1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế học vĩ mô: Chương 1 - Hà Minh Phước (Dành cho lớp công thương)

61 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 727,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế học vĩ mô - Chương 1: Khái quát về kinh tế vĩ mô cung cấp cho người học các kiến thức: Nguồn gốc và đối tượng nghiên cứu của kinh tế vĩ mô, mục tiêu của kinh tế vĩ mô, các công cụ điều tiết vĩ mô, tổng cung và tổng cầu. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

KINH T  VĨ MÔ Ế

1

Trang 2

 1. Nh ng n i dung c  b n c a h c ph n g m:ữ ộ ơ ả ủ ọ ầ ồ

 Chương 1: KHÁI QUÁT V  KINH T  VĨ MÔỀ Ế

 Chương 2: CÁCH TÍNH S N LẢ ƯỢNG QU C GIAỐ

 Chương 3: LÝ THUY T XÁC Đ NH S N LẾ Ị Ả ƯỢNG CÂN 

Trang 4

CH ƯƠ NG 1

VĨ MÔ

Trang 5

Chương 1: KHÁI QUÁT V  KINH T  VĨ MÔỀ Ế

I. Ngu n g c và đ i tồ ố ố ượng nghiên c u c a kinh t  vĩ môứ ủ ế

1. Ngu n g c c a kinh t  vĩ mô  ồ ố ủ ế

2. Đ i t ố ượ ng c a kinh t  vĩ mô ủ ế

II. M c tiêu c a kinh t  vĩ môụ ủ ế

Trang 6

tài nguyên có gi i h n ớ ạ  đ ể ể     đáp  ng  áp  ng  ứ ứ nhu 

c u ngày càng t ầ

c u ngày càng t ầ ăng c a con ng  c a con ng ủ ủ ư ờ ờ i i.

Trang 7

+ Chủ quan:

Cùng hiện tượng kinh tế nếu đứng trên quan điểm khác nhau sẽ cho ra những kết luận khác nhau

thường gây mâu thuẩn giữa các trường phái kinh tế

7

Trang 9

mô Cu i thố ế kỷ XVIII, h u nhầ ư các trường phái kinh tế 

chỉ t p trung nghiên c u các v n đậ ứ ấ ề kinh tế trên t m vi ầ

mô.  N i  b t  là  trổ ậ ường  phái  c   đi n  v i  quan  đi m  là ổ ể ớ ể

n n kinh tề ế thị trường tự do được đi u ti t b ng m t ề ế ằ ộbàn tay vô hình; chính phủ không c n can thi p vào các ầ ệquá trình kinh tế mà nên đ cho thể ị trường t  đi u ch nh. ự ề ỉChính phủ chỉ can thi p vào các v n đ : an ninh qu c ệ ấ ề ốphòng, lu t pháp, d ch vậ ị ụ công c ng. Trong th i gian dài ộ ờkinh  tế  c a  các  nủ ước  Tư  b n  di n  ra  theo  hình  th c ả ễ ứtrên

Trang 10

I. Ngu n g c và đ i t ồ ố ố ượ ng  nghiên c u c a kinh t  vĩ mô ứ ủ ế

1. Ngu n g c c a kinh t  vĩ  ồ ố ủ ế

mô Đ u  thầ ế  kỷ  XX,  kinh  tế  thế  gi i,  đ c  bi t  là  n n ớ ặ ệ ề

kinh tế c a các nủ ước TBCN lâm vào cu c kh ng ho ng ộ ủ ả

tr m tr ng. Kinh tầ ọ ế các nướ ơc r i vào đ i suy thoái kinh ạ

t ( 1929 – 1932), s n lế ả ượng gi m sút nghiêm tr ng, n n ả ọ ạ

th t nghi p gia tăng và kéo dài. Lý thuy t c a kinh tấ ệ ế ủ ế vi 

mô  ng hủ ộ thị trường tự do đã không gi i thích và ch a ả ữ

tr  đị ược cu c đ i ộ ạ  kh ng ho ng.ủ ả

Trang 11

mô John Maynard Keynes đã xu t b n cu n “Lý thuy t ấ ả ố ế

t ng quát vổ ề Vi c làm, Lãi su t, và Ti n t ” năm 1936, ệ ấ ề ệông  đã  lý  gi i  đả ược  nguyên  nhân  kinh  t các  nế ướ ơc  r i vào suy thoái vì do chính ph các nủ ước không can thi p ệvào quá trình kinh t  đế ể kh c ph c đắ ụ ược kh ng ho ng ủ ảthì chính ph các nủ ước ph i can thi p vào b ng các công ả ệ ằ

cụ chính sách. Các nước đã áp d ng lý thuy t c a ông ụ ế ủ

và đã thoát kh i kh ng ho ng. T  đó kinh tỏ ủ ả ừ ế h c vĩọ  mô 

đã ra đ i và ngày càng đờ ược coi tr ngọ

Trang 12

2.Đ i t ố ượ ng kinh t  vĩ mô ế

2.Đ i t ố ượ ng kinh t  vĩ mô ế

Bao  g m  c   kinh  t   vi  mô  và  vĩ  mô  là  nh ng  hi n ồ ả ế ữ ệ

Bao  g m  c   kinh  t   vi  mô  và  vĩ  mô  là  nh ng  hi n ồ ả ế ữ ệ

tượng và ho t đ ng kinh t  ạ ộ ế

tượng và ho t đ ng kinh t  ạ ộ ế

t ươ ng tác gi a h  trên các th   ữ ọ ị

t ươ ng tác gi a h  trên các th   ữ ọ ị

Trang 13

 Làm th  nào  Làm th  nào  ế ế đ ể ề ể ề  ki m ch  l m phát   ki m ch  l m phát  ế ạ ế ạ

 Làm  th   nào  Làm  th   nào  ế ế đ ể ạ ể ạ   t o    t o  đư ợ ợ c  vi c  làm  c  vi c  làm  ệ ệ

cho ng ư ờ ờ i lao  i lao  đ ộ ộ ng  ng .

 Làm  th   nào  Làm  th   nào  ế ế đ ể ổ ể ổ   n    n  đ ị ị nh  t   giá  h i  nh  t   giá  h i  ỷ ỷ ố ố

đoái và cân b ng cán cân thanh toán  oái và cân b ng cán cân thanh toán  ằ ằ

Trang 14

II m c tiêu c a kinh t  vĩ mô m c tiêu c a kinh t  vĩ mô ụ ụ ủ ủ ế ế

   

 Làm  th   nào  Làm  th   nào  ế ế đ ể ể   t   t ăng  tr ư ở ở ng  nhanh  ng  nhanh 

và  n 

và  n  đ ị ị nh?  Đ nh?  Đ ư ư a s n l a s n l ả ượ ả ượ ng qu c gia  ng qu c gia  ố ố

ngang b ng s n l ằ ả ượ ng ti m năng

ngang b ng s n l ằ ả ượ ng ti m năng  .

 Làm th  nào  Làm th  nào  ế ế đ ể ể  ki m ch  l m phát   ki m ch  l m phát  ề ề ế ạ ế ạ

 m c v a ph i .

ở ứ  m c v a ph i  ừ ả

 Làm  th   nào  Làm  th   nào  ế ế đ ể ạ ể ạ   t o    t o  đư ợ ợ c  vi c  làm  c  vi c  làm  ệ ệ

cho  ng ư ờ ờ i  lao  i  lao  đ ộ ộ ng  gi m  t   l   th t  ng  gi m  t   l   th t  ả ả ỷ ệ ỷ ệ ấ ấ

nghi p 

nghi p 

 Làm  th   nào  Làm  th   nào  ế ế đ ể ổ ể ổ   n    n  đ ị ị nh  t   giá  h i  nh  t   giá  h i  ỷ ỷ ố ố

đoái và cân b ng cán cân thanh toán  oái và cân b ng cán cân thanh toán  ằ ằ

Trang 15

Làm th  nào ế đ  tể ăng trư ng nhanh và  n  ở ổ đ nh?  

Đ a s n lư ả ượng qu c gia ngang b ng s n ố ằ ả

lượng ti m năng  

15

Trang 16

 1. S N L Ả Ư Ợ NG TI M NĂNG

  (Yp hay Qp)

 a.Khái ni m: Là m c s n l ệ ứ ả ư ng t i  ợ ố ưu mà 

n n kinh t  có th   ề ế ể đ t  ạ đư c khi s  d ng  ợ ử ụ

Trang 18

 Lưu ý :

 ­   s n l­   s n lỞ ảỞ ả ượợng ti m nng ti m nềề ăng v n còn th t nghi p, ng v n còn th t nghi p, ẫẫ ấấ ệệ

đó là t  l  th t nghi p t  nhiên (Un).ó là t  l  th t nghi p t  nhiên (Un).ỉ ệ ấỉ ệ ấ ệ ựệ ự

 Yt = Yp thì Ut = Un

 Yt > Yp thì Ut < Un

 Yt < Yp thì Ut > Un        ­   S n  l­   S n  lảả ượợng  ti m  nng  ti m  nềề ăng  có  xu  hướớng  tng  tăng  lên theo th i gian, vì theo th i gian các ngu n l c có ờ ờ ồ ự

theo th i gian, vì theo th i gian các ngu n l c có ờ ờ ồ ự

xu hướớng gia tng gia tăng

Trang 19

 Làm th  nào  Làm th  nào  ế ế đ ể ạ ể ạ  t o   t o  đư ợ ợ c vi c làm cho  c vi c làm cho  ệ ệ

ng ư ờ ờ i lao  i lao  đ ộ ộ ng gi m t  l  th t nghi p  ng gi m t  l  th t nghi p  ả ả ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ

 M c tiêu: t o M c tiêu: t o ụụ ạạ đầầy y đủủ công  công ăn vi c làm (full n vi c làm (full ệệ

employment) hay kh ng ch  t  l  th t ố ế ỷ ệ ấ

employment) hay kh ng ch  t  l  th t ố ế ỷ ệ ấnghi p   m c t  nhiên (U = Un).ệ ở ứ ự

nghi p   m c t  nhiên (U = Un).ệ ở ứ ự

Trang 20

Th t nghi p  Th t nghi p  ấ ấ ệ ệ (Unemployment):

 L ư c l ư ợ ợ ng lao  ng lao  đ ộ ộ ng bao g m nh ng  ng bao g m nh ng  ồ ồ ữ ữ

ng ư ờ ờ i trong  i trong  đ ộ ổ ộ ổ  tu i lao   tu i lao  đ ộ ộ ng có  ng có  đăng ký 

Trang 21

 Phân lo i th t nghi p Phân lo i th t nghi p ạ ạ ấ ấ ệ ệ

Th t  nghi p  dai  d ng Th t  nghi p  dai  d ng ấ ấ ệ ệ ẳ ẳ  là  m c  th t  nghi p    t i  là  m c  th t  nghi p    t i ứứ ấấ ệệ ốố

thi u  không  th   lo i  tr   trong  m t  xã  h i  nể ể ạ ừ ộ ộ

thi u  không  th   lo i  tr   trong  m t  xã  h i  nể ể ạ ừ ộ ộ ăng ng 

độộng. ng. 

Th t  nghi p  c Th t  nghi p  c ấ ấ ệ ệ ơ  c u  c u ấ ấ  đề ậề ậ  c p   c p  đếến  con  s   th t n  con  s   th t ốố ấấ

nghi p do n n kinh t  chuy n ệ ề ế ể

nghi p do n n kinh t  chuy n ệ ề ế ể đổổi ci cơ c u t o ra  c u t o ra ấ ạấ ạ

m c  lứ ương  hay  các  đi u  ki n  làm  vi c  cao  hi u  ki n  làm  vi c  cao  hềề ệệ ệệ ơn n 

m c cân b ng c a n n kinh tứ ằ ủ ề ế

m c cân b ng c a n n kinh tứ ằ ủ ề ế

Th t nghi p chu k Th t nghi p chu k ấ ấ ệ ệ ỳ ỳ (hay th t nghi p b t bu c) là  (hay th t nghi p b t bu c) là ấấ ệệ ắắ ộộ

m c  th t  nghi p  xu t  hi n  trong  nh ng  th i  k  ứ ấ ệ ấ ệ ữ ờ ỳ

m c  th t  nghi p  xu t  hi n  trong  nh ng  th i  k  ứ ấ ệ ấ ệ ữ ờ ỳ

n n kinh t  suy thoái hay ề ế

n n kinh t  suy thoái hay ề ế đình tr  vì v y m t s  ình tr  vì v y m t s  ệệ ậậ ộ ốộ ốlao độộng b  sa th i. ng b  sa th i. ịị ảả

Trang 22

 Ch  khi nào t  l  th t nghi p th c t  cao h Ch  khi nào t  l  th t nghi p th c t  cao h ỉ ỉ ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ ự ế ự ế ơ n 

t  l  th t nghi p t  nhiên thì m i xu t hi n  ỷ ệ ấ ệ ự ớ ấ ệ

t  l  th t nghi p t  nhiên thì m i xu t hi n  ỷ ệ ấ ệ ự ớ ấ ệ

th t nghi p chu k ấ ệ ỳ

th t nghi p chu k ấ ệ ỳ

Trang 23

LLLD TN

TN

Trang 24

2. Đ nh lu t Okun ị ậ

  

  N u  s n  lế ả ượng  th c  t   th p  h n  s n  lự ế ấ ơ ả ượng  ti m 

năng 2% thì t  l  th t nghi p th c t  s  cao h n t  l  ỉ ệ ấ ệ ự ế ẽ ơ ỉ ệ

th t nghi p chu n 1%ấ ệ ẩ

 2. N u t  l  tăng c a  2. N u t  l  tăng c a  ế ỉ ệ ế ỉ ệ ủ ủ sản lượng  th c t    th c t   ự ế ự ế

l n h n t  l  tăng c a s n l ớ ơ ỷ ệ ủ ả ượ ng ti m năng  ề

l n h n t  l  tăng c a s n l ớ ơ ỷ ệ ủ ả ượ ng ti m năng  ề

Y

Y U

U

P

T

p n

T

) (

4 , 0 )

1 (

)

Trang 25

x Yp

Yp

% 100

Y

Yp Un

T

UT > Un: x/2%

?

Trang 26

y là % tăng c a s n l ủ ả ư ng th c t    n ợ ự ế ở ăm t so v i n ớ ăm t­ 1

%

100 )

1 (

) 1 (

)

t Y

t Y

t

Y y

T

T T

p là % tăng c a s n lủ ả ư ng ti m nợ ề ăng   nở ăm t so v i nớ ăm t­1

%

100)

1(

)1(

)

(

x t

Yp

t Yp t

Yp p

u là % tăng c a th t nghi p th c   nủ ấ ệ ự ở ăm t so v i nớ ăm t­1

=> UT(t) = UT(t­1) + u

=> UT(t) = UT(t­1) –0,4(y­p) 

Trang 28

Ví dụ 2

    Bi t Un = 4%, Yp = 10.000 t ,  Bi t Un = 4%, Yp = 10.000 t ,  ế ế ỷ ỷ

   YT = 9.500 t  (n  = 9.500 t  (n ỷ ỷ ăm 2006)    a/ T  l  th t nghi p 2006 ? a/ T  l  th t nghi p 2006 ? ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ

   b/ Mu n t  l  th t nghi p 2007 là 5%,  b/ Mu n t  l  th t nghi p 2007 là 5%,  ố ỷ ệ ấ ố ỷ ệ ấ ệ ệ

Trang 29

     b/ T  l  th t nghi p th c t ? b/ T  l  th t nghi p th c t ? ỷ ệ ấ ỷ ệ ấ ệ ệ ự ế ự ế

Trang 31

M c tiêu: M c giá chung t ụ ứ

M c tiêu: M c giá chung t ụ ứ ươ ng đ ố ổ ố ổ i  n  i  n 

đ ị ị nh hay t  l  l m phát v a ph i nh hay t  l  l m phát v a ph i ỷ ệ ạ ỷ ệ ạ ừ ừ ả ả

a)  L m  phát

a)  L m  phát  (Inflation)  là  gì?  Đó  là  tình 

tr ng m c giá chung c a n n kinh t  t ạ ứ ủ ề ế

tr ng m c giá chung c a n n kinh t  t ạ ứ ủ ề ế ăng lên  theo th i gian ờ

ph n tr ầ ăm tăng lên c a ch  s  giá n ng lên c a ch  s  giá n ủ ủ ỉ ố ỉ ố ăm  đó so 

v i ch  s  giá c a n ớ ỉ ố ủ

v i ch  s  giá c a n ớ ỉ ố ủ ăm tr ư ớ ớ c.  c. 

Trang 33

Siêu l m phát ạ  hay l m phát b n s  tr  lên, nghĩa là ạ ố ố ở

t  l  l m phát l n hỷ ệ ạ ớ ơn 1000%. Siêu l m phát   Đ c ạ ở ứnăm 1922­1923 là trư ng h p ờ ợ đi n hình ể

Trang 34

Mục tiêu: Tình trạng cán cân

thanh toán thuân lợi

a)  Cán  cân  thanh  tốn  là  b ng  ghi  chép  m t  ả ộ

a)  Cán  cân  thanh  tốn  là  b ng  ghi  chép  m t  ả ộ

Trang 35

35

4. Cán cân thanh toán   (Balance of Payments: BOP)  

    Là b ng li t kê ghi l i các dòng  Là b ng li t kê ghi l i các dòng  ả ả ệ ệ ạ ạ giao  d ch  b ng  ti n  c a  m t  ị ằ ề ủ ộ

giao  d ch  b ng  ti n  c a  m t  ị ằ ề ủ ộ

qu c gia v i các n ố ớ

qu c gia v i các n ố ớ ư ớ ớ c khác c khác

     Dòng ti n vào: + Dòng ti n vào: + ề ề

     Dòng ti n ra   : ­ Dòng ti n ra   : ­ ề ề

Trang 36

Cán  cân  thanh  toán  có  th     m t  trong  ba  tình  ể ở ộ

Cán  cân  thanh  toán  có  th     m t  trong  ba  tình  ể ở ộ

ngo i t   ạ ệ đi ra. 

Cán cân thanh toán th ng d Cán cân thanh toán th ng d ặ ặ ư   kh  l   kh  l ị ị ư ợ ợ ng ngo i  ng ngo i  ạ ạ

Trang 37

BOP = Dòng ti n vào – Dòng ti n ra ề ề

< 0: CCTT thâm h t ụ BOP > 0: CCTT th ng d ặ ư

=: CCTT cân b ng ằ

37

Trang 38

3. CÁC CÔNG C  ĐI U TI T VĨ MÔ  Ụ Ề Ế

3. CÁC CÔNG C  ĐI U TI T VĨ MÔ  Ụ Ề Ế

 Các  chính  sách  kinh  t   vĩ  mô  chính  Các  chính  sách  kinh  t   vĩ  mô  chính  ế ế

Trang 39

chính ph  có th  c t gi m chi tiêu ho c  ủ ể ắ ả ặ

tăng thu  su t ng thu  su t ế ấ ế ấ

2. Chính sách ti n t ề ệ

2. Chính sách ti n t ề ệ  tác  đ ộ ộ ng  ng  đ ế ế n hai  n hai 

bi n s  kinh t  ch  y u là cung ti n và  ế ố ế ủ ế ề

bi n s  kinh t  ch  y u là cung ti n và  ế ố ế ủ ế ề

m c lãi su t ứ ấ

m c lãi su t ứ ấ

III. CÁC CÔNG C  ĐI U TI T VĨ MÔ  Ụ Ề Ế

Trang 40

+  Theo  lý  thuy t  Keynes,  s   cung  ti n  m   r ng  s   làm ế ố ề ở ộ ẽ

+  Theo  lý  thuy t  Keynes,  s   cung  ti n  m   r ng  s   làm ế ố ề ở ộ ẽ

tăng kh  nng kh  nảả ăng có nh ng qu  ti n t  cho vay. ng có nh ng qu  ti n t  cho vay. ữữ ỹ ề ệỹ ề ệ

tăng lãi su t và do ng lãi su t và do ấấ đó đưa l i m c a l i m c ạạ ứứ đầầu tu tư th p h th p hấấ ơn và 

III. CÁC CÔNG C  ĐI U TI T VĨ MÔ  Ụ Ề Ế

Trang 41

3. Chính sách ngo i th

3. Chính sách ngo i th ạ ươ ng: Tác độộng ng đếến cán cân n cán cân 

thương  m i  và  cán  cân thanh  toán thông  qua  chính ng  m i  và  cán  cân thanh  toán thông  qua  chính ạạsách v  t  giá h i ề ỷ ố

sách v  t  giá h i ề ỷ ố đoái, thúc đẩẩy xu t kh u và h n y xu t kh u và h n ấấ ẩẩ ạạ

Chính sách tái khóa và chính sách ti n t  gi  vai trò ề ệ ữ

Chính sách tái khóa và chính sách ti n t  gi  vai trò ề ệ ữ

tr c  ti p  và  gián  ti p  trong  nh ng  c   g ng  c a ự ế ế ữ ố ắ ủ

tr c  ti p  và  gián  ti p  trong  nh ng  c   g ng  c a ự ế ế ữ ố ắ ủ

chính ph  nh m m  r ng ho t ủ ằ ở ộ ạ

chính ph  nh m m  r ng ho t ủ ằ ở ộ ạ độộng kinh t  trong ng kinh t  trong ếế

nh ng th i k  th t nghi p và công su t dữ ờ ỳ ấ ệ ấ

nh ng th i k  th t nghi p và công su t dữ ờ ỳ ấ ệ ấ ư th a và  th a và ừừ

gi m b t ho t ả ớ ạ

gi m b t ho t ả ớ ạ độộng ng đó trong nh ng th i k  c u quá ó trong nh ng th i k  c u quá ữữ ờ ỳ ầờ ỳ ầ

l n và l m phát.ớ ạ

l n và l m phát.ớ ạ

III. CÁC CÔNG C  ĐI U TI T VĨ MÔ  Ụ Ề Ế

Trang 42

5. Cán cân ngo i th ạ ương   

 Cán cân m u d ch Cán cân m u d ch ậ ậ ị ị

Trang 43

43

6. Cán cân ngân sách

CCNS  = Thu NS ­ Chi  NS

< 0: Thâm h t, b i chi NS ụ ộ

> 0: Th ng d , b i thu NS ặ ư ộ

= 0: Cân b ng NS ằ CCNS

Trang 44

1 Tổng Cầu (Aggregate Demand)

Khái niệm

Là toàn bộ lượng hàng hoá và dịch vụ mà các tác nhân kinh tế có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

AD = C + I + G + X- M

Trong đó:

C: tiêu dùng của hộ gia đình

I : đầu tư của doanh nghiệp

G: chi tiêu mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ X: xuất khẩu

M: nhập khẩu

IV.T NG CUNG – T NG C UỔ Ổ Ầ

   

Trang 45

P

Y AD

Bạn hãy đưa ra nhận xét vì sao khi mức giá chung tăng lên, tổng cầu lại giảm xuống?

P0

P1

Y0

Y1

Trang 46

b Các yếu tố làm thay đổi đường tổng cầu:

•Sự di chuyển dọc theo đường tổng cầu

•Sự dịch chuyển đường tổng cầu

Trang 47

   2. T ng cung  

      (AS: Aggregate Supply)

        Là  giá  tr   c a  toàn  b   l ị ủ ộ ư ợ ng  hàng hóa và d ch v  mà các doanh  ị ụ

nghi p trong n ệ ư ớ c mu n cung  ng  ố ứ

cho n n kinh t  t i m i  ề ế ạ ỗ m c giá

47

Trang 48

a Đường tổng cung dài hạn (LAS)

Theo các nhà kinh tế Cổ điển:

• Giá các YTSX là linh hoạt

• Sản lượng không phụ thuộc vào tổng cầu, chỉ phụ thuộc vào các nguồn lực.

• Nền kinh tế luôn cân bằng tại mức toàn dụng các nguồn lực

• (LAS) là (Yp)

Đường Tổng cung dài hạn (LAS và

Tổng cung ngắn hạn SAS)

Trang 50

b.Đường tổng cung ngắn hạn (LAS)

Theo J.M.Keyn es :

• Giá cả và tiền lương là cứng nhắc ngắn

hạn

• Sản lượng không phụ thuộc vào giá, chỉ

phụ thuộc vào mức tổng cầu.

• Đường tổng cung theo lý thuyết Keynes

là đường tổng cung ngắn hạn (SAS)

Trang 51

 Đ  th   ồ ị đư ng cung ng n h n ờ ắ ạ

51

S.AS

Y Yp

Trang 52

c.  Nh ng y u t  làm thay  ữ ế ố đ i cung:

 Khi  bi n  s   (giá)  thay  ế ố đ i  làm  t ng  ổ ổ

cung  thay  đ i  theo  ta  g i  ổ ọ đây  là  hi n  ệ

tư ng tr ợ ư t cung.  ợ

 N u nh ng nhân t  ngoài bi n s  tác  ế ữ ố ế ố

đ ng  s   gây  ra  hi n  t ộ ẽ ệ ư ng  d ch  ợ ị chuy n  ể đư ng cung ờ

Trang 53

3 Mô Hình AS – AD

• Cân bằng kinh tế vĩ mô là trạng thái nền kinh

tế đạt cân bằng Tổng cầu và tổng cung (AS=AD)

• Tại điểm cân bằng: Tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ yêu cầu bằng khối lượng hàng hóa và dịch vụ được cung ứng

• Trên đồ thị: điểm cân bằng là giao điểm của (AS) và (AD)

Trang 54

Y Y

Trang 56

Sự thay đổi cân bằng

Trang 58

M c tiêu  n  ụ ổ đ nh kinh t  trong ng n h n ị ế ắ ạ

Trang 60

 M c tiêu  n  ụ ổ đ nh kinh t  trong ng n h n ị ế ắ ạ

Trang 61

M c tiêu t ụ ăng trư ng kinh t  trong dài h n ở ế ạ

Để đạt mục tiêu này chính phủ dùng các chính sách tác động vào tổng cung làm đường cung dịch chuyển sang phải (giảm thuế, giảm giá đầu vào, cải cách hành chính có hiệu quả, tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất kinh doanh, gia tăng nguồn lực quốc gia)

61

Ngày đăng: 04/02/2020, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w