Lưu Thị Thu Anh Trường THCS số 1 Nam Lý... Tích đó là ƯCLN phải tìm 2... Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các
Trang 2Lưu Thị Thu Anh Trường THCS số 1 Nam Lý
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số?
Áp dụng tìm ƯCLN của: 56 và 180;Áp dụng tìm ƯCLN của: 56 và 180;
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 3: Lập tích các thừa số đã cho, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm
2 Tìm ƯCLN của: a) 24; 84; 180 b) 60; 180
* 56 = 2 3 7; 140 = 2 7; 2 5 7 => ƯCLN(56; 140) = 2 2 7 = 28
2) a) 24 = 23 3; 84 = 22 3 7; 180 = 22 32 5 => ƯCLN(24; 84;180) = 22 3 = 12
b) 180 = 60 3 =>ƯCLN(60; 180) = 60
Trả lời: 1) 1) Cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số:
Trang 43 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
Vậy: Tất cả các ước chung của 12 và 30 đều là ước của ƯCLN (12; 30)
* Ta có cách tìm ước chung của 12 và 30 như sau:
- Tìm ƯCLN(12; 30) được 6
- Tìm Ư(6), đó là 1; 2; 3; 6.
Vậy: ƯC(12; 30) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Tiết 32: Ước chung lớn nhất (tiếp)
*Ta có: Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12 }
*Ta có: Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12 }
Ư(30) = { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30 }
=> ƯC(12; 30) = { 1; 2; 3; 6 }
Mà: 6 là ƯCLN(12; 30) và { 1; 2; 3; 6} là Ư(6) và { 1; 2; 3; 6} là Ư(6)
Trang 53 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Tiết 32: Ước chung lớn nhất (tiếp)
4 Luyện tập:
1.Tìm ƯC của: a
1.Tìm ƯC của: a)56 và 140; b)24; 84; 180; c)60; 180
Ta có:
a) 56 = 23.7; 140 = 22.5.7 =>ƯCLN(56;140) = 22.7= 28 =>ƯC(56; 140) = Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
b) 24 = 23 3; 84 = 22 3 7; 180 = 22 32 5
=>ƯCLN(24;84;180) = 22 3 = 12
=>ƯC(24;84;180) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
c) 180 = 60 3 =>ƯCLN(60; 180) = 60
=> ƯC(60; 180)= Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 12; 15; 20; 30; 60}
Trang 63 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Tiết 32: Ước chung lớn nhất (tiếp)
4 Luyện tập:
2.Bài 142/56:Tìm ƯCLN rồi tìm ước chung của:
a
a)16 và 24; b); 180 và 234; c)60; 90; 135 16 và 24; b); 180 và 234; c)60; 90; 135
a)16 = 24; 24 = 23.3 =>ƯCLN(16; 24)= 23 = 8 =>ƯC(16; 24) = Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
b) 180 = 22 32 5; 234 = 2 32 13;
=>ƯCLN(180; 234) = 2 32 = 18 = 18
=>ƯC(180; 234) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18} c) 60 = 22 3 5; 90 = 2 32 5; 135 = 33 5; =>ƯCLN(60; 90; 135) = 3 5 = 15
=> ƯC(60; 90; 135) = Ư(15) = {1; 3; 5; 15}
Bài giải:
Trang 73 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Tiết 32: Ước chung lớn nhất (tiếp)
4 Luyện tập:
Bài giải:
Vì a là số tự nhiên lớn nhất nên a là ƯCLN(420; 700)
Ta có: 420 = 22.3.5.7; 700 = 22 52 7
=>ƯCLN(420; 700) = 22 5 7 = 140
Vậy: a = 140
3.Bài 143/56:Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng
420 a và 700 a
Vì 420 a và 700 a nên a là ước chung của 420 và 700
Trang 83.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Tiết 32: Ước chung lớn nhất (tiếp)
4 Luyện tập:
Dặn dò:
- Về học kĩ cách tìm Ước chung lớn nhất của hai hay
nhiều số.
- Nắm kĩ cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN.
- Làm bài tập 144; 145; 146; 147 trang 56; 57 sgk
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta làm
như thế nào?
Trang 9Lưu Thị Thu Anh