Đề thi công chức tin học, tin học 2020, thi tin học word,excel, tin học 2020, công chức tin học mới nhất, năm 2020, công chức tin học các ngành, các kiểu câu hỏi đề thi công chức cho môn tin học 2020, đề thi công chức tin học mới nhất
Trang 1Mã số Đáp
án Điểm
Thời gian
(phút)
1_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để trộn các ô liền nhau trong
bảng thành 1 ô, thực hiện thao tác nào sau đây?
d Table-> Split
2_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để chèn số trang cho văn bản,
thực hiện thao tác nào sau đây?
3_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tách bảng, thực hiện thao tác
nào sau đây?
d Insert->
4_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để chèn dấu ngắt trang, thực
hiện thao tác nào sau đây?
a Insert->
Break->
Column Break
b Insert-> Page Break
c Insert->Column Break
d Insert->
5_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tạo chữ hoa thụt cấp, thực
hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
6_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tạo danh sách dạng liệt kê,
thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
b Format->
Bullets and Numbering
- Câu 3 điểm (1,4 phút): 10 câu về Word, 5 câu về Excel (15 câu)
- Câu 5 điểm (2 phút): 3 câu về Word, 4 câu về Excel (7 câu)
- Câu 10 điểm (5 phút): 1 câu về Word, 1 câu về Excel (2 câu)
Câu hỏi
I - Loại câu hỏi MsWord, 3 điểm, 1,4 phút, mỗi đề 10 câu
Trang 2Trong MsWord2003, để chia cột cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
b Format->
Bullets and Numbering
9_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tạo bảng trong văn bản, thực
hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Table
b Table->
Insert-> Table c Insert-> Table d Edit-> Table b 3 1,4
10_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, muốn định dạng khoảng cách
giữa các dòng, thực hiện thao tác nào sau đây?
a
Format->Paragraph
b Format->
Header and Foote
11_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để xóa cột trong bảng, thực
hiện thao tác nào sau đây?
d Table->
12_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để thêm hàng trong bảng, thực
hiện thao tác nào sau đây?
d Table->
13_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để chèn thêm cột trái/phải
trong bảng, thực hiện thao tác nào sau đây?
d Table->
15_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để xóa ô trong bảng, thực hiện
thao tác nào sau đây?
d Table->
Trang 316_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tạo tập tin mới, thực hiện
thao tác nào sau đây? a File -> New b File -> Save c Edit -> Copy d Edit -> Paste a 3 1,4
17_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tách 1 ô trong bảng thành
nhiều ô, thực hiện thao tác nào sau đây?
c Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản
19_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để lưu văn bản đang mở thành
tập tin với tên mới, thực hiện thao tác nào sau đây? a File-> New b File->Save c File->Save As d File->Open c 3 1,4
20_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để định dạng trang in, thực hiện
thao tác nào sau đây? a File-> New b File-> Save
c File-> Page
21_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để đóng tập tin đang mở, thực
hiện thao tác nào sau đây? a File-> Close b File-> New c File-> Save As d File-> Open a 3 1,4
23_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để mở tập tin có sẵn, thực hiện
thao tác nào sau đây? a File-> Close b File-> Print c File-> Save As d File-> Open d 3 1,4
24_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để xem trước khi in, thực hiện
thao tác nào sau đây?
a File-> Print Preview b File-> Print c File-> Save As d File-> Open a 3 1,4
25_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để chèn hình ảnh từ tập tin ảnh
có sẵn, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Insert->
Symbol
b Insert->
Picture-> Clip Art
c Insert->
Picture->From File
d Insert-> Page
Trang 426_THVP_DH_3d84s_W Chức năng của MsWord2003 là gì?
a Chạy các chương trình ứng dụng
b Soạn thảo văn bản
c Tạo các tệp đồ hoạ
d Tính toán và
27_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để chèn ký tự đặc biệt, thực
hiện thao tác nào sau đây?
gõ kí tự được gạch chân trong Menu
b Nhấn giữ phím ALT rồi gõ
kí tự được gạch chân trong Menu
c Cả a và b đều sai
d Cả a và b đều
29_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, tổ hợp phím Ctrl - End sẽ thực
hiện việc nào sau đây?
a Đưa con trỏ đến cuối từ hiện tại
b Đưa con trỏ đến cuối dòng hiện tại
c Đưa con trỏ đến cuối đoạn hiện tại
a Edit->Copy, rồi Edit->Paste
b File->Copy, rồi Edit->Paste
c Tool->Copy, rồi Tool->Paste
b Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File->Save đều phải đặt tên tệp văn bản
c Để kết thúc phiên làm việc với MsWord2003 có nhiều cách, có thể chọn là File->Exit
d Các tệp soạn thảo văn bản MsWord2003 có đuôi ngầm định
a Chỉ sử dụng được trong Word
b Chỉ sử dụng được trong cùng văn bản
c Có thể sử dụng
để sao chép vào các chương trình khác của
MsOffice
d Cả a, b, c đều
Trang 533_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, với thao tác Format->boders
and shading Câu trả lời nào sau đây sai?
a Tạo đường viền và tô nền cho kí tự
b Tạo đường viền và tô nền cho bảng
c Định dạng văn bản
d Tạo đường viền và tô nền cho đoạn văn
35_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, thao tác Insert -> Page Number
thực hiện việc gì sau đây?
a Đánh số thứ
tự ở trang đầu
b Đánh số trang
c Chèn thêm ký
tự số vào văn bản
d Chèn thêm số thứ tự vào dòng đầu mỗi trang
36_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để dán đoạn văn bản từ bộ nhớ
đệm, thực hiện thao tác nào sau đây? a Edit -> Paste
b Insert->
Break c Insert-> Clip d File -> Paste a 3 1,4
37_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In văn bản b Xem trước
khi in
c Lưu văn bản với
38_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tạo bảng b Kẻ khung c Chia cột d Mở file 3 1,4
39_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Đổi ra số
thập phân
b Chọn màu font chữ
c Thay đổi cỡ
40_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tạo bóng
mờ cho ký tự
b Sắp xếp theo thứ tự tăng dần c Chèn bảng d Chèn hình ảnh 3 1,4
41_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tìm ký tự b Tìm và thay
Trang 643_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In đậm b In nghiêng c In gạch chân d In văn bản 3 1,4
44_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để copy đoạn văn bản vào bộ
nhớ đệm, thực hiện thao tác nào sau đây? a.File -> Copy b Edit-> Copy c Insert-> Object d Insert-> File b 3 1,4
45_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì?
a Tạo WordArt (chữ kiểu)
b Chọn màu ký tự
c Phục hồi lệnh
47_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì?
a Tạo WordArt(chữ kiểu)
b Phục hồi lệnh vừa xóa(undo)
c Hủy phục hồi lệnh vừa xóa(ReUndo)
48_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để tạo đường viền cho bảng,
thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
b Format->
Bullets and Numbering
c Format->
Column
d Format->
49_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để thay đổi khoảng cách giữa
các dòng văn bản, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
b Format->
Bullets and Numbering
a File -> Cut b File -> Copy c Edit -> Cut d Edit-> Copy c 3 1,4
51_THVP_DH_3d84s_W
Trong MsWord2003, để định dạng chữ đậm cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, thực hiện thao tác nào sau đây?
d Table-> Splip
52_THVP_DH_3d84s_W Để thoát khỏi MsWord 2003, thực hiện thao tác nào
sau đây? a File-> Close b File -> Exit c File-> Open d Tool -> Exit b 3 1,4
Trang 753_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Xem trước
54_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Canh đều 2
55_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Canh đều 2
56_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Kẻ khung b Tạo bảng c Chia cột d Tạo lưới a 3 1,4
57_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Phóng to ký
tự
b Chọn màu font chữ c Chọn kiểu chữ d Tạo WordArt d 3 1,4
58_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Sao chép b Dán văn bản c In văn bản d Mở file a 3 1,4
59_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tạo bảng b Danh sách
liệt kê c Chia cột
d Đánh số thứ
60_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì?
a Tạo WordArt (chữ kiểu)
b Chọn màu ký tự
c Cắt nội dung vào bộ nhớ tạm
d Kiểm tra lỗi
61_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tạo
WordArt
b Phục hồi lệnh vừa xóa
c Hủy phục hồi lệnh vừa xóa(ReUndo)
Trang 862_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Tạo
WordArt
b Chọn màu ký tự
c Sao, chép nội dung vào bộ nhớ tạm
63_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In nghiêng b Canh phải c In đậm d In gạch chân a 3 1,4
64_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In nghiêng b Canh phải c In đậm d In gạch chân c 3 1,4
65_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In nghiêng b Canh phải c Canh trái d In gạch chân d 3 1,4
66_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In nghiêng b Canh phải c Canh trái d In gạch chân b 3 1,4
67_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a In nghiêng
b Phục hồi lệnh vừa xóa (undo)
c Phục hồi lệnh vừa thực hiện (ReUndo)
68_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Kẻ khung
b Phục hồi lệnh vừa xóa (undo)
c Phục hồi lệnh vừa thực hiện (ReUndo)
69_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, để thay đổi độ rộng của cột
trong bảng, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Table
b Table->
Insert-> Table c Insert-> Table d Tất cả đều sai d 3 1,4
70_THVP_DH_3d84s_W Trong MsWord2003, nút lệnh sau có công dụng gì? a Xem trước
khi in b Chia cột
c Phóng to/thu
Trang 91_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, nút lệnh có công dụng gì? a Sắp xếp
tăng dần
b Tăng số phập phân
c Sắp xếp giảm dần
d Giảm số thập
2_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Row -> Height
c Thay đổi độ rộng của cột
d Thay đổi độ
3_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Data -> Filter để thực
hiện việc gì sau đây?
a Sắp xếp dữ liệu
b Tìm kiếm dữ liệu c Lọc dữ liệu
d Chỉnh sữa dữ
4_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, di chuyển hoặc sao chép Sheet,
thực hiện thao tác nào sau đây?
a Edit->
Delete…
b Edit-> Delete Sheet
c Edit-> Move or Copy Sheet
d Format->
5_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để xoá Sheet, thực hiện thao tác
nào sau đây?
a Edit->
Delete…
b Edit-> Delete Sheet
c Tool-> Move or copy Sheet
d Format->
6_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để xoá dòng, thực hiện thao tác
nào sau đây?
a Edit->
Delete…
b Edit-> Delete Sheet
c Insert->
Delete…
d Format->
7_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để copy chỉ giá trị ô, thực hiện
thao tác nào sau đây?
a Edit-> paste special-> value
b Edit->
paste-> value
c Insert-> paste special-> value
d Format->
8_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để điền số thứ tự tự động, thực
hiện thao tác nào sau đây?
Trang 109_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, nút lệnh có công dụng gì? a Canh tiêu đề
giữa bảng tính b Nối ô c Canh biên d Nối chuỗi b 3 1,4
10_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, nút lệnh có công dụng gì? a Sắp xếp
tăng dần
b Tăng số phập phân
c Sắp xếp giảm dần
d Giảm số thập
11_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Column ->
UnHide thực hiện việc gì sau đây? a Che dấu cột
b Hiện cột bị ẩn
c Thay đổi độ rộng cột
c Thêm dấu phần ngàn
c Thêm dấu phân cách phần nghìn
c Đổi ra phần trăm
c Đổi ra phần trăm
c Đổi ra phần trăm
Trang 1118_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, nút lệnh có công dụng gì? a Canh tiêu đề
từ bộ nhớ đệm c Canh biên d Nối chuỗi b 3 1,4
20_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, nút lệnh có công dụng gì? a Sắp xếp
tăng dần
b Tăng số phập phân
c Sắp xếp giảm dần
d Giảm số thập
21_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn thêm dòng, thực hiện
thao tác nào sau đây?
a Insert ->
Columns
b Insert ->
Rows c Insert -> Sheet d Insert -> Chart b 3 1,4
22_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để tính tổng dùng hàm nào sau
23_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn thêm hình ảnh, thực
hiện thao tác nào sau đây?
24_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, tổ hợp phím CTRL - HOME để
thực hiện việc gì sau đây?
26_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để ẩn/hiện thanh công cụ, thực
hiện thao tác nào sau đây?
Trang 1227_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để ẩn/hiện thanh công thức,
thực hiện thao tác nào sau đây?
28_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn hàm, thực hiện thao tác
nào sau đây?
29_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn thêm đồ thị, thực hiện
thao tác nào sau đây?
WorkSheet d Insert -> Chart d 3 1,4
30_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Column->
Width thực hiện việc gì sau đây? a Thêm hàng b Thêm cột
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
31_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn thêm cột, thực hiện
thao tác nào sau đây?
a Insert ->
Columns
b Insert ->
Rows c Insert -> Sheet d Insert -> Chart a 3 1,4
32_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Column ->
Hide thực hiện việc gì sau đây? a Ẩn cột b Thêm cột
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
33_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, tổ hợp phím CTRL - 1 để thực
hiện việc gì sau đây?
a Định dạng kích thước ô
b Định dạng
dữ liệu trong ô
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
34_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Cells thực
hiện việc gì sau đây?
a Định dạng kích thước ô
b Định dạng
dữ liệu trong ô
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
35_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Sheet ->
UnHide thực hiện việc gì sau đây?
a Hiện Sheet
bị ẩn
b Che dấu Sheet
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
Trang 1336_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Sheet -> Hide
thực hiện việc gì sau đây? a Che dấu cột b Ẩn Sheet
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
37_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Sheet ->
Rename thực hiện việc gì sau đây? a Xóa Sheet
b Đổi tên Sheet
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
38_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Row -> Hide
thực hiện việc gì sau đây? a Che dấu cột b Ẩn dòng
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
39_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, thao tác Fomat -> Row ->
UnHide thực hiện việc gì sau đây? a Che dấu cột
b Hiện dòng bị ẩn
c Thay đổi độ rộng cột
d Thay đổi độ
40_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để tính trung bình cộng dùng
41_THVP_DH_3d84s_E Trong MsExcel2003, để chèn thêm sheet, thực hiện
thao tác nào sau đây?
WorkSheet d Insert -> Chart c 3 1,4
1_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để tìm kiếm chuỗi ký tự, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CTRL - J
a CTRL – O, CTRL - C
b CTRL – N, CTRL – C
c CTRL - X, CTRL - V
d CTRL – C, CTRL
III - Loại câu hỏi Word, 5 điểm, 2 phút, mỗi đề 3 câu
Trang 143_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng chữ nghiêng, sử
4_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng font chữ, sử dụng
5_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng chữ đậm font chữ,
6_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để khôi phục đoạn văn bản vừa
xóa, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CTRL - Z b CTRL - Y c CTRL - H d CTRL – E a 5 2
7_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để hủy lệnh vừa thực hiện, sử
8_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để chọn toàn bộ văn bản, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CTRL - A
b CTRL - SHIFT -
9_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn giữa đoạn văn bản, sử
10_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để in văn bản, sử dụng tổ hợp
b CTRL - SHIFT -
11_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn đều đoạn văn bản, sử
Trang 1512_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn trái đoạn văn bản, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CRTL - L
b CTRL - SHIFT -
13_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn phải đoạn văn bản, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CTRL - L
b CTRL - SHIFT -
15_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng kích thước cho
một đối tượng, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a CTRL – C
b CTRL - SHIFT -
16_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng font chữ, sử dụng
b CTRL - SHIFT -
17_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để chuyển định dạng chữ giữa
viết HOA/thường, dùng tổ hợp phím nào sau đây? a CTRL - E b SHIFT - F3 c CTRL - P d CTRL – C b 5 2
18_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để lưu tệp đang mở, sử dụng tổ
19_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để tìm kiếm và thay thế chuỗi ký
tự, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a CTRL - R
b CTRL - SHIFT -
20_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để tạo chỉ số trên, sử dụng tổ
hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
= b Ctrl - = c Ctrl - Shift - C d Ctrl - Shift - V a 5 2
21_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để mở một tập văn bản sẵn có,
Trang 1622_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để phóng to/thu nhỏ cửa sổ
hiện hành, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - F10 b Ctrl - F12 c F12 d Ctrl - F4 a 5 2
23_THVP_DH_5d2p_W
Trong MsWord2003, để chuyển đến tệp văn bản đang mở kế tiếp, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
24_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để đóng tệp văn bản đang mở,
sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - F4 b Ctrl - F6 c Ctrl - F10 d Ctrl - F12 a 5 2
25_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để xóa vùng lựa chọn, sử dụng
26_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để xem trước khi in, sử dụng tổ
27_THVP_DH_5d2p_W
Trong MsWord2003, để dán định dạng của vùng dữ liệu đã sao chép, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
28_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để định dạng chữ gạch chân, sử
29_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để tạo chỉ số dưới, sử dụng tổ
hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - = b Ctrl - Shift - C c Ctrl - Shift - V d Ctrl - F2 a 5 2
30_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để lưu tệp tin với tên khác, sử
Trang 1731_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để xóa định dạng căn lề đoạn
văn bản, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - Q b Ctrl - Shift - = c Ctrl - = d Ctrl - Shift - C a 5 2
32_THVP_DH_5d2p_W
Trong MsWord2003, để xóa định dạng thụt dòng thứ
2 trở đi của đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
33_THVP_DH_5d2p_W
Trong MsWord2003, để định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - T b Ctrl - Shift - T c Ctrl - Q d Ctrl - Shift - = a 5 2
34_THVP_DH_5d2p_W
Trong MsWord2003, để xóa định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - M b Ctrl - Shift -
36_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn phải đoạn văn bản, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - R b Ctrl - M c Ctrl - Shift - M d Ctrl - T a 5 2
37_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để căn trái đoạn văn bản, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - L b Ctrl - R c Ctrl - M d Ctrl - Shift - M a 5 2
38_THVP_DH_5d2p_W Trong MsWord2003, để sao chép định dạng vùng dữ
liệu, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl-C, rồi Ctrl-V
b Ctrl-X, rồi Ctrl-V c Atl-C, rồi Ctrl-V d Tất cả đều sai a 5 2
Trang 181_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, dò tìm theo cột, dùng hàm nào
sau đây?
a
=HLOOKUP(X,vùng dò tìm, cột)
b
=HLOOKUP(X,vùng dò tìm, dòng)
a =ROUND(
AVERAGE(G2:J2),1)
b = ROUND((G2 + H2 + I2 + J2)/4 ,
1 )
c
=ROUND(SUM(G2:J2)/4, 1)
d
=ROUND(SUM(G2:J2)/COUNT(G2:
J2) , 0.5)
3_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để biết ngày và giờ hiện hành
của hệ thống, dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(BT ngày)
b =YEAR(BT
d =NOW(BT
4_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lấy ngày trong biểu thức,
dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Biểu thức ngày)
b =YEAR(Biểu
5_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lấy năm trong biểu thức,
dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Biểu thức ngày)
b =YEAR(Biểu
6_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lấy tháng trong biểu thức,
dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Biểu thức ngày)
b =YEAR(Biểu thức ngày)
c =MONTH(Biểu
7_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lấy phần nguyên của một số,
dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Bt
8_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lấy phần dư của phép chia,
dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Bt
IV - Loại câu hỏi Excel, 5 điểm, 2 phút, mỗi đề 4 câu
Trang 199_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để làm tròn số, dùng hàm nào
sau đây?
a
10_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để cả chuỗi ký tự viết thường,
11_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để dò tìm theo dòng, dùng hàm
nào sau đây?
a
=HLOOKUP(X,vùng dò tìm, cột)
b
=HLOOKUP(X,vùng dò tìm, dòng)
a =PROPER(S) b =LEN(S) c =UPPER(S) d =LOWER(S) a 5 2
13_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, ô B3 chứa Họ, ô C3 chứa Tên
Muốn nối chuỗi họ, tên và kí tự đầu viết HOA, có khoảng trắng phân cách giữa họ và tên dùng công thức nào sau đây?
a = PROPER(B3 &
14_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, ô D3 chứa ngày tháng năm sinh
Muốn tính tuổi dùng công thức nào sau đây?
a = YEAR(TODAY()) - YEAR(D3)
b = YEAR(TODAY()) - RIGHT(D3,4)
c = YEAR(TODAY()) - D3
d = 2007 -
15_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, ô B3 chứa Họ, ô C3 chứa Tên
Muốn nối chuỗi họ, tên và viết HOA tất cả các ký tự,
có khoảng trắng phân cách giữa họ và tên dùng công thức nào sau đây?
Trong MsExcel2003, ô B3 chứa Họ, ô C3 chứa Tên
Muốn nối chuỗi họ, tên và tất cả các ký tự viết thường, có khoảng trắng phân cách giữa họ và tên dùng công thức nào sau đây?
Trang 20Trong MsExcel2003, ô F3 chứa điểm môn văn, ô G3 chứa điểm môn toán Để Tính điểm trung bình, môn văn tính hệ số 1, môn toán tính hệ số 2, kết quả được làm tròn 1 số lẻ, dùng công thức nào sau đây?
a = ROUND((F3 + G3 + G3)/3,1)
b = ROUND(AVERAGE(F3:G3),1)
c = ROUND((F3 + G3 + G3)/3,2)
a = ROUND((F3 +F3 + G3)/3,1)
b = ROUND(AVERAGE(F3:G3,G3),2)
c = ROUND((F3 + G3 + F3)/3,2)
a =IF(H3 => 5,
"Đạt", "Không đạt")
b =IF(H3 >= 5,
"Đạt", "Không đạt")
c =IF(H3 = 5,
"Đạt", "Không đạt")
d =IF(H3 =< 5,
"Đạt", "Không đạt")
20_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, từ ô G2 đến ô J2 là chiều cao của từng người Để tính chiều cao trung bình của 1 người (ô trống không tính), dùng công thức nào sau đây SAI?
a
=AVERAGE(G2:
J2)
b = (G2 + H2 + I2 +
J2)/COUNT(G2:
J2)
c
=SUM(G2:J2)/COUNT(G2:J2)
d
21_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, ấn tổ hợp phím CTRL - H để thực
hiện việc gì sau đây?
a Tìm kiếm và thay thế
b Chỉnh sửa dữ liệu
c Chuyển con trỏ
22_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để làm tròn số đến một số thập
phân, dùng hàm nào sau đây?
b Chỉnh sửa dữ liệu
c Chuyển con trỏ
Trang 2125_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lọc dữ liệu, thực hiện thao
b Data -> Auto Sort c Data -> Search d Data -> Filter d 5 2
26_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, ấn tổ hợp phím CTRL - Page Up
để thực hiện việc gì sau đây?
a Di chuyển qua Sheet bên phải
b Di chuyển qua Sheet bên trái
c Di chuyển về đầu bảng tính
d Di chuyển về
27_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, ấn tổ hợp phím CTRL - Page
Down để thực hiện việc gì sau đây?
a Di chuyển qua Sheet bên phải
b Di chuyển qua Sheet bên trái
c Di chuyển về đầu bảng tính
d Di chuyển về
28_THVP_DH_5d2p_E Công thức "=len("NGO QUYEN")" trong MsExcel2003
29_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, công thức "=MID("NGO
30_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, công thức "=lower(MID("NGO
31_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, công thức "=PROPER("NGO
QUYEN")" cho kết quả nào sau đây? a Ngo Quyen b NGO QUYEN c ngo quyen d nGO qUYEN a 5 2
32_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để biết ngày hiện hành của hệ
thống, dùng hàm nào sau đây?
a =DAY(Bt ngày)
b =YEAR(BT
33_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, công thức
"=MEDIAN(10,15,20,25,30)", cho kết quả nào sau đây?
Trang 22Trong MsExcel2003, ô C3 chứa chức vụ của 1 cán bộ
Để tính Phụ cấp chức vụ cho DG: 200000,
PGD hoặcTP: 150000, NV: 100000, còn lại: 0, dùng công thức nào sau đây?
a =IF( C3 =
"GD", 200000, IF(OR(C3="PGD", C3= "TP"), 150000,IF(C3=
"NV",100000,0)))
b =IF( C3 =
"GD', 200000, (C3="PGD" or C3= "TP"),
150000, (C3=
"NV",100000,0)))
c =IF( C3 = "GD",
200000
OR(C3="PGD", C3= "TP"), 150000,(C3=
"NV",100000,0)))
d =IF( C3 =
"GD", 200000, IF((C3="PGD" or C3= "TP"), 150000,IF(C3=
"NV",100000,0))
35_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để tìm số lớn nhất dùng hàm
36_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để tìm số nhỏ nhất dùng hàm
37_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để đếm dữ liệu kiểu số dùng
hàm nào sau đây (x1, x2 là địa chỉ ô)?
a
=COUNT(x1:x2)
b
=COUNTA(x1:x2)
38_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để đếm tất cả các ô chứa dữ liệu
dùng hàm nào sau đây (x1, x2 là địa chỉ ô)?
a
=COUNT(x1:x2)
b
=COUNTA(x1:x2)
39_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để đếm các ô thoả mãn điều
kiện dùng hàm nào sau đây (x1, x2 là địa chỉ ô)?
a
=COUNT(x1:x2)
b
=COUNTA(x1:x2)
c
=COUNTIF(x1:x2, điều kiện)
d
=COUNTBLANK(x1:x2)
40_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để đếm các ô không có dữ liệu,
dùng hàm nào sau đây (x1, x2 là địa chỉ ô)?
a
=COUNT(x1:x2)
b
=COUNTA(x1:x2)
c
=COUNTIF(x1:x2, điều kiện)
d
=COUNTBLANK(x1:x2)
41_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để tìm chiều dài chuỗi ký tự S,
Trang 2342_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để tính tổng các ô thoả điều kiện
dùng hàm nào sau đây (x1, x2, y1, y2 là địa chỉ ô)?
a
=COUNT(x1:x2)
b
=COUNTA(x1:x2)
c
=COUNTIF(x1:x2, điều kiện)
a =PROPER(S) b =LEN(S) c =UPPER(S) d =LOWER(S) c 5 2
a Ctrl - M b Ctrl - Shift -
47_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để chèn hàm autosum, sử dụng
48_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để cập nhật ngày tháng hiện tại của hệ thống, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
49_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để nhập thời gian hiện tại của hệ
thống, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - F12 b F12 c Ctrl-Shift-: d Ctrl - F4 c 5 2
50_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để chèn một hyperlink, sử dụng
51_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để hiển thị chú thích của công thức (formula palette), sau khi nhấp một tên hàm vào công thức, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
Trang 24Trong MsExcel2003, để chèn dấu ( ) và các đối số của hàm, sau khi nhập tên hàm, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - U b Ctrl-Shift-A c Ctrl - J d Ctrl - L b 5 2
53_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để định dạng số kiểu general, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - J b Ctrl - L c Ctrl - R d Ctrl-Shift-~ d 5 2
54_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để cập nhật tính toán các sheet trong workbook đang mở, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
55_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để định dạng số kiểu percentage (không có chữ số thập phân), sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - R b Ctrl-Shift-% c Ctrl - Shift - M d Ctrl - T b 5 2
56_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để dán một tên đã đặt vào công
thức, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - F2 b Ctrl - F3 c Ctrl - F4 d F3 d 5 2
57_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để định dạng kiểu cho ngày, tháng, năm, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - T b Ctrl - Shift - T c Ctrl-Shift-? d Ctrl - Shift - = c 5 2
59_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để tạo đường viền ngoài vùng
lựa chọn, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
T b Ctrl-Shift-& c Ctrl - Shift - = d Ctrl - = b 5 2
60_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bỏ đường viền của vùng lựa
chọn, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - Q b Ctrl - Shift - = c Ctrl-Shift- - d Ctrl - Shift - C c 5 2
Trang 2561_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bật/tắt chế độ chữ đậm, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
62_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bật/tắt chế độ chữ nghiêng,
sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - = b Ctrl - Shift - C c Ctrl-I d Ctrl - F2 c 5 2
63_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bật/tắt chế độ gạch dưới, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
64_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bật/tắt chế độ gạch giữa, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
65_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để ẩn dòng, sử dụng tổ hợp
66_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để định dạng số kiểu curency với hai chữ số thập phân, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - L b Ctrl - R c Ctrl-Shift-$ d Ctrl - Shift - M c 5 2
67_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để xóa ký tự bên phải hoặc vùng
chọn, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - U b Ctrl - E c Delete d Ctrl - L c 5 2
68_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, ô G3 chứa lương của 1 cán bộ
Để tính tạm ứng = 40% lương tháng, nhưng không quá 300000, công thức nào sau đây SAI?
a = MIN(40%
* G3, 300000)
b = MAX(40% * G3, 300000)
c = IF ((40 % * G3 )> 300000,
300000, 40 % * G3)
d = IF ((40 % * G3 )< 300000,
40 % * G3, 300000)
69_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, công thức = LEFT("A2",1) cho kết
Trang 26Trong MsExcel2003, các ô từ G3 đến G12 chứa lương của từng cán bộ.Tính tổng cộng lương, dùng công thức nào sau đây?
a = AVERAGER(G3:G12)
b = AVERAGER(G3,G12)
a = AVERAGER(G3:G12)
b = AVERAGER(G3,G12)
a = MAX(G3:G12)
b = AVERAGER(G3,G12)
a = MAX(G3:G12)
b = AVERAGER(G3,G12)
c = MIN(G3:G12) d =
75_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để lặp lại thao tác vừa làm, sử
dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - B
a Ctrl - F4 b Shift-F9 c Ctrl - F10 d Ctrl - F12 b 5 2
77_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để xóa ký tự bên trái con trỏ hoặc vùng đã chọn, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
78_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để hiển thị dòng ẩn, sử dụng tổ
79_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để xoá tất cả ký tự bên phải con trỏ khi đang sửa ô, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - E b Ctrl-Delete c Ctrl - L d Ctrl - R b 5 2
Trang 2780_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để chuyển con trỏ về đầu dòng,
sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - L b Ctrl - R c Home d Ctrl - Shift - M c 5 2
81_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để chép dữ liệu từ ô trên xuống
ô dưới, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - R b Ctrl-D c Ctrl - Shift - M d Ctrl - T b 5 2
82_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để chép dữ liệu từ ô bên trái
sang, sử dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - M
a Ctrl - T b Ctrl - Shift - T c Tab d Ctrl - Shift - = c 5 2
85_THVP_DH_5d2p_E
Trong MsExcel2003, để ghi dữ liệu vào ô và di chuyển qua trái vùng chọn, sử dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
86_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để hiệu chỉnh dữ liệu trong ô, sử
dụng phím/tổ hợp phím bấm nào sau đây? a Ctrl - = b Ctrl - Shift - C c F2 d Ctrl - F2 c 5 2
87_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để đặt tên cho vùng chọn, sử
dụng tổ hợp phím bấm nào sau đây?
a Ctrl - Shift -
88_THVP_DH_5d2p_E Trong MsExcel2003, để bắt đầu dòng mới trong ô, sử
Trang 28Trong MsWord2003, để vẫn sử dụng biểu số liệu như trong MsExcel, sau khi copy biểu số liệu từ MsExcel, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Edit -> Paste Link
b Edit -> Paste
as Hyperlink
c Edit -> Paste Special
a Lần lượt chọn những dòng văn bản cần đưa vào mục lục để để thiết lập mức độ chỉ mục (bằng thao tác Format -> Paragraph -> Outline Level)
b Thực hiện thao tác Insert -> Field -> TOC để tạo mục lục
c Thực hiện thao tác Format -> TOC -> Table of Contents để lựa chọn mức độ chi tiết của mục lục
d Bấm chuột phải vào mục lục và chọn Update Field
để cập nhật thay đổi cho mục lục
3_THVP_DH_10d5p_W
Trong MsWord2003, để tự động chèn tên người nhận vào dòng “Kính gửi” của một văn bản hành chính (theo kiểu tạo và gửi thư), thao tác nào sau đây không thuộc các bước thực hiện việc này?
a Mở văn bản và chọn Tool -> Letters and mailings
b Tạo hoặc mở danh sách người nhận có sẵn
c Chèn các trường dữ liệu liên quan trong danh sách người nhận vào văn bản
d Chọn File -> Send to để gửi văn bản tới người nhận
V - Loại câu hỏi Word, 10 điểm, 5 phút, mỗi đề 1 câu
Trang 29Trong MsWord2003, để chuyển đoạn văn bản vào bảng, thao tác nào sau đây không thuộc các bước thực hiện việc này?
a Ấn phím Enter tại những điểm của đoạn văn bản sẽ phân cách giữa các ô của bảng
b Chọn đoạn văn bản,thực hiện thao tác Edit -> Copy
và Table -> Insert Table
c Chọn đoạn văn bản và thực hiện thao tác Table ->
Convert text to Table
d Xác định số cột, số dòng của bảng và ấn phím Enter
1_THVP_DH_10d5p_E
Trong MsExcel2003, để hiển thị những số lớn hơn
5000 có màu đỏ đậm, các số nhỏ hơn 100 có màu xanh đậm, còn lại màu đen, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format ->
Style
b Format ->
Conditional Formatting
Trong MsExcel2003, khi có cột số liệu được dán vào
từ phần mềm khác, nhưng Excel hiểu là dạng chữ (text), để chuyển cột này về dạng số phục vụ tính toán, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Data ->
Group and Outline
a Tools ->
Formula Auditing ->
Trace Dependents
b Tools ->
Formula Auditing ->
Evaluate Formula
c Tools ->
Formula Auditing
-> Trace Precedents
d Tools ->
Formula Auditing -> Show Watch Window
VI - Loại câu hỏi Excel, 10 điểm, 5 phút, mỗi đề 1 câu
Trang 30b Tools ->
Share Workbook
c Tools -> Online Collaboration
c Tools ->
Compare and Merge Workbooks
7_THVP_DH_10d5p_E
Một tệp (file) Excel gồm 6 sheet có tiêu đề cột và tiêu
đề dòng giống hệt nhau (số liệu trong các ô tương ứng khác nhau), để tạo ra một sheet có cùng tiêu đề cột, tiêu đề dòng và số liệu là trung bình cộng của 6 sheet trên, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Tools ->
FormularAuditing
b Data ->
PivotTable and PivotChart Report
c Tools ->
PivotTable
d Tools -> Group
9_THVP_DH_10d5p_E Trong MsExcel2003, để khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ
liệu MsAccess, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Data ->
Import External Data -
> Import Data
b Data ->
Import External Data -> New Database Query
c Tools -> Import External Data ->
New Database Query
d Tools ->
Import External Data -> Import Data
10_THVP_DH_10d5p_E
Trong MsExcel2003, để chỉ cho phép người khác thay đổi nội dung của các ô/vùng đã định trong bảng tính, sau khi chọn các ô/vùng, thực hiện thao tác nào sau đây?
a Format ->
Protection ->
Allow users to Edit Ranges
Sau đó Format -> Protection -
> Protect Sheet
b Data ->
Protection ->
Allow users to Edit Ranges
Sau đó View ->
Protection ->
Protect Sheet
Trang 31Mã số Đáp
án Điểm
Thời gian
(phút)
1_THVP_TC_5d90s_W Trong MsWord2003, để trộn các ô liền nhau trong bảng
thành 1 ô, thực hiện thao tác nào sau đây?
2_THVP_TC_5d90s_W Trong MsWord2003, để chèn số trang cho văn bản, thực
hiện thao tác nào sau đây?
4_THVP_TC_5d90s_W Trong MsWord2003, để chèn dấu ngắt trang, thực hiện
thao tác nào sau đây?
5_THVP_TC_5d90s_W Trong MsWord2003, để tạo chữ hoa thụt cấp, thực hiện
thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
6_THVP_TC_5d90s_W Trong MsWord2003, để tạo danh sách dạng liệt kê, thực
hiện thao tác nào sau đây?
a Format->
Border and Shading
b Format->
Bullets and Numbering
- Câu 5 điểm (1,5 phút): 6 câu về Word, 4 câu về Excel (10 câu)
- Câu 7 điểm (2 phút): 2 câu về Word, 3 câu về Excel (5 câu)
- Câu 15 điểm (5 phút): 1 câu về Word hoặc Excel (1 câu)
Câu hỏi
I - Loại câu hỏi MsWord, 5 điểm, 1,5 phút, mỗi đề 6 câu