KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế- xã hội?. Nêu đặc điểm phát triển công nghiệp của vùng đồng b
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho
phát triển kinh tế- xã hội ?
+ Thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường).
+ Nhiều loại đất cần phải cải tạo.
Trang 3Hoàng thành Thăng Long Khu công nghiệp Cánh đồng lúa
Trang 4bài 21: vùng đồng bằng sông hồng
(tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
1 Cụng nghiệp
Trang 5Nêu đặc điểm phát triển công
nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng?
Trang 7Hãy nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng ở Đồng bằng sông Hồng ?
Trang 8bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
1 Cụng nghiệp
- Cụng nghiệp - xõy dựng tăng nhanh cả
về tỉ trọng và giỏ trị sản xuất Chiếm 21% GDP cụng nghiệp của cả nước (năm
2002).
Trang 9bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
Trang 10bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
1 Cụng nghiệp
- Giỏ trị sản xuất cụng nghiệp tập trung chủ yếu ở Hà Nội, Hải Phũng.
Trang 11NGÀNH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
Bức ảnh sau thuộc ngành công nghiệp trọng
điểm nào?
Trang 12Các bức ảnh sau thuộc ngành công nghiệp trọng điểm nào?
Ngành công nghiệp cơ khí
Trang 13Các bức ảnh sau thuộc ngành công nghiệp
trọng điểm nào?
NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
CÔNG NGHIỆP MAY - HẢI PHÒNG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TRONG NHÀ MÁY DỆT KIM HÀ NỘI
Trang 14Bức ảnh sau thuộc ngành công nghiệp trọng
điểm nào?
NHÀ MÁY XI MĂNG BÚT SƠN (HÀ NAM) Ngành sản xuất vật liệu xây dựng
Trang 15Các sản phẩm công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng
Máy cơ khí Thiết bị điện tử Hàng tiêu dùng
Động cơ điện Phương tiện giao thông Dệt may
Trang 16bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
Trang 17Ô nhiễm môi trường ở Đồng bằng sông Hồng
Trang 18Hãy chung tay bảo vệ môi trường
Trang 19bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
Trang 20Hoạt động nhóm: 4 phỳt
Tổ 1: Dựa vào bảng 21.1, hóy so sỏnh năng suất lỳa của Đồng bằng sụng Hồng với Đồng bằng
sụng Cửu Long và cả nước? Nguyờn nhõn?
Tổ 4: Đồng bằng sụng Hồng cú những thuận lợi
và khú khăn gỡ để phỏt triển sản xuất lương
Trang 21- Năng suất lúa của ĐBSH cao hơn năng suất lúa của cả nước và ĐBSCL
-Trong giai đoạn 1995- 2002, năng suất lúa của
ĐBSH tăng nhanh hơn năng suất lúa của cả nước
và ĐBSCL
- Nguyên nhân: Trình độ thâm canh cao
Tổ 1: Dựa vào bảng 21.1, hãy so sánh năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước? Nguyên
nhân?
Trang 22bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
- Diện tớch và sản lượng lương thực đứng sau
Đồng bằng sụng Cửu Long.
Trang 23- Trồng được nhiều cây ưa lạnh là do: có một
mùa đông lạnh kéo dài từ tháng 10 đến tháng 4
năm sau
-Việc đưa vụ đông lên làm vụ sản xuất chính
đem lại lợi ích:
Trang 24Sản xuất vụ đông
Trang 27bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
2 Nụng nghiệp
a, Trồng trọt:
- Vụ đụng trở thành vụ sản xuất chớnh đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Trang 28- Cung cấp lương thực cho nhân dân
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
- Xuất khẩu
- Đảm bảo an ninh lương thực
Tổ 3: Sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế
nào?
Trang 29-Thuận lợi:
+ Đất phù sa màu mỡ
+ Nguồn nước phong phú
+ Khí hậu thuận lợi cho tăng vụ ( 2-3 vụ lúa
trong năm, cả vụ đông)
+ Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa
Trang 30Khó khăn trong phát triển lương thực.
Trang 31bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
2 Nụng nghiệp
a, Trồng trọt:
b, Chăn nuụi:
Trang 34Ngành chăn nuôi ở đây có đặc điểm gì?
Trang 35bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
2 Nụng nghiệp
a, Trồng trọt:
b, Chăn nuụi:
- Lợn chiếm 27,2% cả nước, bũ(đặc biệt
là bũ sữa), gia cầm, thuỷ sản
=> Là vựng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm thứ 2 cả nước, sau
ĐBSCL.
Trang 36bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
Trang 37bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
3 Dịch vụ
- Nhiều tuyến giao thụng quan trọng tập trung ở Hà Nội và Hải Phũng.
Trang 38LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH
Trang 39Chùa Một Cột ở Hà Nội
Trang 40Đảo Cát Bà Chọi trâu Đồ Sơn Chùa Hương
Cúc Phương Tam Cốc - Bích Động Văn miếu Quốc Tử Giám
Các địa danh du lịch
Trang 41bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo)
Kể tờn cỏc địa danh du lịch nổi
tiếng của Đồng bằng sụng Hồng ?
Trang 42bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
3 Dịch vụ
- Cỏc địa danh du lịch nổi tiếng: Cỏt Bà, Đồ Sơn, Cỳc Phương, Chựa Hương
Trang 43Xác định vị trí và ý nghĩa kinh tế - xã hội của cảng Hải
Phòng và sân bay quốc tế Nội Bài ?
Trang 44SÂN BAY QUỐC TẾ NỘI BÀI
Trang 45Cảng Hải Phòng
Trang 46SIÊU THỊ ĐIỆN THOẠI HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
KHÁCH SẠN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI TRÀNG TIỀN
Các hoạt động dịch vụ ở Hà Nội phát triển mạnh.
Trang 47bài 21: vùng đồng bằng sông hồng (tiếp theo)
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
3 Dịch vụ
- Cỏc hoạt động dịch vụ: bưu chớnh viễn thụng, tài chớnh, bảo hiểm, ngõn hàng tập trung mạnh nhất ở Hà Nội.
Trang 48bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo )
1 Cỏc trung tõm kinh tế
Trang 49bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo )
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
V Cỏc trung tõm kinh tế và vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
- Trung tõm kinh tế lớn: Hà Nội, Hải Phũng.
- Hà Nội - Hải Phũng - Hạ Long tạo thành
tam giỏc kinh tế mạnh.
1 Cỏc trung tõm kinh tế
Trang 50bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo )
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
V Cỏc trung tõm kinh tế và vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1 Cỏc trung tõm kinh tế
2 Vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Trang 51Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung
Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung
Vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ
Vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ
Vùng kinh tế trọng
điểm : SGK / 155
Trang 52- Gồm: Hà Nội, Hưng Yên, Hải
Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh,
Hà Tây, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc.
- Diện tích: 15,3 nghìn km 2
- Dân số: 13 triệu người (2002).
Trang 53bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo )
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
V Cỏc trung tõm kinh tế và vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1 Cỏc trung tõm kinh tế
2 Vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
- Gồm 8 tỉnh, thành .
Trang 54Cho biết vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc
Bộ?
Trang 55bài 21: vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp theo )
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
V Cỏc trung tõm kinh tế và vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1 Cỏc trung tõm kinh tế
2 Vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
- Thỳc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
của cả hai vựng Đồng bằng sụng Hồng,
Trung du và miền nỳi Bắc Bộ.
Trang 56SƠ ĐỒ NỘI DUNG BÀI HỌC
Hà Nội, Hải Phòng là 2 đầu mối giao thông, du lịch lớn.
Dịch vụ
Chi m 21% GDP ếm 21% GDP công ngh p c n ệp cả nước, chủ yếu ở ả nước, chủ yếu ở ước, chủ yếu ở c, ch y u ủ yếu ở ếm 21% GDP ở
Hà Nội, Hải Phòng.
- Hà Nội, Hải Phòng là 2 trung tâm kinh tế lớn.
Nông nghiệp
Các trung tâm kinh tế
và vùng kinh
tế trọng điểm Bắc Bộ
Thúc đẩy sự chuyển dịch
cơ cấu kinh tế của vùng ĐBSH, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trang 57Bài tập củng cố
Đánh dấu X vào ô trống thích hợp: Các điều kiện phát triển
nông nghiệp của Đ ng b ng ồng bằng ằng sụng Hồng hiện nay.
1 Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh
X
X X
Trang 58Về nhà học bài, làm các bài tập SGK.
Soạn bài 22: ChuÈn bÞ com pa, th íc kÎ, bót
ch×