BAC TRUNG BO Jam Đảo nhiêu ngành CN trọng điểm: CBLT-TP, SX Hàng tiêu dùng, VLXD, Cơ khí.. Tiéu -TCN + Đáp ứng nhu câu trong nước và xuất khẩu TRUNG TAM CONG NGHIEP Lon
Trang 2
[| Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
= | Dich vu
gan 10 % tương ứng gia tri SXCN tang gap 3 lan, dong gop 21%
GDP Công nghiệp ca nước( 2002)
Trang 3
BAC TRUNG BO
Jam Đảo
nhiêu ngành CN trọng điểm: CBLT-TP, SX Hàng
tiêu dùng, VLXD, Cơ khí
Tiéu -TCN
+ Đáp ứng nhu câu trong
nước và xuất khẩu
TRUNG TAM
CONG NGHIEP
Lon
x Nhiét dién
SQ\ weekecsagy D, eecatescrants, AD Mangdweegdulch
©) Khai thác khí Khai thác sét, cao lanh Bai tom Bai ca
= ae Vùng nông lâm kết hợp * Cảng
2) Ho chất Vùng lúa, lợn, gia cầm + Sân bay quốc tế
@ Vatlieuxay dung lŠ cayan qui ) Chế biến thực phẩm Wwe |
VÌ Vườn quốcgia
4 SX hàng tiêu dùng ee
AX San bay ndi dia
Mir
| Bai tam
Trang 4
Yr Đảo
RY Yen
NV Mt Bài
s KG
TRUNG DU VÀ MIỄN NÚL8
7 aa cam NINH
⁄Z
WO
HA NO oO
BAC TRUNG BO
8, Bach Long Vi
í $ VỊNH BẮC BỘ
TRUNG TAM 4 Luyện kim | lam kết h :
⁄ th <) Hoa chat L—] Vùng lúa, lợn, gia cắm + Sân bay quốc tế
(> Nn’ @ Vatliduxay ding lẾ cayanaua
\ TC, 2 + Sân bay nội địa
| <) Ché bién thuc phẩm Vườn quốc gia
lR Nhệtđện a) gx hàng tiêu dùng = | 7 Bãi lắm
S\ wecsecaee D, veces Add CÁ Nang llgaich |
HA NOI
HA! PHONG
HẢI DƯƠNG VĨNH PHÚC
Trang 5
Cat Ba `
:,CmMMWWVN-.~— *
> = SA RMONG wy C ~ Ñ
‘ ¬ é w : `
— _ 5 a ` = Per aj ~ CS
c dã >} fi py ~ que Of Cree ` Ue : "= on" 2
ý TUASO < `
— fr~ ==
Cuc Phuong “%
~
- * a _
Š
~
>
se 2
5 = : fr h = =
D tau haat TIÊN DU c : 2 tử
L x F 7 ™ - a
` ` { = j
ihe ì đa, t
» = j \ ` p ‹ “
| ‘ ` `Ñ
| |
os | vy
>`*Y*Ẳ ` _ “`
Trang 6JING TRUNG DU VA MIEN NUI BAC BO,
ING DONG BANG SONG HONG
`
+ Gàn các vùng giàu nguyên liệu
tư khoáng sản, từ nông lâm thuỷ sản sẵn có
+ Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu doi, phat trién CN som
+ Co thu do Ha Noi , trung tâm văn hoá chính trị KHCN lớn của cả nước
+ Dân đông , nguồn lao đông dôi dao
, thị trường tiêu thụ rộng lớn
+ Co CSVC-KT : giao thông, điện, nước, BCVT thuận lợi
+Thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn thứ 2 cả nước
sau ĐBSCL
Trang 7
ge
sO —_,
bác xài, Gao ho cố II
Ve, C20 hon Ca VESCL
+ DO VUNG
CO Willi GO Uren Calin Geo
Trang 9VI SAO
Chăn nuôi lợn, bò sữa, gia câm phát triển 2
7 Tỉ trọng chiếm 2 27, 2% cả nước
Trang 11ate Dịch vụ thể
hiện như thế
nao?
a 5 ` r
`¬=- =
=—Nam Binh =
fF
—@ Luyện kim
< =) Co khi
<<) Hoa chat
~=#2 Vật liệu xây dựng
<< Chế biến thực phẩm TỘC Nhiệt điện <—®) SX hàng tiêu dùng
= Nước khoáng (m) Khai thác đá vôi
`
Vùng nông lâm kết hợp
Vùng lúa, lơn, gia cầm Cây ăn quả
Vườn quốc gia
Hang động du lịch
+}
m
+
`
© Bach Lang Vi
Cang
Sân bay quốc tế
Sân bay nội địa
Bãi tắm
Trang 12
oo tees — ohh pe
4
J Luyện kim
3Cơ khí -
9 Hoa chat
in
TT} Sân bay quốc tế
+t San bay nội địa
Bãi tắm
ay SX hang tie 25
©) Khai thac khi Khai thac sét, cao lanh Bai tom Bai ca
Trang 13V- Cac trung tam king nhi tê„vùn "kinh
TRUNG DU VA MIỄN NÚI BẮC BỘ
ca Đảo
yen Kê và chỉ bản
đô các trung
QUANG NINH | tam kinh té
| ann one lon ?
pig 3
« 1V
kà 32 `
^=~
8 Cat Ba
Dé Son
TANI PHONG
@ f)
Ð Bạch Long
TRUNG TÂM — Luyện kim Vùng nông lâm kết hợp `” Cảng
=o <2 Hoá chất Vùng lúa, lợn, gia cầm +h Sân bay quốc tế
(A Nhỏ <@ Vậi liệu xây dựng @ cayanqua : a
KC <^ Chế biến thực phẩm Pee 2 [l Vườn quốc gia + Sân bay nội địa
MK Nhệtđện =a sx hang tiéu dung — ail
Ga wxeseseses, SÀN, sec S6
©) Khai thac khí Khai thac sét, cao lanh Bai tom Bai ca
Trang 14Vung kinh té trong
diém Bac Bo
Nêu ý nghĩa của vùng kinh fae
Duyên hải
Nam Trung Bo
== Tay Nguyen
[SAGER Đông Nam Bộ [mi Đồng bảng sông
Cửu Long
—— anh gới vùng kinh tế
Thúc đây chuyên dịch 7
cơ cấu kinh tấ của ca
CS Vùng _ _—
du và miền núi BB lạu ha
Trang 16
HUONG HA
| tap
Chuẩn Bmhữ t chi, tay dé
a
4