Bài giảng Kinh tế học vĩ mô - Cách tính sản lượng quốc gia cung cấp cho người đọc các kiến thức: Hai hệ thống tính sản lượng quốc gia, các chỉ tiêu trong trong hệ thống tài khoản quốc gia; vấn đề giá cả trong hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), công thức tính GDP,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1KINH T H C VĨ MÔ Ế Ọ
Gi ng viên ả : Hà Minh Ph ướ c
T b môn ổ ộ : Lý thuy t c s ế ơ ở
H đào t o ệ ạ : Cao đ ng ẳ
Trang 22
Trình bày và v s đ chu ẻ ơ ồ chuy n trong n n kinh t ể ề ế kinh t gi n đ n? ế ả ơ
Trang 3Chi tiêu Doanh thu
Cung c p ấ hàng hóa
và d ch v ị ụ
Thu nh p ậ
Các doanh nghi pệ
TH TRỊ ƯỜNGHÀNG HÓA
VÀ D CH VỊ Ụ
TH TRỊ ƯỜNGCÁC NHÂN TỐ
Trang 44
Trang 5M C TIÊU Ụ
Sau khi h c xong bài này, sinh viên có kh năng: ọ ả
• Trình bày đ ượ c khái ni m v GDP và GNP ệ ề
• Trình bày đ ượ c m i quan h gi a GDP và GNP ố ệ ữ
Trang 63 V N Đ GIÁ C TRONG H TH NG TÀI Ấ Ề Ả Ệ Ố
KHO N QU C GIA (SNA) Ả Ố
4 CÔNG TH C TÍNH GDP Ứ
5 M T S CH TIÊU ĐO L Ộ Ố Ỉ ƯỜ NG KHÁC
6 Ý NGHĨA VÀ CÁC H N CH C A CH TIÊU Ạ Ế Ủ Ỉ
GDP
Trang 8H th ng tài kho n qu c gia ra đ i trên quan ệ ố ả ố ờ
đi m c a tr ể ủ ườ ng phái kinh t h c ph ế ọ ươ ng đông do tác gi Simon Kuznets (1901–1985) ả
Theo quan đi m này s n xu t là t o ra nh ng ể ả ấ ạ ữ
s n ph m v t ch t và d ch v có ích cho xã ả ẩ ậ ấ ị ụ
h i ộ
Trang 9v T ng s n ph m qu c dân ổ ả ẩ ố (GNP – Gross National Product)
v T ng s n ph m qu c n i ổ ả ẩ ố ộ (GDP – Gross Domestic Product)
v S n ph m qu c dân ròng ả ẩ ố (NNP Net National Product)
v Thu nh p qu c dân ậ ố (NI – National Income)
v Thu nh p cá nhân ậ (PI – Personal Income)
v Thu nh p kh d ng (DI Disposable Income) ậ ả ụ
2. CÁC CH TIÊU TRONG H TH NG Ỉ Ệ Ố
TÀI KHO N QU C GIA (SNA) Ả Ố
Trang 11“Giá tr b ng ti n” ị ằ ề
Hàm ý là m i hàng hoá và d ch v t o ra ọ ị ụ ạ trong n n kinh t đ u đ ề ế ề ượ c quy v giá tr ề ị tính b ng ti n ằ ề
20.000đ ng + 50.000đ ng ồ ồ
=70.000đ ng ồ
Trang 12“Hàng hoá và d ch v ” ị ụ
Trang 14GIÁ TRỊ HÀNG HÓA
& DỊCH VỤ CUỐI CÙNG
GTGT
1 S n xu t 5kg g o ả ấ ạ
bán giá 5,000đ/kg 25.000
đ 2
110.000đ
Trang 15“Đ ượ ả c s n xu t ra” ấ
M t xe máy s n xu t vào 13/12/2012, nh ng đ ộ ả ấ ư ượ c bán vào 13/01/2013 giá tr chi c xe máy đ ị ế ượ c tính vào GDP năm nào?
Trang 16v đ ụ ượ c s n xu t ra trong ả ấ
biên gi i c a m t qu c gia ớ ủ ộ ố
m i đ ớ ượ c tính vào GDP c a ủ
n ướ c đó. Hay nói cách khác,
hàng hóa và d ch v cu i cùng ị ụ ố
đ ượ ả c s n xu t trong n i đ a ấ ộ ị
Trang 17“Trong m t th i k nh t ộ ờ ỳ ấ
đ nh” ị
C m t ụ ừ “trong m t th i k nh t đ nh” ộ ờ ỳ ấ ị hàm
ý r ng GDP ph n ánh giá tr s n l ằ ả ị ả ượ ng t o ạ
ra trong m t kho ng th i gian c th ộ ả ờ ụ ể
Thông th ườ ng GDP đ ượ c tính theo năm,
ho c theo các quý trong năm ặ
Ví d : GDP năm 2008 c a Vi t Nam ph n ánh giá ụ ủ ệ ả
tr s n l ị ả ượ ng t o ra trên lãnh th Vi t Nam trong ạ ổ ệ kho ng th i gian t 01/01/2008 đ n 31/12/2008 ả ờ ừ ế
Trang 18GNP: Là giá tr b ng ti n ị ằ ề c a toàn ủ
b ộ hàng hóa và d ch v cu i cùng ị ụ ố do công dân m t n ộ ướ ả c s n xu t ấ ra trong
m t kho ng th i gian nh t đ nh ộ ả ờ ấ ị
th ườ ng đ ượ c tính trong m t năm. ộ
2.2. KHÁI NI M GNP Ệ
Trang 192.3. M I LIÊN H GI A GDP VÀ Ố Ệ Ữ
A là giá tr s n l ị ả ượ ng do công dân
Vi t Nam t o ra trên lãnh th Vi t ệ ạ ổ ệ Nam B là giá tr s n l ị ả ượ ng do công dân
n ướ c khác t o ra trên lãnh th Vi t ạ ổ ệ Nam (TN t YTSXNKTN t y u t ừ ừ ế ố chuy n ra) ể
C là giá tr s n l ị ả ượ ng (thu nh p) do ậ công dân Vi t Nam t o ra trên lãnh ệ ạ
th n ổ ướ c khác (TN t YTSXXK ừ
TN t y u t chuy n vào) ừ ế ố ể
GDP = A + B (1)
GNP = A + C (2)
Trang 202.3. M I LIÊN H GI A GDP VÀ Ố Ệ Ữ
GNP
GNP = GDP + NIA
Trang 21Ca s n ỹ ướ c ngoài
Ca s M Tâm đi bi u di n ỹ ỹ ể ễ ở
Hoa K thì giá tr ca s M Tâm ỳ ị ỹ ỹ
t o ra đạ ược tính vào :
GNP c a nủ ước nào ?
GDP c a nủ ước nào ?
Ca s Vi t Nam ỹ ệ
Ban nh c Westlife (qu c t ch ạ ố ịIreland) đ n Vi t Nam bi u ế ệ ể
di n thì đễ ược tính vào : GNP c a nủ ước nào?
GDP c a nủ ước nào?
Trang 23 Giá th tr ị ườ ng (mp Market price) : Là giá bán hàng hóa, d ch v trên th tr ị ụ ị ườ ng có ch a ứ thu gián thu ế
v Tính theo giá này ta có ch tiêu GDP theo giá th ỉ ị
tr ườ ng (GDPmp)
v Tính theo giá th tr ị ườ ng d t p h p vì căn c ễ ậ ợ ứ vào giá bán th c trên th tr ự ị ườ ng nh ng khi thu ư ế thay đ i có th làm nh h ổ ể ả ưở ng đ n GDP ế
3.1. CÁC LO I GIÁ TÍNH GDP Ạ
Trang 253.1. CÁC LO I GIÁ TÍNH GDP Ạ
nào thì tính giá năm đó.
Gía c đ nh : Nghĩa là t t c các năm đ u ố ị ấ ả ề
ph i tính theo giá c a năm nào đó đ ả ủ ượ c
ch n làm năm g c đ so sánh ọ ố ể (năm có
n n kinh t t ề ế ươ ng đ i n đ nh nh t đ ố ổ ị ấ ượ c
T ng c c th ng kê ch n làm năm g c) ổ ụ ố ọ ố
Trang 26Gi s n n kinh t s n xu t ba lo i s n ph m (cu i cùng) là g o, ả ử ề ế ả ấ ạ ả ẩ ố ạ
v i và nả ước gi i khát. Ta có P là giá và Q là s n lả ả ượng
Trang 273.2.GDP danh nghĩa và GDP th c ự
t ế
v Tính GDPn mang tính ch t t ng k t cho ấ ổ ế năm hi n hành ệ
v S gia tăng c a GDP danh nghĩa qua các ự ủ năm có th do l m phát gây nên ể ạ
=>Không dùng GDPn đ đánh giá tăng tr ể ưở ng kinh t ế
3.2.1. GDP danh nghĩa
Trang 28§ Tính GDP theo giá c đ nh ta đ ố ị ượ c ch ỉ
§ Đây là ch tiêu dùng đ đo l ỉ ể ườ ng tăng
tr ưở ng KT vì đã lo i l m phát qua các ạ ạ năm.
3.2. GDP danh nghĩa và GDP th c t ự ế
Trang 29N u l y năm 2010 làm g c, ta có th tính GDP th c vào ế ấ ố ể ự các năm 2011 và 2012 nh sau: ư
Trang 30Sau khi đã lo i tr nh h ạ ừ ả ưở ng c a bi n đ ng ủ ế ộ giá c , thì t c đ tăng tr ả ố ộ ưở ng kinh t (GDP ế growth rate – g) đó là t l % thay đ i c a ỷ ệ ổ ủ GDP th c t c a th i k này so v i th i k ự ế ủ ờ ỳ ớ ờ ỳ
% 100
* 000
70
000
70 000
.
140
tg
Trang 31đ ng) ồ
Thu nh p thu n ậ ầ tuý t n ừ ướ c ngoài (T đ ng) ỷ ồ
Trang 34Chính Phủ
Doanh nghiêp
C + I + G= 10.000
Nước ngoài M=800
I=3.000 G= 2.500
Ti = 2500
C=4.500
2.500
5000
10.000
Trang 354. CÔNG TH C TÍNH GDP THEO Ứ
3 PH ƯƠ NG PHÁP Công th c tính GDP theo ph ứ ươ ng pháp chi tiêu 4.1
Công th c tính GDP theo ph ứ ươ ng pháp thu nh p ậ 4.2
Công th c tính GDP theo ph ứ ươ ng pháp s n xu t ả ấ 4.3
Trang 37Ví d : S li u GDP c a Vi t Nam tính theo phụ ố ệ ủ ệ ương pháp chi tiêu năm 1999 nh sau:ư
Trang 38GDP = thu nh p t lao đ ng (W) + thu nh p t ậ ừ ộ ậ ừ
v n (Pr, R, i) + Kh u hao (De) + Thu gián thu (Ti) ố ấ ế
Trang 39Ví d : S li u GDP c a Vi t Nam tính theo ụ ố ệ ủ ệ
ph ươ ng pháp thu nh p năm 1999 nh sau: ậ ư ĐVT: t đ ng ỷ ồ
Trang 404.3. CÔNG TH C TÍNH GDP THEO PH Ứ ƯƠ NG
PHÁP S N XU T (GIÁ TR GIA TĂNG) Ả Ấ Ị
Theo ph ươ ng pháp giá tr gia tăng, thì ị GDP đ ượ ậ c t p h p t t c các giá tr ợ ấ ả ị tăng thêm c a các doanh nghi p trong ủ ệ quá trình s n xu t th ả ấ ườ ng là m t ộ năm.
GDP = VAi
V.A = Giá tr s n xu t – Chi phí trung ị ả ấ
gian
Trang 41VA Nông dân
Lúa mỳ
Giá tr ị Lúa mỳ
VA ch c a ủ ử hàng bánh
Chi tiêu
cu i cùngố
Chi tiêu trung gian
GDP là t ng c a ph n giá tr ổ ủ ầ ị
gia tăng(Value Added) tô màu xanh:
GDP là t ng c a ph n giá trổ ủ ầ ị
s n ph m cu i cùngả ẩ ố
Trang 42tăng
Chi tiêu Thu nhập
T ng giá tr gia tăng =T ng chi tiêu= T ng thu ổ ị ổ ổ
nh p=3 t =Giá tr HH, DV cu i cùng ậ ỷ ị ố
Trang 4343 43
S n ph m qu c dân ròng ả ẩ ố : là ph n giá tr m i ầ ị ớ sáng t o, do công dân m t n ạ ộ ướ c s n xu t ra ả ấ (không bao g m s n ph m trung gian và kh u ồ ả ẩ ấ hao)
NNPmp = GNPmp – De
•S n ph m qu c n i ròng (NDP): ph n ánh ả ẩ ố ộ ả
l ượ ng giá tr m i sáng t o, đ ị ớ ạ ượ ả c s n xu t ra trên ấ
ph m vi lãnh th m t n ạ ổ ộ ướ c (không bao g m s n ồ ả
ph m trung gian và kh u hao) ẩ ấ
NDP = GDP De
5. CÁC CH TIÊU KHÁC Ỉ
5.1. S n ph m qu c dân ròng (NNP) ả ẩ ố
Trang 44•Thu nh p qu c dân ph n ánh m c thu nh p mà ậ ố ả ứ ậ công dân m t n ộ ướ ạ c t o ra, không k ph n tham ể ầ gia c a chính ph d ủ ủ ướ ạ i d ng thu gián thu ế
NI = NNPmp Ti; (NI=NNPfc)
5.3. Thu nh p cá nhân (PI) ậ
•Thu nh p cá nhân ph n ánh ph n thu nh p ậ ả ầ ậ
th c s đ ự ự ượ c phân ph i cho các cá nhân trong xã ố
Trang 45• Là thu nh p cu i cùng mà h gia đình có kh ậ ố ộ ả năng s d ng. L ử ụ ượ ng thu nh p này dùng vào hai ậ
vi c : tiêu dùng (C) và ti t ki m (S) ệ ế ệ
• DI = PI Thu cá nhân ế
Thu cá nhân bao g m các kho n: ế ồ ả
– Thu di s n (th a k ) ế ả ừ ế
– Thu thu nh p cá nhân ế ậ
– Thu c ng đ ng ế ộ ồ
– L phí khác mà ng ệ ườ i lao đ ng ph i n p ộ ả ộ
Thu nh p kh d ng (DI) ậ ả ụ
5. CÁC CH TIÊU KHÁC Ỉ
Trang 476. Ý NGHĨA VÀ H N CH GDP Ạ Ế
Ch tiêu GNP và GDP là nh ng th ỉ ữ ướ c đo v ề thành t u kinh t ự ế
Các Chính ph c a các n ủ ủ ướ c trên th gi i ế ớ
đ u ph i d a vào s li u v GDP và GNP đ ề ả ự ố ệ ề ể xây d ng các k ho ch, chi n l ự ế ạ ế ượ c phát tri n ể cho n n kinh t trong ng n h n và dài h n. ề ế ắ ạ ạ
6.1 Ý nghĩa c a ch tiêu GDP ủ ỉ
Trang 48v Ho t đ ng kinh t phi th ạ ộ ế ươ ng m i ạ
v GDP tính c nh ng công vi c không mang l i l i ích ả ữ ệ ạ ợ ròng vì không tính đ n nh ng hi u ng tiêu c c ế ữ ệ ứ ự
v GDP không tính đ n tính hài hòa c a s phát tri n ế ủ ự ể
6.2.H n ch ch tiêu GDP ạ ế ỉ
Trang 49GDP bá sãt hµng hãa dÞch vô tù cung tù cÊp
GDP không ph i là m t ch tiêu hoàn h o đ ả ộ ỉ ả ể
đo l ườ ng phúc l i kinh t ợ ế
trừ
(Net economic welfare)
6.2.H n ch ch tiêu GDP ạ ế ỉ
Trang 5050 50 50
M t s khó khăn trong tính GDP ộ ố
• Hi n t ệ ượ ng tr n thu c a các doanh nghi p, do ố ế ủ ệ
mu n đóng thu ít nên khai báo th p k t qu ố ế ấ ế ả
Trang 51Bài t p ậ
Các s li u tính GDP 2005 nh sau: ố ệ ư
Ti n l ề ươ ng 80, ti n lãi 5, l i nhu n 6, ề ợ ậ thu gián thu 15, kh u hao 10, ti n thuê ế ấ ề
m t b ng 4, tiêu dùng 70, đ u t 5, chi ặ ằ ầ ư tiêu tr c ti p chính ph 25 ự ế ủ
a/ Tính GDP danh nghĩa theo giá th ị
tr ườ ng năm 2005 ?
b/ Tính xu t kh u ròng năm 2005 ? ấ ẩ