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .
Câu 9: Giá trị của biểu thức sin 202 0sin 402 0sin 502 0sin 702 0 bằng
A.1 B 2 C 3 D 0
cos =
3
, khi đĩ sin bằng: A 5
9 B
5
3 C
1
3 D
1 2
Câu 11: Thu gọn biểu thức sin2 cot g sin2 2 được kết quả là
A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.
Phần 2: Tự luận( 7 điểm )
Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH
Tính độ dài AH ; AC
Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm
a Chúng minh tam giác ABC vuơng
b Tính B ; C và đường cao AH.
c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?
Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg
2
a c
10 8
6
H
C
B
A
9
B
A
Trang 4HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2
Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )
Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:
1) Độ dài đoạn AC bằng: A 3 10 B 3 C 5 D 9
2) Độ dài đoạn AB bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10
Câu 2: Trong hình bên, cos bằng:
A 4
5 B
3
5 C
4
3 D
3 4
Câu 3: Trong hình bên , cotgB bằng :
A AB
AC B
AC
BC C
BH
AB D
AH AB
Câu 4: Cho MNP vuơng tại M, MH NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng
A 4,5 B 7 C 3 5 D 4
Câu 5: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ cosB bằng
A 3
4 B
3
5 C
4
5 D
4
3.
Câu 6: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3a; AB = 3 3a, tgB bằng
A 3
a
3 B
3 3a C 3 D
3
3 .
Câu 7: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ cotgB bằng
A 4
3 B
3
5 C
4
5 D
3 4
Câu 8: Cho = 32 0 15’ và = 57 0 55’ Khẳng định nào sau đây là sai ?
A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .
Câu 9: Giá trị của biểu thức cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0 bằng
A.1 B 2 C 3 D 0
cos =
3
, khi đĩ sin bằng: A 5
9 B
5
3 C
1
3 D
1 2
A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.
Phần 2: Tự luận( 7 điểm )
Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH
Tính độ dài AH ; AC
Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm
a Chúng minh tam giác ABC vuơng
b Tính B ; C và đường cao AH.
c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?
Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg
2
a c
10 8
6
H
C
B
A
9
B
A
Trang 5HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là:
A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6 D y = 3x + 6
Câu 2: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x – 5 là:
A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( 1; -3) D ( -1;
7 )
Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất
A y = 3x – 5 B y = - 2x C y = 3
1 x D y =
2( x – 1
2)
Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số
là hai đường thẳng song song khi k bằng:
A 2 B 0 C 1
D – 2
Câu 5: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:
A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 6: Đồ thị hàm số y = 1
2
x
đi qua điểm có tọa độ là:
A ( 2 ; 0) B (-1; 1
2) C ( 2 ; 1) D ( 2 ; -1)
Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến
A y = 5 – x B y = 2 3( 3 – x ) C y = – 1
3x – 2 D y = 3 – 2 ( x – 1 )
Câu 8: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)
A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a
d
Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = - 3x Để hàm số f(x) = 1 thì x bằng:
A 1
3 B 3 C – 3 D 1
3
Câu10: Hàm số y = 2x + m – 2 Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (0; 4) là:
A m = 0 B m = 2 C m = 4 D m =
6
Câu11: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = cx + d (d’) cắt nhau tại một diểm khi:
A a c B a = c C a c 0 D b d Câu12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ): y = mx + m2 – 3
Để (d) đi qua gốc tọa độ thì m bằng :
A 3 B - 3 C 3 hoặc – 3 D 3
hoặc - 3
II TỰ LUẬN
Câu 13: Cho hai hàm số: y = 2x + 2 (d1) và y = 1
2x – 3 (d2 ) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuông góc
Trang 6b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là A Tìm tọa độ của điểm
A
c) Gọi B là điểm trên (d1) có hoành độ bằng – 2 và C là điểm trên (d2) có tung độ bằng – 2 Tính diện tích OBC ( với O là gốc tọa độ )
Câu 14: Cho đường thẳng (d): y = 3(x + 1) và điểm A (1; 2 3
3 ) a) Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox
b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo góc tạo bởi đường thẳng
AB và trục Ox
Trang 7HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2x – 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng:
A 2 B 0 C 1 D – 2 Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất
A y = 2x – 3 B y = 5
2
x C y = 2
3
x
D y = 2(
x – 1
2)
Câu 3: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = - 2 x +2 là:
A y = - 2x – 5 B y = -2 x C y = -2x + 5 D y = 2x + 5
Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x + 5 là:
A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( – 1 ; 3) D ( -1;
7 )
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = – 2 x Để hàm số f(x) = - 1 thì x bằng:
A 1
2 B 3 C – 3 D 1
2
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ): y = kx + k2 – 5 Để (d) đi qua gốc tọa độ
thì k bằng :
A 5 B - 5 C 2 hoặc – 2 D 5 hoặc - 5
Câu 7: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)
A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a
d
Câu 8: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:
A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 9: Đồ thị hàm số y = 1
2
x
đi qua điểm có tọa độ là:
A ( 2 ; 0) B (-1; 1
2) C ( 2 ; 1) D ( 2 ; -1)
Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến
A y = 5 + x B y = 2 3( 3 – x ) C y = 1
3x – 2 D y = 3 +2 ( 3x -2 )
Câu 11: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = cx + d (d’) cắt nhau tại một diểm khi:
A a c B a = c C a c 0 D b d Câu12: Hàm số y = 3x + m – 9 Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0;3)
A m = 0 B m = 3 C m = 9 D m = 12
II TỰ LUẬN
Trang 8Câu 13: Cho hai hàm số: y = x + 1 (d1) và y = – 1
2x + 2 (d2 ) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuơng gĩc
b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là M Tìm tọa độ của điểm
M
c) Gọi N là điểm trên (d1) cĩ hồnh độ bằng – 2 và P là điểm trên (d2) cĩ tung độ bằng – 1 Tính diện tích ONP (với O là gốc tọa độ )
Câu 14: Cho đường thẳng (d): y = 2(x + 1) và điểm A (1; 2 2
3 ) a) Tính số đo gĩc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox
b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hồnh Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo gĩc tạo bởi đường thẳng AB
và trục Ox
HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT )
LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )
Câu 1: Cặp số 1; 3 là nghiệm của phương trìn nào sau đây:
A 3x - y = 0 ; B 0x + 4y = 4 ; C 3x – 2y =3 ; D 0 x – 3y =9
Câu 2: Tìm 2 số biết tổng bằng 7, hiệu của số lớn và số bé là 1
A 5 và 2 B 4 và 3 C 6 và 1 D 100 và 99
6
x y là 2; 4 khi a bằng :
A 9
2 ; B -9
2 ; C 2
9 ; D -2
9
3 5
là: A.2;1; B 2; 1 ; C.2; 1 ; D 3;1
Câu 5: Trong các phương trình sau phương trình nào không là phương trình bậc nhất hai ẩn
A 2x - 3y = 3 ; B 0x+2y = 4 ; C 0x + 0 y = 7 ; D 5x – 0y = 0
Câu 6: Hệ phương trình
7 3
3 2
y x y x
cĩ tổng nghiệm x + y là
2
x y
có A.Hai nghiệm là x y; = 5;3 ; B Hai nghiệm là x = -5 ; y =3
C Nghiệm là cặp số x y; = 5;3
Câu 8: Cho phương trình x +y =1 1 phương trình nào sau đây kết hợp với phương pt 1 .Để được một
hpt có vô số nghiệm: A.2x + 2y = 1; B 2x + 2y = 2 ; C 2x – 2y =1
' ' '( ')
ax by c d
a x b y c d
IV A d cắt d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất
B. d / / d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất ; C. d trùng d' thì hệ IVcó nghiêm duy nhất
Câu 10: Nghiệm tổng quát của phương trình : 4x +3y = 6 là
Trang 9A 6 4
3
x R
x y
3
x R
x y
2 3
x R
x y
Câu 11: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có :A vô nghiệm ; B vô số nghiệm ; C duy nhất một nghiệm Câu 12 : Hai hệ pt được gọi là tương đương nếu :
A.Chúng có cùng tập hợp nghiệm ; B.Có cùng một nghiệm ; C cùng có vô số nghiệm
II TỰ LUẬN: ( 7 đ )
2 2 7
x y
2 2 3 5
9
3 2 3
2
Câu 15 : Trong một hội trường lớn, người ta sắp xếp các ghế ngồi thành từng dãy có số lượng ghế như nhau ở mỗi
dãy Nếu bớt đi 2 dãy và mỗi dãy bớt đi 3 ghế thì số chỗ ngồi sẽ giảm đi 104 chỗ Nếu tăng thêm 3 dãy và mỗi dãy tăng thêm 2 ghe áthì số chỗ ngồi tăng thêm 121 chỗ Hỏi trong hội trường đó có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?
Trang 10Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) Lớp:……… Đề số 2
I.TRẮC NGHIỆM (3 đ )
Câu1:Trong các phương trình sau, pt nào không là pt bậc nhất hai ẩn
A.2x + 3y = 5; B.0x +oy =3; C.0x +6y = -10; D.7x – 0y =2
Câu2: Hệ pt 2 3 7
8
x y
Có: A.vô số nghiệm; B.Duy nhất một nghiệm ; C.Vô nghiệm D Hai nghiệm
Câu3: Nghiệm của hpt 1
x y
Là: A.(0 ;1 ); B.(2;-1); C.(2;1) D (1;0 )
Câu4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu:
A.Chúng có chung nghiệm; B.Chúng có cùng một tập hợp nghiệm C.Chúng có vô số nghiệm
Câu5: Cặp số (-1;3) là nghiệm của pt nào sau đây:
A 3x – 2y= -9; B 0x+ 4y = 1; C 8x- 0y = 5; D.7x+ 6y = 1
Câu6: Tìm 2 số biết tổng bằng 7, hiệu của số lớn và số bé là 1
Câu7:Cho hpt / / ( )/
( ')
mx ny k d
m x n y k d
(IV) : A (d) trùng (d/ ) thì hệ (IV) vô nghiệm B.(d) song song (d/) thì hệ (IV) có vô số nghiệm; C.(d) cắt (d/) thì hệ (IV) có nghiệm duy nhất
Câu8: Nghiệm tổng quát của phương trình -2x+ 3y = 9 là:
A 9 2
3
x R
x y
; B 9 2
3
x R
x y
; C 9 2
3
x R
x y
Câu9: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn
A Có duy nhất một nghiệm; B.Vô nghiệm; C.Vô số nghiệm
Câu10: Cho hpt x y a x y. 42
khi (x;y) = (-2;-2) thì a bằng:
A.-2 ; B.0 ; C.2 ; D.Một giá trị khác
Câu11: Cho pt 3x – 2y = 1 (1) pt nào sau đây kết hợp với pt (1) để được một hpt vô nghiệm
A x + y = 1 ; B 3x + 2y = 0 ; C 2x - 3y = 1 ; D 6x + 2 = 4y
Câu12: Hệ pt x2x3y5y2 1
có : A Hai nghiệm là x= -13 ; y = -5
B Có hai nghiệm là (x;y) = (-13;-5); C Có nghiệm là (-13;-5)
II TỰ LUẬN ( 7đ )
Câu13: Giải hệ phương trình : a/ 44x x32y y68
; b) 52x x22y y113
c/
2 3 1
Câu14: Cho hệ pt x my 1
Câu15: Một trang sách nếu bớt đi bốn dòng và mỗi dòng bớt đi5 chữ thì cả trang bớt đi 360 chữ Nếu
cùng trong trang đó, ta tăng thêm 3 dòng và mỗi dòng thêm 2 chữ thì cả trang tăng thêm 228 chữ Tìm số dòng trong trang sách và số chữ trong mỗi dòng?