Bài giảng Kinh tế học vĩ mô - Chương 1: Khái quát về kinh tế vĩ mô cung cấp cho người học các kiến thức: Nguồn gốc và đối tượng nghiên cứu của kinh tế vĩ mô, mục tiêu của kinh tế vĩ mô, các công cụ điều tiết vĩ mô, tổng cung và tổng cầu. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KINH T VĨ MÔ Ế
1
Trang 2 1. Nh ng n i dung c b n c a h c ph n g m:ữ ộ ơ ả ủ ọ ầ ồ
Chương 1: KHÁI QUÁT V KINH T VĨ MÔỀ Ế
Chương 2: CÁCH TÍNH S N LẢ ƯỢNG QU C GIAỐ
Chương 3: LÝ THUY T XÁC Đ NH S N LẾ Ị Ả ƯỢNG CÂN
Trang 4CH ƯƠ NG 1
VĨ MÔ
Trang 5Chương 1: KHÁI QUÁT V KINH T VĨ MÔỀ Ế
I. Ngu n g c và đ i tồ ố ố ượng nghiên c u c a kinh t vĩ môứ ủ ế
1. Ngu n g c c a kinh t vĩ mô ồ ố ủ ế
2. Đ i t ố ượ ng c a kinh t vĩ mô ủ ế
II. M c tiêu c a kinh t vĩ môụ ủ ế
Trang 6tài nguyên có gi i h n ớ ạ đ ể ể đáp ng áp ng ứ ứ nhu
c u ngày càng t ầ
c u ngày càng t ầ ăng c a con ng c a con ng ủ ủ ư ờ ờ i i.
Trang 7+ Chủ quan:
Cùng hiện tượng kinh tế nếu đứng trên quan điểm khác nhau sẽ cho ra những kết luận khác nhau
thường gây mâu thuẩn giữa các trường phái kinh tế
7
Trang 9mô Cu i thố ế kỷ XVIII, h u nhầ ư các trường phái kinh tế
chỉ t p trung nghiên c u các v n đậ ứ ấ ề kinh tế trên t m vi ầ
mô. N i b t là trổ ậ ường phái c đi n v i quan đi m là ổ ể ớ ể
n n kinh tề ế thị trường tự do được đi u ti t b ng m t ề ế ằ ộbàn tay vô hình; chính phủ không c n can thi p vào các ầ ệquá trình kinh tế mà nên đ cho thể ị trường t đi u ch nh. ự ề ỉChính phủ chỉ can thi p vào các v n đ : an ninh qu c ệ ấ ề ốphòng, lu t pháp, d ch vậ ị ụ công c ng. Trong th i gian dài ộ ờkinh tế c a các nủ ước Tư b n di n ra theo hình th c ả ễ ứtrên
Trang 10I. Ngu n g c và đ i t ồ ố ố ượ ng nghiên c u c a kinh t vĩ mô ứ ủ ế
1. Ngu n g c c a kinh t vĩ ồ ố ủ ế
mô Đ u thầ ế kỷ XX, kinh tế thế gi i, đ c bi t là n n ớ ặ ệ ề
kinh tế c a các nủ ước TBCN lâm vào cu c kh ng ho ng ộ ủ ả
tr m tr ng. Kinh tầ ọ ế các nướ ơc r i vào đ i suy thoái kinh ạ
t ( 1929 – 1932), s n lế ả ượng gi m sút nghiêm tr ng, n n ả ọ ạ
th t nghi p gia tăng và kéo dài. Lý thuy t c a kinh tấ ệ ế ủ ế vi
mô ng hủ ộ thị trường tự do đã không gi i thích và ch a ả ữ
tr đị ược cu c đ i ộ ạ kh ng ho ng.ủ ả
Trang 11mô John Maynard Keynes đã xu t b n cu n “Lý thuy t ấ ả ố ế
t ng quát vổ ề Vi c làm, Lãi su t, và Ti n t ” năm 1936, ệ ấ ề ệông đã lý gi i đả ược nguyên nhân kinh t các nế ướ ơc r i vào suy thoái vì do chính ph các nủ ước không can thi p ệvào quá trình kinh t đế ể kh c ph c đắ ụ ược kh ng ho ng ủ ảthì chính ph các nủ ước ph i can thi p vào b ng các công ả ệ ằ
cụ chính sách. Các nước đã áp d ng lý thuy t c a ông ụ ế ủ
và đã thoát kh i kh ng ho ng. T đó kinh tỏ ủ ả ừ ế h c vĩọ mô
đã ra đ i và ngày càng đờ ược coi tr ngọ
Trang 122.Đ i t ố ượ ng kinh t vĩ mô ế
2.Đ i t ố ượ ng kinh t vĩ mô ế
Bao g m c kinh t vi mô và vĩ mô là nh ng hi n ồ ả ế ữ ệ
Bao g m c kinh t vi mô và vĩ mô là nh ng hi n ồ ả ế ữ ệ
tượng và ho t đ ng kinh t ạ ộ ế
tượng và ho t đ ng kinh t ạ ộ ế
t ươ ng tác gi a h trên các th ữ ọ ị
t ươ ng tác gi a h trên các th ữ ọ ị
Trang 13 Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ề ể ề ki m ch l m phát ki m ch l m phát ế ạ ế ạ
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ạ ể ạ t o t o đư ợ ợ c vi c làm c vi c làm ệ ệ
cho ng ư ờ ờ i lao i lao đ ộ ộ ng ng .
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ổ ể ổ n n đ ị ị nh t giá h i nh t giá h i ỷ ỷ ố ố
đoái và cân b ng cán cân thanh toán oái và cân b ng cán cân thanh toán ằ ằ
Trang 14II m c tiêu c a kinh t vĩ mô m c tiêu c a kinh t vĩ mô ụ ụ ủ ủ ế ế
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ể t t ăng tr ư ở ở ng nhanh ng nhanh
và n ổ
và n ổ đ ị ị nh? Đ nh? Đ ư ư a s n l a s n l ả ượ ả ượ ng qu c gia ng qu c gia ố ố
ngang b ng s n l ằ ả ượ ng ti m năng ề
ngang b ng s n l ằ ả ượ ng ti m năng ề .
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ể ki m ch l m phát ki m ch l m phát ề ề ế ạ ế ạ
m c v a ph i .
ở ứ m c v a ph i ừ ả
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ạ ể ạ t o t o đư ợ ợ c vi c làm c vi c làm ệ ệ
cho ng ư ờ ờ i lao i lao đ ộ ộ ng gi m t l th t ng gi m t l th t ả ả ỷ ệ ỷ ệ ấ ấ
nghi p ệ
nghi p ệ
Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ổ ể ổ n n đ ị ị nh t giá h i nh t giá h i ỷ ỷ ố ố
đoái và cân b ng cán cân thanh toán oái và cân b ng cán cân thanh toán ằ ằ
Trang 15Làm th nào ế đ tể ăng trư ng nhanh và n ở ổ đ nh? ị
Đ a s n lư ả ượng qu c gia ngang b ng s n ố ằ ả
lượng ti m năngề
15
Trang 161. S N L Ả Ư Ợ NG TI M NĂNG Ề
(Yp hay Qp)
a.Khái ni m: Là m c s n l ệ ứ ả ư ng t i ợ ố ưu mà
n n kinh t có th ề ế ể đ t ạ đư c khi s d ng ợ ử ụ
Trang 18 Lưu ý :
s n l s n lỞ ảỞ ả ượợng ti m nng ti m nềề ăng v n còn th t nghi p, ng v n còn th t nghi p, ẫẫ ấấ ệệ
đó là t l th t nghi p t nhiên (Un).ó là t l th t nghi p t nhiên (Un).ỉ ệ ấỉ ệ ấ ệ ựệ ự
Yt = Yp thì Ut = Un
Yt > Yp thì Ut < Un
Yt < Yp thì Ut > Un S n l S n lảả ượợng ti m nng ti m nềề ăng có xu hướớng tng tăng lên theo th i gian, vì theo th i gian các ngu n l c có ờ ờ ồ ự
theo th i gian, vì theo th i gian các ngu n l c có ờ ờ ồ ự
xu hướớng gia tng gia tăng
Trang 19 Làm th nào Làm th nào ế ế đ ể ạ ể ạ t o t o đư ợ ợ c vi c làm cho c vi c làm cho ệ ệ
ng ư ờ ờ i lao i lao đ ộ ộ ng gi m t l th t nghi p ng gi m t l th t nghi p ả ả ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ
M c tiêu: t o M c tiêu: t o ụụ ạạ đầầy y đủủ công công ăn vi c làm (full n vi c làm (full ệệ
employment) hay kh ng ch t l th t ố ế ỷ ệ ấ
employment) hay kh ng ch t l th t ố ế ỷ ệ ấnghi p m c t nhiên (U = Un).ệ ở ứ ự
nghi p m c t nhiên (U = Un).ệ ở ứ ự
Trang 20 Th t nghi p Th t nghi p ấ ấ ệ ệ (Unemployment):
L ư c l ư ợ ợ ng lao ng lao đ ộ ộ ng bao g m nh ng ng bao g m nh ng ồ ồ ữ ữ
ng ư ờ ờ i trong i trong đ ộ ổ ộ ổ tu i lao tu i lao đ ộ ộ ng có ng có đăng ký
Trang 21Phân lo i th t nghi p Phân lo i th t nghi p ạ ạ ấ ấ ệ ệ
Th t nghi p dai d ng Th t nghi p dai d ng ấ ấ ệ ệ ẳ ẳ là m c th t nghi p t i là m c th t nghi p t i ứứ ấấ ệệ ốố
thi u không th lo i tr trong m t xã h i nể ể ạ ừ ộ ộ
thi u không th lo i tr trong m t xã h i nể ể ạ ừ ộ ộ ăng ng
độộng. ng.
Th t nghi p c Th t nghi p c ấ ấ ệ ệ ơ c u c u ấ ấ đề ậề ậ c p c p đếến con s th t n con s th t ốố ấấ
nghi p do n n kinh t chuy n ệ ề ế ể
nghi p do n n kinh t chuy n ệ ề ế ể đổổi ci cơ c u t o ra c u t o ra ấ ạấ ạ
m c lứ ương hay các đi u ki n làm vi c cao hi u ki n làm vi c cao hềề ệệ ệệ ơn n
m c cân b ng c a n n kinh tứ ằ ủ ề ế
m c cân b ng c a n n kinh tứ ằ ủ ề ế
Th t nghi p chu k Th t nghi p chu k ấ ấ ệ ệ ỳ ỳ (hay th t nghi p b t bu c) là (hay th t nghi p b t bu c) là ấấ ệệ ắắ ộộ
m c th t nghi p xu t hi n trong nh ng th i k ứ ấ ệ ấ ệ ữ ờ ỳ
m c th t nghi p xu t hi n trong nh ng th i k ứ ấ ệ ấ ệ ữ ờ ỳ
n n kinh t suy thoái hay ề ế
n n kinh t suy thoái hay ề ế đình tr vì v y m t s ình tr vì v y m t s ệệ ậậ ộ ốộ ốlao độộng b sa th i. ng b sa th i. ịị ảả
Trang 22 Ch khi nào t l th t nghi p th c t cao h Ch khi nào t l th t nghi p th c t cao h ỉ ỉ ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ ự ế ự ế ơ n
t l th t nghi p t nhiên thì m i xu t hi n ỷ ệ ấ ệ ự ớ ấ ệ
t l th t nghi p t nhiên thì m i xu t hi n ỷ ệ ấ ệ ự ớ ấ ệ
th t nghi p chu k ấ ệ ỳ
th t nghi p chu k ấ ệ ỳ
Trang 23LLLD TN
TN
Trang 242. Đ nh lu t Okun ị ậ
N u s n lế ả ượng th c t th p h n s n lự ế ấ ơ ả ượng ti m ề
năng 2% thì t l th t nghi p th c t s cao h n t l ỉ ệ ấ ệ ự ế ẽ ơ ỉ ệ
th t nghi p chu n 1%ấ ệ ẩ
2. N u t l tăng c a 2. N u t l tăng c a ế ỉ ệ ế ỉ ệ ủ ủ sản lượng th c t th c t ự ế ự ế
l n h n t l tăng c a s n l ớ ơ ỷ ệ ủ ả ượ ng ti m năng ề
l n h n t l tăng c a s n l ớ ơ ỷ ệ ủ ả ượ ng ti m năng ề
Y
Y U
U
P
T
p n
T
) (
4 , 0 )
1 (
)
Trang 25x Yp
Yp
% 100
Y
Yp Un
T
UT > Un: x/2%
?
Trang 26y là % tăng c a s n l ủ ả ư ng th c t n ợ ự ế ở ăm t so v i n ớ ăm t 1
%
100 )
1 (
) 1 (
)
t Y
t Y
t
Y y
T
T T
p là % tăng c a s n lủ ả ư ng ti m nợ ề ăng nở ăm t so v i nớ ăm t1
%
100)
1(
)1(
)
(
x t
Yp
t Yp t
Yp p
u là % tăng c a th t nghi p th c nủ ấ ệ ự ở ăm t so v i nớ ăm t1
=> UT(t) = UT(t1) + u
=> UT(t) = UT(t1) –0,4(yp)
Trang 28Ví dụ 2
Bi t Un = 4%, Yp = 10.000 t , Bi t Un = 4%, Yp = 10.000 t , ế ế ỷ ỷ
YT = 9.500 t (n = 9.500 t (n ỷ ỷ ăm 2006) a/ T l th t nghi p 2006 ? a/ T l th t nghi p 2006 ? ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ
b/ Mu n t l th t nghi p 2007 là 5%, b/ Mu n t l th t nghi p 2007 là 5%, ố ỷ ệ ấ ố ỷ ệ ấ ệ ệ
Trang 29b/ T l th t nghi p th c t ? b/ T l th t nghi p th c t ? ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ ự ế ự ế
Trang 31M c tiêu: M c giá chung t ụ ứ
M c tiêu: M c giá chung t ụ ứ ươ ng đ ố ổ ố ổ i n i n
đ ị ị nh hay t l l m phát v a ph i nh hay t l l m phát v a ph i ỷ ệ ạ ỷ ệ ạ ừ ừ ả ả
a) L m phát ạ
a) L m phát ạ (Inflation) là gì? Đó là tình
tr ng m c giá chung c a n n kinh t t ạ ứ ủ ề ế
tr ng m c giá chung c a n n kinh t t ạ ứ ủ ề ế ăng lên theo th i gian ờ
ph n tr ầ ăm tăng lên c a ch s giá n ng lên c a ch s giá n ủ ủ ỉ ố ỉ ố ăm đó so
v i ch s giá c a n ớ ỉ ố ủ
v i ch s giá c a n ớ ỉ ố ủ ăm tr ư ớ ớ c. c.
Trang 33 Siêu l m phát ạ hay l m phát b n s tr lên, nghĩa là ạ ố ố ở
t l l m phát l n hỷ ệ ạ ớ ơn 1000%. Siêu l m phát Đ c ạ ở ứnăm 19221923 là trư ng h p ờ ợ đi n hình ể
Trang 34Mục tiêu: Tình trạng cán cân
thanh toán thuân lợi
a) Cán cân thanh tốn là b ng ghi chép m t ả ộ
a) Cán cân thanh tốn là b ng ghi chép m t ả ộ
Trang 3535
4. Cán cân thanh toán (Balance of Payments: BOP)
Là b ng li t kê ghi l i các dòng Là b ng li t kê ghi l i các dòng ả ả ệ ệ ạ ạ giao d ch b ng ti n c a m t ị ằ ề ủ ộ
giao d ch b ng ti n c a m t ị ằ ề ủ ộ
qu c gia v i các n ố ớ
qu c gia v i các n ố ớ ư ớ ớ c khác c khác
Dòng ti n vào: + Dòng ti n vào: + ề ề
Dòng ti n ra : Dòng ti n ra : ề ề
Trang 36Cán cân thanh toán có th m t trong ba tình ể ở ộ
Cán cân thanh toán có th m t trong ba tình ể ở ộ
ngo i t ạ ệ đi ra.
Cán cân thanh toán th ng d Cán cân thanh toán th ng d ặ ặ ư kh l kh l ị ị ư ợ ợ ng ngo i ng ngo i ạ ạ
Trang 37BOP = Dòng ti n vào – Dòng ti n ra ề ề
< 0: CCTT thâm h t ụ BOP > 0: CCTT th ng d ặ ư
=: CCTT cân b ng ằ
37
Trang 383. CÁC CÔNG C ĐI U TI T VĨ MÔ Ụ Ề Ế
3. CÁC CÔNG C ĐI U TI T VĨ MÔ Ụ Ề Ế
Các chính sách kinh t vĩ mô chính Các chính sách kinh t vĩ mô chính ế ế
Trang 39chính ph có th c t gi m chi tiêu ho c ủ ể ắ ả ặ
tăng thu su t ng thu su t ế ấ ế ấ
2. Chính sách ti n t ề ệ
2. Chính sách ti n t ề ệ tác đ ộ ộ ng ng đ ế ế n hai n hai
bi n s kinh t ch y u là cung ti n và ế ố ế ủ ế ề
bi n s kinh t ch y u là cung ti n và ế ố ế ủ ế ề
m c lãi su t ứ ấ
m c lãi su t ứ ấ
III. CÁC CÔNG C ĐI U TI T VĨ MÔ Ụ Ề Ế
Trang 40+ Theo lý thuy t Keynes, s cung ti n m r ng s làm ế ố ề ở ộ ẽ
+ Theo lý thuy t Keynes, s cung ti n m r ng s làm ế ố ề ở ộ ẽ
tăng kh nng kh nảả ăng có nh ng qu ti n t cho vay. ng có nh ng qu ti n t cho vay. ữữ ỹ ề ệỹ ề ệ
tăng lãi su t và do ng lãi su t và do ấấ đó đưa l i m c a l i m c ạạ ứứ đầầu tu tư th p h th p hấấ ơn và
III. CÁC CÔNG C ĐI U TI T VĨ MÔ Ụ Ề Ế
Trang 413. Chính sách ngo i th ạ
3. Chính sách ngo i th ạ ươ ng: Tác độộng ng đếến cán cân n cán cân
thương m i và cán cân thanh toán thông qua chính ng m i và cán cân thanh toán thông qua chính ạạsách v t giá h i ề ỷ ố
sách v t giá h i ề ỷ ố đoái, thúc đẩẩy xu t kh u và h n y xu t kh u và h n ấấ ẩẩ ạạ
Chính sách tái khóa và chính sách ti n t gi vai trò ề ệ ữ
Chính sách tái khóa và chính sách ti n t gi vai trò ề ệ ữ
tr c ti p và gián ti p trong nh ng c g ng c a ự ế ế ữ ố ắ ủ
tr c ti p và gián ti p trong nh ng c g ng c a ự ế ế ữ ố ắ ủ
chính ph nh m m r ng ho t ủ ằ ở ộ ạ
chính ph nh m m r ng ho t ủ ằ ở ộ ạ độộng kinh t trong ng kinh t trong ếế
nh ng th i k th t nghi p và công su t dữ ờ ỳ ấ ệ ấ
nh ng th i k th t nghi p và công su t dữ ờ ỳ ấ ệ ấ ư th a và th a và ừừ
gi m b t ho t ả ớ ạ
gi m b t ho t ả ớ ạ độộng ng đó trong nh ng th i k c u quá ó trong nh ng th i k c u quá ữữ ờ ỳ ầờ ỳ ầ
l n và l m phát.ớ ạ
l n và l m phát.ớ ạ
III. CÁC CÔNG C ĐI U TI T VĨ MÔ Ụ Ề Ế
Trang 425. Cán cân ngo i th ạ ương
Cán cân m u d ch Cán cân m u d ch ậ ậ ị ị
Trang 4343
6. Cán cân ngân sách
CCNS = Thu NS Chi NS
< 0: Thâm h t, b i chi NS ụ ộ
> 0: Th ng d , b i thu NS ặ ư ộ
= 0: Cân b ng NS ằ CCNS
Trang 441 Tổng Cầu (Aggregate Demand)
Khái niệm
Là toàn bộ lượng hàng hoá và dịch vụ mà các tác nhân kinh tế có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định
AD = C + I + G + X- M
Trong đó:
C: tiêu dùng của hộ gia đình
I : đầu tư của doanh nghiệp
G: chi tiêu mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ X: xuất khẩu
M: nhập khẩu
IV.T NG CUNG – T NG C UỔ Ổ Ầ
Trang 45
P
Y AD
Bạn hãy đưa ra nhận xét vì sao khi mức giá chung tăng lên, tổng cầu lại giảm xuống?
P0
P1
Y0
Y1
Trang 46b Các yếu tố làm thay đổi đường tổng cầu:
•Sự di chuyển dọc theo đường tổng cầu
•Sự dịch chuyển đường tổng cầu
Trang 472. T ng cung ổ
(AS: Aggregate Supply)
Là giá tr c a toàn b l ị ủ ộ ư ợ ng hàng hóa và d ch v mà các doanh ị ụ
nghi p trong n ệ ư ớ c mu n cung ng ố ứ
cho n n kinh t t i m i ề ế ạ ỗ m c giá ứ
47
Trang 48a Đường tổng cung dài hạn (LAS)
Theo các nhà kinh tế Cổ điển:
• Giá các YTSX là linh hoạt
• Sản lượng không phụ thuộc vào tổng cầu, chỉ phụ thuộc vào các nguồn lực.
• Nền kinh tế luôn cân bằng tại mức toàn dụng các nguồn lực
• (LAS) là (Yp)
Đường Tổng cung dài hạn (LAS và
Tổng cung ngắn hạn SAS)
Trang 50b.Đường tổng cung ngắn hạn (LAS)
Theo J.M.Keyn es :
• Giá cả và tiền lương là cứng nhắc ngắn
hạn
• Sản lượng không phụ thuộc vào giá, chỉ
phụ thuộc vào mức tổng cầu.
• Đường tổng cung theo lý thuyết Keynes
là đường tổng cung ngắn hạn (SAS)
Trang 51Đ th ồ ị đư ng cung ng n h n ờ ắ ạ
51
S.AS
Y Yp
Trang 52c. Nh ng y u t làm thay ữ ế ố đ i cung: ổ
Khi bi n s (giá) thay ế ố đ i làm t ng ổ ổ
cung thay đ i theo ta g i ổ ọ đây là hi n ệ
tư ng tr ợ ư t cung. ợ
N u nh ng nhân t ngoài bi n s tác ế ữ ố ế ố
đ ng s gây ra hi n t ộ ẽ ệ ư ng d ch ợ ị chuy n ể đư ng cung ờ
Trang 533 Mô Hình AS – AD
• Cân bằng kinh tế vĩ mô là trạng thái nền kinh
tế đạt cân bằng Tổng cầu và tổng cung (AS=AD)
• Tại điểm cân bằng: Tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ yêu cầu bằng khối lượng hàng hóa và dịch vụ được cung ứng
• Trên đồ thị: điểm cân bằng là giao điểm của (AS) và (AD)
Trang 54Y Y
Trang 56Sự thay đổi cân bằng
Trang 58M c tiêu n ụ ổ đ nh kinh t trong ng n h n ị ế ắ ạ
Trang 60M c tiêu n ụ ổ đ nh kinh t trong ng n h n ị ế ắ ạ
Trang 61M c tiêu t ụ ăng trư ng kinh t trong dài h n ở ế ạ
Để đạt mục tiêu này chính phủ dùng các chính sách tác động vào tổng cung làm đường cung dịch chuyển sang phải (giảm thuế, giảm giá đầu vào, cải cách hành chính có hiệu quả, tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất kinh doanh, gia tăng nguồn lực quốc gia)
61